Xác định phụ tải động lực tính toán cho nhóm số 1(Được cấp điện bởi TĐL1) 49

Một phần của tài liệu Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy (Trang 49 - 114)

2. Tính toán lựa chọn cáp

3.2. Thiết kế cấp điện cho PXSX

3.2.1. Xác định phụ tải động lực tính toán cho nhóm số 1(Được cấp điện bởi TĐL1) 49

(Các tủ vận hành(TVH) do hãng sản xuất máy cung cấp)

Dựa vào công suất của từng loại máy ta tính được dòng điện tính toán của từng tủ vận hành theo công thức sau:

Qmáy = PΣmáy.tgφ (kVAr); (A)

Ta có bảng tổng hợp công suất và dòng điện tính toán của TĐL 1 trong bảng 3.1

Bảng 3.1. Công suất và dòng điện tính toán của nhóm 1 STT Tên máy Ptt (kW) Qtt (kVAr) Itt (A)

1 Tổng nhóm 1 74,88 56,16 142,4

2 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

3 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

4 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

5 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

6 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

7 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

8 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

9 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

10 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

11 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

12 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

13 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

14 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

15 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

16 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

17 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

18 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

19 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

20 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

21 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

22 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

23 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

24 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

25 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

26 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

27 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

28 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

29 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

30 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

31 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

32 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

33 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

34 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

35 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

36 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

37 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

38 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

39 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

40 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

41 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

42 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

43 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

44 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

45 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

46 10 máy may cơ 1,664 1,248 3,16

1. Xác định vị trí đặt TĐL1 và tủ vận hành

Vị trí đặt tủ điện động lực và tủ vận hành của cỏc nhúm tải được bố trí sao cho thuận tiện cho việc vận hành và sửa chữa thiết bị, đảm bảo phân chia điện đến các máy may hợp lý nhất. Cỏc nhúm thiết bị được cung cấp bởi các tủ điện động lực để dễ quản lí vận hành, vị trí các tủ điện động lực và tủ vận hành của cỏc nhúm tải được cho trên sơ đồ mặt bằng của nhà máy Bản vẽ 3.3

2. Sơ đồ nối điện của TĐL1

Hình 3.1 Sơ đồ nối điện của TĐL1

3. Lựa chọn hệ thống cấp điện

a/. Chọn loại tủ động lực

Lựa chọn tủ hạ áp do SIEMENS chế tạo [1, tr. 358], tủ đảm bảo các tiêu chuẩn kĩ thuật, vững, cứng, đa chức năng, dễ tháo lắp, linh hoạt, gồm có:

+ Chiều cao: 1800mm + Chiều rộng: 1000mm + Chiều sâu: 600mm b/. Lựa chọn hệ thống mương cáp

Các dây cáp từ TĐL đến các TVH được đi trong mương cỏp.Vỡ số lượng cáp đi trong mương là 45 cáp 4G1,5 nên ta chọn loại mương cáp sau:

+ Chiều rộng: 0,3m + Chiều sâu: 0,4m

Sơ đồ hệ thống mương cáp từ TĐL đến TVH cho trong Bản vẽ 3.3

c/. Lựa chọn ỏptụmỏt

Áptụmỏt là thiết bị đóng cắt hạ áp, có chức năng bảo vệ quá tải và ngắn mạch.

Áptụmỏt được chọn theo các điều kiện sau:

Điện áp định mức: UđmAT ≥ Uđm.LĐ = 400V Dòng điện định mức: IđmAT ≥ Ittnhúm

Dòng cắt định mức: IcđmAT ≥ IN (kiểm tra trong phần tính toán ngắn mạch) Cỏc Áptụmỏt tổng và nhánh ta dùng của hãng MERLIN GRIN [Phụ lục- Thiết kế cấp điện- Ngô Hồng Quang].

Ta chọn cỏc ỏptụmỏt tổng và nhỏnh cú thông số như trong bảng 3.4

Bảng3.2. Kết quả chọn ỏptụmỏt tổng và nhánh cho TĐL1 & TVH

Nhóm Itt

(A) Loại Số

cực SL Iđm

(A)

Uđm

(V)

INmax

(kA) Áptômát Tổng 142,4 NS225E 3 1 225 500 7,5

10 máy may cơ 3,16 C60a5 4 45 5 440 6

d/. Lựa chọn cáp

+ Phương pháp xác định tiết diện cáp hạ áp

Phương pháp xác định tiết diện cáp hạ áp đối với mạng điện nhà máy, xí nghiệp công nghiệp ta sẽ lựa chọn theo điều kiện dòng điện phát nóng cho phép.

Các bước tính toán như sau:

1) Xác định dòng điện tính toán: Itt = (A) Trong đó: Stt: Công suất tải (kW)

Uđm: điện áp định mức của mạng điện (kV) 2) Lựa chọn dây dẫn theo biểu thức:

k1 .k2 .Icp ≥ Itt

Icp: dòng điện lâu dài cho phép ứng với tiết diện dây hoặc cáp lựa chọn.

3) Thử nghiệm theo điều kiện kết hợp với thiết bị bảo vệ Bảo vệ bằng ỏptụmỏt:

k1 .k2 .Icp ≥ = Trong đó:

+ k1: Hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ ứng với môi trường đặt cáp [4, tr. 286]

+ k2: Hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ ứng với số lượng cáp [4, tr. 286]

+ IkđnhAT: Là dòng khởi động nhiệt của ỏp tụ mỏt.

Nhiệt độ tiêu chuẩn của môi trường là 25oC, và nhiệt độ trung bình của môi trường xung quanh là 25oC.

4) Kiểm tra theo điều kiện tổn thất điện áp:

ΔUmax ≤ ΔUcp

5) Kiểm tra theo điều kiện ổn định nhiệt dòng ngắn mạch F ≥ α.IN .

Trong đó: α = 6 đối với cáp đồng

t = 0,5(s): thời gian cắt ngắn mạch + Tính toán lựa chọn

Ta thống nhất chọn cáp đồng hạ áp cách điện PVC do LENS chế tạo [PLV13].

Với nhiệt độ môi trường 25oC ta có k1 = 1. Có 3 cáp đi trong rónh cỏp với khoảng cách giữa các lớp cáp là 100 mm nên k2= 0,85

+ Chọn cáp từ tủ TĐL1 tới tủ vận hành 1) Xác định dòng điện tính toán:

Ta có dòng điện tính toán Itt = 3,16 (A) 2) Lựa chọn cáp:

Chọn cáp đồng 4 lừi kớ hiệu 4G1,5 có Icp = 31 (A) k1 .k2 .Icp = 1.0,85. 31= 26,35 ≥ Itt = 3,16 (A)

3) Thử nghiệm theo điều kiện kết hợp với thiết bị bảo vệ Cáp được kết hợp với aptụmỏt C60a có Iđm = 40 (A) k1 .k2 .Icp = 26,35 ≥ = = = 4,16 (A) 4) Kiểm tra theo điều kiện tổn thất điện áp:

Vỡ cỏp cú chiều dài rất ngắn nên hao tổn điện áp có thể bỏ qua.

Các tuyến cỏp khỏc chọn tương tự kết quả ghi bảng 4.5

Bảng 3.3 Kết quả chọn cáp từ tủ TĐL1 đến các TVH

(A) Loại Iđm

(A) Loại Icp

(A)

TĐL1-TVH 3,16 C60a5 5 4G1,5 31 26,35 4,16

e/. Lựa chọn thanh góp

Dòng tính toán cưỡng bức qua thanh dẫn: Icb = Kiểm tra thanh dẫn:

1) Dòng điện phát nóng lâu dài cho phép: k1.k2.Icp ≥ Icb

2) Khả năng ổn định động, kG/cm2: σcp ≥ σtt

3) Khả năng ổn định nhiệt, mm2: F ≥ α. IN .

Khả năng ổn định động và nhiệt ta sẽ kiểm tra ở phần tính ngắn mạch hạ áp.

k1 = 0,95 với thanh dẫn đặt nằm ngang

k2 hệ số hiều chỉnh theo nhiệt độ môi trường. Ta thống nhất chọn thanh dẫn với nhiệt độ tiêu chuẩn của môi trường là 25oC nên k2 = 1.

Ta thống nhất chọn tất cả các thanh dẫn hạ áp trong các tủ điện là thanh dẫn bằng đồng [PLVI9]

Ta cú dũng cưỡng bức của nhóm là:

Icb = = = 135,26 (A)

Vậy ta chọn thanh dẫn bằng đồng tiết diện hình chữ nhật, kích thước(25 x 3 mm), mỗi pha ghép 1 thanh, có Icp = 340 (A).

k1.k2.Icp = 0,95.1.340 = 323 ≥ Icb = 135,26 (A)

Tương tự như việc tính toán cho nhóm 1, ta tính toán cho cỏc nhúm phụ tải còn lại.

3.2.2 Tính toán cho cỏc nhúm phụ tải 2 (Cấp điện từ TĐL 2)

Ta có bảng tổng hợp công suất và dòng điện tính toán của TĐL 2 trong bảng 3.4

Bảng 3.4. Công suất và dòng điện tính toán của nhóm 2

STT Tên máy Ptt (kW) Qtt

(kVAr) Itt (A)

1 Tổng nhóm 2 77,868 79,44 169,2

2 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26

3 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26

4 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26

5 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26

6 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26

7 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26

8 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26

9 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26

10 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26 11 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26 12 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26 13 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26 14 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26 15 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26 16 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26 17 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26 18 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26 19 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26 20 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26 21 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26 22 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26 23 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26

25 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26 26 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26 27 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26 28 10 máy may điện tử 2,884 2,94 6,26 1. Xác định vị trí đặt TĐL2 và tủ vận hành

Vị trí đặt tủ điện động lực và tủ vận hành của cỏc nhúm tải được bố trí sao cho thuận tiện cho việc vận hành và sửa chữa thiết bị, đảm bảo phân chia điện đến các máy may hợp lý nhất. Cỏc nhúm thiết bị được cung cấp bởi các tủ điện động lực để dễ quản lí vận hành, vị trí các tủ điện động lực và tủ vận hành của cỏc nhúm tải được cho trên sơ đồ mặt bằng của nhà máy Bản vẽ 3.3

2. Sơ đồ nối điện của TĐL2

Hình 3.2 Sơ đồ nối điện của TĐL2

3. Lựa chọn hệ thống cấp điện

a/. Chọn loại tủ động lực

Lựa chọn tủ hạ áp do SIEMENS chế tạo [1, tr. 358], tủ đảm bảo các tiêu chuẩn kĩ thuật, vững, cứng, đa chức năng, dễ tháo lắp, linh hoạt, gồm có:

+ Chiều cao: 1800mm + Chiều rộng: 1000mm + Chiều sâu: 600mm b/. Lựa chọn hệ thống mương cáp

Các dây cáp từ TĐL đến các TVH được đi trong mương cỏp.Vỡ số lượng cáp đi trong mương là 27 cỏp nờn ta chọn loại mương cáp sau:

+ Chiều rộng: 0,3m + Chiều sâu: 0,4m

Sơ đồ hệ thống mương cáp từ TĐL đến TVH cho trong Bản vẽ 3.4

c/. Lựa chọn ỏptụmỏt

Áptụmỏt là thiết bị đóng cắt hạ áp, có chức năng bảo vệ quá tải và ngắn mạch.

Áptụmỏt được chọn theo các điều kiện sau:

Điện áp định mức: UđmAT ≥ Uđm.LĐ = 400V Dòng điện định mức: IđmAT ≥ Ittnhúm

Dòng cắt định mức: IcđmAT ≥ IN (kiểm tra trong phần tính toán ngắn mạch) Cỏc Áptụmỏt tổng và nhánh ta dùng của hãng MERLIN GRIN [Phụ lục- Thiết kế cấp điện- Ngô Hồng Quang].

Ta chọn cỏc ỏptụmỏt tổng và nhỏnh cú thông số như trong bảng 3.5

Bảng3.5. Kết quả chọn ỏptụmỏt tổng và nhánh cho TĐL1 & TVH

Nhóm Itt

(A) Loại Số

cực SL Iđm

(A)

Uđm

(V)

INmax

(kA) Áptômát Tổng 169,2 NS225E 3 1 225 500 7,5 10 máy may điện tử 6,26 C60a10 4 27 10 440 6 d/. Lựa chọn cáp

+ Tính toán lựa chọn

Ta thống nhất chọn cáp đồng hạ áp cách điện PVC do LENS chế tạo [PLV13].

Với nhiệt độ môi trường 25oC ta có k1 = 1. Có hơn 3 cáp đi trong rónh cỏp với khoảng cách giữa các lớp cáp là 100 mm nên k2= 0,85

+ Chọn cáp từ tủ TĐL2 tới tủ vận hành 1) Xác định dòng điện tính toán:

Ta có dòng điện tính toán Itt = 6,26 (A) Lựa chọn cáp:

2) Chọn cáp đồng 4 lừi kớ hiệu 4G1,5 có Icp = 31 (A) k1 .k2 .Icp = 1.0,85. 31= 26,35 ≥ Itt = 6,26 (A) 3)Thử nghiệm theo điều kiện kết hợp với thiết bị bảo vệ

Cáp được kết hợp với aptụmỏt C60a có Iđm = 40 (A)

k1 .k2 .Icp = 26,35 ≥ = = = 8,32 (A) 4) Kiểm tra theo điều kiện tổn thất điện áp:

Vỡ cỏp cú chiều dài rất ngắn nên hao tổn điện áp có thể bỏ qua.

Các tuyến cỏp khỏc chọn tương tự kết quả ghi bảng 3.6

Bảng 3.6 Kết quả chọn cáp từ tủ TĐL1 đến các TVH

Tuyến cáp Itt

(A)

Aptômát Cáp

k1.k2.Icp

I nh/ 1, 5 Loại Iđm

(A) Loại Icp

(A)

TĐL1-TVH 6,26 C60a10 10 4G1,5 31 26,35 4,16

e/. Lựa chọn thanh góp

Dòng tính toán cưỡng bức qua thanh dẫn: Icb = Kiểm tra thanh dẫn:

Dòng điện phát nóng lâu dài cho phép: k1.k2.Icp ≥ Icb

Khả năng ổn định động, kG/cm2: σcp ≥ σtt

Khả năng ổn định nhiệt, mm2: F ≥ α. IN .

Khả năng ổn định động và nhiệt ta sẽ kiểm tra ở phần tính ngắn mạch hạ áp.

k1 = 0,95 với thanh dẫn đặt nằm ngang

k2 hệ số hiều chỉnh theo nhiệt độ môi trường. Ta thống nhất chọn thanh dẫn với nhiệt độ tiêu chuẩn của môi trường là 25oC nên k2 = 1.

Ta thống nhất chọn tất cả các thanh dẫn hạ áp trong các tủ điện là thanh dẫn bằng đồng [PLVI9]

Ta cú dũng cưỡng bức của nhóm là:

Icb = = = 169,2 (A)

Vậy ta chọn thanh dẫn bằng đồng tiết diện hình chữ nhật, kích thước(25 x 3 mm), mỗi pha ghép 1 thanh, có Icp = 340 (A).

k1.k2.Icp = 0,95.1.340 = 323 ≥ Icb = 169,2 (A)

3.2.3 Tính toán cho cỏc nhúm phụ tải 3 (Cấp điện từ TĐL 3)

Ta có bảng tổng hợp công suất và dòng điện tính toán của TĐL 3 trong bảng 3.7

Bảng 3.7. Công suất và dòng điện tính toán của nhóm 3

STT Tên máy Ptt (kW) Qtt

(kVAr) Itt (A)

1 Tổng nhóm 2 138,04 66,85 233,31

2 10 bàn là nhiệt 8,12 3,93 13,72

3 10 bàn là nhiệt 8,12 3,93 13,72

4 10 bàn là nhiệt 8,12 3,93 13,72

5 10 bàn là nhiệt 8,12 3,93 13,72

6 10 bàn là nhiệt 8,12 3,93 13,72

7 10 bàn là nhiệt 8,12 3,93 13,72

8 10 bàn là nhiệt 8,12 3,93 13,72

9 10 bàn là nhiệt 8,12 3,93 13,72

10 10 bàn là nhiệt 8,12 3,93 13,72

11 10 bàn là nhiệt 8,12 3,93 13,72

12 10 bàn là nhiệt 8,12 3,93 13,72

13 10 bàn là nhiệt 8,12 3,93 13,72

14 10 bàn là nhiệt 8,12 3,93 13,72

15 10 bàn là nhiệt 8,12 3,93 13,72

16 10 bàn là nhiệt 8,12 3,93 13,72

17 10 bàn là nhiệt 8,12 3,93 13,72

1. Xác định vị trí đặt TĐL3 và tủ vận hành

Vị trí đặt tủ điện động lực và tủ vận hành của cỏc nhúm tải được bố trí sao cho thuận tiện cho việc vận hành và sửa chữa thiết bị, đảm bảo phân chia điện đến các máy may hợp lý nhất. Cỏc nhúm thiết bị được cung cấp bởi các tủ điện động lực để dễ quản lí vận hành, vị trí các tủ điện động lực và tủ vận hành của

2. Sơ đồ nối điện của TĐL3

Hình 3.3 Sơ đồ nối điện của TĐL3 3. Lựa chọn hệ thống cấp điện

a/. Chọn loại tủ động lực

Lựa chọn tủ hạ áp do SIEMENS chế tạo [1, tr. 358], tủ đảm bảo các tiêu chuẩn kĩ thuật, vững, cứng, đa chức năng, dễ tháo lắp, linh hoạt, gồm có:

+ Chiều cao: 1800mm + Chiều rộng: 1000mm + Chiều sâu: 600mm b/. Lựa chọn hệ thống mương cáp

Các dây cáp từ TĐL đến các TVH được đi trong mương cỏp.Vỡ số lượng cáp đi trong mương là 17 cỏp nờn ta chọn loại mương cáp sau:

+ Chiều rộng: 0,3m

+ Chiều sâu: 0,4m

Sơ đồ hệ thống mương cáp từ TĐL đến TVH cho trong Bản vẽ 3.4

c/. Lựa chọn ỏptụmỏt

Áptụmỏt là thiết bị đóng cắt hạ áp, có chức năng bảo vệ quá tải và ngắn mạch.

Áptụmỏt được chọn theo các điều kiện sau:

Điện áp định mức: UđmAT ≥ Uđm.LĐ = 400V Dòng điện định mức: IđmAT ≥ Ittnhúm

Dòng cắt định mức: IcđmAT ≥ IN (kiểm tra trong phần tính toán ngắn mạch) Cỏc Áptụmỏt tổng và nhánh ta dùng của hãng MERLIN GRIN [Phụ lục- Thiết kế cấp điện- Ngô Hồng Quang].

Ta chọn cỏc ỏptụmỏt tổng và nhỏnh cú thông số như trong bảng 3.8 Bảng3.8. Kết quả chọn ỏptụmỏt tổng và nhánh cho TĐL1 & TVH

Nhóm Itt

(A) Loại Số

cực SL Iđm

(A)

Uđm

(V)

INmax

(kA) Áptômát Tổng 233,3

1 NS250E 3 1 250 500 15

10 Bàn là nhiệt 13,72 C60a20 4 17 20 440 6 d/. Lựa chọn cáp

+ Tính toán lựa chọn

Ta thống nhất chọn cáp đồng hạ áp cách điện PVC do LENS chế tạo [PLV13].

Với nhiệt độ môi trường 25oC ta có k1 = 1. Có hơn 3 cáp đi trong rónh cỏp với khoảng cách giữa các lớp cáp là 100 mm nên k2= 0,85

1) Xác định dòng điện tính toán:

Ta có dòng điện tính toán Itt = 13,72 (A) Lựa chọn cáp:

2) Chọn cáp đồng 4 lừi kớ hiệu 4G1,5 có Icp = 31 (A) k1 .k2 .Icp = 1.0,85. 31= 26,35 ≥ Itt = 13,72 (A) 3) Thử nghiệm theo điều kiện kết hợp với thiết bị bảo vệ

Cáp được kết hợp với aptụmỏt C60a có Iđm = 40 (A)

k1 .k2 .Icp = 26,35 ≥ = = = 16,64 (A) 4) Kiểm tra theo điều kiện tổn thất điện áp:

Vỡ cỏp cú chiều dài rất ngắn nên hao tổn điện áp có thể bỏ qua.

Các tuyến cỏp khỏc chọn tương tự kết quả ghi bảng 3.6

Bảng 3.9 Kết quả chọn cáp từ tủ TĐL3 đến các TVH Tuyến cáp Itt

(A)

Aptômát Cáp

k1.k2.Icp Ikđnh/1,5 Loại Iđm

(A) Loại Icp

(A)

TĐL3-TVH 13,72 C60a20 20 4G1,5 31 26,35 16,64

e/. Lựa chọn thanh góp

Dòng tính toán cưỡng bức qua thanh dẫn: Icb = Kiểm tra thanh dẫn:

Dòng điện phát nóng lâu dài cho phép: k1.k2.Icp ≥ Icb

Khả năng ổn định động, kG/cm2: σcp ≥ σtt

Khả năng ổn định nhiệt, mm2: F ≥ α. IN .

Khả năng ổn định động và nhiệt ta sẽ kiểm tra ở phần tính ngắn mạch hạ áp.

k2 hệ số hiều chỉnh theo nhiệt độ môi trường. Ta thống nhất chọn thanh dẫn với nhiệt độ tiêu chuẩn của môi trường là 25oC nên k2 = 1.

Ta thống nhất chọn tất cả các thanh dẫn hạ áp trong các tủ điện là thanh dẫn bằng đồng [PLVI9]

Ta cú dũng cưỡng bức của nhóm là:

Icb = = = 310,48 (A)

Vậy ta chọn thanh dẫn bằng đồng tiết diện hình chữ nhật, kích thước(25 x 3 mm), mỗi pha ghép 1 thanh, có Icp = 340 (A).

k1.k2.Icp = 0,95.1.340 = 323 ≥ Icb = 310,48 (A)

3.2.4 Tính toán cho cỏc nhúm phụ tải 4 (Cấp điện từ TĐL 4)

Ta có bảng tổng hợp công suất và dòng điện tính toán của TĐL 4 trong bảng 3.10

Bảng 3.10. Công suất và dòng điện tính toán của nhóm 4

STT Tên máy Ptt (kW) Qtt

(kVAr) Itt (A)

1 Tổng nhóm 4 14,58 14,87 31,68

2 Máy cắt vải 1,458 1,487 3,168

3 Máy cắt vải 1,458 1,487 3,168

4 Máy cắt vải 1,458 1,487 3,168

5 Máy cắt vải 1,458 1,487 3,168

6 Máy cắt vải 1,458 1,487 3,168

7 Máy cắt vải 1,458 1,487 3,168

8 Máy cắt vải 1,458 1,487 3,168

9 Máy cắt vải 1,458 1,487 3,168

10 Máy cắt vải 1,458 1,487 3,168

1. Xác định vị trí đặt TĐL4 và tủ vận hành

Vị trí đặt tủ điện động lực và tủ vận hành của cỏc nhúm tải được bố trí sao cho thuận tiện cho việc vận hành và sửa chữa thiết bị, đảm bảo phân chia điện đến các máy may hợp lý nhất. Cỏc nhúm thiết bị được cung cấp bởi các tủ điện động lực để dễ quản lí vận hành, vị trí các tủ điện động lực và tủ vận hành của cỏc nhúm tải được cho trên sơ đồ mặt bằng của nhà máy Bản vẽ 3.3

2. Sơ đồ nối điện của TĐL4

Hình 3.4 Sơ đồ nối điện của TĐL4 3. Lựa chọn hệ thống cấp điện

a/. Chọn loại tủ động lực

Lựa chọn tủ hạ áp do SIEMENS chế tạo [1, tr. 358], tủ đảm bảo các tiêu chuẩn kĩ thuật, vững, cứng, đa chức năng, dễ tháo lắp, linh hoạt, gồm có:

+ Chiều cao: 1800mm + Chiều rộng: 1000mm + Chiều sâu: 600mm

b/. Lựa chọn hệ thống mương cáp

Các dây cáp từ TĐL đến các TVH được đi trong mương cỏp.Vỡ số lượng cáp đi trong mương là 10 cỏp nờn ta chọn loại mương cáp sau:

+ Chiều rộng: 0,3m + Chiều sâu: 0,4m

Sơ đồ hệ thống mương cáp từ TĐL đến TVH cho trong Bản vẽ 3.4

c/. Lựa chọn ỏptụmỏt

Áptụmỏt là thiết bị đóng cắt hạ áp, có chức năng bảo vệ quá tải và ngắn mạch.

Áptụmỏt được chọn theo các điều kiện sau:

Điện áp định mức: UđmAT ≥ Uđm.LĐ = 400V Dòng điện định mức: IđmAT ≥ Ittnhúm

Dòng cắt định mức: IcđmAT ≥ IN (kiểm tra trong phần tính toán ngắn mạch) Cỏc Áptụmỏt tổng và nhánh ta dùng của hãng MERLIN GRIN [Phụ lục- Thiết kế cấp điện- Ngô Hồng Quang].

Ta chọn cỏc ỏptụmỏt tổng và nhỏnh cú thông số như trong bảng 3.11 Bảng3.11. Kết quả chọn ỏptụmỏt tổng và nhánh cho TĐL4 & TVH

Nhóm Itt

(A) Loại Số

cực SL Iđm

(A)

Uđm

(V)

INmax

(kA) Áptômát Tổng 31,68 NS125E 3 1 125 500 7,5

Máy cắt vải 3,168 C60a5 4 27 5 440 6

d/. Lựa chọn cáp + Tính toán lựa chọn

Ta thống nhất chọn cáp đồng hạ áp cách điện PVC do LENS chế tạo [PLV13].

Với nhiệt độ môi trường 25oC ta có k1 = 1. Có hơn 3 cáp đi trong rónh cỏp với khoảng cách giữa các lớp cáp là 100 mm nên k2= 0,85

+ Chọn cáp từ tủ TĐL4 tới tủ vận hành 1) Xác định dòng điện tính toán:

Ta có dòng điện tính toán Itt = 3,168 (A) 2) Lựa chọn cáp:

Chọn cáp đồng 4 lừi kớ hiệu 4G1,5 có Icp = 31 (A) k1 .k2 .Icp = 1.0,85. 31= 26,35 ≥ Itt = 3,168 (A) 3)Thử nghiệm theo điều kiện kết hợp với thiết bị bảo vệ

Cáp được kết hợp với aptụmỏt C60a có Iđm = 40 (A) k1 .k2 .Icp = 26,35 ≥ = = = 4,16 (A) 4) Kiểm tra theo điều kiện tổn thất điện áp:

Vỡ cỏp cú chiều dài rất ngắn nên hao tổn điện áp có thể bỏ qua.

Các tuyến cỏp khỏc chọn tương tự kết quả ghi bảng 3.12

Bảng 3.12 Kết quả chọn cáp từ tủ TĐL4 đến các TVH Tuyến cáp Itt

(A)

Aptômát Cáp

k1.k2.Icp Ikđnh/1,5 Loại Iđm

(A) Loại Icp

(A)

TĐL4-TVH 3,168 C60a5 5 4G1,5 31 26,35 4,16

e/. Lựa chọn thanh góp

Dòng tính toán cưỡng bức qua thanh dẫn: Icb = Kiểm tra thanh dẫn:

Dòng điện phát nóng lâu dài cho phép: k1.k2.Icp ≥ Icb

Khả năng ổn định động, kG/cm2: σcp ≥ σtt

Khả năng ổn định nhiệt, mm2: F ≥ α. I .

Một phần của tài liệu Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy (Trang 49 - 114)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(167 trang)
w