Tính chọn thiết bị mạch điều khiển

Một phần của tài liệu Nhóm 4 Đồ Án.pdf (Trang 39 - 53)

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ HỆ THỐNG

3.3. Hệ thống các thiết bị sử dụng trong sơ đồ

3.3.2. Tính chọn thiết bị mạch điều khiển

Dòng điện chạy trong mạch điều khiển thường có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 6A. Nên ta sẽ chọn được các thiết bị điện dùng cho mạch điều khiển.

1. Chọn máy biến áp

Chọn máy biến áp hạ áp cấp nguồn cho mạch điều khiển.

Hình 3.3. Máy biến áp hạ áp

Bảng 3.2. Thông số kỹ thuật của máy biến áp

Điện áp vào / Input 380V (1P)

Điện áp ra / Output 24VAC

Tần số / Frequency 50Hz /60Hz

Công suất / Capacity: 150VA-6A

Số pha / Phase 1 phase

Loại / Type Biến áp cách ly/ Isolation Bảo vệ quá tải / Overload

protection Không / Not

Điện trở cách điện / Insulation Lớn hơn 5MΩ ở điện áp 1000VDC/Greater than 5MΩ at 1000VDC

Hiển thị / Display Thiết bị đấu nối đầu cuối - Domino/

Terminals - Domino Nhiệt độ môi trường

/ Environment temperature: -5 - 60˚C

Hiệu suất / Efficiency 100% ~ 120%

2. Chọn cầu chì

+ Cầu chì RT18M-32X có đèn - Điện áp định mức: 690 VAC - Dòng điện định mức: 32 A

- Vỏ hộp ngắt mạch cầu chì làm bằng nhựa PBT chống cháy cao cấp - Tiếp điểm làm bằng đồng mạ bạc cao cấp

- Kiểu dáng đạt tính thẩm mỹ cao - Có đèn cảnh báo khi cầu chì bị đứt - Đạt tiêu chuẩn quốc tế IEC 60269 – Đăc tính cắt gG/gL theo IEC 60269 - Sử dụng với cầu chì ống chuẩn 10x38mm + Lõi cầu chì 2A; 5A

– Điện áp định mức: 500VAC

– Dòng điện định mức lõi chì: 2A; 5A – Dòng cắt ngắn mạch: 100kA

– Thân cầu chi làm bằng gốm sứ chất lượng cao

– Đầu bít làm bằng đồng mạ Nickel có độ dẫn điện cao

– Kích thước: 10 x 38mm

– Đăc tính cắt gG/gL theo IEC 60269

Hình 3.4. Cầu chì ống 3. Chọn đèn báo pha

Hình 3.5. Đèn báo pha - Kiểu: AD16-22D / S

- Điện áp: 220V - Kích thước: 22mm

- Dòng tiêu thụ: Nhỏ hơn 18mA.

- Tuổi thọ: Trên 100.000 giờ sáng liên tục.

- Nhiệt độ hoạt động: -25~70 độ C.

- Tiêu chuẩn kín nước: IP65 chống nước và chống bụi.

- Kích thước bên ngoài: 50mm x 28mm (cao x đường kính ngoài) - 22mm / Đỏ / Xanh lá / Vàng

4. Chọn nút dừng khẩn

Hình 3.6. Nút dừng khẩn Thông số kỹ thuật:

- Điện áp tối đa: 660V - Dòng điện tối đa: 10A - Chất liệu vỏ: Nhựa

- Kích thước: 78x28.7x32mm 5. Tay bấm điều khiển

Hình 3.7. Bộ điều khiển từ xa Henjel H108 Bộ thu tín hiệu:

- Trọng lượng: 668 gam

- Tần số hoạt động: 433 MHz - Độ nhạy: 112dBm

- Khoảng cách điều khiển: 100m - Điện áp điều khiển: 110V-460V - Nhiệt độ làm việc: -10 ~ +75 - Cấp bảo vệ: IP65

- Tần số khống chế: PLL - Điển trở: 50 ôm

- Thời gian phản hồi: 50-100 ms - Loại pin: 5A@250V

- Mức độ tiêu hao pin: 15mA@AC220V - Vật liệu chế tạo vỏ: PA6(30%GF)

Bộ phát tín hiệu:

- Trọng lượng: 285 gam - Tần số hoạt động: 433 MHz - Độ nhạy: 10 dBm

- Khoảng cách điều khiển: 100m - Tần số khống chế: PLL

- Điện trở: 50 ôm

- Thời gian phản hồi: 100 ms

- Mức độ tiêu hao pin: 8mA@DC3V - Nhiệt độ làm việc: -10 ~ +75

- Vật liệu chế tạo vỏ: PA6 (30%GF) - Cấp bảo vệ: IP65

6. Chọn rơ le trung gian

Hình 3.8. Rơ le trung gian - Đặc điểm 14 chân dẹt, có đèn chỉ thị

- Điện áp 24VDC - Tiếp điểm 4PDT - Khả năng chịu tải 3A 7. Chọn công tắc hành trình - Mã sản phẩm: ME-8104

- Chất liệu: nhựa PVC và kim loại

- Loại: Tay quay điều chỉnh độ dài với con lăn.

- Tiếp điểm: thường đóng / thường mở

- Điện áp định mức: DC5V - 24V / AC 110 - 250V / 50Hz / 5A - Tiêu chuẩn chống nước IP: IP65

- Tần số hoạt động: 120 lần / phút (có nguồn) - Tốc độ hoạt động: 0.5mm ~ 50cm / s

- Tuổi thọ: 500.000 lần

- Ứng dụng: thang máy, thiết bị máy móc nhà máy...

- Kích thước: 126 x 28 x 26 ( mm )

Hình 3.9. Công tắc hành trình 8. Rơ le bảo vệ mất pha

Tính năng PMR-440N7:

- Bảo vệ mất pha, mất cân bằng pha, ngược pha - Hiển thị trạng thái bằng LED

- Tiếp điểm 5A/250VAC

- Ngưỡng bảo vệ 340-480VAC - Tự động Reset sau 5s

Thời gian tác động:

- Mất pha: 1s - Ngược pha: 0.5s - Mất cân bằng pha: 5s

Hình 3.10. Rơ le bảo vệ mất pha 9. Chọn dây dẫn mạch điều khiển

Tiết diện dây dẫn: 6 2 1,5 ( ) S = =4 mm Chọn cáp đồng CADIVI loại 1,5mm2 10. Cấu hình PLC

Với yêu cầu công nghệ ta lựa chọn PLC S7-1200 CPU 1214C AC/DC/RLY.

Hình 3.11. CPU 1214C AC/DC/RLY

Bảng 3.3. Thông số kĩ thuật của PLC S7-1200 CPU 1214C AC/DC/RLY Mã sản phẩm 6ES7214-1BG40-0XB0

Thông số

SIMATIC S7-1200, CPU 1214C, compact CPU, AC/DC/relay, onboard I/O: 14 DI 24 VDC; 10 DO relay 2 A; 2 AI 0-10 VDC, Power supply: AC 85-

264 VAC at 47-63 Hz, Program/data memory 100 KB

Kích thước 11,40 x 11,70 x 8,80

Khối lượng 0,491 Kg

Hãng sản xuất Siemens AG

11. Module mở rộng

SIMATIC S7-1200, Digital I/O SM 1223, 16 DI/16 DO, 16 DI 24 VDC, Sink/Source, 16 DO, relay 2 A

- Mã sản phẩm: 6ES7223-1PL32-0XB0

- Dòng sản phẩm: SIMATIC S7-1200 SM 1223 - Hãng sản xuất: SIEMENS

- Số lượng đầu vào số: 16 DI 24 VDC, Sink/Source - Số lượng đầu ra số: 16 DO, relay 2 A

- Nguồn cung cấp 24 VDC: (20.4-28.8 VDC) - Kích thước (RxCxS): 70x100x75 mm

- Trọng lượng: 350 g

Hình 3.12. Module mở rộng SM 1223 12. Cảm biến vị trí

Hình 3.13. Cảm biến quang Thông số kỹ thuật cảm biến quang thu phát:

- Nguồn cấp: 10 – 30VDC.

- Khoảng cách: 100 – 1000mm.

- Thời gian đáp ứng: nhỏ hơn 1ms.

- Ngõ ra: PNP hoặc NPN, NO và NC.

- Nhiệt độ làm việc: -25 đến 60 0C.

- Vật liệu thân: nhựa ABS.

- Kích thước: Phi 18mm.

- Tần số hoạt động: 500Hz.

13. Chọn nút ấn

Hình 3.14. Nút nhấn Thông số tiếp điểm của Nút nhấn đèn:

- Điện trở tiếp điểm: Nhỏ hơn 50 mohm.

- Hành trình: 5.8mm.

- Cách điện: 660VAC/DC.

- Tiếp điểm: Đồng.

- Nhiệt độ: -25 - 70 0C.

- Dòng định mức: 24V/10A.

- Điện áp đèn: 24VDC.

14. Công tắc 2 vị trí

Hình 3.15. Công tắc 2 vị trí Thông số kĩ thuật:

- Tờn sản phẩm: Cụng tắc xoay 2 vị trớ ỉ 25 MRT-K2R1A3W - Loại: Có đèn, 2 vị trí

- Hoạt động: Tự giữ - Tiếp điểm: 2NO - Kích thước lỗ: 25 mm - Nguồn cấp: 24VAC - Vỏ: Bằng nhựa cao cấp 15. Điện trở xả biến tần

Hình 3.16. Điện trở xả Thông số kỹ thuật cho điện trở xả sứ:

– Dải công suất: 50 W~15000 W – Dải điện áp: < 1.2 KV

– Giá trị điện trở: 1 Ohm ~ 10 kOhm – Độ bện cách điện: AC 3 Kv 50 Hz/5s – Tiêu chuẩn bảo vệ: IP00

– Thành phần vật liệu: Ocr25AL5

– Ưu điểm: Ứng dụng được với điện áp cao, giá cả cạnh tranh – Nhược điểm: Có sự dao động nhẹ

Hình 3.17. Sơ đồ mạch động lực

Hình 3.18. Sơ đồ mạch điều khiển

Một phần của tài liệu Nhóm 4 Đồ Án.pdf (Trang 39 - 53)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(68 trang)