Tính toán – Thiết kế khung trục 2 và trục C

Một phần của tài liệu Thiết kế chung cư cao cấp silver star (Trang 119 - 131)

CHƯƠNG 5 TÍNH TOÁN HỆ KẾT CẤU KHUNG CÔNG TRÌNH

4. KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH VÀ CHUYỂN VỊ LỆCH TẦNG CÔNG TRÌNH

4.3. Tính toán – Thiết kế khung trục 2 và trục C

Lý thuyết tính toán cốt thép dọc.

- Lý thuyết tính toán cốt dọc cho cột chịu nén lệch tâm xiên.

 Khái niệm nén lệch tâm xiên

N M

o o

N Mx

My

Hình 48. Nội lực nén lệch tâm xiên

- Có thể phân momen uốn M thành hai thành phần tác dụng trong hai mặt phẳng chứa trục Ox và Oy là Mx và My (Xem hình vẽ)

Mx = M.cos; My = M.sin

- Trường hợp khi tính toán nội lực đã xác định và tổ hợp riêng Mx và My theo hai phương thì momen tổng M là: M = M + M2x 2y

- Góc hợp bởi véctơ của mômen tổng M và trục Ox (góc ) được xác định bởi:

y o

x

tg M

  M

- Cột chịu nén lệch tâm xiên thường gặp trong các khung khi xét sự làm việc của cột đồng thời chịu uốn theo hai phương.

- Tiết diện chữ nhật chịu nén lệch tâm xiên thì cốt thép thường đặt theo chu vi và đối xứng qua hai trục. Trường hợp Mx My thì nên làm cột vuông.

- Nội lực để tính toán nén lệch tâm xiên được lấy từ kết quả tổ hợp tải trọng. Có độ lệch tâm:

e1x = Mx

N hoặc e2x = y M

N lớn.

- Trong mỗi bộ ba nội lực, cần xét đến độ lệch tâm ngẫu nhiên ea theo mỗi phương và ảnh hưởng uốn dọc theo từng phương. Hệ số uốn dọc theo từng phương i được tính theo công thức sau:

t i

hi

1 1 N

N h

;

ĐỒNG MINH HẢI 102 - Với vật liệu đàn hồi, Nth =

2 i 2 oi

EJ l

 . Với bê tông cốt thép , Nth tính theo công thức thực nghiệm.

- Sơ đồ nội lực tính tính toán được đưa về thành lực N đặt tại điểm D có toạ độ là

xeox và yeoy . Điểm E có thể nằm bên trong hoặc bên ngoài tiết diện, ở góc phần tư nào là phụ thuộc vào chiều tác dụng của Mx và My.

- Sau khi xét độ lệch tâm ngẫu nhiên và uốn dọc thì mômen tác dụng theo 2 phương được tăng lên thành M*xvà M : *y

*

Mx= Nxeox; M = N*y yeoy.

xeox

yeoy

x

y Cx

Cy Cy

Cx

y

x

yeoy

xeox

E E

Hình 49. Sơ đồ nội lực với độ lệch tâm - Phương pháp gần đúng tính toán cốt thép cột lệch tâm xiên.

- Do TCVN chưa có quy định cụ thể về cách tính cột chịu nén lệch tâm xiên nên cách tính dựa vào hướng dẫn của GS.Nguyễn Đình Cống. Phương pháp gần đúng dựa trên việc biến đổi trường hợp nén lệch tâm xiên thành nén lệch tâm phẳng tương đương để tính cốt thép.Tác giả dựa vào hai tiêu chuẩn BS8110 và ACI318 từ đó lập ra các công thức và điều kiện phù hợp với TCVN 356-2005.

- Xét tiết diện có cạnh Cx, Cy. Điều kiện để áp dụng phương pháp gần đúng là

X Y

0.5 C 2 C

  cốt thép được đặt theo chu vi.

- Tiết diện chịu lực nén N, moment uốn Mx, My, độ lệch tâm ngẫu nhiên eax, eay, sau khi xét uốn dọc theo hai phương tính được hệ số uốn dọc x, y. Moment đã gia tăng Mx1, Mx2

x1 x x x 2 y y

M   M ; M   M

- Tùy vào tương quan giữa giá trị Mx1, My1 với các kích thước mà đưa về một trong hai mô hình tính toán theo phương x hay phương y.

ĐỒNG MINH HẢI 103 - Điều kiện theo bảng sau:

Mô hình Theo phương x Theo phương y

Điều kiện x1 y1

X Y

M M

C  C x1 y1

X Y

M M

C  C

Kí hiệu

h = Cx; b = Cy

M1 = Mx1; M2 = Mx2

ea = eax + 0.2eay

h = Cy; b = Cx

M1 = My1; M2 = Mx2

ea = eay + 0.2eax

- Giả thuyết a, tính ho = h – a; z = h – 2a

- Tiến hành tính toán theo trường hợp đặt cốt thép đối xứng: 1

b

x N

R b

 - Hệ số chuyển đổi mo.

1

1 0 o

o

1 o 0

x h m 1 0.6x

h

x h m 0.4

   

  

- Tính moment tương đương (đổi sang nén lệch tâm phẳng): M = M1 + moM2h/b - Độ lệch tâm e1 = M/N với kết cấu siêu tĩnh eo = max (e1, ea)

- Tính toán độ mảnh theo hai phương x Lox y Loy x y

; ; max( , )

ix iy

       

- Dựa vào độ lệch tâm eo và x1 đề phân biệt các trường hợp tính toán:

Trường hợp 1: Nén lệch tâm rất bé khi o

o

e 0.3 h

   tính toán gần như nén đúng tâm Hệ số ảnh hưởng đến độ lệch tâm: e

1 (0.5 )(2 )

      Hệ số uốn dọc phụ khi xét nén đúng tâm: e (1 )

0.3

  

    Khi  14 lấy  1

Khi 14  104 lấy  1.0280.000028 2 0.0016 Diện tích toàn bộ cốt thép dọc là:

e

b e st

b

N R bh

A Rsc R

 

 

Trường hợp 2: Nén lệch tâm bé khi o 1 R o

o

e 0.3 & x h

  h    tính toán theo trường hợp nén lệch tâm bé.

Tính lại chiều cao vùng nén x theo công thức sau: R R2 0

0

x ( 1 )h

1 50

    

  với

ĐỒNG MINH HẢI 104

0 0

e

  h

Diện tích toàn bộ cốt thép dọc là:Ast Ne R bx(hb 0 x / 2) kRscZ

 

 với k = 0.4

Trường hợp 3: Nén lệch tâm lớn khi o 1 R o

o

e 0.3 & x h h

     tính toán theo trường hợp nén lệch tâm lớn.

Diện tích toàn bộ cốt thép dọc là: Ast N(e 0.5x1 h )0 kRsZ

 

với k = 0.4 và e eo h a

  2

Đối với chương trình tính toán cấu kiện nén lệch tâm xiên thì tiến hành lập trình bằng chương trình VBA trong Excel, nên việc sử dụng khá đơn giản.

Sau khi tính toán được giá trị Ast, tính hàm lượng cốt thép st

x y

A 100%

C C

   so

sánh giá trị tính được với hàm lượng cốt thép hợp lý    1 3 %

- Ngoài ra, theo Điều 5.4.3.2.2 TCVN 986:2012 khi thiết kế công trình chịu động đất, tổng hàm lượng cốt thép dọc  không được nhỏ hơn 1% và không được vượt quá 3 %. Trong tiết diện ngang đối xứng, cần bố trí cốt thép đối xứng.

Áp dụng tính toán cho cột C17 (600x600 mm) từ tầng 11 lên tầng 12

 Nội lực tính toán:

Cột Tổ hợp Chiều cao

(m)

N (kN)

M2

(kNm)

M3

(kNm)

C2

(mm) C3

(mm)

C17 COMB9 MIN 3.6 -3107.3 -90.731 -83.459 600 600

- Chiều cao tính toán:

- Xét uốn dọc theo phương X:

lấy

x 1x

M 83.459

e = = = 0.02686 (m) = 26.86 (mm)

N 3107.3

- Hệ kết cấu siêu tĩnh, lấy e = max(e ,e ) = 26.86 (mm) ox 1x ax

*

x x ox

M = Nη e = 3107.3×1×0.02686 = 83.459 (kN.m) Xét uốn dọc theo phương Y:

lấy

ox oy

l l 0.7 3.6 2.52

ox x

x

l 2.52 100

14.583 28

c 0.288 60

     

  x 1

x ax

c l 60 10 2.52 1000

e Max ; Max ; 20 (mm)

30 600 30 600

 

    

   

   

oy y

y

l 2.52 100

14.583 28

c 0.288 60

     

  x 1

ĐỒNG MINH HẢI 105

y 1y

M 90.731

e = = = 0.0292 (m) = 29.2 (mm) N 3107.3

- Hệ kết cấu siêu tĩnh, lấy e = max(e ,e ) = 29.2 (mm)oy 1y ay

*

y y oy

M = Nη e = 3107.3×1×0.0292 = 90.733 (kN.m) - Mô hình tính toán:

* x x

M 83.459×100

= = 139.1 (kN)

C 60

* y y

M 90.733×100

= = 151.222 (kN)

C 60

- Nhận thấy: → Tính theo phương Y, khi đó quy đổi nén lệch tâm xiên thành nén lệch tâm phẳng tương đương với:

y x

* *

1 y 2 x

h = c = 600 (mm); b = c = 600 (mm)

M = M = 90.733 (kN.m); M = M = 83.459 (kN.m) - Giả thiết:

gt o gt

a gt

a 40 (mm); h h a 600 40 560 (mm) z h 2a 520 (mm)

     

  

- Tính toán:

1 b

N 3107.3×100

x = = = 304.637 (mm)

R ×b 17×60

1 0

0

0.6x 0.6×304.637

m = 1 - = 1 - = 0.674 (mm)

h 560

- Moment tương đương:

1 0 2

h 600

M = M + m M = 90.733 + 0.674×83.459× = 146.984 (kN.m)

b 600

- Độ lệch tâm tĩnh học:

1

M 146.984×1000

e = = = 47.3 (mm)

N 3107.3

- Độ lệch tâm ngẫu nhiên:

a ay ax

e e 0.2e  20 0.2 20 24 (mm)  - Độ lệch tâm ban đầu:

0 1 a

e = max(e ,e ) = 47.3 (mm) - Độ lệch tâm qui đổi:

y ay

c l 60 10 2.52 1000

e Max ; Max ; 20 (mm)

30 600 30 600

 

    

 

   

 

* * x y

x y

M M c  c

ĐỒNG MINH HẢI 106 e = e + 0.5h - a = 47.3 + 0.5×600 - 40 = 307.3 (mm) 0

- Xét tỉ số: 0

0

e 47.3

ε = = = 0.0845 < 0.3

h 560

=> Tính toán theo trường hợp nén lệch tâm rất bé.

- Hệ số ảnh hưởng đến độ lệch tâm:

e

1 1

γ = = = 1.155

(0.5-ε)(2+ε) (0.5-0.0845)(2+0.0845) - Hệ số uốn dọc phụ khi xét nén đúng tâm:

e

(1 - )ε (1 - 0.9848)×0.0845

= + = 0.9848 + = 0.989

0.3 0.3

  

- Khi 14  104 lấy :

2 2

1.028 - 0.000028λ - 0.0016λ = 1.028 - 0.000028×20 - 0.0016×20 = 0.9848

 

- Diện tích toàn bộ cốt thép dọc là:

e

b e 2 st

sc b

N - R bh 1.155×3107.3 - 17×0.1×60×60 0.989

A = = -74.81 (cm )

R - R 350×0.1 - 17×0.1

 

- Kiểm tra min s max

0

A 74.81

μ = 1 % < μ = = ×100% = 2.26 % < μ =3 %

bh 60×56 (Thỏa)

Kết quả tính toán cốt thép cột được thể hiện trong bảng 25.

ĐỒNG MINH HẢI 107 Bảng 26. Kết quả tính toán thép cột trục 2 và trục C.

Tầng Tên

cột Tổ hợp Vị

trí

P (kN)

My (kN.m)

Mx (kN.m)

L (m)

Cx (cm)

Cy (cm)

a (cm)

As (cm2)

Chọn thép

Asc (cm2)

μ (%) Sõn thượng C10 COMB7 MAX 3.4 -56.25 267.247 305.882 4 60 60 4 76.21292 16ỉ25 78.544 2.268242

Tầng 14 C10 COMB21 MAX 3 -132.79 220.526 218.147 3.6 60 60 4 54.48593 16ỉ25 78.544 1.621605 Tầng 13 C10 COMB21 MAX 3 -241.3 220.778 235.306 3.6 60 60 4 52.3286 16ỉ25 78.544 1.557399 Tầng 12 C10 COMB21 MAX 3 -347.35 219.062 239.554 3.6 60 60 4 48.39733 16ỉ25 78.544 1.440397 Tầng 11 C10 COMB21 MAX 3 -451.81 216.573 241.242 3.6 60 60 4 44.23079 16ỉ25 78.544 1.316393 Tầng 10 C10 COMB21 MAX 3 -555.65 214.759 243.567 3.6 60 60 4 40.41633 16ỉ25 78.544 1.202867 Tầng 9 C10 COMB11 MAX 3 -535.85 193.647 230.288 3.6 60 60 4 36.58729 16ỉ25 78.544 1.088908 Tầng 8 C10 COMB11 MAX 3 -620.46 190.966 227.556 3.6 60 60 4 32.80344 16ỉ25 78.544 0.976293 Tầng 7 C10 COMB11 MAX 3 -706.6 187.401 219.693 3.6 60 60 4 28.25265 16ỉ25 78.544 0.840853 Tầng 6 C10 COMB11 MAX 3 -796.57 184.837 212.604 3.6 60 60 4 23.91596 16ỉ25 78.544 0.711784 Tầng 5 C10 COMB11 MAX 3 -892.04 181.879 201.794 3.6 60 60 4 18.95951 16ỉ25 78.544 0.564271 Tầng 4 C10 COMB11 MAX 3 -995.08 178.724 187.62 3.6 60 60 4 13.41721 16ỉ25 78.544 0.399322 Tầng 3 C10 COMB11 MAX 3 -1107.69 174.55 167.331 3.6 60 60 4 6.902515 16ỉ25 78.544 0.205432 Tầng 2 C10 COMB11 MAX 3 -1233.42 173.027 147.92 3.6 60 60 4 0.869656 16ỉ25 78.544 0.025883 Tầng 1 C10 COMB9 MIN 0 -5471.42 -169.338 -89.881 4 60 60 4 0.830638 16ỉ25 78.544 0.024721 Tầng trệt C10 COMB6 MIN 0 -5873.97 -93.048 -61.833 3.8 60 60 4 5.662136 16ỉ25 78.544 0.168516 Sõn thượng C17 COMB21 MAX 3.4 -113.19 82.892 137.268 4 60 60 4 25.52822 12ỉ18 30.54 0.759769 Tầng 14 C17 COMB21 MAX 0 -439.51 -72.026 -119.971 3.6 60 60 4 9.105473 12ỉ18 30.54 0.270996 Tầng 13 C17 COMB21 MAX 0 -767.54 -74.073 -124.994 3.6 60 60 4 -1.13856 12ỉ18 30.54 -0.03389 Tầng 12 C17 COMB9 MIN 0 -3107.3 -90.731 -83.459 3.6 60 60 4 -75.944 12ỉ18 30.54 -2.26024 Tầng 11 C17 COMB9 MIN 0 -3934.92 -110.09 -97.183 3.6 65 65 4 -82.4011 12ỉ18 30.54 -2.07821 Tầng 10 C17 COMB9 MIN 0 -4763.48 -107.79 -94.192 3.6 65 65 4 -59.0534 12ỉ18 30.54 -1.48937 Tầng 9 C17 COMB1 MIN 0 -5678.93 -42.922 -73.956 3.6 65 65 4 -33.15 12ỉ18 30.54 -0.83607 Tầng 8 C17 COMB1 MIN 0 -6531.48 -33.436 -67.877 3.6 65 65 4 -5.74605 12ỉ18 30.54 -0.14492 Tầng 7 C17 COMB1 MIN 0 -7400.4 -34.804 -75.324 3.6 70 70 4 -12.3555 18ỉ25 88.362 -0.26744 Tầng 6 C17 COMB1 MIN 0 -8277.66 -27.993 -71.389 3.6 70 70 4 15.83316 18ỉ25 88.362 0.342709 Tầng 5 C17 COMB1 MIN 0 -9166.08 -21.616 -69.777 3.6 70 70 4 44.38047 18ỉ25 88.362 0.960616

ĐỒNG MINH HẢI 108 Tầng Tên

cột Tổ hợp Vị

trí

P (kN)

My (kN.m)

Mx (kN.m)

L (m)

Cx (cm)

Cy (cm)

a (cm)

As (cm2)

Chọn thép

Asc (cm2)

μ (%) Tầng 4 C17 COMB1 MIN 0 -10068.2 -10.642 -61.898 3.6 70 70 4 73.36927 18ỉ25 88.362 1.58808 Tầng 3 C17 COMB1 MIN 0 -10993 -6.963 -62.629 3.6 75 75 4 65.96908 28ỉ28 172.424 1.238856 Tầng 2 C17 COMB1 MIN 0 -11929.3 4.071 -62.585 3.6 75 75 4 96.04844 28ỉ28 172.424 1.803727 Tầng 1 C17 COMB1 MIN 0 -12889.6 1.973 -31.115 4 75 75 4 126.8959 28ỉ28 172.424 2.383021 Tầng trệt C17 COMB1 MIN 0 -13559.4 5.867 -21.537 3.8 75 75 4 148.4127 28ỉ28 172.424 2.787094 Sõn thượng C24 COMB25 MAX 3.4 -78.64 25.274 55.812 4 35 35 4 17.77702 8ỉ18 20.36 1.638435 Tầng 14 C24 COMB25 MAX 3 -205.02 23.896 56.308 3.6 35 35 4 12.23917 8ỉ18 20.36 1.128034 Tầng 13 C24 COMB25 MAX 3 -334.88 24.282 56.544 3.6 35 35 4 7.672167 8ỉ18 20.36 0.707112 Tầng 12 C24 COMB25 MAX 3 -466.54 24.328 56.151 3.6 35 35 4 3.553748 8ỉ18 20.36 0.327534 Tầng 11 C24 COMB25 MAX 3 -603.68 36.923 81.536 3.6 40 40 4 4.253601 8ỉ18 20.36 0.295389 Tầng 10 C24 COMB12 MAX 3 -635.43 -34.91 65.29 3.6 40 40 4 -0.58793 8ỉ18 20.36 -0.04083 Tầng 9 C24 COMB7 MIN 0 -2300.75 1.596 -98.626 3.6 40 40 4 5.149911 8ỉ18 20.36 0.357633 Tầng 8 C24 COMB7 MIN 0 -2654.19 1.395 -91.562 3.6 40 40 4 13.87016 8ỉ18 20.36 0.963205 Tầng 7 C24 COMB7 MIN 0 -3024.99 1.813 -118.283 3.6 45 45 4 4.926975 12ỉ20 37.704 0.267045 Tầng 6 C24 COMB7 MIN 0 -3402.15 1.639 -112.39 3.6 45 45 4 15.01279 12ỉ20 37.704 0.813701 Tầng 5 C24 COMB7 MIN 0 -3783.71 1.553 -112.686 3.6 45 45 4 26.37015 12ỉ20 37.704 1.429276 Tầng 4 C24 COMB7 MIN 0 -4171.29 1.312 -102.962 3.6 45 45 4 36.51073 12ỉ20 37.704 1.978901 Tầng 3 C24 COMB7 MIN 0 -4575.92 1.537 -121.913 3.6 50 50 4 24.57669 16ỉ25 78.544 1.068552 Tầng 2 C24 COMB7 MIN 0 -4984.95 1.294 -116.626 3.6 50 50 4 36.15177 16ỉ25 78.544 1.571816 Tầng 1 C24 COMB7 MIN 0 -5399.08 0.898 -121.047 4 50 50 4 49.86858 16ỉ25 78.544 2.168199 Tầng trệt C24 COMB7 MIN 0 -5823.98 0.107 -78.546 3.8 50 50 4 61.69037 16ỉ25 78.544 2.68219 Sõn thượng C25 COMB18 MAX 0 -86.97 33.332 256.109 4 60 60 4 36.18355 12ỉ20 37.704 1.076891

Tầng 14 C25 COMB18 MAX 0 -398.47 30.545 227.413 3.6 60 60 4 19.90683 12ỉ20 37.704 0.592465 Tầng 13 C25 COMB10 MAX 0 -590.33 11.726 237.454 3.6 60 60 4 12.1479 12ỉ20 37.704 0.361545 Tầng 12 C25 COMB10 MAX 0 -861.32 10.912 221.632 3.6 60 60 4 1.308657 12ỉ20 37.704 0.038948 Tầng 11 C25 COMB10 MAX 0 -1132.17 12.961 264.4 3.6 65 65 4 -4.24813 12ỉ20 37.704 -0.10714 Tầng 10 C25 COMB10 MAX 0 -1403.75 12.616 257.878 3.6 65 65 4 -12.2979 12ỉ20 37.704 -0.31016 Tầng 9 C25 COMB7 MIN 0 -5825.43 1.905 7.591 3.6 65 65 4 -28.441 12ỉ20 37.704 -0.7173

ĐỒNG MINH HẢI 109 Tầng Tên

cột Tổ hợp Vị

trí

P (kN)

My (kN.m)

Mx (kN.m)

L (m)

Cx (cm)

Cy (cm)

a (cm)

As (cm2)

Chọn thép

Asc (cm2)

μ (%) Tầng 8 C25 COMB7 MIN 0 -6690.79 1.67 -3.631 3.6 65 65 4 -0.62527 12ỉ20 37.704 -0.01577 Tầng 7 C25 COMB7 MIN 0 -7563.58 1.823 -15.78 3.6 70 70 4 -7.11214 18ỉ25 88.362 -0.15394 Tầng 6 C25 COMB7 MIN 0 -8440.45 1.69 -24.177 3.6 70 70 4 21.06404 18ỉ25 88.362 0.455932 Tầng 5 C25 COMB7 MIN 0 -9326.58 1.652 -33.226 3.6 70 70 4 49.53776 18ỉ25 88.362 1.072246 Tầng 4 C25 COMB7 MIN 0 -10223.3 1.46 -42.662 3.6 70 70 4 78.35112 18ỉ25 88.362 1.695912 Tầng 3 C25 COMB1 MIN 0 -11138.3 2.004 8.353 3.6 75 75 4 70.63821 28ỉ28 172.424 1.326539 Tầng 2 C25 COMB1 MIN 0 -12066.3 1.443 -15.429 3.6 75 75 4 100.4468 28ỉ28 172.424 1.886324 Tầng 1 C25 COMB1 MIN 0 -13016.5 1.781 10.95 4 75 75 4 130.972 28ỉ28 172.424 2.459568 Tầng trệt C25 COMB1 MIN 0 -13688.8 0.018 -11.042 3.8 75 75 4 152.5669 28ỉ28 172.424 2.865107 Sõn thượng C26 COMB21 MAX 0 -87.19 -25.744 -242.76 4 60 60 4 33.30822 12ỉ20 37.704 0.991316 Tầng 14 C26 COMB21 MAX 0 -398.88 -23.623 -201.843 3.6 60 60 4 15.46861 12ỉ20 37.704 0.460375 Tầng 13 C26 COMB21 MAX 0 -712.44 -24.937 -211.03 3.6 60 60 4 6.215622 12ỉ20 37.704 0.184989 Tầng 12 C26 COMB11 MAX 0 -862.41 -0.047 -182.358 3.6 60 60 4 -5.47581 12ỉ20 37.704 -0.16297 Tầng 11 C26 COMB11 MAX 0 -1133.56 0.358 -213.229 3.6 65 65 4 -12.1195 12ỉ20 37.704 -0.30566 Tầng 10 C26 COMB7 MIN 0 -4867.86 -7.225 -215.847 3.6 65 65 4 -50.2159 12ỉ20 37.704 -1.26648 Tầng 9 C26 COMB7 MIN 0 -5711.05 -7.195 -214.355 3.6 65 65 4 -25.6112 12ỉ20 37.704 -0.64593 Tầng 8 C26 COMB6 MIN 0 -6691.3 -5.013 -107.247 3.6 65 65 4 -0.60888 12ỉ20 37.704 -0.01536 Tầng 7 C26 COMB6 MIN 0 -7564.12 -5.581 -109.282 3.6 70 70 4 -7.09478 18ỉ25 88.362 -0.15357 Tầng 6 C26 COMB6 MIN 0 -8441.02 -5.173 -93.108 3.6 70 70 4 21.08235 18ỉ25 88.362 0.456328 Tầng 5 C26 COMB6 MIN 0 -9327.17 -4.912 -78.681 3.6 70 70 4 49.55672 18ỉ25 88.362 1.072656 Tầng 4 C26 COMB6 MIN 0 -10223.9 -4.255 -52.141 3.6 70 70 4 78.37105 18ỉ25 88.362 1.696343 Tầng 3 C26 COMB1 MIN 0 -11138.9 -4.467 -48.941 3.6 75 75 4 70.65781 28ỉ28 172.424 1.326907 Tầng 2 C26 COMB1 MIN 0 -12066.9 -3.761 -17.184 3.6 75 75 4 100.4664 28ỉ28 172.424 1.886692 Tầng 1 C26 COMB1 MIN 0 -13017.1 -3.409 -37.096 4 75 75 4 130.9916 28ỉ28 172.424 2.459936 Tầng trệt C26 COMB1 MIN 0 -13689.4 0.103 -0.852 3.8 75 75 4 152.5862 28ỉ28 172.424 2.865469 Sõn thượng C27 COMB24 MAX 0 -78.2 -45.141 51.317 4 35 35 4 21.72979 8ỉ18 20.36 2.002745 Tầng 14 C27 COMB24 MAX 0 -203.7 -47.521 54.708 3.6 35 35 4 17.70358 8ỉ18 20.36 1.631666 Tầng 13 C27 COMB24 MAX 0 -332.74 -48.653 55.491 3.6 35 35 4 13.21489 8ỉ18 20.36 1.217962

ĐỒNG MINH HẢI 110 Tầng Tên

cột Tổ hợp Vị

trí

P (kN)

My (kN.m)

Mx (kN.m)

L (m)

Cx (cm)

Cy (cm)

a (cm)

As (cm2)

Chọn thép

Asc (cm2)

μ (%) Tầng 12 C27 COMB24 MAX 0 -463.67 -45.765 52.635 3.6 35 35 4 7.518912 8ỉ18 20.36 0.692987 Tầng 11 C27 COMB24 MAX 0 -600.02 -69.273 74.642 3.6 40 40 4 8.972278 8ỉ18 20.36 0.623075 Tầng 10 C27 COMB24 MAX 0 -740.67 -67.521 72.394 3.6 40 40 4 4.433283 8ỉ18 20.36 0.307867 Tầng 9 C27 COMB6 MIN 3 -2287.73 0.946 -93.459 3.6 40 40 4 3.605789 8ỉ18 20.36 0.250402 Tầng 8 C27 COMB6 MIN 3 -2641.19 0.876 -92.145 3.6 40 40 4 13.56209 8ỉ18 20.36 0.941812 Tầng 7 C27 COMB6 MIN 3 -3008.5 1.127 -122.112 3.6 45 45 4 5.057214 12ỉ20 37.704 0.274104 Tầng 6 C27 COMB6 MIN 3 -3385.69 0.937 -113.453 3.6 45 45 4 14.65024 12ỉ20 37.704 0.794051 Tầng 5 C27 COMB6 MIN 3 -3767.27 0.876 -113.486 3.6 45 45 4 25.96151 12ỉ20 37.704 1.407128 Tầng 4 C27 COMB6 MIN 3 -4154.87 0.774 -110.794 3.6 45 45 4 37.11718 12ỉ20 37.704 2.011771 Tầng 3 C27 COMB6 MIN 3 -4555.59 0.865 -135.794 3.6 50 50 4 25.7194 16ỉ25 78.544 1.118235 Tầng 2 C27 COMB6 MIN 3 -4964.62 0.6 -124.911 3.6 50 50 4 36.52964 16ỉ25 78.544 1.588245 Tầng 1 C27 COMB6 MIN 3.4 -5376.01 0.369 -120.492 4 50 50 4 49.08038 16ỉ25 78.544 2.133929 Tầng trệt C27 COMB6 MIN 0 -5824.3 0.132 48.504 3.8 50 50 4 61.70077 16ỉ25 78.544 2.682642 Sõn thượng C31 COMB20 MAX 0 -112.48 74.018 -123.856 4 60 60 4 22.51039 12ỉ18 30.54 0.669952 Tầng 14 C31 COMB20 MAX 0 -437.76 70.855 -114.751 3.6 60 60 4 8.298582 12ỉ18 30.54 0.246982 Tầng 13 C31 COMB20 MAX 0 -764.67 76.983 -119.997 3.6 60 60 4 -1.36562 12ỉ18 30.54 -0.04064 Tầng 12 C31 COMB7 MIN 0 -3095.84 29.484 -94.778 3.6 60 60 4 -79.9537 12ỉ18 30.54 -2.37958 Tầng 11 C31 COMB7 MIN 0 -3919.39 32.934 -111.807 3.6 65 65 4 -86.817 12ỉ18 30.54 -2.18958 Tầng 10 C31 COMB1 MIN 0 -4812.31 27.926 -63.266 3.6 65 65 4 -61.0062 12ỉ18 30.54 -1.53862 Tầng 9 C31 COMB1 MIN 0 -5653.2 24.056 -64.423 3.6 65 65 4 -33.977 12ỉ18 30.54 -0.85692 Tầng 8 C31 COMB1 MIN 0 -6501.74 15.953 -59.265 3.6 65 65 4 -6.702 12ỉ18 30.54 -0.16903 Tầng 7 C31 COMB1 MIN 0 -7366.75 15.205 -65.832 3.6 70 70 4 -13.4368 18ỉ25 88.362 -0.29084 Tầng 6 C31 COMB1 MIN 0 -8240.29 9.616 -62.693 3.6 70 70 4 14.63236 18ỉ25 88.362 0.316718 Tầng 5 C31 COMB1 MIN 0 -9125.16 4.272 -61.657 3.6 70 70 4 43.0656 18ỉ25 88.362 0.932156 Tầng 4 C31 COMB1 MIN 0 -10024 -3.299 -55.035 3.6 70 70 4 71.94805 18ỉ25 88.362 1.557317 Tầng 3 C31 COMB1 MIN 0 -10945.8 -6.187 -55.995 3.6 75 75 4 64.45222 28ỉ28 172.424 1.21037 Tầng 2 C31 COMB1 MIN 0 -11879.6 -15.01 -56.936 3.6 75 75 4 94.44998 28ỉ28 172.424 1.773709 Tầng 1 C31 COMB1 MIN 0 -12837.6 -9.784 -27.353 4 75 75 4 125.2245 28ỉ28 172.424 2.351634

ĐỒNG MINH HẢI 111 Tầng Tên

cột Tổ hợp Vị

trí

P (kN)

My (kN.m)

Mx (kN.m)

L (m)

Cx (cm)

Cy (cm)

a (cm)

As (cm2)

Chọn thép

Asc (cm2)

μ (%) Tầng trệt C31 COMB1 MIN 0 -13507.8 -15.458 -22.038 3.8 75 75 4 146.7536 28ỉ28 172.424 2.755936 Sõn thượng C38 COMB20 MAX 0 -63.88 198.026 -265.347 4 60 60 4 60.86267 16ỉ25 78.544 1.811389 Tầng 14 C38 COMB20 MAX 0 -162.38 194.274 -242.307 3.6 60 60 4 53.0008 16ỉ25 78.544 1.577405 Tầng 13 C38 COMB20 MAX 0 -262.88 195.169 -247.367 3.6 60 60 4 49.67998 16ỉ25 78.544 1.478571 Tầng 12 C38 COMB20 MAX 0 -360.35 195.647 -247.818 3.6 60 60 4 45.92303 16ỉ25 78.544 1.366757 Tầng 11 C38 COMB20 MAX 0 -455.61 195.915 -247.801 3.6 60 60 4 42.28467 16ỉ25 78.544 1.258472 Tầng 10 C38 COMB20 MAX 0 -549.55 195.219 -246.701 3.6 60 60 4 38.54258 16ỉ25 78.544 1.147101 Tầng 9 C38 COMB20 MAX 0 -642.61 192.876 -243.692 3.6 60 60 4 34.47915 16ỉ25 78.544 1.026165 Tầng 8 C38 COMB20 MAX 0 -735.92 188.878 -238.442 3.6 60 60 4 30.01253 16ỉ25 78.544 0.89323 Tầng 7 C38 COMB11 MAX 0 -656.44 157.812 -215.799 3.6 60 60 4 25.67589 16ỉ25 78.544 0.764163 Tầng 6 C38 COMB11 MAX 0 -734.03 153.724 -206.871 3.6 60 60 4 21.28366 16ỉ25 78.544 0.633442 Tầng 5 C38 COMB11 MAX 0 -817.35 148.402 -194.789 3.6 60 60 4 16.20781 16ỉ25 78.544 0.482375 Tầng 4 C38 COMB11 MAX 0 -908.92 142.287 -179.284 3.6 60 60 4 10.41305 16ỉ25 78.544 0.309912 Tầng 3 C38 COMB11 MAX 0 -1011.23 134.383 -159.041 3.6 60 60 4 3.558707 16ỉ25 78.544 0.105914 Tầng 2 C38 COMB11 MAX 0 -1128.57 139.75 -140.789 3.6 60 60 4 -1.6709 16ỉ25 78.544 -0.04973 Tầng 1 C38 COMB6 MIN 3.4 -5602.7 -189.338 42.828 4 60 60 4 4.653732 16ỉ25 78.544 0.138504 Tầng trệt C38 COMB6 MIN 0 -6012.68 56.409 -70.819 3.8 60 60 4 10.13578 16ỉ25 78.544 0.30166

ĐỒNG MINH HẢI 112

Tính toán cốt đai cho cột.

- Cốt đai cho cột ở nhà cao tầng vì lực cắt ngang nhỏ nên sinh viên bố trí cốt đai theo cấu tạo theo TCVN 198:1997 – Nhà cao tầng – Thiết kế cấu tạo bê tông cốt thép toàn khối.

- Đường kính cốt thép đai: d 1 max 8mm,4

 

   

 ;

- Trong phạm vi vùng nút khung từ điểm cách mép dưới của dầm một khoảng l1 (l1

≥ chiều cao tiết diện cột và ≥ 1/6 chiều cao thông thuỷ của tầng, đồng thời ≥ 450mm) phải bố trí cốt đai dày hơn. Khoảng cách đai trong vùng này không lớn hơn 6 lần đường kính cốt thép dọc và cùng không lớn hơn 100mm.

- Tại các vùng còn lại, khoảng cách đai chọn ≤ cạnh nhỏ (thường là chiều rộng) của tiết diện và đồng thời ≤ 6 lần (đối với động đất mạnh) hoặc 12 lần (đối với động đất yếu và trung bình) đường kính cốt thép dọc.

- Nên sử dung đai thép kín. Tại các vùng nút khung nhất thiết phải sử dụng đai kín cho cả cột và dầm.

- Hàm lượng cốt thộp tối đa àmax khụng lớn hơn 3 %. Hàm lượng cốt thộp tối thiểu àmin nờn lấy bằng 1,2 lần (đối với động đất yếu) và bằng 1,5 lần (đối với động đất mạnh và trung bình) hàm lượng cốt thép tối thiểu với trường hợp không có động đất.

- Vậy sinh viờn bố trớ cốt đai ở 2 đầu nỳt khung ỉ8a100 và ở bụng là ỉ8a200, đối với chỗ giao nhau giữa cột và dầm theo bố trớ khỏng chấn cốt đai dày ỉ8a100

Bảng 27. Bảng tổng hợp tên cột trong Etabs và Revit.

STT Tên cột trong Etabs Tên cột trong Revit

1 C10, C13, C38, C41 CL1

2 C11, C12, C39, C40 CL2

3 C16, C21, C30, C35 CL3

4 C17, C20, C31, C34 CL4

5 C18, C19, C32, C33 CL5

6 C24, C27 CL6

7 C25, C26 CL7

BẢN VẼ CHI TIẾT CỘT ĐƯỢC THỂ HIỆN TRONG BẢN VẼ : KC10

Một phần của tài liệu Thiết kế chung cư cao cấp silver star (Trang 119 - 131)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(414 trang)