CHƯƠNG 7 LẶP TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
7.1. Vai trò của kế hoạch tiến độ trong sản xuất xây dựng
7.1.3. Công tác hoàn thiện
10. Trát tường trong cột, vách, cầu thang 11. Láng nền
12. Lắp dựng cửa
13. Lắp đặt thiết bị vệ sinh.
14. Bả matit trong 15. Sơn trong
16. Lắp lan can, tay vịn cầu thang 7.2. Tính toán khối lƣợng các công việc
7.2.1. Thống kê khối lƣợng bê tông, ván khuôn.
Bảng 7.1. Thống kê khối lượng bê tông ván khuôn TẦNG HẦM:
TÊN CẤU KIỆN S
LƯỢNG
KÍCH THƯỚC CẤU
KIỆN DIỆN
TÍCH VK (m2)
KH I LƯỢNG BT (m3)
KH I LƯỢNG THÉP (T) b(m) h(m) l(m)
sàn nền 1 30 0.2 48 288.00 25.92
đài móng
M1 14 3.7 1.5 4 323.40 310.80 24.86
M2 2 4 1.5 4 48.00 48.00 3.84
M3 4 4 1.5 8.8 153.60 211.20 16.90
giằng
móng 200x400 1 0.2 0.4 204 163.20 16.32 1.96
cột 800x800 16 0.8 1.9 0.8 97.28 19.46 1.46
vách + lõi 2 0.35 2.55 40.65 414.63 72.56 15.96
cầu thang
dầm
CN+CT 4 0.2 0.3 2.6 8.32 0.62 0.05
bản thang 4 1.2 0.8 3.4 16.32 13.06 0.98
bản CN 2 1.6 0.8 2.6 8.32 6.66 0.50
tường 200 1 0.2 2.8 185.5 519.4 103.88 22.85
TẦNG 1:
TÊN CẤU KIỆN S
LƯỢNG
KÍCH THƯỚC CẤU
KIỆN DIỆN
TÍCH VK (m2)
KH I LƯỢNG BT (m3)
KH I LƯỢNG THÉP (T) b(m) h(m) l(m)
sàn 1 30 0.15 48 1463.40 216.00 19.44
dầm 300x600 1 0.3 0.6 216 324.00 38.88 1.94
350x700 1 0.35 0.7 342 598.50 83.79 4.19
cột 800x800 16 0.8 5.3 0.8 271.36 54.27 4.07
vách + lõi 2 0.35 5.95 40.65 483.74 169.31 37.25
cầu thang
dầm CN+CT 4 0.2 0.3 2.6 8.32 0.62 0.05
bản thang 4 1.2 0.8 3.4 16.32 13.06 0.98
bản CN 2 1.6 0.8 2.6 8.32 6.66 0.50
bản CT 2 2.05 0.8 2.6 10.66 8.53 0.64
103 TẦNG 2-14:
TÊN CẤU KIỆN S
LƯỢNG
KÍCH THƯỚC CẤU
KIỆN DIỆN
TÍCH VK (m2)
KH I LƯỢNG BT (m3)
KH I LƯỢNG THÉP (T) b(m) h(m) l(m)
sàn 1 30 0.15 48 1463.40 216.00 19.44
dầm 300x600 1 0.3 0.6 216 324.00 38.88 1.94
350x700 1 0.35 0.7 342 598.50 83.79 4.19
cột 800x800 16 0.8 2.8 0.8 143.36 28.67 2.15
vách + lõi 2 0.35 3.45 40.65 280.49 98.17 21.60
cầu thang
dầm CN+CT 4 0.2 0.3 2.6 8.32 0.62 0.05
bản thang 4 1.2 0.8 3.4 16.32 13.06 0.98
bản CN 2 1.6 0.8 2.6 8.32 6.66 0.50
bản CT 2 2.05 0.8 2.6 10.66 8.53 0.64
TẦNG MÁI:
TÊN CẤU KIỆN S
LƯỢNG
KÍCH THƯỚC CẤU
KIỆN DIỆN
TÍCH VK (m2)
KH I LƯỢNG BT (m3)
KH I LƯỢNG THÉP (T) b(m) h(m) l(m)
sàn 1 30 0.15 48 1463.40 216.00 19.44
dầm 300x600 1 0.3 0.6 216 324.00 38.88 1.94
350x700 1 0.35 0.7 342 598.50 83.79 4.19
cột 800x800 16 0.8 2.8 0.8 143.36 28.67 2.15
cầu thang
dầm CN+CT 4 0.2 0.3 2.6 8.32 0.62 0.05
bản thang 4 1.2 0.8 3.4 16.32 13.06 0.98
bản CN 2 1.6 0.8 2.6 8.32 6.66 0.50
bản CT 2 2.05 0.8 2.6 10.66 8.53 0.64
7.2.2. Chi phí lao động cho các công tác thành phần:
Bảng 7.2. Chi phí lao động ván khuôn và cốt thép
Công tác
Cấu
kiện ĐVT
Khối lượng công tác
Định mức Hao phí LĐ
Nhu cầu
LĐ Tổng
hao phí
Mã hiệu ĐVT NC NC
TẦNG HẦM Gia
công lắp dựng
VK
cột m2 97.28 AF.83411 Công/100m2 19.80 19.26
93.89 vách +
lõi m2 414.63
AF.83211 Công/100m2 18.00 74.63
tường m2 519.4 AF.83211 Công/100m2 18.00 93.49 93.49 Sản
xuất lắp dựng cốt thép
sàn T 25.92 AF.61721 Công/tấn 14.63 379.21
554.79 cột T 1.46 AF.61432 Công/tấn 8.85 12.91
vách +
lõi T 15.96
AF.61332 Công/tấn 10.19 162.67
tường T 22.85 AF.61332 Công/tấn 10.19 232.88 232.88 Tháo dỡ
VK
cột m2 97.28 AF.82111 Công/100m2 7.66 7.45
60.69 vách + m2 414.63 AF.83211 Công/100m2 5.70 23.63
lõi
tường m2 519.4 AF.83211 Công/100m2 5.70 29.61 TẦNG 1
Gia công lắp dựng
VK
sàn m2 1463.40
AF.83111 Công/100m2 16.0
0 234.14
413.83 dầm m2 922.50
AF.83311 Công/100m2 18.4
0 169.74 CT m2 43.62
AF.83311 Công/100m2 22.8
0 9.95 cột m2 271.36
AF.82111 Công/100m2 19.8
0 53.73
140.80 vách + lõi m2 483.74
AF.83211 Công/100m2 18.0
0 87.07
Sản xuất lắp dựng cốt thép
sàn T 19.44
AF.61721 Công/tấn 14.6
3 284.41
372.37 dầm T 6.13 AF.61531 Công/tấn 9.17 56.24
CT T 2.17
AF.61822 Công/tấn 14.6
3 31.72 cột T 4.07 AF.61432 Công/tấn 8.85 36.02
415.58 vách + lõi T 37.25
AF.61332 Công/tấn 10.1
9 379.55
Tháo dỡ VK
sàn m2 1463.4 AF.83111 Công/100m2 4.00 58.54
68.17 dầm m2 122.67 AF.83311 Công/100m2 4.60 5.64
CT m2 43.62 AF.83311 Công/100m2 9.15 3.99 cột m2 271.36 AF.82111 Công/100m2 7.66 20.79
48.36 vách + lõi m2 483.735 AF.83211 Công/100m2 5.70 27.57
TẦNG 2-14 Gia
công lắp dựng
VK
sàn m2 1463.40 AF.83111 Công/100m2 16.00 234.14
413.83 dầm m2 922.50 AF.83311 Công/100m2 18.40 169.74
CT m2 43.62 AF.83311 Công/100m2 22.80 9.95 cột m2 143.36 AF.82111 Công/100m2 19.80 28.39
78.87 vách + lõi m2 280.49 AF.83211 Công/100m2 18.00 50.49
Sản xuất lắp dựng cốt thép
sàn T 19.44 AF.61721 Công/tấn 14.63 284.41
372.37 dầm T 6.13 AF.61531 Công/tấn 9.17 56.24
CT T 2.17 AF.61822 Công/tấn 14.63 31.72 cột T 2.15 AF.61432 Công/tấn 8.85 19.03
239.11 vách + lõi T 21.60 AF.61332 Công/tấn 10.19 220.08
Tháo dỡ VK
sàn m2 1463.4 AF.83111 Công/100m2 4.00 58.54
104.96 dầm m2 922.5 AF.83311 Công/100m2 4.60 42.44
CT m2 43.62 AF.83311 Công/100m2 9.15 3.99 cột m2 143.36 AF.82111 Công/100m2 7.66 10.98
26.97 vách + lõi m2 280.485 AF.83211 Công/100m2 5.70 15.99
105 TẦNG MÁI
Gia công lắp dựng
VK
sàn m2 1463.40 AF.83111 Công/100m2 16.00 234.14
442.21 dầm m2 922.50 AF.83311 Công/100m2 18.40 169.74
CT m2 43.62 AF.83311 Công/100m2 22.80 9.95 cột m2 143.36 AF.82111 Công/100m2 19.80 28.39 Sản xuất
lắp dựng cốt thép
sàn T 19.44 AF.61721 Công/tấn 14.63 284.41
391.40 dầm T 6.13 AF.61531 Công/tấn 9.17 56.24
CT T 2.17 AF.61822 Công/tấn 14.63 31.72 cột T 2.15 AF.61432 Công/tấn 8.85 19.03 Tháo dỡ
VK
sàn m2 1463.4 AF.83111 Công/100m2 4.00 58.54
115.94 dầm m2 922.5 AF.83311 Công/100m2 4.60 42.44
CT m2 43.62 AF.83311 Công/100m2 9.15 3.99 cột m2 143.36 AF.82111 Công/100m2 7.66 10.98
Bảng 7.3. Chọn số tổ thợ công nhân ván khuôn , cốt thép.
ông tác
Cấu Tổng Nhân
Thời
gian Chọn Hệ kiện hao số
phí công
TẦNG HẦM Gia
công lắp dụng
VK
Cột 93.89 30 3.13 3 1.04
Vách+lõi
Tường 93.49 30 3.12 3 1.04
Sản xuất lắp dựng
cốt thép
Sàn 379.21 50 7.58 7.5 1.01
Cột 175.58 50 3.51 3.5 1.00
Vách+lõi
Tường 232.88 50 4.66 4.5 1.04 Tháo
dỡ ván khuôn
Cột 31.09 15 2.07 2 1.04
Vách+lõi
Tường 29.61 15 1.97 2 0.99
TẦNG 1 Gia
công lắp dụng
ván khuôn
Sàn
413.83 30 13.79 14 0.99 Dầm
CT
Cột 140.80 30 4.69 4.5 1.04
Vách+lõi Sản
xuất
Sàn 372.37 50 7.45 7.5 0.99
Dầm
lắp dựng
cốt thép
CT Cột
415.58 50 8.31 8.5 0.98 Vách+lõi
Tháo dỡ ván
khuôn
Sàn
68.17 15 4.54 4.5 1.01
Dầm CT
Cột 48.36 15 3.22 3.5 0.92
Vách+lõi
TẦNG 2-14 Gia
công lắp dụng
ván khuôn
Sàn
413.83 30 13.79 14 0.99 Dầm
CT
Cột 78.87 30 2.63 4.5 0.58
Vách+lõi Sản
xuất lắp dựng
cốt thép
Sàn
372.37 50 7.45 7.5 0.99 Dầm
CT
Cột 239.11 50 4.78 5 0.96
Vách+lõi Tháo
dỡ ván khuôn
Sàn
104.96 15 7.00 7 1.00
Dầm CT
Cột 26.97 15 1.80 2 0.90
Vách+lõi
TẦNG MÁI Gia
công lắp dụng
VK
Sàn
413.83 30 13.79 14 0.99 Dầm
CT
Cột 28.39 30 0.95 1 0.95
Sản xuất lắp dựng
cốt thép
Sàn
372.37 50 7.45 7.5 0.99 Dầm
CT
Cột 19.03 15 1.27 1.5 0.85
Tháo dỡ ván
khuôn
Sàn
104.96 15 7.00 7 1
Dầm CT
107 Bảng 7.4. Chi phí lao động đổ bê tông :
Tầng Cấu kiện
Khối lượng
(m3)
Tổng khối lượng
(m3)
Số máy bơm
Năng suất thực tế
máy bơm (m3/ca)
Nhân công
Số ca thực hiện Hệ số vượt định mức T.T Chọn
Tầng hầm
Sàn 288.00 288.00 1 50 20 1.37 1.5 0.91
Cột 19.46
195.90 1 50 20 0.93 1 0.93
Vách
Lõi 72.56 Tường 103.88
Tầng 1
Sàn 216.00
367.53 1 50 20 1.75 1.5 1.17
Dầm 122.67 CT 28.86 Cột 54.27
223.58 1 50 20 1.06 1 1.06
Vách
Lõi 169.31
Lầu 2- 14
Sàn 216.00
367.53 1 50 20 1.75 1.5 1.17
Dầm 122.67 CT 28.86 Cột 28.67
126.84 1 50 20 0.60 0.5 1.21
Vách
Lõi 98.17 Tầng
mái
Sàn 216.00
367.53 1 50 20 1.75 1.5 1.17
Dầm 122.67 CT 28.86
Cột 28.67 28.67 1 50 20 0.14 0.5 0.27
Đối với công tác bê tông:- Khi tính toán hao phí định mức tính ca máy đổ bê tông ta lấy theo năng suất thực tế của máy bơm. Ntt= 50m3/h Thời gian bơm t= KL/Ntt, vì trên thực tế ta xem như bê tông được lấy ở chân công trình và thi công không quan tâm đến quá trình tạo ra bê tông.
- Thời giant hi công trong 1 ca : 7x0.6=4,2h Với 0,6 là hệ số hao hụt thời gian
7.2.3. Tính toán khối lƣợng , nhu cầu công nhân , ca máy cho các công tác hoàn thiện :
a) Công tác xây tường, trát :
- Biện pháp thi công công tác xây chọn kết hợp giữa thủ công và cơ giới, kỹ thuật xây tường chọn 3 dọc 1 ngang. Vật liệu tập kết tại chân công trình đúng cự ly qui
định, vữa xây chế tạo tại công trường, vận chuyển vật liệu theo phương đứng bằng máy vận thăng, theo phương ngang bằng xe cút kít.
- Sử dụng giàn giáo công cụ, nên quá trình xây tường bao gồm hai quá trình thành phần là xây và phục vụ xây (vận chuyển vật liệu, bắc và tháo giàn giáo công cụ).
Bảng 7.5. Tính toán khối lượng, chi phí lao động cho công tác hoàn thiện : - Công tác xây tường.
- Công tác trát trong
- Công tác trát ngoài.
b) Công tác lát gạch :
100 60.66 AE.71120 Công/m
3 1.69 102.52 200 55.04 AE.71220 Công/m
3 1.42 78.16
100 20.63 AE.71120 Công/m
3 1.69 34.87
200 39.13 AE.71220 Công/m
3 1.42 55.56
Tầng 1 180.67
Tầng 2-
14 90.43
Tầng Chiều dày tường (mm)
Khối lượng (m3)
Mã hiệu định
mức ĐVT
Hao phí lao động
Nhân công
Thời gian thực hiện Chọn
15
15
12.04
6.03
12 Nhu cầu
lao động
Tổng nhu cầu
LĐ
6
Mã hiệu Công ĐM
Cầu thang 50.9 AK.22120 0.52 26.47 Vách+lõi 524.4 AK.21220 0.2 104.88
Cột 153.6 AK.22120 0.52 79.87
Tường trong 1310.79 AK.21220 0.2 262.16 Vách+lõi 623.56 AK.21220 0.2 124.71 Cột 304.64 AK.22120 0.52 158.41 Cầu thang 72.56 AK.22120 0.52 37.73 Tường trong 760.04 AK.21220 0.2 152.01
Vách+lõi 361.56 AK.21220 0.2 72.31 Cột 176.64 AK.22120 0.52 91.85 Cầu thang 60.25 AK.22120 0.52 31.33
Hệ số vượt ĐM Tầng
hầm 211.22 50 4.224 4.5 0.939
Tầng Công tác trát
Khối lượng (m2)
Định mức 1172
Công Tổng công
Nhân công
Thời
gian Chọn
Tầng 2-
14 347.50 50 6.95 7 0.993
Tầng 1 583.01 50 11.66 12 0.972
Mã hiệu Công ĐM
Lầu 1 312.97 AK.21120 0.26 81.37 20 4.07 4 1.017
Lầu 2-14 181.47 AK.21120 0.26 47.18 20 2.36 2.5 0.944
Chọn
Hệ số vượt
ĐM Tầng Khối lượng
(m2)
Định mức 1776
Công Nhân
công Thời gian
Tầng hầm m2 1330.6 AK.411
20 0.068 90.48 10 9.05 9 1.01
Tầng 1-14 m2 1285.7 AK.512
20 0.15 192.86 10 19.29 19.5 0.99
Chọn
Hệ số vượt Mã hiệu Hao phí ĐM
Tầng ĐVT Khối lượng Định mức Chi phí nhân công
Nhân công
Thời gian
109 d) Công tác vách kính :
e) Công tác lắp cửa :
f) Công tác bả matic : - Bả trong.
- Bả ngoài.
g) Công tác sơn :
Tầng 1-14 m2 1399.04 AK.641
10 0.72 1007.31 40 25.18 25 1.01
Chọn
Hệ số vượt Mã hiệu Hao phí ĐM
Tầng ĐVT Khối lượng Định mức Chi phí nhân công
Nhân công
Thời gian
Tầng 1 m2 408 AI.6320
0 0.5 204.00 15 13.60 14 0.97
Tầng 2-14 m2 238 AI.6320
1 0.5 119.00 15 7.93 8 0.99
Tầng ĐVT Khối lượng Định mức Chi phí nhân công
Nhân công
Thời
gian Chọn
Hệ số vượt Mã hiệu Hao phí ĐM
Tầng 1 m2 76.95 AH.320
00 0.25 19.24 15 1.28 1.5 0.86
Tầng 2-14 m2 46.17 AH.320
00 0.25 11.54 15 0.77 1 0.77
Tầng ĐVT Khối lượng
Định mức
Chi phí nhân công
Nhân công
Thời
gian Chọn
Hệ số vượt Mã hiệu Hao phí ĐM
Tầng 1 m2 2311.55 AK.828
00 0.11 254.27 20 12.71 13 0.98
Tầng 2-14 m2 1358.49 AK.828
00 0.11 149.43 20 7.47 7.5 1.00
Tầng ĐVT Khối lượng
Định mức
Chi phí nhân công
Thời
gian Chọn
Hệ số vượt Mã hiệu Hao phí ĐM
Nhân công
Tầng 1 m2 312.97 AK.828
00 0.11 34.43 10 3.44 3.5 0.98
Tầng 2-14 m2 181.47 AK.828
00 0.11 19.96 10 2.00 2 1.00
Tầng ĐVT Khối lượng
Định mức
Chi phí nhân công
Nhân công
Thời
gian Chọn
Hệ số vượt Mã hiệu Hao phí ĐM