Câu 1: Phát bi u nào dể ưới đây không ph i là b o m t thông tin trong h CSDL?ả ả ậ ệ A. Ngăn ch n các truy c p không đặ ậ ược phép
B. H n ch t i đa các sai sót c a ngạ ế ố ủ ười dùng
C. Đ m b o thông tin không b m t ho c b thay đ i ngoài ý mu nả ả ị ấ ặ ị ổ ố D. Kh ng ch s ngố ế ố ườ ử ụi s d ng CSDL
Câu 2: Các gi i pháp cho vi c b o m t CSDL g m có:ả ệ ả ậ ồ
A. Phân quy n truy c p, nh n d ng ngề ậ ậ ạ ười dùng, mã hoá thông tin và nén d li u, l u biênữ ệ ư b n.ả
B. Phân quy n truy c p, nh n d ng ngề ậ ậ ạ ười dùng, mã hoá thông tin và nén d li u, chính sách vàữ ệ ý th c, l u biên b n, cài đ t m t kh uứ ư ả ặ ậ ẩ
C. Nh n d ng ngậ ạ ười dùng, mã hoá thông tin và nén d li u, chính sách và ý th c, l u biên b n.ữ ệ ứ ư ả D. Phân quy n truy c p, nh n d ng ngề ậ ậ ạ ười dùng; mã hoá thông tin và nén d li u; chínhữ ệ sách và ý th c; l u biên b n.ứ ư ả
Câu 3: B o m t CSDL:ả ậ
A. Ch quan tâm b o m t d li u ỉ ả ậ ữ ệ
B. Ch quan tâm b o m t chỉ ả ậ ương trình x lí d li uử ữ ệ
C. Quan tâm b o m t c d li u và chả ậ ả ữ ệ ương trình x lí d li uử ữ ệ D. Ch là các gi i pháp kĩ thu t ph n m m.ỉ ả ậ ầ ề
Câu 4: Ch n các phát bi uọ ể sai trong các phát bi u dể ưới đây?
A. B o m t h n ch đả ậ ạ ế ược thông tin không b m t ho c b thay đ i ngoài ý mu nị ấ ặ ị ổ ố B. Có th th c hi n b o m t b ng gi i pháp ph n c ngể ự ệ ả ậ ằ ả ầ ứ
C. Hi u qu c a b o m t ch ph thu c vào h QTCSDL và chệ ả ủ ả ậ ỉ ụ ộ ệ ương trình ng d ngứ ụ D. Hi u qu b o m t ph thu c r t nhi u vào các ch trệ ả ả ậ ụ ộ ấ ề ủ ương, chính sách c a ch s h uủ ủ ở ữ thông tin và ý th c c a ngứ ủ ười dùng.
Câu 5: B ng phân quy n cho phép:ả ề
A. Phân các quy n truy c p đ i v i ngề ậ ố ớ ười dùng B. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.
C. Giúp người qu n lí xem đả ược các đ i tố ượng truy c p h th ng.ậ ệ ố D. Đ m đế ượ ố ược s l ng người truy c p h th ng.ậ ệ ố
Câu 6: Người có ch c năng phân quy n truy c p là:ứ ề ậ
A. Người dùng B. Người vi t chế ương trình ng d ng.ứ ụ C. Người qu n tr CSDLả ị . D. Lãnh đ o c quan.ạ ơ
Câu 7: Trong m t trộ ường THPT có xây d ng m t CSDL qu n lý đi m H c Sinh. Ngự ộ ả ể ọ ười Qu n tr CSDL có phân quy n truy c p cho các đ i tả ị ề ậ ố ượng truy c p vào CSDL. Theo emậ cách phân quy n nào dề ưới đây h p lý: ợ
A. HS: Xem; GVBM: Xem, B sung; BGH: Xem, s a, xoá. ổ ử
B. HS: Xem; GVBM: Xem, B sung, s a, xóa; BGH: Xem, B sung.ổ ử ổ C. HS: Xem; GVBM: Xem, B sung, s a, xoá; BGH: Xem. ổ ử
D. HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, B sung, s a, xoá; BGH: Xem, B sung, s a, xoá.ổ ử ổ ử
Câu 8: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói v ch c năng l u biên b n h th ng?ề ứ ư ả ệ ố A. Cho bi t s l n truy c p vào h th ng, vào t ng thành ph n c a h th ng, vào t ng yêuế ố ầ ậ ệ ố ừ ầ ủ ệ ố ừ c u tra c u,…ầ ứ
B. Cho thông tin v m t s l n c p nh t cu i cùngề ộ ố ầ ậ ậ ố
C. L u l i n i dung c p nh t, ngư ạ ộ ậ ậ ười th c hi n, th i đi m c p nh tự ệ ờ ể ậ ậ D. L u l i các thông tin cá nhân c a ngư ạ ủ ườ ậi c p nh tậ
Câu 9: Đ nâng cao hi u qu c a vi c b o m t, ta c n ph i:ể ệ ả ủ ệ ả ậ ầ ả
A.Thường xuyên sao chép d li u ữ ệ B. Thường xuyên nâng c p ph n c ng, ph n m m ấ ầ ứ ầ ề C.Thường xuyên thay đ i các tham s c a h th ng b o vổ ố ủ ệ ố ả ệ
D. Nh n d ng ngậ ạ ười dùng b ng mã hóa.ằ PH N T LU NẦ Ự Ậ
1. Hãy nêu các gi i pháp b o m t ch y u.ả ả ậ ủ ế
2. V i v trí ngớ ị ười dùng, em có th làm gì đ b o v h th ng khi khai thác CSDL?ể ể ả ệ ệ ố 3. Biên b n h th ng dùng đ làm gì?ả ệ ố ể
4. Cho ví d đ gi i thích lý do c n ph i thụ ể ả ầ ả ường xuyên thay đ i tham s c a h th ng b o ổ ố ủ ệ ố ả vệ
5. Nêu khái ni m mô hình quan h , CSDL quan h .ệ ệ ệ 6. Phân bi t các cách xem d li u.ệ ữ ệ
7. Nêu các bướ ạ ậc t o l p csdl quan h .ệ
8. Cho bi t nguyên lý c a m t gi i pháp b o m t thông tin. L y ví d minh h a.ế ủ ộ ả ả ậ ấ ụ ọ D. TÌM TÒI, M R NGỞ Ộ
(1) M c tiêu: Giúp nh ng h c sinh có nhu c u m r ng ki n th c và tụ ữ ọ ầ ở ộ ế ứ ương tác v i c ng đ ng.ớ ộ ồ (2) Phương pháp/kĩ thu t: Phát hi n và gi i quy t v n đ .ậ ệ ả ế ấ ề
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Ngoài l p h c.ứ ổ ứ ạ ộ ớ ọ (4) Phương ti n d y h c: SGK, máy tính, máy chi u.ệ ạ ọ ế
(5) K t qu : H c sinh m r ng các ki n th c c a mình thông qua các bài toán trong th c t .ế ả ọ ở ộ ế ứ ủ ự ế N i dung ho t đ ngộ ạ ộ
Tìm thêm m t s ví d v têp trong th c tê;ộ ố ụ ề ̣ ự ́ IV. HƯỚNG D N H C NHÀ Ẫ Ọ Ở
Ôn l i bài h c hôm nay;ạ ọ
Chu n b cho bài ki m tra h c k II.ẩ ị ể ọ ỳ
Ti t: 52ế
KI M TRA H C K IIỂ Ọ Ỳ I. MUC TIÊỤ
Sau bài h c, h c sinh đ t đọ ọ ạ ược 1. Ki n th cế ứ
C s d li u quan h ;ơ ở ữ ệ ệ
Các thao tác trên c s d li u quan h .ơ ở ữ ệ ệ
Gi i pháp b o m t và an toàn thông tin.ả ả ậ 2. K năngỹ
V n d ng ki n th c đã h c đ th c hi n:ậ ụ ế ứ ọ ể ự ệ
Các bướ ậc c p nh t d li u;ậ ữ ệ
Các bước khai thác d li u trên CSDL QH.ữ ệ
Các gi i pháp b o m t và an toàn thông tin.ả ả ậ 3. Thái độ
-Ham thích môn h c, có tính k lu t caoọ ỷ ậ -C n th n nghiêm túc trong h c t pẩ ậ ọ ậ
4. Đ nh hị ướng hình thành năng l cự : Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o.ự ả ế ấ ề ự ạ II. CHU NẨ B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINHỊ Ủ Ọ
1. Chu n b c a giáo viênẩ ị ủ
Thi t b d y h c: Máy tính, máy chi u.ế ị ạ ọ ế
H c li u: SGK, SGV.ọ ệ 2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Chu n b các n i dung liên quan đ n bài h c theo s hẩ ị ộ ế ọ ự ướng d n c a giáo viên nh chu n bẫ ủ ư ẩ ị tài li u, TBDH, SGK, v ghi chép, ...ệ ở
S u t m tranh nh, t li u, …ư ầ ả ư ệ
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T PỔ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ 1. Ổn đ nh l pị ớ
2. Ki m tra bài cũể 3. Ti n trình bài h cế ọ A. MA TR Đ KI M TRAẬ Ề Ể M c đứ ộ
N i dungộ ch đủ ề
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ th pấ
V n d ngậ ụ đ caoộ
S câuố T ng đi mổ ể T lỷ ệ C s d li u quan ơ ở ữ ệ
hệ
S câuố S đi mố ể T l %ỉ ệ
Câu: 1, 2, 13
2,5 Câu 12
0,25 S câu: 4ố
2,75 27,5%
Các thao tác c b nơ ả
trên CSDL QH
S câuố
S đi mố ể Câu: 3, 4
0,5 Câu: 5, 6, 14
1,5 Câu: 7, 15
1,75 S câu: 7ố
3,75
M c đứ ộ
N i dungộ ch đủ ề
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ th pấ
V n d ngậ ụ đ caoộ
S câuố T ng đi mổ ể T lỷ ệ
T l %ỉ ệ 37,5%
B o m t thông tin ả ậ
trong các h CSDLệ
S câuố S đi mố ể T l %ỉ ệ
Câu: 8 0,25
Câu: 9, 10, 11 0,75
Câu: 16 2,5
S câu: 5ố 3,5 35%
T ng s câuổ ố T ng s đi mổ ố ể T l %ỉ ệ
S câu 6ố 3,25 32,5%
S câu 6ố 2,25 22,5%
S câu 3ố 2,0 20%
S câu 1ố 2,5 25%
S câu 16ố 10,0 100%
B. Đ KI M TRAỀ Ể
I. TR C NGHI M (3 đi m)Ắ Ệ ể
Câu 1: Mô hình ph bi n đ xây d ng CSDL quan h là:ổ ế ể ự ệ A. Mô hình d li u quan h ữ ệ ệ B. Mô hình phân c p ấ C. Mô hình hướng đ i tố ượng D. Mô hình c s quan hơ ở ệ
Câu 2: Thu t ng “quan h ” dùng trong h CSDL quan h là đ ch đ i tậ ữ ệ ệ ệ ể ỉ ố ượng:
A. Ki u d li u c a m t thu c tính ể ữ ệ ủ ộ ộ B. B ng ả C. Hàng D. C tộ Câu 3: Vi c đ u tiên đ t o l p m t CSDL quan h là:ệ ầ ể ạ ậ ộ ệ
A. T o ra m t hay nhi u bi u m u ạ ộ ề ể ẫ B. T o ra m t hay nhi u báo cáoạ ộ ề C. T o ra m t hay nhi u m u h i ạ ộ ề ẫ ỏ D. T o ra m t hay nhi u b ngạ ộ ề ả
Câu 4: Trong quá trình t o c u trúc c a m t b ng, khi t o m t trạ ấ ủ ộ ả ạ ộ ường, vi c nào sau đây ệ không nh t thi t ph i th c hi n?ấ ế ả ự ệ
A. Đ t tên, các tên c a các trặ ủ ường c n phân bi t ầ ệ B. Đ t kích thặ ước C. Mô t n i dungả ộ D. Ch n ki u d li uọ ể ữ ệ
Câu 5: Thao tác nào sau đây không ph i là thao tác c p nh t d li u?ả ậ ậ ữ ệ A. Nh p d li u ban đ u ậ ữ ệ ầ B. S a nh ng d li u ch a phù h pử ữ ữ ệ ư ợ
C. Thêm b n ghi ả D. Sao chép CSDL thành b n sao d phòngả ự Câu 6: Ch nh s a d li u là:ỉ ử ữ ệ
A. Xoá m t s quan h ộ ố ệ B. Xoá giá tr c a m t vài thu c tính c a m t bị ủ ộ ộ ủ ộ ộ
C. Thay đ i các giá tr c a m t vài thu c tính c a m t b ổ ị ủ ộ ộ ủ ộ ộ D. Xoá m t s thu c tínhộ ố ộ Câu 7: Khai thác CSDL quan h có th là:ệ ể
A. T o b ng, ch đ nh khóa chính, t o liên k t ạ ả ỉ ị ạ ế
B. Đ t tên trặ ường, ch n ki u d li u, đ nh tính ch t trọ ể ữ ệ ị ấ ường
C. Thêm, s a, xóa b n ghi ử ả D. S p x p, truy v n, xem d li u, k t xu t báo cáoắ ế ấ ữ ệ ế ấ Câu 8: Phát bi u nào dể ưới đây không ph i là b o m t thông tin trong h CSDL?ả ả ậ ệ
A. Kh ng ch s ngố ế ố ườ ử ụi s d ng CSDL B. H n ch t i đa các sai sót c a ngạ ế ố ủ ười dùng
C. Đ m b o thông tin không b m t ho c b thay đ i ngoài ý mu nả ả ị ấ ặ ị ổ ố D. Ngăn ch n các truy c p không đặ ậ ược phép
Câu 9: Các gi i pháp cho vi c b o m t CSDL g m có:ả ệ ả ậ ồ
A. Phân quy n truy c p, nh n d ng ngề ậ ậ ạ ười dùng, mã hoá thông tin và nén d li u, l u biênữ ệ ư b n.ả