Cấu trúc chức năng của Drupal trong giao diện admin

Một phần của tài liệu Tìm hiểu drupal +ubercart –phát triển website bán hàng trực tuyến (Trang 23 - 28)

Chơng I CƠ SỞ Lí THUYẾT

III. Kết Hợp Drupal Và Ubercart để phát triển ứng Dụng cơ bản

3. Cấu trúc chức năng của Drupal trong giao diện admin

* Page : Một trang có dạng tơng tự nh một bài báo, là cách thức đơn giản để tạo và trình bày thông tin ít khi thay đổi, nh là trang giới thiệu của một website. Theo mặc

định, một trang không cho phép khách hàng gửi phản hồi và không đợc đa ra ở trang chủ.

- Title: tiêu đề bài viết.

- Menu settings: Nếu muốn kết nối với menu thì thiết lập. Không thì bỏ qua.

+ Menu link title: Nội dung của mục liên kết hiển thị trên menu chính.

Không thiết lập đờng link nếu nh không muốn post nó lên menu.

+ Parent item: thiết lập menu chứa nó.

+ V thiết lập các chức năng khác: comment , các tệp đính kèm, thông tin tácành c giả....

* Product: hiển thị đại diện của một sản phẩm để bán trên trang web. Nó bao gồm tất cả các thông tin duy nhất m có thành c ể được quy cho một số mô hình cụ thể.

- Vocabularies: lựa chọn nơi cần chứa sản phẩm.

- Product information: thông tin về sản phẩm gồm: mã sp, giá trớc, chi phí, giá

bán, trọng lợng, kích cở,...

* Story: Một bài báo có dạng tơng tự nh một cách tốt để tạo và trình bày nội dung thông báo hoặc thu hút khách hàng ghé thăm website. Các thông tin cáo báo chí, thông báo của website và các mục tin giống nh các blog thông dụng có thể đợc tạo bằng một báo cáo. Theo mặc định bài báo sẽ đợc tự động hiển thị ở trang chủ và cho phép gửi phản hồi.

3.2 Administrator

3.2.1 Content management

* Comments ( bình luận ) : hiển thị danh sách và chỉnh sửa site và kiểm duyệt ý kiÕn b×nh luËn.

* Content ( nội dung): hiện thị, chỉnh sửa và xóa nội dung site đó.

* Content types (kiểu nội dung): Quản lý các b i viành c ết bởi kiểu nội dung, bao gồm cả trạng thái mặc định, trang đầu, vv

* Post settings (cài đặt bài viết): điều khiển bài viết nh độ dài bài viết, xem trớc khi

đăng, và số bài đợc đăng lên trang chủ.

* Taxonomy: Quản lý lập thẻ, phân nhóm và phân loại nội dung.

3.2.2 Site building

- Blocks : các phần hiển thị nội dung được bật hoặc tắt dựa theo vị trí xác định trong giao diện website. Ví dụ, block hiển thị số người đang online trên website, block chứa đường dẫn đến các bản tin mới nhất hay một danh sách các sự kiện đang diễn ra. Block được đặt v o các vùng trên template nhành c ư sidebar, header, hay footer. Block cũng cã thể được thiết đặt để hiển thị theo loại nội dung, trên trang chủ hay bất kỳ điều kiện n o. ành c

Việc xây dựng website trên Drupal thường xoay quanh việc bố trí các block như thế n o, v o các vành c ành c ị trí n o.ành c

- Menus: điều khiển, chỉnh sửa, tổ chức lại các liên kết menu.

- Modules: Drupal l mành c ột khung phát triển hướng mô-đun ho n to n. Các chành c ành c ức năng được đóng gói trong các mô-đun. Khi cần, bạn có thể bật hoặc tắt các mô-đun tùy ý. Khi cần một tính năng mới thì cú thể bật các mô-đun có sẵn,

c i ành c đặt các mô-đun được viết v chia sành c ẻ trên trang chủ Drupal hoặc viết một

mô-đun mới theo yêu cầu.

- Themes: lựa chọn theme cho site.

- Translate interface: xây dựng biên dịch trong giao diện.

- URL aliases : Thay đổi đờng dẫn url của site tùy ý.

- Views l mành c ột bộ lọc có vai trò lọc v trình b y nành c ành c ội dung.

+ Lọc nội dung: View giúp lọc các kiểu nội dung bạn cần theo một số điều kiện đặt ra. Ví dụ cần lấy ra 6 b i viành c ết mới nhất hoặc lấy ra các b i viành c ết thuộc chủ đề “tin thế giới’ ; . Đó l vai trò chính cành c ủa Views. Views giúp lấy ra các nội dung cần.

+ Hiển thị nội dung: Sau khi lọc các nội dung ra có được danh sách các nội dung cần hiển thị. Tuy nhiên muốn trình b y các kiành c ểu nội dung n y theo cácành c cách khác nhau. Ví dụ bạn muốn trình b y dành c ạng bảng các nội dung, hoặc danh sách các nội dung. Ngo i ra ành c để tạo hiệu ứng đẹp có thể trình b y theoành c kiểu slide nghĩa l cành c ứ mấy gi©y lại cã một nội dung xuất hiện thay thế nội dung đã tr×nh b y.ành c

3.2.3 Store administration

Điều hành các thiết lập , những sản phẩm, đặt hàng,....

- Orders: hiển thị và xử lý những đơn hàng.

- stomers: Xem và sửa đổi thông tin khách hàng và đơn hàng.

- Products: Quản lý các sản phẩm.

- Attributes: Tạo và chỉnh sửa các thuộc tính và tùy chọn.

- Reports: Lu trữ báo cáo.

- Conditional actions: Quản lý các thiết lập tự động lu trữ.

- Configuration: Điều chỉnh các thiết lập cấu hình cho Ubercart.

3.2.4 Site configuration

Điều chỉnh các cấu hình tùy chọn cơ bản của trang web.

- Actions: Quản lý các thao tác hành động cho website.

- Administration theme: Cài đặt trang quản trị của website.

- Clean URLs: kích hoạt hoặc vô hiệu hóa URL cho website.

- Date and time: cài đặt làm sao Drupal hiển thị ngày giờ, cũng nh múi giờ mặc

định của hệ thống .

- Error reporting: Điều khiển làm sao Drupal giải quyết với các lỗi 403/404 cũng nh báo cáo lỗi PHP

- File system: Nơi để lu trữ các file đã upload và cách thế nào để tru cập.

- File uploads: điều khiển thế nào các file có thế gắn với các nội dung.

- Input formats: cấu hình chọn lọc nội dung đầu vào của ngời dùng. Cũng cho phép bật lọc bởi module cung cấp.

- Languages: cấu hình ngôn ngữ cho nội dung và giao diện ngời dùng.

- Performance: Kích hoạt hoặc vô hiệu hóa trang trong bộ nhớ đệm cho người dùng ẩn danh v thiành c ết lập tối ưu hóa CSS v JS tùy chành c ọn băng thông.

- Search settings: cấu hình thiết lập tìm kiếm và tùy chỉnh khác.

- Site information: thay đổi thông tin cơ bản của site. Ví dụ nh tên trang web, slogan, địa chỉ email, trang chủ,....

- Site maintance: Bảo trì trang web ở chế độ offline, để nó trở lại trực tuyến.

- Taxonomy Menu settings: cài đặt phân loại menu.

3.2.5 User management

Quản lý người dùng, nhóm v truy cành c ập v o các tính nành c ăng trang web.

- Access rules: các quy tắc truy cập. Danh sách và tạo các quy tắc không cho phép tên ngời dùng, địa chỉ email, và địa chỉ IP.

- Permissions: Xác định quyền truy cập của ngời dùng.

- Roles: liệt kê danh sách, chỉnh sửa hay thêm các vai trò của ngời dùng.

- User settings: cấu hình mặc định hành vi của ngời dùng, bao gồm cả việc yêu cầu đăng kí, email, và hình ảnh ngời dùng.

- User : liệt kê, thêm, và chỉnh sửa những ngời dùng.

3.2.6 Reports

Xem những báo cáo các bản ghi từ hệ thống và thông tin trạng thái khác nh:

xem các sự kiện vừa mới đợc lu lại, lỗi truy cập bị từ chối, lỗi không tìm thấy trang, xem cụm từ đợc tìm kiếm nhiều nhất, ...

Một phần của tài liệu Tìm hiểu drupal +ubercart –phát triển website bán hàng trực tuyến (Trang 23 - 28)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(52 trang)
w