Cho hàm số y f x( ) cò đồ thð ( )C1 và y g x( ) cò đồ thð (C2). PhþĄng trình hoành độ gi o điểm cû ( )C1 và (C2)
là f x( )g x ( ) 1 . Khi đò:
Số gi o điểm cû (C1) và ( )C2 bìng vĆi số nghiệm cû phþĄng trình 1 .
Nghiệm x0 cû phþĄng trình 1 chính là hoành độ x0 cû gi o điểm.
Để tính tung độ y0 cû gi o điểm, t th y hoành độ x0 vào
y f x hoðc y g x .
Điểm M x y 0; 0 là gi o điểm cû ( )C1 và ( )C2 .
ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG 1. Bài toán tìm điểm ố đðnh ủa họ đường ong
Xét họ đþąng cong (Cm) cò phþĄng trình y f x m( , ), trong đò f là hàm đ thĀc theo biến x vĆi m là th m số s o cho bêc cû m không quá 2. Tìm nhĂng điểm cố đðnh thuộc họ đþąng cong khi m th y đổi?
Phương pháp giâi:
+ Bước 1: Đỵ phỵĄng trỡnh y f x m( , ) về dọng phỵĄng trỡnh theo ốn m cũ dọng s u:Am B 0 hoðc Am2 Bm C 0.
x y
y0
x0 O
+ Bước 2: Cho các hệ số bìng 0, t thu đþợc hệ phþĄng trình và giâi hệ phþĄng trình:
A B
0
0 hoðc
A B C
0 0 0
. + Bước 3: Kết luên:
- Nếu hệ v nghiệm thì họ đþąng cong (Cm) kh ng cò điểm cố đðnh.
- Nếu hệ cò nghiệm thì nghiệm đò là điểm cố đðnh cû (Cm). 2. Bài toán tìm điểm ò tọa độ nguy n:
Cho đỵąng cong ( )C cũ phỵĄng trỡnh y f x( ) (hàm phồn thĀc).
Hãy tìm nhĂng điểm cò tọ độ nguy n cû đþąng cong?
Những điểm cò tọa độ nguyên là những điểm sao cho câ hoành độ và tung độ của điểm đò đều là số nguyên.
Phương pháp giâi:
+ Bước 1: Thăc hiện phép chi đ thĀc chi tā số cho méu số.
+ Bước 2: Lêp luên để giâi bài toán.
3. Bài toỏn tỡm điểm ũ tớnh hỗt đối xứng:
Cho đþąng cong ( )C cò phþĄng trìnhy f x( ). Tìm nhĂng điểm đối xĀng nh u qu một điểm, qu đỵąng thợng.
Bài toán 1: Cho đồ thð C :y Ax3 Bx2 Cx Dtrên đồ thð C tìm
những cặp điểm đối xứng nhau qua điểmI x y( , )I I .
Phương pháp giâi:
+ Gọi M a Aa ; 3 Ba2 Ca D N b Ab , ; 3 Bb2 Cb D là h i điểm trên C đối xĀng nh u qu điểm I .
+ Ta có I I
a b x
A a3 b3 B a2 b2 C a b D y 2
( ) 2 2 .
Giâi hệ phþĄng trình tìm đþợc a b, tÿ đị tìm đþợc tộ độ M, N.
Trườn hợp đặc biệt : Cho đồ thð C :y Ax3 Bx2 CxD. Trên đồ
thð C tìm những cặp điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ.
Phương pháp giâi:
Gọi M a Aa , 3 Ba2 Ca D N b Ab , , 3 Bb2 Cb D là h i điểm trên C đối xĀng nh u qu gốc tọ độ.
Ta có a bA a( 3 b03)B a 2 b2C a b 2D 0 .
Giâi hệ phþĄng trình tìm đþợca b, tÿ đị tìm đþợc tộ độ M N, . Bài toán 3: Cho đồ thð C :y Ax3 Bx2 Cx Dtrên đồ thð C tìm
những cặp điểm đối xứng nhau qua đường thẳng d y: Ax1 B1.
Phương pháp giâi:
Gọi M a Aa ; 3Ba2Ca D ,N b Ab; 3Bb2Cb D là h i điểm tr n
C đối xĀng nh u qu đỵąng thợng d.
Ta có:
d I d MN u
(1)
. 0 (2) (vĆi I là trung điểm cû MN và ud là vectĄ chợ phỵĄng cỷ đỵąng thợng d).
Giâi hệ phþĄng trình tìm đþợc M, N.
4. Bài toán tìm điểm đặ iệt, hoâng á h
Lý thuyết:
+ Cho h i điểm A x y 1; 1 ;B x y2; 2
AB x2 x1 2 y2 y1 2
Cho điểm M x y 0; 0 và đỵąng thợng d Ax By C: 0, thỡ khoõng cỏch tÿ M đến d là
Ax By C
h M d
A B
0 0
2 2
; .
+ Cho hàm phồn thĀc: y ax b cx d
tiếp tuyến tọi M cớt TCĐ, TCN ć A và B thì M là trung điểm cû AB.
Diện tích t m giác IAB kh ng đổi: SIAB ad bc c2
2 .
Các bài toán thường gặp:
Bài toán 1: Cho hàm số y ax bcx d c 0,ad bc 0 cò đồ thð C .
Hãy tìm trên ( )C hai điểm A và B thuộc hai nhánh đồ thð hàm số sao cho khoõng cỏch AB ngắn nhỗt.
Phương pháp giâi:
C cò tiệm cên đĀng d
x c do tớnh chỗt cỷ hàm phồn thĀc, đồ thð nìm về h i phí cû tiệm cên đĀng. N n gọi h i số , là h i số dþĄng.
Nếu A thuộc nhánh trái: A d A d d
x x
c c c ; yA f x( )A .
Nếu B thuộc nhánh phâi: B d B d d
x x
c c c ; yB f x( )B .
S u đò tính:
B A B A B A
AB2 x x 2 y y 2 a a 2 y y 2.
Áp dýng bỗt đợng thĀc Cauchy sẽ tỡm r kết quõ.
Bài toán 2: Cho đồ thð hàm số C cò phương trình y f x( ). Tìm tọa độ điểm M thuộc ( )C để tổng khoâng cách từ M đến hai trục tọa độ nhú nhỗt.
Phương pháp giâi:
Gọi M x y ; và tổng khoâng cách tÿ Mđến h i trýc tọ độ là d
thì d x y .
Xét các khoâng cách tÿ M đến h i trýc tọ độ khi M nìm ć các vð trí đðc biệt: Tr n trýc hoành, tr n trýc tung.
S u đò xét tổng quát, nhĂng điểm M cò hoành độ, hoðc tung độ lĆn hĄn hoành độ hoðc tung độ cû M khi nìm tr n h i trýc thì lội đi kh ng xét đến.
NhĂng điểm củn lọi t đỵ về tỡm giỏ trð nhú nhỗt cỷ đồ thi hàm số dă vào đọo hàm rồi tỡm đỵợc giỏ trð nhú nhỗt cỷ d. Bài toán 3: Cho đồ thð ( )C cò phương trìnhy f x( ). Tìm điểm
Mtrờn ( )C sao cho khoõng cỏch từ Mđến Ox ằng k lổn khoõng cỏch
Phương pháp giâi:
Theo đổu bài t cũ
y kx f x kx
y k x
y kx f x kx.
Bài toán 4: Cho đồ thð hàm số ( )C cò phương trình
( ) ax b 0, 0
y f x c ad bc
cx d
. Tìm tọa độ điểm M trên ( )C sao cho độ dài MIngắn nhỗt (với I là giao điểm hai tiệm cận).
Phương pháp giâi:
Tiệm cên đĀng d
x c ; tiệm cên ng ng a y c .
T tìm đþợc tọ độ gi o điểm
I d a
c c; cû h i tiệm cên.
Gọi M x y M; M là điểm cổn tỡm. Khi đũ:
M M M
d a
IM x y g x
c c
2 2
2
Sā dýng phþĄng pháp tìm GTLN - GTNN cho hàm số g để thu đþợc kết quâ.
Bài toán 5: Cho đồ thð hàm số ( )C cò phương trình y f x( ) và đường thẳng d Ax: By C 0. Tìm điểm I trên ( )C sao cho khoâng cỏch từ I đến d là ngắn nhỗt.
Phương pháp giâi:
Gọi I thuộc ( )C I x y 0; 0; y0 f x( )0 .
Khoâng cách tÿ I đến d là
Ax By C
g x h I d
A B
0 0
0 2 2
( ) ;
Khâo sát hàm số y g x( ) để tìm r điểm I thó mãn y u cổu.