Tại doanh nghiệp A, có phát sinh nghiệp vụ (đơn vị tính 1.000đ)

Một phần của tài liệu Bộ Tài Liệu Ôn Thi Cpa Số 1.Docx (Trang 31 - 37)

II. Các nghiệp vụ phát sinh sau đây chưa ghi sổ kế toán

8.4. Tại doanh nghiệp A, có phát sinh nghiệp vụ (đơn vị tính 1.000đ)

Bán hàng cho công ty K, doanh nghiệp đã phát hàng hoá đơn, khách hàng chấp nhận thanh toán và đã chuyển TGNH thanh toán, tổng số tiền là 110.000, trong đó thuế

GTGT là 10.000. Giá vốn của lô hàng hoá đã bán là 80.000. Kế toán công ty ghi nhầm như sau:

Nợ TK 112 110.000/ Có TK 131 110.000

Hãy chỉ rõ ảnh hưởng của sai sót này đến các chỉ tiêu sau trên Bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. (Giả thiết như phần 2.1)

Vấn đề 9

Chủ đề: Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp Tham khảo: Chuẩn mực 17, QĐ15, TT 161...

Doanh nghiệp ABC trong năm N có tài liệu sau: đơn vị 1.000.000đ - Lợi nhuận kế toán trước thuế tính được năm N là 3.500

- Đầu năm N doanh nghiệp mua sắm 2 TSCĐ sau:

TSCĐ A: Nguyên giá 1.200, kế toán dự kiến khấu hao 3 năm, đăng kí cơ quan thuế khấu hao 6 năm.

TSCĐ B: Nguyên giá 2.400, kế toán dự kiến khấu hao 4 năm, đăng kí khấu hao với cơ quan thuế 2 năm.

- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25%. Giả sử doanh nghiệp không có khoản chênh lệch nào khác (Cả chênh lệch tạm thời và chênh lệch vĩnh viễn)

Yêu cầu:

1. Với thông tin hiện có, hãy tính toán các chỉ tiêu:

- Chi phí thuế TNDN hiện hành

Lợi nhuận kế toán 3.500

Điều chỉnh :

Khấu hao của TSCĐ A (400 – 200) – Tăng 200 Khấu hao của TSCĐ B (600 – 1.200) – Giảm 600

Thu nhập chịu thuế 3.100

Chi phí thuế TNDN hiện hành : 3.100 x 25% 775

Nếu yêu cầu lập định khoản Nợ TK 821(1) 775

Có TK 333 (4) - Chi phí thuế TNDN hoãn lại

Chi phí thuế TNDN hoãn lại giảm (TSCĐ A) : 200 x 25% = 50 Chi phí thuế thu nhập DN hoãn lại tăng (B) : 600 x 25% = 150 Tổng hợp : Chi phí thuế hoãn lại ghi nhận = 100

+ Nợ TK 243 50 Có TK 821 (2) + Nợ TK 821 (2) 150

Có TK 347 150 - Chi phí thuế TNDN = 775 + 100 = 875

- Lợi nhuận sau thuế TNDN = 3.500 – 875 (775 + 100) - Tài sản thuế TNDN hoãn lại 50

- Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả 150

2. Lập các chỉ tiêu liên quan trên các báo cáo tài chính năm N (Bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh).

Vấn đề 10

Chủ đề: Hợp nhất kinh doanh liên quan đến mua toàn bộ tài sản thuần, có phát sinh lợi thế thương mại và không dẫn đến quan hệ công ty mẹ - công ty con:

Tham khảo: Chuẩn mực 11, QĐ15, TT 161...

Ngày 01/01/X1 Công ty P mua tất cả tài sản và nợ phải trả của Công ty S bằng cách phát hành cho cổ đông của S 10.000 cổ phiếu mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu. Giá trị thị trường của cổ phiếu phát hành này là 60.000 đ/1 cổ phiếu. Các chi phí phát sinh về thuê định giá và kiểm toán liên quan đến việc mua tài sản và nợ phải trả của Công ty S mà Công ty P phải chi bằng tiền mặt là 40.000.000 đ. Chi phí phát hành cổ phiếu của Công ty P chi bằng tiền mặt là 25.000.000 đ. Sau khi mua, chỉ có Công ty P tồn tại, còn Công ty S giải thể.

Giả sử tại ngày 31/12/X0, Bảng Cân đối kế toán của Công ty S như sau:

Đơn vị tính: đồng

Khoản mục Giá trị ghi sổ Giá trị hợp lý

TỔNG TÀI SẢN 400.000.000 620.000.000

NỢ PHẢI TRẢ 100.000.000 110.000.000

VỐN CHỦ SỞ HỮU 400.000.000

Yêu cầu:

1. Xác định giá phí hợp nhất kinh doanh 2. Xác định lợi thế thương mại

3. Lập các định khoản phản ánh quá trình hợp nhất kinh doanh

Vấn đề 10b

Chủ đề: Hợp nhất kinh doanh liên quan đến mua toàn bộ tài sản thuần, có phát sinh lợi thế thương mại và không dẫn đến quan hệ công ty mẹ - công ty con:

Tham khảo: Chuẩn mực 11, QĐ15, TT 161...

Ngày 01/01/X1 Công ty P mua tất cả tài sản và nợ phải trả của Công ty S bằng cách phát hành cho cổ đông của S 10.000 cổ phiếu mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu. Giá trị thị trường của cổ phiếu phát hành này là 27.000 đ/1 cổ phiếu.

Dùng 1 TSCĐ HH để trao đổi cho cổ đông của công của cty S: Nguyên giá:

300.000, giá trị hao mòn lũy kế: 20.000. Giá trị hợp lý (Giá bán tương đương trên thị trường) chưa có thuế: 300.000; thuế suất thuế GTGT 10%.

Các chi phí phát sinh về thuê định giá và kiểm toán liên quan đến việc mua tài sản và nợ phải trả của Công ty S mà Công ty P phải chi bằng tiền mặt là 40.000.000 đ. Chi phí phát hành cổ phiếu của Công ty P chi bằng tiền mặt là 25.000.000 đ. Sau khi mua, chỉ có Công ty P tồn tại, còn Công ty S giải thể.

Giả sử tại ngày 31/12/X0, Bảng Cân đối kế toán của Công ty S như sau:

Đơn vị tính: đồng

Khoản mục Giá trị ghi sổ Giá trị hợp lý

TỔNG TÀI SẢN 400.000.000 620.000.000

NỢ PHẢI TRẢ 100.000.000 110.000.000

VỐN CHỦ SỞ HỮU 400.000.000

Yêu cầu:

1. Xác định giá phí hợp nhất kinh doanh 2. Xác định lợi thế thương mại

3. Lập các định khoản phản ánh quá trình hợp nhất kinh doanh

Vấn đề 11

Chủ đề Hợp nhất kinh doanh liên quan đến mua toàn bộ tài sản thuần, có phát sinh “bất lợi thương mại” và không dẫn đến quan hệ công ty mẹ- công ty con:

Tham khảo: Chuẩn mực 11, QĐ15, TT 161...

Ngày 01/01/X1 Công ty P mua tất cả tài sản và nợ phải trả của Công ty S bằng cách phát hành cho Công ty S 10.000 cổ phiếu mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu. Giá trị thị trường của cổ phiếu phát hành này là 42.000 đ/1 cổ phiếu. Các chi phí phát sinh về thuê định giá và kiểm toán liên quan đến việc mua tài sản và nợ phải trả của Công ty S mà Công ty P phải chi bằng tiền mặt là 40.000.000 đ. Chi phí phát hành cổ phiếu của Công ty P đã chi bằng tiền mặt là 25.000.000 đ. Sau khi mua, chỉ có Công ty P tồn tại, còn Công ty S giải thể. Tại thời điểm mua, Bảng cân đối kế toán của công ty S như tình huống 10.

Công ty P xem xét lại giá trị hợp lý của các tài sản, nợ phải trả của công ty S và thực hiện một số điều chỉnh như sau:

- Giá trị hợp lý của quyền sử dụng đất là 63.000.000 đ (trước đây là 70.000.000 đ) (giảm đi 7.000.000 đ);

- Giá trị hợp lý của nhà cửa, máy móc thiết bị là 315.000.000 đ (trước đây là 350.000.000 đ) (giảm đi 35.000.000 đ).

- Giá trị hợp lý của các tài sản và nợ phải trả khác không thay đổi.

Yêu cầu:

1. Tính toán giá phí hợp nhất kinh doanh

2. Tính toán “lợi thế thương mại âm” (Bất lợi thương mại) 3. Lập các bút toán phản ánh quá trinh hợp nhất

Vấn đề 12

Xử lý các giao dịch nội bộ khi lập BCTC hợp nhất Tham khảo: Chuẩn mực 25, QĐ15, TT 161...

Một phần của tài liệu Bộ Tài Liệu Ôn Thi Cpa Số 1.Docx (Trang 31 - 37)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(130 trang)
w