Những hiện tượng, nguyên nhân và cách khắc phục những hư hỏng của mạch Slide Servo

Một phần của tài liệu Máy cd dvd (Trang 151 - 155)

Trên máy CD, mạch Slide servo và mạch Tracking servo thường nằm chung trên một mạch điện, thường được tích hợp chung trên một IC servo. Vì vậy, hư hỏng trên mạch thường khá phức tạp. Thông thường trên các máy Tracking servo thường xảy ra những hiện tượng như:

13.3.1. Hiện tượng 1

Khi nạp đĩa vào máy, máy không đọc đĩa, tự động ngưng khi bấm Play

 Nguyên nhân

Máy không đọc đĩa, tự động ngưng khi bấm Play, hiện tượng này là do đầu quang không đọc được dữ liệu trên đĩa, có thể do nhiều nguyên nhân gây ra.

Có thể do bị kẹt cơ.

- Hư hỏng Slide motor.

- Mạch Slide servo không hoạt động.

166

- Mạch Slide MDA không hoạt động.

- Mất tín hiệu điều khiển từ mạch servo đến Slide motor.

 Cách kiểm tra khắc phục

- Kiểm tra đầu đọc có lệch khe cơ hay bị kẹt không.

- Kiểm tra cơ cấu truyền động đầu đọc.

- Kiểm tra Slide motor có bị hỏng không.

- Kiểm tra nguồn cấp cho mạch MDA và mạch MDA dịch chuyển đầu đọc có chập, đứt không.

- Kiểm tra điện áp điều khiển cấp cho mạch MDA từ mạch Servo tới.

13.3.2. Hiện tượng 2

Khi nạp đĩa vào máy, máy chỉ đọc được một thời gian thì không đọc tiếp được, tự động nhảy bản

 Nguyên nhân

Máy chỉ đọc được một thời gian thì không đọc tiếp được, tự động nhảy bản, hiện tượng này là do đầu quang xác định không chính xác các track trên đĩa, có thể do nhiều nguyên như nhân gây nên:

- Có thể do bị kẹt cơ đầu quang không di chuyển được.

- Nguồn cấp cho Slide motor không đủ.

- Slide servo họat động sai.

- Nguồn cấp mạch Slide MDA bị sai.

- Tín hiệu điều khiển từ mạch servo đến Slide motor bị sai.

 Cách kiểm tra khắc phục

- Kiểm tra đầu đọc có lệch khe cơ hay bị kẹt không.

- Kiểm tra cơ cấu truyền động đầu đọc.

- Kiểm tra nguồn cấp Slide motor.

- Kiểm tra nguồn cấp cho mạch MDA và mạch servo.

- Kiểm tra đường tín hiệu điều khiển từ mạch servo đến MDA có bị chạm chập, đứt không.

THỰC HÀNH

13.4. Phân tích mạch Slide servo trên máy CD/VCD

Để hiểu rõ về nguyên lý hoạt động của mạch Slide servo, ở đây chúng ta khảo sát phân tích sơ đồ mạch điện Slide servo sử dụng IC-CXA1082BQ kết hợp với IC-CXA1081 thông dụng trên các máy CD hiện nay. Cấu trúc IC servo CXA1082BQ được phân tích ở bài 11.

167

13.4.1. Mạch Slide servo sử dụng IC-CXA1082BQ và IC-CXA1081

 Với IC-CXA1082BQ

- Chân 11 (TAO): Là chân đưa tín hiệu khuếch đại sai lệch track cấp cho mạch Tracking MDA sau đó cấp cho cuộn Tracking thực hiện dịch vật kính theo chiều ngang.

- Chân 12 (TA-): Nhận tín hiệu hồi tiếp về ngõ vào đảo của mạch tracking amplifier.

- Chân 13 (SL+): Nhận tín hiệu cấp cho mạch so sánh để thực hiện dịch chuyển đầu đọc khi phạm vi kiểm soát vượt tầm khống chế của mạch tracking servo. Thông qua mạch lọc tích phân gồm các phần tử (R=82k, C=22uF-15K, C=3,3uF) tín hiệu tracking được lọc thành điện áp răng cưa.

Khi điện áp này vượt quá áp tham chiếu tại chân 15 (SL-) của mạch so sánh thì ngõ ra của mạch so sánh sẽ đổi mức → thực hiện dịch chuyển đầu đọc vào trong hoặc ra ngoài biên đĩa.

- Chân 15 (SL-): Tín hiệu vào đảo của mạch so sánh (hay Slide amplifier).

Đây là chân nhận áp tham chiếu quyết định thời điểm dịch chuyển đầu quang.

Trong các máy CD, người ta sử dụng IC-CXA1082BQ kết hợp với IC- CXA1081 để thiết kế mạch Slide servo như sơ đồ mạch hình hình 13.4.

0.022à

46 TZC 29 120k

31 22à

100k 100k

0.047à 16

S STOP BPF 1k

ATSC 100k

47 TM6 1k

SLIDE MOTOR 1k

TM5 14 M

120k 0.015à

100k 8.2k

15

45 40k 13 3.3à

680k TG1 TG1 680k TM4

TE

TM2

82k 22à 15k

5p 66p

22k TM3

10k

12

TM1 90k 100k TRACKING

033à0. COILFocus phase 10k 11

40k 100k campensation TM7 8

TG2 82k

9 470k

17 510k 0.01à

Hình 13.3. Cấu trúc mạch Slide servo bên trong IC CXA1082BQ

168

Trên máy CD, mạch Slide servo quan hệ trực tiếp với mạch Tracking servo.

Trên sơ đồ mạch hình 13.4 chúng ta thấy rằng, mạch điện thuộc mạch Slide servo bắt đầu từ nhánh rẽ tại ngõ ra của mạch khuếch đại thúc cho cuộn Tracking.

Trên sơ đồ mạch hình 13.4 chúng ta thấy rằng, tín hiệu sai lệch tracking (TE) từ chân 20 của IC-CXA1081 cấp cho ngõ vào của IC-CXA1082BQ tại chân 16, tín hiệu điều chỉnh tracking (TAO) tại chân 11 cấp cho cuộn tracking.

Tín hiệu cấp cho Slide servo lấy từ ngõ ra của mạch Tracking servo hồi tiếp qua R519 cấp cho chân 13 của IC servo, đây là tín hiệu ngõ vào của Slide servo.

Tín hiệu ngõ ra điều khiển Slide motor tại chân 14. Chân 6 nhận tín hiệu báo vị trí trong cùng của đầu quang.

E 10 -

+

- +

F 11 -

+

CXA

+5V CXA 1082BQ S.STO 6

TE Tracking TAO IC 506 Tracking

20 16 Servo 11 2 7 coil

SLIDE SL+ Tracking R519

13 coil

SERVO

C518

14 4 6 R520

15

R523

SL- M

Slide C519

R522 Motor

Hình 13.4. Mạch Slide servo sử dụng IC-CXA1082BQ, máy Sony

13.4.2. Mạch Slide servo sử dụng IC-KA9220B

IC-KA9220B là dạng vi mạch tích hợp chuyên dụng cho chức năng điều khiển servo, đây là IC thông dụng trong các máy Golstar, Sam sung và các loại máy đọc đĩa hình. Bên trong vi mạch gồm có 4 mạch servo và cả mạch RF.Amp. IC- KA9220B gồm có 80 chân, cấu trúc của IC được biểu diễn ở hình 13.5.

Các thông số kỹ thuật cơ bản đặc trưng cho IC như:

- Nguồn cung cấp: 5-6Vdc.

- Công suất tiêu thụ: 900mW.

- Hoạt động ổn định ở nhiệt độ từ: - 20→ 75oC.

Hình 13.5. Cấu trúc và sơ đồ chân IC-KA9220B

169

Từ sơ đồ mạch hình 13.6 chúng ta thấy rằng, tín hiệu sai lệch tracking (TE) đưa đến cấp cho chân 52 của IC-KA9220 và cấp cho khối bù méo phase, đến khối khuếch đại TEO, ngõ ra điều khiển Tracking servo tại chân 48 cấp cho cuộn tracking. Bên trong mạch có các switch TM3, TM4 dùng cho điều khiển chế độ nhảy track (FWD và REV). Điện áp cấp cho cuộn Tracking tạo ra từ dòng qua TM3, TM4 và điện trở hồi tiếp, từ cuộn tracking về chân 47.

Khi thực hiện di chuyển nhanh cụm quang học, thì TM5 hoặc TM6 đóng.

Điện áp được đưa vào Slide motor được cộng thêm bởi dòng qua TM5, TM6 và điện áp hồi tiếp tại chân 41 của IC.

0.022àF

ZTA ZTA IC-KA9220B 100k

51

40k S STOP

S STOP 8

0.047UF 1k 100k SLIDE

SLIDE DRIVER

1k 40

50 AST AST SLEI 120k 8.2k

1k TM6 41

TM5 SLEN 3.3à

10k 39

TE2 TM2

52 8.2k

22k

DFCT TG1 TG1 680k TM4

54 TKEI

TDFCT TM3 47

0.1àF 66PF

10k 10k 90k 100k

0.033àF TM1 110k Phase TKEO 48

ETG 20k compensation

Tracking 16

TM7

TG2 82k coil

15 TGSW 470k

PFSET 7

510k

Một phần của tài liệu Máy cd dvd (Trang 151 - 155)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(252 trang)