1994Thay đổi mực nước cho đến

Một phần của tài liệu Bài giảng thủy văn nước dưới đất đại học thủy lợi (Trang 26 - 31)

Ví dụ Tầng ngậm nước ở

Hà Nội

LK8 hn 20m

s. ®uèng

LK1 7 -2 0 4

LK6 hn LK7 hn

m ặt cắt địa ch ất t h u ỷ văn t u yến a- b tỉ lệ ng ang : 1 /5 0 .0 0 0

tỉ lệ đứng : 1 /1 0 0

s. hồng

LK5 0

s. tô lịch hồ bảy mẫu

LK1 4 LK5 hn 10 20m

B

A

lk6 hn

lk8 hn

lk7 hn

lk1 7

lk5 0

lk2 0 4

lk5 hn

3.0

3 .0

2.0 5.0

4.0

3.0

4 .0 6 .0

4 .0 5 .0

7.0 8 .0 6 .0

-2.0 -1.0 0.0

1.0 2.0 -4 .0 -5 .0 -7 .0 -11.0 -8 .0

1.0 3 .0

-10.0

-9.0 -8 .0

-4 .0 -5.0

-3.0 -7 .0 -1 3.0

-14.0 -1 5.0 -13.0

-6.0 -7.0

-6.0

-1 2.0 -1 1.0 -8 .0

-3 .0 -1.0 0.0

-1 1.0 -1 0.0

-9.0 -1 .0

1 .00 .0

-5.0

-4.0 -12.0

-3.0

-2.0 -2 .0

6 .0

3 .0 2 .0

4 .0 4.0

7 .0

xã Lê Chi

xã P hú Thụy xã P hù Đổng

xã Đặng Xá

xã Dương Xá

xã P hù Ni nh

xã Trâu Q uỳ

xã K i êu Kỵ xã Đa Tốn xã Đình Xuy ên

xã Hội Xá

xã Y ên Vi ên

xã Đông Dư

xã Thạch B àn xã Dục Tú

xã Y ên Thường xã Vân Hà

xã Vi ệt Hưng

xã Lĩ nh Nam xã Thượng Thanh

xã Cự K hôi xã Long B i ên

K I m Lũ Thượng

xã Thụy Lâm

xã Li ên Hà xã Đông Xuân

xã Đức Hoà

xã Xuân Nộn

xã Cổ Loa xã M ai Đình

xã Uy Nỗ xã P hú M i nh

xã Bắc Hồng

xã K i m Nỗ xã P hú Cường

xã Nam Hồng xã Thanh Xuân

xã Võng La

xã Duy ên Hạ xã B ồ Đề

Y ên Sở xã Vĩ nh Tuy

xã Trần P hú

xã Li ên M i nh Ngũ Hi ệp

Y ên M ỹ Hoàng Q uỳ nh Lôi Tương M ai

Thịnh Li ệt

Ngọc Hồi

Đình Công

Tam Hi ệp

Vĩ nh Q uỳ nh

Xã Đại Đồng Thượng Đình

Đại K i m Thanh Li ệt

Tả Thanh O ai Hữu Hòa

Hạ Đình xã Dịch Vọng

xã Trung Hoà xã Y ên Hoà

Đại M ỗ Trung Văn xã M ễ Trì

xã M ỹ Đình

xã Tây M ỗ xã Xuân P hương

xã Bắc P hú xã Trung G i ã

xã Tân Hưng

xã Tân M i nh xã Xuân G i ang xã Ti ến Dược

xã P hù Li nh xã Hồng K ỳ xã Nam Sơn

xã Bắc Sơn

xã Q uảng Ti ến xã M i nh P hú

xã Hi ền Ni nh xã M i nh Trí

xã Tân Dân

xã Tân Dân

xã M ai Lâm xã Đồng Hội

xã Ngọc Thụy xã Đông Hội xã Xuân Canh xã Vân Nội

xã Vi ệt Hùng xã Ti ên Dương

xã Vĩ nh Ngọc

xã Nhật Tân xã Tầm Xá

xã Q uảng An xã Xuân Đỉ nh

xã Đông Ngạc xã Hải B ối

xã Cổ Nhuế xã Li ên Mạc

xã M i nh K hai xã Thượng Cát

xã Tây Lựu

g i á m đ ố c Ranh giới Q uận - Huy ện, Xã - Phường Tầng c ác h nước trầm tíc h pleis toc en thượng hệ tầng Vĩnh Phúc

Các thành tạo phun trào rất nghèo nước jura-k reta hệ tầng Tam Đảo Tầng c hứa nước k he nứt v ỉa trầm tíc h triát trung hệ tầng Nà Khuất

Đường thuỷ đẳng áp tầng c hứa nước pleis toc en tháng 5/2001 Ranh giới v à hướng phát triển tầng c hứa nước pleis toc en Tầng c hứa nước k he nứt v ỉa trầm tíc h neogen

Tầng c hứa nước k he nứt v ỉa trầm tíc h jura hệ tầng Hà Cối

2. Các thành tạo rất nghèo nước và cách nước

Đường giao thông Sông, Hồ

Đê

Đường sắt

Ranh giới tỉnh Tầng c hứa nước lỗ hổng c ác trầm tíc h pleis toc en

chỉ dẫ n

Tầng c hứa nước lỗ hổng c ác trầm tíc h holoc en 1. Các tầng chứa nước

3. Các ký hiệu khác Ranh giới địa c hất thuỷ v ăn

Đứt gãy k iến tạo a. Không bị phủ; b. Bị phủ

Đường m ặt cắt địa c hất thuỷ v ăn 5 Kilom e tre

2 .5

a b

A B

2. 0 0

N ăm 2002 B ản vẽ số: 1

N gười t hành l ập: T h. S . T ống N gọc T hanh

hydrogeological map

qh

Q™™™…ÐÊ

qh

qh

qh qh

qh Q™™™…ÐÊ

qh

qh

qh

qh

qh

qh qh

qh Q™™™…ÐÊ

Q™™™…ÐÊ

qh

qh

qh qh

j

qh

qp J -KÊẻŸ

j qh

qh j qp

J -KÊẻŸ t

j

Q™™™…ÐÊ

qh qp

t qh

qh Q™™™…ÐÊ t

t qh

t qh

qpqp

t qh Q™™™…ÐÊ qp

qh qh

Q™™™…ÐÊ Q™™™…ÐÊ

qh Q™™™…ÐÊ

Q™™™…ÐÊ

qh

qh

qh Q™™™…ÐÊ

k j

Q™™™…ÐÊ

J-KÊẻŸ qh qp m

-40 -30 -20

-50

-100 -60 -70 -80 -90

20m

10 0 -10 LK8hn

80 77

90 78

118 195.6

s. ®uèng

LK17-204 LK6hn

mặt cắt địa chất thuỷ văn tuyến a-b

LK7hn

tỉ lệ ngang: 1/50.000 tỉ lệ đứng: 1/100

hồ bảy mẫu s. hồng

LK50

100 110

76.3

536.2

81

s. tô lịch

LK14

-10 0

LK5hn 10 20m

-20 -30 -40 -50

-90 -60 -70 -80

-100

Q™™™… Ð Ê Q™™™… Ð Ê

qh

qp

m m Q™™™… Ð Ê

qh

qh

qp qp

Tầng chứa nước khe nứt trong trầm tích Neocene m

Fissured aquifer in Neocene sediments

Tầng chứa nước không áp trong trầm tích Holocene

Unconfined aquifer in Holocene sediments

Tầng chứa nước có áp trong trầm tích Pleistocene

Confined aquifer in Pleistocene sediments

s.Hồng s.Đuống

Hồ Bảy

s.Nhuệ s.Tô Mẫu

Lịch

Tầng không chứa nước

Aquiclude

Nam dinh

Thai binh

Hai phong

Hung yen

hai duong Ha noi

viet tri

Tóm tắt

• Giới thiệu môn học

• Các tầng chứa nước ngầm

– Thuật ngữ

– Lịch sử khai thác nước ngầm – Các lý thuyết truyền thống – Các lý thuyết hiện đại

• Tài nguyên nước toàn cầu

– Chu trình nước toàn cầu – Chu trình thủy văn

• Ví dụ về các tầng nước ngầm:

– Ở bang Texas

• Edwards

• Ogallala

– Ở Hà Nội.

CHƯƠNG 2:

Một phần của tài liệu Bài giảng thủy văn nước dưới đất đại học thủy lợi (Trang 26 - 31)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(58 trang)