3.1 GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ CẦU THANG:
Cầu thang là phương tiện chính của giao thông đứng của công trình, được hình thành từ các bậc liên tiếp tạo thành thân (vế ) thanhg, các vế thang nối với nhau bằng chiếu nghỉ, chiếu tới để tạo thành cầu thang. Cầu thang là một yếu tố quan trọng về công dụng và nghệ thuật kiến trúc, nâng cao tính thaồm myừ cuỷa coõng trỡnh.
Các bộ phận cơ bản của cầu thang gồm: thân thang, chiếu nghỉ, chiếu tới, lan can, tay vịn, dầm thang.
Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng khóa 2009 GVHD: Th.S TRƯƠNG QUANG THÀNH
Số bậc thang :22 bậc Chiều cao bậc H=160mm Chiều rộng bậc B=270mm Bề rộng bản thang b=1.425m
Chọn BT M300 có Rn=130(daN/cm2)
Cường độ cốt thép AII: _ Ra=2800 (daN /cm2) với 10
_ Ra=2300 (daN /cm2) với <10
Chiều dày bản h=150(mm) 3.2. TÍNH TOÁN BẢN THANG
3.2.1.Tải trọng
Phần Tĩnh Tải:
- Phần nghiêng:tải trọng của các lớp cấu tạo Các lớp
Cấu tạo
Chieàu dày(mm)
Trọng lượng Các lớp(daN /m) Vữa lót+Vữa trát 35 1.2x0.035x1800=75.6
Bản BTCT 150 1.1x0.15x2500=412.5
Gạch xây 1.2x(0.160x0.27)/2x1600/0.27=156.5
Đá Granite 20 1.1x0.02x(0.29+0.160)x2400/0.27=88.59
Tổng trọng lượng 733.2
g1=733.2 daN /m - Phaàn chieỏu nghổ:
Các lớp Cấu tạo
Chieàu dày(mm)
Trọng lượng các lớp(daN /m) Vữa lót+Vữa trát 35 1.2x0.035x1800=75.6
Bản BTCT 150 1.1x0.15x2500=412.5
Đá Granite 20 1.1x0.02x(0.29+0.160)x2400/0.27=88.59
Tổng trọng lượng 577
g2=577(daN /m)
Hoạt tải: đối với cầu thang lấy hoạt tải tiêu chuẩn là Ptc=300(daN /m2) , hệ số vượt tải n=1.2
Ptt=300x1.2=360(daN /m2)
Vậy tải tác dụng lên cầu thang là:
Bản nghiên: q1=733.2+360=1093 1100 (daN /m) Chieỏu nghổ: q2=577.1+360=937 950 (daN /m)
BẬC CẤP XÂY GẠCH BẢN BTCT LỚP VỮA TRÁT MẶT BẬC LÁT ĐÁ GRANITE
ĐỐI BẬC ỐP ĐÁ GRANITE
B
H
CẤU TẠO BẬC THANG
3.1.2.Tính nội lực:
a.Sơ đồ tính
1280 2700
1800
q=950(daN/m)
q=1100(daN/m)
q=950(daN/m)
1280 2700
1800
q=1100(daN/m)
Veá 1 Veá 2 b.Tính nội lực
Sử dụng phần mềm Sap2000 để dựng mô hình và tiến hành tính toán nội lực cho các vế
BIỂU ĐỒ MOMENT VT1 3.1.3.Tính toán cốt thép cho bản thang. ` Chọn lớp bảo vệ a =2(cm) h0=13(cm)
A= 2
0 max
. .bh R
M
n
= 0.132
13 100 130
10 925 . 2
2 5
x x
x
0.5x(1 12.A)0.5x(1 12x0.132)0.929
Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng khóa 2009 GVHD: Th.S TRƯƠNG QUANG THÀNH
As=
. h . R
M
0 a
max =2.925x105/(2800x13x0.929)=8.92(cm2/m)
Chọn thép12a120(Ac=9.42cm2/m)
(%)=9.42/(100x13)x100=0.73(%)
Thực sự khi tính toán như trên là tính theo mô hình khớp lý tưởng, trong thực tế thì tại gối vẫn có moment cho nên ta vẫn phải bố trí thép tại gối(moment âm).
Thép ở gối ta lấy bằng 40% thép ở nhịp: As =0,4x9.42=3.77(cm2),chọn ỉ10a200(As =3.93cm2/m)
3.2.TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHỈ 3.2.1.Tải trọng tác dụng lên dầm DCN:
Tải trọng tác dụng lên DCN gồm:
+ Tải phân bố do hai vế thang truyền vào(chính bằng phản lực gối tựa ) Ở vế 1: p1=2.38(t/m); ở vế 2: p2=3(t/m)
p1+p2 =2.38+3=5.38(t/m)
+Tải tường truyền lên dầm: pt=1.2x1.8x0.2x3.6=1.56(t/m).
+Trọng lượng bản thân dầm (chọn tiết diện dầm 200x400) được khai báo trong Sap
+ Trọng lượng bản sàn truyền lên dầm.
3.2.1.Tính nội lực:
a. Sơ tải trọng
b. Nội lực : Sau khi chất tải và thực hiện các công việc khai báo ta tiến hành giải để lấy kết quả nội lực.
Biểu đồ momen
Biểu đồ lực cắt 3.2.2.Tính toán cốt thép:
Sau khi có kết quả nội lực ta tiến hành tính cót thép theo các công thức sau +Tính cốt dọc:
A= 2 . 0
.bh R
M
n
, A A0 (đối với bêtông mác 300 A0=0.412)
Rn =130(daN/cm2); h0=h-a (a:khoảng cách từ trọng tâm thép đến mép daàm)
As = ; Ra=2800(daN/cm2)
. 0
. h R
M
a
0
% .
As
b h ) . 2 1 1 ( 5 .
0 x A
Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng khóa 2009 GVHD: Th.S TRƯƠNG QUANG THÀNH
+Tớnh coỏt ủai:
Khả năng chịu cắt của bêtông Q0=k1xRkxbxh0
Để đảm bảo bề rộng khe nứt thì:
Qmax < Q1=k0xRnxbxh0
Nếu Q0 < Qmax < Q1 thì chỉ cần đặt cốt đai không cần đặt cốt xiên
Bước đai tính toán:
Utt=Raủxnxfaủx 2
max 2 0 k
Q xbxh xR
8
Umax : Theo vi phạm về an toàn lấy Umax=
max 2
5 0
. 1
Q xbxh xRk
Khoảng cách đai lấy theo cấu tạo : Uct
cm h
15
2 200 lấy cho ở gối Uct (3/4)h lấy cho ở nhịp
Dựa vào các công thức trên ta tiến hành lập bảng tính toán thép cho các mặt cắt treân daàm DCN
Kết quả tính toán cốt thép dọc.
Tieát dieọn
Q (t)
M (T.m)
b (cm)
h (cm)
a (cm)
h0
(cm)
αm ζ As (cm2)
à (%)
As (chọn) NHềP 12.65 9.83 20 40 6 34 0.327 0.794 13 1.91 4ứ20
Kết quả tính cốt đai.
M.caét Q(t) b(cm) h(cm) a(cm) ho(cm) Qo(T) Q1(T) qủ
(daN/c m)
Ut(cm) Umax U(c m) Goái 1 12.0
3 20 40 6 34 4.08 30.94 49 34.68 36.3
1 15 Goái 2 12.5
9 20 40 4 36 4.32 32.76 8 214.08 95.5
3 15 Đối với cốt đai ở nhịp ta lấy theo cấu tạo (U=200)
III-BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO TOÀN CẦU THANG:
Bố trí cốt thép cho bản thang và các dầm chiếu nghỉ được thể hiện chi tiết trong bản vẽ
CHệễNG IV