Công tác hoàn thiện

Một phần của tài liệu Văn phòng cho thuê đông lễ, thành phố đông hà (Trang 106 - 115)

CHƯƠNG 7 LẶP TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH

7.1. Vai trò của kế hoạch tiến độ trong sản xuất xây dựng

7.1.3. Công tác hoàn thiện

10. Trát tường trong cột, vách, cầu thang 11. Láng nền

12. Lắp dựng cửa

13. Lắp đặt thiết bị vệ sinh.

14. Bả matit trong 15. Sơn trong

16. Lắp lan can, tay vịn cầu thang 7.2. Tính toán khối lƣợng các công việc

7.2.1. Thống kê khối lƣợng bê tông, ván khuôn.

Bảng 7.1. Thống kê khối lượng bê tông ván khuôn TẦNG HẦM:

TÊN CẤU KIỆN S

LƯỢNG

KÍCH THƯỚC CẤU

KIỆN DIỆN

TÍCH VK (m2)

KH I LƯỢNG BT (m3)

KH I LƯỢNG THÉP (T) b(m) h(m) l(m)

sàn nền 1 30 0.2 48 288.00 25.92

đài móng

M1 14 3.7 1.5 4 323.40 310.80 24.86

M2 2 4 1.5 4 48.00 48.00 3.84

M3 4 4 1.5 8.8 153.60 211.20 16.90

giằng

móng 200x400 1 0.2 0.4 204 163.20 16.32 1.96

cột 800x800 16 0.8 1.9 0.8 97.28 19.46 1.46

vách + lõi 2 0.35 2.55 40.65 414.63 72.56 15.96

cầu thang

dầm

CN+CT 4 0.2 0.3 2.6 8.32 0.62 0.05

bản thang 4 1.2 0.8 3.4 16.32 13.06 0.98

bản CN 2 1.6 0.8 2.6 8.32 6.66 0.50

tường 200 1 0.2 2.8 185.5 519.4 103.88 22.85

TẦNG 1:

TÊN CẤU KIỆN S

LƯỢNG

KÍCH THƯỚC CẤU

KIỆN DIỆN

TÍCH VK (m2)

KH I LƯỢNG BT (m3)

KH I LƯỢNG THÉP (T) b(m) h(m) l(m)

sàn 1 30 0.15 48 1463.40 216.00 19.44

dầm 300x600 1 0.3 0.6 216 324.00 38.88 1.94

350x700 1 0.35 0.7 342 598.50 83.79 4.19

cột 800x800 16 0.8 5.3 0.8 271.36 54.27 4.07

vách + lõi 2 0.35 5.95 40.65 483.74 169.31 37.25

cầu thang

dầm CN+CT 4 0.2 0.3 2.6 8.32 0.62 0.05

bản thang 4 1.2 0.8 3.4 16.32 13.06 0.98

bản CN 2 1.6 0.8 2.6 8.32 6.66 0.50

bản CT 2 2.05 0.8 2.6 10.66 8.53 0.64

103 TẦNG 2-14:

TÊN CẤU KIỆN S

LƯỢNG

KÍCH THƯỚC CẤU

KIỆN DIỆN

TÍCH VK (m2)

KH I LƯỢNG BT (m3)

KH I LƯỢNG THÉP (T) b(m) h(m) l(m)

sàn 1 30 0.15 48 1463.40 216.00 19.44

dầm 300x600 1 0.3 0.6 216 324.00 38.88 1.94

350x700 1 0.35 0.7 342 598.50 83.79 4.19

cột 800x800 16 0.8 2.8 0.8 143.36 28.67 2.15

vách + lõi 2 0.35 3.45 40.65 280.49 98.17 21.60

cầu thang

dầm CN+CT 4 0.2 0.3 2.6 8.32 0.62 0.05

bản thang 4 1.2 0.8 3.4 16.32 13.06 0.98

bản CN 2 1.6 0.8 2.6 8.32 6.66 0.50

bản CT 2 2.05 0.8 2.6 10.66 8.53 0.64

TẦNG MÁI:

TÊN CẤU KIỆN S

LƯỢNG

KÍCH THƯỚC CẤU

KIỆN DIỆN

TÍCH VK (m2)

KH I LƯỢNG BT (m3)

KH I LƯỢNG THÉP (T) b(m) h(m) l(m)

sàn 1 30 0.15 48 1463.40 216.00 19.44

dầm 300x600 1 0.3 0.6 216 324.00 38.88 1.94

350x700 1 0.35 0.7 342 598.50 83.79 4.19

cột 800x800 16 0.8 2.8 0.8 143.36 28.67 2.15

cầu thang

dầm CN+CT 4 0.2 0.3 2.6 8.32 0.62 0.05

bản thang 4 1.2 0.8 3.4 16.32 13.06 0.98

bản CN 2 1.6 0.8 2.6 8.32 6.66 0.50

bản CT 2 2.05 0.8 2.6 10.66 8.53 0.64

7.2.2. Chi phí lao động cho các công tác thành phần:

Bảng 7.2. Chi phí lao động ván khuôn và cốt thép

Công tác

Cấu

kiện ĐVT

Khối lượng công tác

Định mức Hao phí LĐ

Nhu cầu

LĐ Tổng

hao phí

Mã hiệu ĐVT NC NC

TẦNG HẦM Gia

công lắp dựng

VK

cột m2 97.28 AF.83411 Công/100m2 19.80 19.26

93.89 vách +

lõi m2 414.63

AF.83211 Công/100m2 18.00 74.63

tường m2 519.4 AF.83211 Công/100m2 18.00 93.49 93.49 Sản

xuất lắp dựng cốt thép

sàn T 25.92 AF.61721 Công/tấn 14.63 379.21

554.79 cột T 1.46 AF.61432 Công/tấn 8.85 12.91

vách +

lõi T 15.96

AF.61332 Công/tấn 10.19 162.67

tường T 22.85 AF.61332 Công/tấn 10.19 232.88 232.88 Tháo dỡ

VK

cột m2 97.28 AF.82111 Công/100m2 7.66 7.45

60.69 vách + m2 414.63 AF.83211 Công/100m2 5.70 23.63

lõi

tường m2 519.4 AF.83211 Công/100m2 5.70 29.61 TẦNG 1

Gia công lắp dựng

VK

sàn m2 1463.40

AF.83111 Công/100m2 16.0

0 234.14

413.83 dầm m2 922.50

AF.83311 Công/100m2 18.4

0 169.74 CT m2 43.62

AF.83311 Công/100m2 22.8

0 9.95 cột m2 271.36

AF.82111 Công/100m2 19.8

0 53.73

140.80 vách + lõi m2 483.74

AF.83211 Công/100m2 18.0

0 87.07

Sản xuất lắp dựng cốt thép

sàn T 19.44

AF.61721 Công/tấn 14.6

3 284.41

372.37 dầm T 6.13 AF.61531 Công/tấn 9.17 56.24

CT T 2.17

AF.61822 Công/tấn 14.6

3 31.72 cột T 4.07 AF.61432 Công/tấn 8.85 36.02

415.58 vách + lõi T 37.25

AF.61332 Công/tấn 10.1

9 379.55

Tháo dỡ VK

sàn m2 1463.4 AF.83111 Công/100m2 4.00 58.54

68.17 dầm m2 122.67 AF.83311 Công/100m2 4.60 5.64

CT m2 43.62 AF.83311 Công/100m2 9.15 3.99 cột m2 271.36 AF.82111 Công/100m2 7.66 20.79

48.36 vách + lõi m2 483.735 AF.83211 Công/100m2 5.70 27.57

TẦNG 2-14 Gia

công lắp dựng

VK

sàn m2 1463.40 AF.83111 Công/100m2 16.00 234.14

413.83 dầm m2 922.50 AF.83311 Công/100m2 18.40 169.74

CT m2 43.62 AF.83311 Công/100m2 22.80 9.95 cột m2 143.36 AF.82111 Công/100m2 19.80 28.39

78.87 vách + lõi m2 280.49 AF.83211 Công/100m2 18.00 50.49

Sản xuất lắp dựng cốt thép

sàn T 19.44 AF.61721 Công/tấn 14.63 284.41

372.37 dầm T 6.13 AF.61531 Công/tấn 9.17 56.24

CT T 2.17 AF.61822 Công/tấn 14.63 31.72 cột T 2.15 AF.61432 Công/tấn 8.85 19.03

239.11 vách + lõi T 21.60 AF.61332 Công/tấn 10.19 220.08

Tháo dỡ VK

sàn m2 1463.4 AF.83111 Công/100m2 4.00 58.54

104.96 dầm m2 922.5 AF.83311 Công/100m2 4.60 42.44

CT m2 43.62 AF.83311 Công/100m2 9.15 3.99 cột m2 143.36 AF.82111 Công/100m2 7.66 10.98

26.97 vách + lõi m2 280.485 AF.83211 Công/100m2 5.70 15.99

105 TẦNG MÁI

Gia công lắp dựng

VK

sàn m2 1463.40 AF.83111 Công/100m2 16.00 234.14

442.21 dầm m2 922.50 AF.83311 Công/100m2 18.40 169.74

CT m2 43.62 AF.83311 Công/100m2 22.80 9.95 cột m2 143.36 AF.82111 Công/100m2 19.80 28.39 Sản xuất

lắp dựng cốt thép

sàn T 19.44 AF.61721 Công/tấn 14.63 284.41

391.40 dầm T 6.13 AF.61531 Công/tấn 9.17 56.24

CT T 2.17 AF.61822 Công/tấn 14.63 31.72 cột T 2.15 AF.61432 Công/tấn 8.85 19.03 Tháo dỡ

VK

sàn m2 1463.4 AF.83111 Công/100m2 4.00 58.54

115.94 dầm m2 922.5 AF.83311 Công/100m2 4.60 42.44

CT m2 43.62 AF.83311 Công/100m2 9.15 3.99 cột m2 143.36 AF.82111 Công/100m2 7.66 10.98

Bảng 7.3. Chọn số tổ thợ công nhân ván khuôn , cốt thép.

ông tác

Cấu Tổng Nhân

Thời

gian Chọn Hệ kiện hao số

phí công

TẦNG HẦM Gia

công lắp dụng

VK

Cột 93.89 30 3.13 3 1.04

Vách+lõi

Tường 93.49 30 3.12 3 1.04

Sản xuất lắp dựng

cốt thép

Sàn 379.21 50 7.58 7.5 1.01

Cột 175.58 50 3.51 3.5 1.00

Vách+lõi

Tường 232.88 50 4.66 4.5 1.04 Tháo

dỡ ván khuôn

Cột 31.09 15 2.07 2 1.04

Vách+lõi

Tường 29.61 15 1.97 2 0.99

TẦNG 1 Gia

công lắp dụng

ván khuôn

Sàn

413.83 30 13.79 14 0.99 Dầm

CT

Cột 140.80 30 4.69 4.5 1.04

Vách+lõi Sản

xuất

Sàn 372.37 50 7.45 7.5 0.99

Dầm

lắp dựng

cốt thép

CT Cột

415.58 50 8.31 8.5 0.98 Vách+lõi

Tháo dỡ ván

khuôn

Sàn

68.17 15 4.54 4.5 1.01

Dầm CT

Cột 48.36 15 3.22 3.5 0.92

Vách+lõi

TẦNG 2-14 Gia

công lắp dụng

ván khuôn

Sàn

413.83 30 13.79 14 0.99 Dầm

CT

Cột 78.87 30 2.63 4.5 0.58

Vách+lõi Sản

xuất lắp dựng

cốt thép

Sàn

372.37 50 7.45 7.5 0.99 Dầm

CT

Cột 239.11 50 4.78 5 0.96

Vách+lõi Tháo

dỡ ván khuôn

Sàn

104.96 15 7.00 7 1.00

Dầm CT

Cột 26.97 15 1.80 2 0.90

Vách+lõi

TẦNG MÁI Gia

công lắp dụng

VK

Sàn

413.83 30 13.79 14 0.99 Dầm

CT

Cột 28.39 30 0.95 1 0.95

Sản xuất lắp dựng

cốt thép

Sàn

372.37 50 7.45 7.5 0.99 Dầm

CT

Cột 19.03 15 1.27 1.5 0.85

Tháo dỡ ván

khuôn

Sàn

104.96 15 7.00 7 1

Dầm CT

107 Bảng 7.4. Chi phí lao động đổ bê tông :

Tầng Cấu kiện

Khối lượng

(m3)

Tổng khối lượng

(m3)

Số máy bơm

Năng suất thực tế

máy bơm (m3/ca)

Nhân công

Số ca thực hiện Hệ số vượt định mức T.T Chọn

Tầng hầm

Sàn 288.00 288.00 1 50 20 1.37 1.5 0.91

Cột 19.46

195.90 1 50 20 0.93 1 0.93

Vách

Lõi 72.56 Tường 103.88

Tầng 1

Sàn 216.00

367.53 1 50 20 1.75 1.5 1.17

Dầm 122.67 CT 28.86 Cột 54.27

223.58 1 50 20 1.06 1 1.06

Vách

Lõi 169.31

Lầu 2- 14

Sàn 216.00

367.53 1 50 20 1.75 1.5 1.17

Dầm 122.67 CT 28.86 Cột 28.67

126.84 1 50 20 0.60 0.5 1.21

Vách

Lõi 98.17 Tầng

mái

Sàn 216.00

367.53 1 50 20 1.75 1.5 1.17

Dầm 122.67 CT 28.86

Cột 28.67 28.67 1 50 20 0.14 0.5 0.27

Đối với công tác bê tông:- Khi tính toán hao phí định mức tính ca máy đổ bê tông ta lấy theo năng suất thực tế của máy bơm. Ntt= 50m3/h Thời gian bơm t= KL/Ntt, vì trên thực tế ta xem như bê tông được lấy ở chân công trình và thi công không quan tâm đến quá trình tạo ra bê tông.

- Thời giant hi công trong 1 ca : 7x0.6=4,2h Với 0,6 là hệ số hao hụt thời gian

7.2.3. Tính toán khối lƣợng , nhu cầu công nhân , ca máy cho các công tác hoàn thiện :

a) Công tác xây tường, trát :

- Biện pháp thi công công tác xây chọn kết hợp giữa thủ công và cơ giới, kỹ thuật xây tường chọn 3 dọc 1 ngang. Vật liệu tập kết tại chân công trình đúng cự ly qui

định, vữa xây chế tạo tại công trường, vận chuyển vật liệu theo phương đứng bằng máy vận thăng, theo phương ngang bằng xe cút kít.

- Sử dụng giàn giáo công cụ, nên quá trình xây tường bao gồm hai quá trình thành phần là xây và phục vụ xây (vận chuyển vật liệu, bắc và tháo giàn giáo công cụ).

Bảng 7.5. Tính toán khối lượng, chi phí lao động cho công tác hoàn thiện : - Công tác xây tường.

- Công tác trát trong

- Công tác trát ngoài.

b) Công tác lát gạch :

100 60.66 AE.71120 Công/m

3 1.69 102.52 200 55.04 AE.71220 Công/m

3 1.42 78.16

100 20.63 AE.71120 Công/m

3 1.69 34.87

200 39.13 AE.71220 Công/m

3 1.42 55.56

Tầng 1 180.67

Tầng 2-

14 90.43

Tầng Chiều dày tường (mm)

Khối lượng (m3)

Mã hiệu định

mức ĐVT

Hao phí lao động

Nhân công

Thời gian thực hiện Chọn

15

15

12.04

6.03

12 Nhu cầu

lao động

Tổng nhu cầu

6

Mã hiệu Công ĐM

Cầu thang 50.9 AK.22120 0.52 26.47 Vách+lõi 524.4 AK.21220 0.2 104.88

Cột 153.6 AK.22120 0.52 79.87

Tường trong 1310.79 AK.21220 0.2 262.16 Vách+lõi 623.56 AK.21220 0.2 124.71 Cột 304.64 AK.22120 0.52 158.41 Cầu thang 72.56 AK.22120 0.52 37.73 Tường trong 760.04 AK.21220 0.2 152.01

Vách+lõi 361.56 AK.21220 0.2 72.31 Cột 176.64 AK.22120 0.52 91.85 Cầu thang 60.25 AK.22120 0.52 31.33

Hệ số vượt ĐM Tầng

hầm 211.22 50 4.224 4.5 0.939

Tầng Công tác trát

Khối lượng (m2)

Định mức 1172

Công Tổng công

Nhân công

Thời

gian Chọn

Tầng 2-

14 347.50 50 6.95 7 0.993

Tầng 1 583.01 50 11.66 12 0.972

Mã hiệu Công ĐM

Lầu 1 312.97 AK.21120 0.26 81.37 20 4.07 4 1.017

Lầu 2-14 181.47 AK.21120 0.26 47.18 20 2.36 2.5 0.944

Chọn

Hệ số vượt

ĐM Tầng Khối lượng

(m2)

Định mức 1776

Công Nhân

công Thời gian

Tầng hầm m2 1330.6 AK.411

20 0.068 90.48 10 9.05 9 1.01

Tầng 1-14 m2 1285.7 AK.512

20 0.15 192.86 10 19.29 19.5 0.99

Chọn

Hệ số vượt Mã hiệu Hao phí ĐM

Tầng ĐVT Khối lượng Định mức Chi phí nhân công

Nhân công

Thời gian

109 d) Công tác vách kính :

e) Công tác lắp cửa :

f) Công tác bả matic : - Bả trong.

- Bả ngoài.

g) Công tác sơn :

Tầng 1-14 m2 1399.04 AK.641

10 0.72 1007.31 40 25.18 25 1.01

Chọn

Hệ số vượt Mã hiệu Hao phí ĐM

Tầng ĐVT Khối lượng Định mức Chi phí nhân công

Nhân công

Thời gian

Tầng 1 m2 408 AI.6320

0 0.5 204.00 15 13.60 14 0.97

Tầng 2-14 m2 238 AI.6320

1 0.5 119.00 15 7.93 8 0.99

Tầng ĐVT Khối lượng Định mức Chi phí nhân công

Nhân công

Thời

gian Chọn

Hệ số vượt Mã hiệu Hao phí ĐM

Tầng 1 m2 76.95 AH.320

00 0.25 19.24 15 1.28 1.5 0.86

Tầng 2-14 m2 46.17 AH.320

00 0.25 11.54 15 0.77 1 0.77

Tầng ĐVT Khối lượng

Định mức

Chi phí nhân công

Nhân công

Thời

gian Chọn

Hệ số vượt Mã hiệu Hao phí ĐM

Tầng 1 m2 2311.55 AK.828

00 0.11 254.27 20 12.71 13 0.98

Tầng 2-14 m2 1358.49 AK.828

00 0.11 149.43 20 7.47 7.5 1.00

Tầng ĐVT Khối lượng

Định mức

Chi phí nhân công

Thời

gian Chọn

Hệ số vượt Mã hiệu Hao phí ĐM

Nhân công

Tầng 1 m2 312.97 AK.828

00 0.11 34.43 10 3.44 3.5 0.98

Tầng 2-14 m2 181.47 AK.828

00 0.11 19.96 10 2.00 2 1.00

Tầng ĐVT Khối lượng

Định mức

Chi phí nhân công

Nhân công

Thời

gian Chọn

Hệ số vượt Mã hiệu Hao phí ĐM

Một phần của tài liệu Văn phòng cho thuê đông lễ, thành phố đông hà (Trang 106 - 115)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(134 trang)