Ví dụ Tầng ngậm nước ở
Hà Nội
LK8 hn 20m
s. ®uèng
LK1 7 -2 0 4
LK6 hn LK7 hn
m ặt cắt địa ch ất t h u ỷ văn t u yến a- b tỉ lệ ng ang : 1 /5 0 .0 0 0
tỉ lệ đứng : 1 /1 0 0
s. hồng
LK5 0
s. tô lịch hồ bảy mẫu
LK1 4 LK5 hn 10 20m
B
A
lk6 hn
lk8 hn
lk7 hn
lk1 7
lk5 0
lk2 0 4
lk5 hn
3.0
3 .0
2.0 5.0
4.0
3.0
4 .0 6 .0
4 .0 5 .0
7.0 8 .0 6 .0
-2.0 -1.0 0.0
1.0 2.0 -4 .0 -5 .0 -7 .0 -11.0 -8 .0
1.0 3 .0
-10.0
-9.0 -8 .0
-4 .0 -5.0
-3.0 -7 .0 -1 3.0
-14.0 -1 5.0 -13.0
-6.0 -7.0
-6.0
-1 2.0 -1 1.0 -8 .0
-3 .0 -1.0 0.0
-1 1.0 -1 0.0
-9.0 -1 .0
1 .00 .0
-5.0
-4.0 -12.0
-3.0
-2.0 -2 .0
6 .0
3 .0 2 .0
4 .0 4.0
7 .0
xã Lê Chi
xã P hú Thụy xã P hù Đổng
xã Đặng Xá
xã Dương Xá
xã P hù Ni nh
xã Trâu Q uỳ
xã K i êu Kỵ xã Đa Tốn xã Đình Xuy ên
xã Hội Xá
xã Y ên Vi ên
xã Đông Dư
xã Thạch B àn xã Dục Tú
xã Y ên Thường xã Vân Hà
xã Vi ệt Hưng
xã Lĩ nh Nam xã Thượng Thanh
xã Cự K hôi xã Long B i ên
K I m Lũ Thượng
xã Thụy Lâm
xã Li ên Hà xã Đông Xuân
xã Đức Hoà
xã Xuân Nộn
xã Cổ Loa xã M ai Đình
xã Uy Nỗ xã P hú M i nh
xã Bắc Hồng
xã K i m Nỗ xã P hú Cường
xã Nam Hồng xã Thanh Xuân
xã Võng La
xã Duy ên Hạ xã B ồ Đề
Y ên Sở xã Vĩ nh Tuy
xã Trần P hú
xã Li ên M i nh Ngũ Hi ệp
Y ên M ỹ Hoàng Q uỳ nh Lôi Tương M ai
Thịnh Li ệt
Ngọc Hồi
Đình Công
Tam Hi ệp
Vĩ nh Q uỳ nh
Xã Đại Đồng Thượng Đình
Đại K i m Thanh Li ệt
Tả Thanh O ai Hữu Hòa
Hạ Đình xã Dịch Vọng
xã Trung Hoà xã Y ên Hoà
Đại M ỗ Trung Văn xã M ễ Trì
xã M ỹ Đình
xã Tây M ỗ xã Xuân P hương
xã Bắc P hú xã Trung G i ã
xã Tân Hưng
xã Tân M i nh xã Xuân G i ang xã Ti ến Dược
xã P hù Li nh xã Hồng K ỳ xã Nam Sơn
xã Bắc Sơn
xã Q uảng Ti ến xã M i nh P hú
xã Hi ền Ni nh xã M i nh Trí
xã Tân Dân
xã Tân Dân
xã M ai Lâm xã Đồng Hội
xã Ngọc Thụy xã Đông Hội xã Xuân Canh xã Vân Nội
xã Vi ệt Hùng xã Ti ên Dương
xã Vĩ nh Ngọc
xã Nhật Tân xã Tầm Xá
xã Q uảng An xã Xuân Đỉ nh
xã Đông Ngạc xã Hải B ối
xã Cổ Nhuế xã Li ên Mạc
xã M i nh K hai xã Thượng Cát
xã Tây Lựu
g i á m đ ố c Ranh giới Q uận - Huy ện, Xã - Phường Tầng c ác h nước trầm tíc h pleis toc en thượng hệ tầng Vĩnh Phúc
Các thành tạo phun trào rất nghèo nước jura-k reta hệ tầng Tam Đảo Tầng c hứa nước k he nứt v ỉa trầm tíc h triát trung hệ tầng Nà Khuất
Đường thuỷ đẳng áp tầng c hứa nước pleis toc en tháng 5/2001 Ranh giới v à hướng phát triển tầng c hứa nước pleis toc en Tầng c hứa nước k he nứt v ỉa trầm tíc h neogen
Tầng c hứa nước k he nứt v ỉa trầm tíc h jura hệ tầng Hà Cối
2. Các thành tạo rất nghèo nước và cách nước
Đường giao thông Sông, Hồ
Đê
Đường sắt
Ranh giới tỉnh Tầng c hứa nước lỗ hổng c ác trầm tíc h pleis toc en
chỉ dẫ n
Tầng c hứa nước lỗ hổng c ác trầm tíc h holoc en 1. Các tầng chứa nước
3. Các ký hiệu khác Ranh giới địa c hất thuỷ v ăn
Đứt gãy k iến tạo a. Không bị phủ; b. Bị phủ
Đường m ặt cắt địa c hất thuỷ v ăn 5 Kilom e tre
2 .5
a b
A B
2. 0 0
N ăm 2002 B ản vẽ số: 1
N gười t hành l ập: T h. S . T ống N gọc T hanh
hydrogeological map
qh
Q™™™…ÐÊ
qh
qh
qh qh
qh Q™™™…ÐÊ
qh
qh
qh
qh
qh
qh qh
qh Q™™™…ÐÊ
Q™™™…ÐÊ
qh
qh
qh qh
j
qh
qp J -KÊẻŸ
j qh
qh j qp
J -KÊẻŸ t
j
Q™™™…ÐÊ
qh qp
t qh
qh Q™™™…ÐÊ t
t qh
t qh
qpqp
t qh Q™™™…ÐÊ qp
qh qh
Q™™™…ÐÊ Q™™™…ÐÊ
qh Q™™™…ÐÊ
Q™™™…ÐÊ
qh
qh
qh Q™™™…ÐÊ
k j
Q™™™…ÐÊ
J-KÊẻŸ qh qp m
-40 -30 -20
-50
-100 -60 -70 -80 -90
20m
10 0 -10 LK8hn
80 77
90 78
118 195.6
s. ®uèng
LK17-204 LK6hn
mặt cắt địa chất thuỷ văn tuyến a-b
LK7hn
tỉ lệ ngang: 1/50.000 tỉ lệ đứng: 1/100
hồ bảy mẫu s. hồng
LK50
100 110
76.3
536.2
81
s. tô lịch
LK14
-10 0
LK5hn 10 20m
-20 -30 -40 -50
-90 -60 -70 -80
-100
Q™™™… Ð Ê Q™™™… Ð Ê
qh
qp
m m Q™™™… Ð Ê
qh
qh
qp qp
Tầng chứa nước khe nứt trong trầm tích Neocene m
Fissured aquifer in Neocene sediments
Tầng chứa nước không áp trong trầm tích Holocene
Unconfined aquifer in Holocene sediments
Tầng chứa nước có áp trong trầm tích Pleistocene
Confined aquifer in Pleistocene sediments
s.Hồng s.Đuống
Hồ Bảy
s.Nhuệ s.Tô Mẫu
Lịch
Tầng không chứa nước
Aquiclude
Nam dinh
Thai binh
Hai phong
Hung yen
hai duong Ha noi
viet tri
Tóm tắt
• Giới thiệu môn học
• Các tầng chứa nước ngầm
– Thuật ngữ
– Lịch sử khai thác nước ngầm – Các lý thuyết truyền thống – Các lý thuyết hiện đại
• Tài nguyên nước toàn cầu
– Chu trình nước toàn cầu – Chu trình thủy văn
• Ví dụ về các tầng nước ngầm:
– Ở bang Texas
• Edwards
• Ogallala
– Ở Hà Nội.
CHƯƠNG 2: