MÓNG TRONG KHUNG TRỤC 3

Một phần của tài liệu Thiết kế chung cư Tân Cảng (Trang 145 - 152)

8.1. Xác định nội lực do khung truyền xuống móng :

- Từ bảng kết quả tổ hợp nội lực khung trục 3, chọn ra các cặp nội lực dùng để tính móng, cách làm như sau:

- Tính ứng suất tại chân cột dựa theo cặp nội lực đã tổ hợp, từ đó chọn ra các cặp nội lực cho ứng suất lớn nhất và dùng cặp nội lực đó để tính cho móng.

max

x y

x y

M M N

F W W

    F  b h

BẢNG TÍNH ỨNG SUẤT TẠI CHÂN CỘT

Các cặp nội lực Giá trị (kN m/ 2)

Cột trục A (60 x 60) cm

N max (kN) Mx tư (kNm) My tư (kNm)

3492.8 -127.92

9.19 21140.1

Mx max (kNm) My tư (kNm) Ntư (kN)

-129.45 9.12 3170.8

19987.4 My max (kNm)

Mx tư (kNm) N tư (kN)

-138.38 -28.8 2940.3

17883.3 N min (kN)

Mx tư (kNm) My tư (kNm)

2652.2 73.53 -15.16

14981.1 Mx min (kNm)

My tư (kNm) Ntư (kN)

-23.07 -135.35

2878.7

17208.2 My min (kNm)

Mx tư (kNm) N tư (kN)

-0.65 -27.32 2975.2

13042.3

Qx max (kN) -54.9

Qy max (kN) -113.9

y x

Mx My h

b

2 y 6 W b h

2 x 6 W h b

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2004 ĐỀ TÀI:TT CHUNG CƯ TÂN CẢNG GVHD:TH.S LÊ VĂN THÔNG

SVTH:TÔ BÁ KIÊN

MSSV:103104086 trang 108

Các cặp nội lực Giá trị (kN m/ 2)

Cột trục B (70 x 70) cm

N max (kN) Mx tư (kNm) My tư (kNm)

2924.4 33.85

120.07 15104.3 Mx max (kNm)

My tư (kNm) Ntư (kN)

204.63 -9.81 2442

16652.2 My max (kNm)

Mx tư (kNm) N tư (kN)

-144.08 31.5 2392.9

14039 N min (kN)

Mx tư (kNm) My tư (kNm

2317.4 26.92 -141.06

13503.5 Mx min (kNm)

My tư (kNm) Ntư (kN

26.09 122.4 2614.3

13837.9 My min (kNm)

Mx tư (kNm) N tư (kN

-0.97 -136.26

2540.9

13952.4

Qx max (kN) -54.9

Qy max (kN) -113.9

Cột trục C (70 x 70) cm

N max (kN) Mx tư (kNm) My tư (kNm)

2846.4 134.17 -4.2

14994.8 Mx max (kNm)

My tư (kNm) Ntư (kN)

-204.19 -9.8 2442.1

16634.6 My max (kNm)

Mx tư (kNm) N tư (kN)

-144.38 -31.5 2392.9

14049 N min (kN)

Mx tư (kNm) My tư (kNm)

2317.4 -26.92 -141.06

13503.5 Mx min (kNm)

My tư (kNm) Ntư (kN)

-26.09 122.24 2614.3

13832.6 My min (kNm)

Mx tư (kNm) N tư (kN)

-0.96 136.7 2540.9

13969.7

Qx max (kN) -54.9

Qy max (kN) 113.7

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2004 ĐỀ TÀI:TT CHUNG CƯ TÂN CẢNG GVHD:TH.S LÊ VĂN THÔNG

SVTH:TÔ BÁ KIÊN

MSSV:103104086 trang 109

Các cặp nội lực Giá trị (kN m/ 2)

Cột trụcD (60 x 60) cm

N max (kN) Mx tư (kNm) My tư (kNm)

3493 128.18

9.23

21157.3 Mx max (kNm)

My tư (kNm) Ntư (kN)

129.71 9.15 3171

20004.3 My max (kNm)

Mx tư (kNm) N tư (kN)

-138.38 28.8 2940.3

17883.3 N min (kN)

Mx tư (kNm) My tư (kNm)

2652.4 -73.28 -15.13

14966.4 Mx min (kNm)

My tư (kNm) Ntư (kN)

23.07 -135.35

2878.7

17208.2 My min (kNm)

Mx tư (kNm) N tư (kN)

-0.65 27.32 2952

12953.1

Qx max (kN) -49.6

Qy max (kN) -76.3

- Nội lực để tính toán móng được lấy từ nội lực chân cột tại vị trí cần thiết kế móng sau đó quy đổi về vị trí trọng tâm móng.

- Dựa vào bảng tính ứng suất chọn ra các cặp nội lực dùng để tính móng cho khung trục 3 như sau:

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2004 ĐỀ TÀI:TT CHUNG CƯ TÂN CẢNG GVHD:TH.S LÊ VĂN THÔNG

SVTH:TÔ BÁ KIÊN

MSSV:103104086 trang 110

Nội lực được chọn

A B C D

Mx = 127.92 kN.m Mx = 204.63 kN.m Mx = 204.19 kN.m Mx =128.18 kN.m My = 9.19 kN.m My =9.81 kN.m My = 9.8 kN.m My = 9.23 kN.m N = 3492.8 kN N = 2442 kN N = 2442.1 kN N = 3493 kN Qx = 54.9 kN Qx = 54.9 kN Qx = 54.9 kN Qx = 49.6 kN Qy = 113.9 Kn Qy = 113.9 kN Qy = 113.7 kN Qy =76.3 kN

A

9500 3800 9500

B C D

N N N N

Q Q Q Q

M M M M

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2004

ĐỀ TÀI: TT CHUNG CƯ TÂN CẢNG GVHD: TH.S LÊ VĂN THÔNG

SVTH: TÔ BÁ KIÊN

MSSV: 103104086 Trang 111

8.2 Tính tải trọng do đà kiềng, tường và sàn tầng hầm:

- Vì trong qua trình giải khung để tăng khả năng nguy hiểm cho khung ta không tính đà kiềng, sàn tầng hầm và tường xây trên đà kiềng vào khung nên khi tính móng ta cộng thêm vào các tải trọng này vào phần lục dọc N.

8.2.1. Tải trọng truyền lên móng trục A:

- Tiết diện đà kiềng chọn là (30 × 50) cm.

- Theo phương trong mặt phẳng khung:

1

0.3 0.5 25 1.1 10 18.562

dk dk dk 2

Gbh    n L       kN - Theo phương vuông góc với mặt phẳng khung:

2

0.3 0.5 25 1.1 6 6 24.75

dk dk dk 2

Gbh    n L        kN - Tải trọng do tường tầng hầm bằng bê tông cốt thép (dày 15cm):

3

0.15 3 25 1.1 6 6 74.25

dk dk dk 2

Gbh    n L        kN - Tải trọng do sàn tầng hầm dày 20cm, có diện tích truyền tải:

9 6 6 2

2 2 27

Sm

  

4 san 0.2 27 25 1.1 148.5

G     Sn     kN - Vậy lực dọc tác dụng vào móng trục A là:

1 2 3 4 18.562 24.75 74.25 148.5 3492.8 3758.862

tt tt

A o

NGGGGN       kN

Tải tính toán Giá trị Tải tiêu chuẩn Giá trị

Cột trục A (60 x 60)

Nott (kN) 3758.862 Notc (kN) 3132.39 Moxtt

(kN.m) 127.92 Moxtc

(kN.m) 106.6

Moytt

(kN.m) 9.19 Moytc

(kN.m) 7.65833 Qoxtt (kN) 54.9 Qoxtc (kN) 45.75 Qoytt

(kN) 113.9 Qoytc

(kN) 94.9167

- Vì tải trọng tác dụng vào khung là tải trọng tính toán nên để khi tính toán móng cọc ở trạng thái giới hạn II ta chia cho hệ số vượt tải n=1.2 để có tải trọng tiêu chuẩn.

8.2.2. Tải trọng truyền lên móng trục B:

- Tiết diện đà kiềng chọn là (30 × 50) cm.

- Theo phương trong mặt phẳng khung:

1

9 3.8

0.3 0.5 25 1.1 26.4

dk dk dk 2

Gbh    n L        kN - Theo phương vuông góc với mặt phẳng khung:

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2004

ĐỀ TÀI: TT CHUNG CƯ TÂN CẢNG GVHD: TH.S LÊ VĂN THÔNG

SVTH: TÔ BÁ KIÊN

MSSV: 103104086 Trang 112

2

0.3 0.5 25 1.1 6 6 24.75

dk dk dk 2

Gbh    n L        kN - Tải trọng do sàn tầng hầm dày 20cm, có diện tích truyền tải:

9 3.8 6 6 2

2 2 38.4

S   m

  

3 san 0.2 38.4 25 1.1 211.2

G     Sn     kN - Vậy lực dọc tác dụng vào móng trục B là:

1 2 3 26.4 24.75 211.2 2442 2704.35

tt tt

B o

NGGGN      kN

Tải tính toán Giá trị Tải tiêu chuẩn Giá trị

Cột trục B (70 x 70)

Nott

(kN) 2704.35 Notc

(kN) 2253.63

Moxtt

(kN.m) 204.63 Moxtc

(kN.m) 170.525 Moytt

(kN.m) 9.81 Moytc

(kN.m) 8.175

Qoxtt

(kN) 54.9 Qoxtc

(kN) 45.75

Qoytt (kN) 113.9 Qoytc (kN) 94.92 - Vì tải trọng tác dụng vào khung là tải trọng tính toán nên để khi tính toán móng cọc ở trạng thái giới hạn II ta chia cho hệ số vượt tải n=1.2 để có tải trọng tiêu chuẩn.

8.2.3. Tải trọng truyền lên móng trục C:

- Tiết diện đà kiềng chọn là (30 × 50) cm.

- Theo phương trong mặt phẳng khung:

1

9 3.8

0.3 0.5 25 1.1 26.4

dk dk dk 2

Gbh    n L        kN - Theo phương vuông góc với mặt phẳng khung:

2

0.3 0.5 25 1.1 6 6 24.75

dk dk dk 2

Gbh    n L        kN - Tải trọng do sàn tầng hầm dày 20cm, có diện tích truyền tải:

9 3.8 6 6 2

2 2 38.4

S   m

  

3 san 0.2 38.4 25 1.1 211.2

G     Sn     kN - Vậy lực dọc tác dụng vào móng trục C là:

1 2 3 26.4 24.75 211.2 2442.1 2704.45

tt tt

C o

NGGGN      kN

Cột trục C (70 x 70)

Nott

(kN) 2704.45 Notc

(kN) 2253.708

Moxtt

(kN.m) 204.19 Moxtc

(kN.m) 170.158 Moytt

(kN.m) 9.8 Moytc

(kN.m) 8.167

Qoxtt

(kN) 54.9 Qoxtc

(kN) 45.750

Qoytt

(kN) 113.7 Qoytc

(kN) 94.750

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2004

ĐỀ TÀI: TT CHUNG CƯ TÂN CẢNG GVHD: TH.S LÊ VĂN THÔNG

SVTH: TÔ BÁ KIÊN

MSSV: 103104086 Trang 113

- Vì tải trọng tác dụng vào khung là tải trọng tính toán nên để khi tính toán móng cọc ở trạng thái giới hạn II ta chia cho hệ số vượt tải n=1.2 để có tải trọng tiêu chuẩn.

8.2.4. Tải trọng truyền lên móng trục D:

- Tiết diện đà kiềng chọn là (30 × 50) cm.

- Theo phương trong mặt phẳng khung:

1

0.3 0.5 25 1.1 10 18.562

dk dk dk 2

Gbh    n L       kN - Theo phương vuông góc với mặt phẳng khung:

2

0.3 0.5 25 1.1 6 6 24.75

dk dk dk 2

Gbh    n L        kN - Tải trọng do tường tầng hầm bằng bê tông cốt thép (dày 15cm):

3

0.15 3 25 1.1 6 6 74.25

dk dk dk 2

Gbh    n L        kN - Tải trọng do sàn tầng hầm dày 20cm, có diện tích truyền tải:

9 6 6 2

2 2 27

Sm

  

4 san 0.2 27 25 1.1 148.5

G     Sn     kN - Vậy lực dọc tác dụng vào móng trục D là:

1 2 3 4 18.562 24.75 74.25 148.5 3493 3759.062

tt tt

D o

NGGGGN       kN

Tải tính toán Giá trị Tải tiêu chuẩn Giá trị

Cột trục D (60 x 60)

Nott

(kN) 3759.062 Notc

(kN) 3132.55

Moxtt

(kN.m) 128.18 Moxtc

(kN.m) 106.82 Moytt

(kN.m) 9.23 Moytc

(kN.m) 7.69

Qoxtt

(kN) 49. 6 Qoxtc

(kN) 41.33

Qoytt (kN) 76.3 Qoytc (kN) 63.58 - Vì tải trọng tác dụng vào khung là tải trọng tính toán nên để khi tính toán

móng cọc ở trạng thái giới hạn II ta chia cho hệ số vượt tải n = 1.2 để có tải trọng tiêu chuẩn.

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2004

ĐỀ TÀI: TT CHUNG CƯ TÂN CẢNG GVHD: TH.S LÊ VĂN THÔNG

SVTH: TÔ BÁ KIÊN

MSSV: 103104086 Trang 114

CHƯƠNG 9:

PHƯƠNG ÁN 1:

Một phần của tài liệu Thiết kế chung cư Tân Cảng (Trang 145 - 152)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(224 trang)