II. NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH ĐỐI VỚI NỘI DUNG BẢN CÁO BẠCH 10 1. Tổ chức Niêm yết - Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn
11. Tình hình tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm. Báo cáo tài chính của Công ty được lập và trình bày phù hợp với các chuẩn mực kế toán của Việt Nam.
11.1 Các chỉ tiêu cơ bản a. Trích khấu hao TSCĐ:
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính. Số năm khấu hao các loại tài sản như sau:
Nhà cửa vật kiến trúc 10 - 50 năm
Máy móc thiết bị 12 năm
Phương tiện vận tải 6 - 10 năm
Thiết bị văn phòng 3 - 8 năm
Quyền sử dụng đất 50 năm
b. Thanh toán các khoản nợ đến hạn:
Công ty luôn thanh toán đầy đủ và đúng hạn các khoản nợ và khoản vay đến hạn.
c. Các khoản phải nộp theo luật định:
Công ty luôn luôn thanh toán đầy đủ và đúng hạn các khoản thuế theo luật thuế quy định.
d. Trích lập các quỹ theo luật định:
Theo Điều lệ của Công ty, hàng năm, lợi nhuận của Công ty sau khi nộp thuế cho Nhà nước theo quy định sẽ được dùng để trích lập các quỹ và chi trả cổ tức cho các cổ đông theo quyết định của HĐQT và ĐHĐCĐ. Mức trích lập các quỹ và mức chi trả cổ tức do HĐQT đề xuất và phải được ĐHĐCĐ thông qua.
Ngày 18/3/2009, ĐHĐCĐ thường niên đã thông qua việc trích lập các quỹ từ lợi nhuận chưa phân phối năm 2008 như sau:
Bảng 19: Phân phối lợi nhuận năm 2008
STT Chỉ tiêu Số tiền
(Đồng)
1 Lợi nhuận sau thuế 3.851.450.339
2 Quỹ dự trữ dự trữ bắt buộc (5% Lợi nhuận sau thuế) 192.572.516 3 Trích lập Quỹ đầu tư phát triển (4,45% Lợi nhuận sau thuế) 171.544.639 4 Quỹ khen thưởng phúc lợi (5% Lợi nhuận sau thuế) 192.572.516 Lợi nhuận còn lại sau khi trích lập các quỹ 3.294.760.668
6 Lợi nhuận năm 2007 chưa phân phối 1.577.239.332
7 Tổng lợi nhuận chưa phân phối 4.872.000.000
8 Trả cổ tức 10% vốn điều lệ 4.500.000.000
9 Chi trả thù lao HĐQT, BKS 372.000.000
(Nguồn: Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2009 Công ty cổ phần Viglacera Tiên Sơn)
e. Tổng dư nợ vay:
Bảng 20 : Vay và nợ ngắn hạn thời điểm 30/6/2009
STT Đối tượng Số dư Lãi suất Thời hạn Mục đích vay
I Vay ngắn hạn 171.059.235.275
1
NH Công thương KCN Tiên Sơn VND
USD
51.991.761.519 41.699.791.590 10.291.969.929
10%
3%
10 tháng Bố sung vốn lưu động 2
NH Đầu tư và Phát triển Bắc Ninh VND
USD
29.554.034.565 24.933.232.931 4.620.801.634
10%
3%
9 tháng Bố sung vốn lưu động 3
NH Ngoại thương Hà Nội VND
USD
49.003.730.411 41.532.834.000 7.470.896.411
9,8%
4%
12 tháng Bố sung vốn lưu động 4 NH Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn Long Biên (VND) 9.656.711.088 10.5%
12 tháng Bố sung vốn lưu động 5 NH Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn Gia Lâm (VND) 3.000.000.000 10,5%
8 tháng Bố sung vốn lưu động
6
NH Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Từ Liêm
VND USD
20.328.804.099 17.301.056.960 3.027.747.139
10,5%
3%
12 tháng Bố sung vốn lưu động
7 NH Techcombank (VND) 7.274.193.593 10,5%
6 tháng Bố sung vốn lưu động
8 Vay cá nhân (VND) 250.000.000 10,5%
Trong vòng 1 năm
Bố sung vốn lưu động II Nợ dài hạn đến hạn trả 17.886.667.202
1 NH Công thương KCN Tiên Sơn
(VND) 12.746.550.000 10,5%
Trong vòng 1 năm
Đầu tư thiết bị mở rộng dự án giai
đoạn 2 2 NH Đầu tư và Phát triển Bắc Ninh
(VND) 2.870.000.000 10,5% Trong vòng
1 năm 3 NH Ngoại thương Hà Nội (USD) 1.049.912.500 4%
Trong vòng 1 năm
Đầu tư dự án dây chuyền mài bổ sung 4 NH Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn Long Biên (VND) 1.046.774.758 10,5%
Trong vòng 1 năm
Đầu tư trạm khí hóa than III Nợ dài hạn đến hạn trả khác 173.429.944 10,5% Trong
vòng 1
năm IV Vay trung và dài hạn 107.717.077.871
1 NH Công thương KCN Tiên Sơn
(VND) (*) 75.559.175.605 10,5% 1 đến 3
năm
Đầu tư thiết bị mở rộng dự án giai
đoạn 2 2 NH Đầu tư và Phát triển Bắc Ninh
(VND) (**) 21.409.000.000 10,5% 1 đến 3
năm
Đầu tư phần tụ xây
lắp giai đoạn 1 3 NH Ngoại thương Hà Nội (USD)
(***) 5.364.410.820 4% 1 đến 3
năm
Đầu tư dự án dây chuyền mài
bổ sung 4
NH Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Long Biên (VND) (****)
2.263.640.344 10,5% 1 đến 3 năm
Đầu tư trạm khí hóa than
5 Vay trung và dài hạn khác (*****) 3.120.851.102 10,5 1 đến 3 năm
Đầu tư chiều sâu:
Đầu tư máy ép lọc khung bản (Nguồn: Công ty cổ phần Viglacera Tiên Sơn)
Chi chú:
(*) Trả nợ gốc và lãi theo quý, thời gian trả hết nợ gốc: 2013
(**): Trả nợ gốc theo quý, trả lãi theo tháng, thời gian trả hết nợ gốc :2013 (***): Trải nợ gốc, lãi theo quý , thời gian trả hết nợ gốc: 2011
(****): Trả gốc và lãi theo tháng, thời gian trả hết nợ gốc: 2010 (*****): Trả gốc và lãi theo quý, thời gian trả hết nợ gốc: 2014 f. Tình hình công nợ hiện nay:
Bảng 21: Các khoản phải thu
Chỉ tiêu 31/12/2008 30/6/2009
Phải thu từ khách hàng 43.532.746.750 50.796.915.928
Trả trước cho người bán 231.525.545 1.123.709.246
Phải thu nội bộ ngắn hạn 22.739.293.462 21.285.797.567
Các khoản phải thu khác 4.855.569.966 3.883.383.550
Tổng cộng 71.359.135.723 77.089.806.291
(Nguồn: Báo cáo kiểm toán Công ty cổ phần Viglacera thời điểm 31/12/2008, BCTC 30/6/2009)
Ghi chú: Các khoản phải thu nội bộ ngắn hạn là khoản phải thu của Tổng Công ty phát sinh từ việc mua sản phẩm của Viglacera Tiên Sơn, bù trừ công nợ....
Bảng 22: Các khoản phải trả
Chỉ tiêu 31/12/2008 30/6/2009
Ngắn hạn
1. Phải trả người bán 63.528.976.217 53.448.116.051
2. Người mua trả tiền trước 399.385.964 311.815.239
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 3.977.499.980 5.394.480.2735
4. Phải trả người lao động 554.983.556 263.660.088
4. Chi phí phải trả 4.168.703.819 5.210.944.068
5. Các khoản phải trả, phải nộp khác 2.408.009.358 4.563.222.969 Dài hạn
Phải trả dài hạn khác 250.000.000 200.000.000
Dự phòng trợ cấp mất việc làm 33.905.722 26.535.422
(Nguồn: Báo cáo kiểm toán Công ty cổ phần Viglacera thời điểm 31/12/2008, BCTC tại 30/6/2009)
11.2 Các chỉ tiêu tài chính cơ bản
Bảng 23: Các chỉ tiêu tài chính của Công ty năm 2008
Chỉ tiêu ĐƠN VỊ 2008
Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
- Hệ số thanh toán ngắn hạn = TSLĐ/Nợ ngắn hạn Lần 0,61 - Hệ số thanh toán nhanh = (TSLĐ - Hàng tồn kho)/Nợ
ngắn hạn
Lần 0,32
Chỉ tiêu về cơ cấu vốn
- Hệ số Nợ/Tổng tài sản Lần 0,87
- Hệ số nợ/Vốn chủ sở hữu Lần 6,56
Chỉ tiêu về năng lực hoạt động
- Vòng quay hàng tồn kho Lần 3,29
- Doanh thu thuần/Tổng tài sản Lần 0,69
Chỉ tiêu về khả năng sinh lợi
- Hệ số lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần % 1,5
- Hệ số lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu % 6,8
- Hệ số lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản % 0,9
- Hệ số lợi nhuận từ HĐKD/Doanh thu thuần % 1,9
Bảng chỉ tiêu trên cho thấy, vốn nợ chiếm tỷ trọng cao trong cơ cấu vốn của Công ty cụ thể năm 2008 hệ số nợ/tổng tài sản là 0,87 lần, hệ số nợ/vốn chủ sở hữu là 6,56 lần.