2.2. ĐẶC ĐIỂM TỪ VỰNG CỦA CHAT
2.2.4.1. Tiếng lóng xét theo nội dung
a. Tiếng lóng nói về các bộ phận trên cơ thể người, về giới tính và tình dục
- hàng (bộ phận sinh dục). Ví dụ: nuocmatthienthan666: hàng còn nguyên xi - thằng nhỏ (bộ phận sinh dục nam). Ví dụ: depzaidatinh@rocketmail.com:
uh thang nho a no cu cuong cung la sao e nhi
- tiện nghi (bộ phận gợi cảm của phái nữ). Ví dụ: nuotmatkhongcon: có bạn gái nào ở sài gòn đầy đủ tiện nghi cho làm quên nha
- hô hấp nhân tạo (hôn). Ví dụ:_-anh-_-yeu-_-em-_-r@t--nhieu.tk: để anh hô hấp nhân tạo cho
- phang / fang (quan hệ tình dục). Ví dụ: ng4n_kut3@kimo.com: hum trc ổng fang hột zịt
- làm (quan hệ tình dục). Ví dụ: oxtk: ủa Linh đi làm à
- thịt (quan hệ tình dục). Ví dụ : zin.kute89: de tui thit em gai nhe'
- làm thịt (làm tình, quan hệ tình dục). Ví dụ: ngoc_12388: dag doi su huynh lm` thjt nak` (đang đợi sư huynh làm thịt nà).
- làm ăn (quan hệ tình dục, làm tình). Ví dụ: jj_yuh: co lam an dc j ko (có làm ăn gì được không)
- sục (thủ dâm). Ví dụ: nuotmatkhongcon: thao thao âm thầm ngồi sục nhớ người yêu
- tâm sự kín đáo (quan hệ tình dục, làm tình).
Ví dụ: maimaiyeuminhem111_hp: co chi e nao tam su kin dao k nhi
- thổi kèn (làm tình bằng miệng). Ví dụ: dkm_cyak_tnhp: cho 2 dua' chung' no' thoi? ke`n cho nhau (cho hai đứa chúng nó thổi kèn cho nhau).
- xả (quan hệ tình dục, làm tình). Ví dụ: khoai.nuong_de: xả tí - show (trình diễn thoát y). Ví dụ: harken_bian: có em show hàng
- bê đê (người đồng tính nam). Ví dụ: lantuchuayeu: ko có chỉ có bê đê đc ko?
- gay (người đàn ông đồng tính luyến ái). Ví dụ: dm0m: gay á hả - gay kín (người đàn ông đồng tính nhưng khó phát hiện).
Ví dụ: danongtimdanong22: co ai gay kin ko lam quen nhe - les (đồng tính nữ). Ví dụ: cobephinhieu35: les tjm gaj tam su
- ái (ái nam ái nữ, lưỡng tính). Ví dụ : c.u.i.b.a.p-08@doctor.com: @ huy ái - hai phai (hi-fi) / 2fi (ái nam ái nữ). Ví dụ :__i-_-love__@europe.com: 2fi la thich ca con trai lan con gai
b. Tiếng lóng chỉ thái độ, hành động
- a kay (cay cú). Ví dụ : oxtk: thằng này nó a kay lắm
- a cay con chim cú. Ví dụ : khoai.nuong_de: e vẫn a cay con chim cú nó cái vụ e vs a
- chảnh (kênh kiệu, kiêu căng). Ví dụ :lamchanthuong_lamchanthuong: con gai bay gio chanh wa
- cà chua (chua ngoa, cà trớn, mất dạy). Ví dụ : tinhyeukhongdoi0710: dung aj choi ca chua nha (đừng ai chơi cà chua nha).
- bo (tiền khách hàng thưởng riêng cho nhân viên phục vụ).
Ví dụ: nuocmatthienthan666: min bo cho em nó
- xử (đánh, giết, làm hại). Ví dụ: money_can_buy_love: mình phải xử thằng ck xu trước
- buôn dưa lê (ngồi lê đôi mách, tán gẫu). Ví dụ: q8x_1989: ai buôn dưa lê ko?
- binh (đánh, đấm, đá, đập). Ví dụ: trieux1: binh kon nhỏ đó hả?
- chém gió (khoe khoang, nói quá). Ví dụ: forever_one_love1505: làm wen chém gió tí cho zui
- nín (im lặng). Ví dụ: trieux1: nín
- gặp ông bà (chết). Ví dụ: nikdep.nhat_zahu_08: @ nhiễm phong hàn sớm gặp ông bà
- nổ (nói phét, nói khoác). Ví dụ: love.vk_forever: nổ wá
- táng (vả, tát). Ví dụ: love.vk_forever: j tao táng mỏ mày bây h`
- cứu nét (trả tiền internet hộ người khác). Ví dụ : oxtk: ko hiểu ở đâu nó vô kêu anh là dân cứu net
- bó tay / bó tay chấm com (bất lực, không thực hiện được điều gì đó).
Ví dụ : bongbongmua_votanvianh: bó tay rồi - ốp (bắt). Ví dụ : harken_bian: công ăn đến ốp đấy
- bụp chát (đánh, đấm, tát). Ví dụ: bongbongmua_votanvianh: túm cổ bụp chát lun
- chiến (đánh nhau). Ví dụ: bongbongmua_votanvianh: chiến tiếp đi gái - cắt hộ khẩu (giết chết). Ví dụ : zjn0_d3ptraj: cắt hộ khẩu giờ
- tám (tán gẫu, nói nhiều, nhiều chuyện). Ví dụ : nhockngoc_sieuquay: có ai tám ko?
- cua (lấy được của ai đó cái gì). Ví dụ: nuocmatthienthan666: ky cố gắng cua xin số dt !
- cua gái (tán gái) Ví dụ: dangyeu18t: chắc để dành cua gái đó
- thịt (hành động tiêu diệt). Ví dụ : kedanhcapgiotlethieunu: thjt ngay
- ca cải lương (kêu ca, chửi mắng). Ví dụ: vu315: sao room nào cũng ca cải lương hết vậy
- cưa (dùng mọi cách tán tỉnh để chinh phục). Ví dụ: chungtudon_892000:
chưa cưa được em mà sao dám tán ai kia chứ
- tịch (chết). Ví dụ: khoai.nuong_de: lắm vk thì tịch sớm thôi
- lái máy bay bà già (có vợ già). Ví dụ: nuocmatthienthan666: lái máy bay bà già
- bóc lịch (ngồi tù). Ví dụ: xinyeuem_khonghoihan_vbhp: đi bóc lịch đấy c. Tiếng lóng chỉ tính chất
- vãi (diễn tả mức độ cao, đáng nể sợ). Ví dụ: nuocmatthienthan666: vãi - phê (say mê, mê mẫn, sung sướng, thỏa mãn hết mức).
Ví dụ: ____ig____@hackermail.com: phê ghê
- cùi bắp (những thứ rẻ mạt, đáng vứt đi). Ví dụ: dm0m: 1 người là Phong 1 người là Linh còn cùi bắp là gì
- bốc lửa (đẹp, gợi cảm). Ví dụ: nhjmxu_m92: làm sao để có 1 thân hình bốc lửa nhỉ
- đốm lưỡi (thông minh (khen đểu)). Ví dụ: dkm_cyak_tnhp: deo' me. bon.
dom' luoi~ nay`(đéo mẹ cái bọn đốm lưỡi này).
- té giếng (đần độn, ngu ngốc). Ví dụ : ngoc_12388: moi' te' jeng' ha? su huynh (mới té giếng hả sư huynh).
d. Tiếng lóng chỉ nghề nghiệp
- cớm / đại bàng / diều hâu (cảnh sát giao thông).
Ví dụ: c.u.i.b.a.p-08@doctor.com: csgt gọi là cớm - chuột cống (kẻ trộm cắp hành lí của khách trọ) .
Ví dụ: bongbongmua_votanvianh: em trai nhỏ đó có bịt danh là chuột cống
- em gái (tiếp viên nữ hành nghề mại dâm). Ví dụ : poo_so.zk_vn5: ¦ em gái - cave (gái bán dâm, đĩ điếm nói chung): Ví dụ nuocmatthienthan666: cave loại xịn
- bánh bèo (gái mại dâm đứng đường). Ví dụ : ckangtrai_langtu: banh beo kia
e. Tiếng lóng chỉ nội dung khác
- cá (tội phạm đang bị truy nã). Ví dụ: thienthannho22789: cá hả
- đại ca (người được coi là thủ lĩnh, đáng nể sợ nhất trong một nhóm giang hồ, chơi bời ). Ví dụ: zlztoday_i_miss_uzlz: míc đại ca giựt !