Chương 2: PHÂN TÍCH KẾT CẤU KHUNG VỎ XE TOYOTA VIOS
2.1. Giới thiệu chung về ô tô Vios
Vios là loại xe tầm trung mang thương hiệu nổi tiếng Toyota, đã được nhà sản xuất cho kết tinh nhiều kỹ thuật mới tân tiến, với ưu điểm vượt trội là ít tốn xăng (6 lít/100km), không hay hỏng hóc vặt, vóc dáng gọn, mẫu nã trang nhã, kiểu dáng khí động học như xe thể thao với hệ số cản Cd là 0,3 giúp tăng tốc nhanh, lái xe ổn định và tiết kiệm nhiên liệu, phù hợp với điều kiện đường xá Việt Nam.
Hình 2.1: Hình ảnh xe Vios 2.1.1. Tính năng hoạt động
Vios sử dụng động cơ 1NZ-FE (DOHC gồm 16 van với hệ thống VVT-i).
Động cơ mạnh đáng tin cậy cho phép tăng tốc êm ái, đồng thời giúp tiết kiệm
nhiên liệu và giảm thiểu ô nhiễm môi trường theo tiêu chuẩn Euro Step 4 về khí thải. Công suất tối đa 107 HP/6.000 rpm, momen xoắn tối đa 14,4 kg.m/4200 rpm.
Bán kính quay vòng nhỏ tối thiểu 4,9m cho phép xe di chuyển linh hoạt trên đường hẹp và trong các bãi đỗ xe đông đúc.
Hộp số tự động 4 cấp giúp vận hành dễ dàng trong điều kiện giao thông của Việt Nam.
Hệ thống phanh điều khiển vững vàng và dễ sử dụng.
Tay lái trợ lực điện, giúp lái nhẹ nhàng khi ở tốc độ thấp, cứng hơn khi chạy ở tốc độ cao.
2.1.2. Tính năng an toàn
Vios mới có tính năng an toàn được nâng lên chuẩn mực mới. Bên cạnh những cải tiến về an toàn chủ động và thụ động. Vios còn được trang bị biện pháp an toàn cho cả hành khách.
a, An toàn chủ động
Trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS với cơ chế phân bổ lực phanh điện tử EBD, giúp bánh xe không bị bó cứng và ổn định ngay cả khi phanh gấp trên đường trơn trượt.
Phanh đĩa ở cả 4 bánh cùng hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp(BA) giúp phanh chính xác và hiệu quả ở những tình huống khẩn cấp.
Tầm quan sát tốt mặt ghế cao và khoảng cách giữa trục bánh xe trước với cản trước ngắn giúp người lái có tầm nhìn rộng và xa. Ghế trượt và trụ trước hẹp càng đảm bảo tầm nhìn tối đa cho người lái, giúp lái xe an toàn hơn.
b, An toàn bị động
Ghế trước có thiết kế giảm chấn thương đốt sống cổ trong trường hợp có va chạm từ giúp sau, cấu trúc này sẽ nâng đỡ đồng thời vùng đâu và cột sống giúp giảm thiểu áp lực lên vùng cổ.
Cột lái có thẻ tự đổ khi có tai nạn xảy ra, giảm thiểu chấn thương cho người lái.
Kết cấu khung xe được đánh giá an toàn theo tiêu chuẩn GOA. GOA là tiêu chuẩn an toàn về va đập chặt chẽ nhất do Toyota thiết lập để phân loại các dạng
khác nhau của cấu trúc tai nạn. Nó bao gồm thân xe hấp thụ năng lượng va đạp hàng đầu thế giới và khoang hành khách có độ cứng vững cao.
Phần thân xe trước và sau có thể chùn lại và các khu vực khoang hành khách cứng vững cao sẽ hấp thụ một cách có hiệu quả và phân tán năng lượng của va chạm. Do đó, loại thân xe an toàn khi va đập này sẽ giảm đến mức thấp nhất sự biến dạng của khoang hành khách.
Hình 2.2. Kết cầu chịu lực khung xe
Dầm bảo vệ va đập sườn xe là loại vật liệu tăng cường được lắp trong cửa xe để đảm bảo độ cứng vững của cửa xe trong trường hợp tai nạn từ bên sườn.
Hình 2.3. Dầm bảo vệ sườn xe
2.1.3. Thông số kỹ thuật
Hình 2.4. Tuyến hình xe Vios Bảng 2.1. Thông số kĩ thuật xe Vios
Kích thước trọng lượng Kích
thước tổng thể
Dài x rộng x
cao Mm 4300 x 1700 x 1460
Kích thước nội thất
Dài x rộng x cao
Mm 1965x1390x1200
Chiều dài cơ sở
Mm 2550
Chiều rộng cơ sở
Trước/ sau Mm 1470/1460
Khoảng sáng gầm xe mm 150
Trọng lượng không tải kg 1085
Trọng lượng có tải kg 1495
Khung xe
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Đĩa
Giảm chấn Trước Kiểu Mcperson với thanh cân bằng Sau Thanh xoắn ETA với thanh cân bằng
Lốp và mâm xe 185/60R15 Mâm đúc
Bán kính quay vòng tối thiểu M 4.9 Dung tích bình nhiên liệu Lít 42 Dung tích khoang chứa hành lý Lít 448
Động cơ
Kiểu 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van,
DOHC-VVT-i
Dung tích công tác cc 1497
Công suất tối đa HP/
rpm 107/6000
Moomen xoắn tối đa Kg.
m/rpm 14.4/4200
Tiêu chuẩn khí thải Euro Step 4
Trang thiết bị chính
Đèn sương mù phía trước Có
Kính chiếu
hậu ngoài Gập điện Có
Đèn báo rẽ tích hợp Có
Nệm hông xe Màu với viền mạ Crom
Ăng ten In trên kính sau
Bảng đồng hồ Option Có
Màn hình hiện thị đa thông tin Có
Hệ thống âm thanh FM/AM, CD player, MP3, 6 loa
Ghế trước Trượt và ngã, chỉnh độ cao mặt ghế
người lái
Ghế sau Gập theo tỉ lệ 60:40 Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
EBD Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có Túi khí ghế người lái và hành khách
phía trước Có
Thông số khác
Số cửa 4
Số chỗ ngồi 5