Cơ cấu an toàn của máy khoan cần 2B56

Một phần của tài liệu Giáo trình ơ sở máy công cụ (Trang 168 - 171)

Để phòng quá tải khi gia công trên máy khoan cần 2B56, trục VIII ở hộp chạy dao có cơ

cẩu an toàn, nó được thể hiện trên hình 5.11.

Phần dưới của bánh răng Z;; lồng không trên trục VIII có dang hình chuông. Chỉ tiết (1) của ly hợp vấu được lắp chặt trên đầu cuối trục VII Chỉ tiết (2) của ly hợp vấu di trượt bằng then ở phía trong hình chuông. Đầu có vấu của chỉ tiết (2) được nối liền với chí tiết (1) của ly hợp vấu nhớ các viên bì (3). Phần đưới của chỉ tiết (2) có răng trong, có thể ăn khớp với bánh răng (4) lắp chặt trên trục của tay quay (I). Chỉ tiết (2) có thể ăn khởp với chỉ tiết (1) và bánh

răng (4). Chí tiết (2) di động thẳng đứng nhờ tay gạt có lò xo (5).

Khi làm việc bình thường, tay gạt có lò xo (B) luôn đẩy phần (2) ăn khớp với phần (1) của

l hợp vấu và các viên bị (3) sẽ nối truyền động. Khi quá tải, lực cắt sẽ thắng lực lò xo (6), ha

166

phần của ly hợp vấu trượt lên nhau. Phần (2) trượt về phía dưới, lô xo (6) sẽ đẩy tiếp phần (2) ăn khớp với bánh rằng (4), xích chạy dao sẽ bị cắt đứt.

Khi bánh răng (4) ăn khớp với bánh răng trong cổa chí tiết (2) có thể thực hiện chạy dao chậm bằng tay nhờ tay quay (1.

VN 2.22

t

Then

Bình thường | Quá tải

’ 5 8

cy”

Hình 5.11 — Có cấu an toàn của máy khoan cần 2B86 Ị

2/ Tay quay nhanh của máy khoan cần 2B56

Ngoài tay quay (I) (hình 5.11), máy khoan cần 2B86 côn có tay quay (II) dùng để di động

nhanh trục chính bằng tay, di động hướng kính hộp tốc độ bằng tay và dùng để chạy dao tự động (xem sơ đồ động hình 5. 10). Kết cấu của nó được trình bày trên hình 5.12.

Hinh §.12— Sa 46 két cấu tay quay nhanh máy 2858

Trên trục IX có lắp chặt bánh răng Z,„, ăn khớp với thanh răng cố định trăn cần khoan.

Bánh răng Z„ =13 lồng không trên trục IX và phần cuối được cài then với phần (1) của ly hợp . vấu. Trên trục ống của bánh răng Z, lại lắp lầng không bánh vít Z=60. Một mặt của bánh vít

Z=80 có vấu ăn khúp với phần (1). ' . :

- Nếu kéo tay gạt (2) ra phía ngoài, tức là mở ly hợp (1), ta số thể thực hiện di động nhanh trực chính bằng tay qua bánh răng — thanh rắng Zu

~ Nếu đẩy tay gạt (2) vào trong, tức là đóng ly hợp vấu, ta thực hiện chạy dao cham ty

động. (Có thể thực hiện chạy dao chậm bằng tay, nếu ly hợp vấu của cơ cấu an toàn mở ra).

167

- Nếu ta quay tay quay (II) thì sẽ thực hiện lượng di động hướng kính của hộp tốc độ nhờ banh rang thanh rang Z, =13.

5.4 MAY DOA 2620A

Máy doa 2620A được dùng để gia công các lễ khoan, khoét, doa, ga công ren trong và

ngoài, phay các bề mặt và đặc biệt nó được sử dụng để gia công các lỗ song song có yêu cầu độ chính xác khoảng cách tâm cao.

Hình dáng chung của máy 2620A dược giới thiệu trên hình 5. 13.

Hình 5.13 - Hình dáng chung của máy doa 2620A

1-trụ đứng sau; 2-giá đỡ trục dac; 3-thân máy; 4-bàn máy; 5-bàn máy trên; 8-bàn quay; 7-mảm gá dao tiện; 8-mặt trượt: 9-ụ trục chính; 10-trụ đứng trước; 1 †-tủ điện; 12-động cơ điện.

5.4.1 tính năng kỹ thuật Máy doa 2620A .

Máy doa 2620A có tính năng kỹ thuật chủ yếu như sau:

- Đường kính của trục chính :90 mm,

ơ Kớch thước bỏn mỏy :1300x1120 mm

- Chuyển động ngang lớn nhất của bàn máy:1000 mm

- Chuyển dộng thẳng đứng lón nhất của ụ trục chính: 1000 mm

ô Trọng ớượng tổi đa của chớ tiết gỏ trờn bàn mỏy: 2000 kG, - Chuyển động đọc trục của trục chính lớn nhất: 710 mm - Tốc độ quay của trục chính: 12,5 đển 2000 vg/phút,

~ Tốc độ quay của mâm gá dao hướng kính: 8 đến 200vg/ph, - Lượng chạy dao dọc cuả trục chính: 2,2—1760 mm/ph - Công suất động cơ :10 kW

168

5.42 Sơ để động máy đoa 2620A.

` SƠ đồ động của máy 2620A được trình bày trên hình 5,14. Xích chuyển động tạo hình

của máy gầm: xích tốc độ và xích chạy dao.

/ Xich tốc độ máy doa 2620A

| Xích tốc độ may doa 2620A gồm có hai đường truyền cho trụo chính và cho mâm gá dao hướng kớnh, xuất phỏt từ động ứo điện cú hai tốc độ, qua hộp tốc độ cú hai khối bành răng di trượt ba bậc, rồi qua ly hợp đến mâm gà dao và đến trục chính.

Phương trình xích tốc độ như sau:

18 19 19 21

? ay LH-C) ES (VID = Naam she

22 19 60 30

Me Số 7 GDÀ củng / 0N gc (V) = tục 6.5)

26 4 oof Na

64 35°48 44

3⁄ Xích chạy dao máy doa 2620A

a. Xich c&t ren

Xích cắt ren dùng để tiện ren và tiện lỗ, xuất phát từ 1 vòng trục chính, Phương trình xích cất ren như sau:

a) 67 ac 18 4 41 36 21 40

. Spa ae ag hh Cy. Se Sa. 5= 203 =t 6.6)

Một phần của tài liệu Giáo trình ơ sở máy công cụ (Trang 168 - 171)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(312 trang)