Phân tích dữ liệu

Một phần của tài liệu Xây dựng hệ thống phục vụ dịch vụ kế toán trung gian (Trang 120 - 141)

Chương 3. PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ

3.1.4. Phân tích dữ liệu

3.1.4.1. Người dùng

Hình 3.34. Phân tích cơ sở dữ liệu Users

Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

email email của người dùng email dừng cho xác thực tài khoản và đăng nhập

password mật khẩu của người

dùng

mật khẩu sẽ được mã hóa bằng thuật toán bcrypt trước khi lưu

name tên của người dùng

Bảng 3.57. Phân tích cơ sở dữ liệu Users

92 3.1.4.2. Xác thực tài khoản

Hình 3.35. Phân tích cơ sở dữ liệu Verify

Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

email email dùng để xác thực

tài khoản

code mã xác thực được gửi

cho người dùng

createAt ngày tạo ngày tạo được đánh index hết hạn sau

5 phút và tự động xóa

type loại mã xác thực gồm 2 loại: đăng ký và lấy lại mật khẩu

Bảng 3.58. Phân tích cơ sở dữ liệu Verify

93 3.1.4.3. Lịch sử sử dụng công ty

Hình 3.36. Phân tích cơ sở dữ liệu UserUsedHistory

Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

userId id của người dùng

companies mảng các chuỗi id công ty đang sử dụng tại workplace

Bảng 3.59. Phân tích cơ sở dữ liệu UserUsedHistory

3.1.4.4. Quản trị viên

Hình 3.37. Phân tích cơ sở dữ liệu Admins

94

Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

username tên đăng nhập của quản

trị viên

password mật khẩu của quản trị

viên

mật khẩu sẽ được mã hóa bằng thuật toán bcrypt trước khi lưu

createAt ngày tạo tài khoản

Bảng 3.60. Phân tích cơ sở dữ liệu Admins

3.1.4.5. Tài khoản kế toán

Hình 3.38. Phân tích cơ sở dữ liệu AccountNumber

Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

circulars tên thông tư kế toán

accountNumbers mảng các object chứa thông tin tài khoản kế toán

createAt ngày tạo thông tư

95

adminCreateId id của tài khoản quản trị viên tạo thông tư

Bảng 3.61. Phân tích cơ sở dữ liệu AccountNumber

3.1.4.6. Mảng tài khoản kế toán - trường dữ liệu thuộc tài khoản kế toán

Hình 3.39. Phân tích cơ sở dữ liệu accountNumber - Array Object

Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

accountName tên tài khoản kế toán accountNumber số tài khoản kế toán parentNumber tài khoản cấp 1 của tài

khoản hiện tại

không lưu trường dữ liệu này nếu là tài khoản cấp 1

level cấp của tài khoản có 2 cấp tài khoản của thông tư:

tài khoản cấp 1 và cấp 2 Bảng 3.62. Phân tích cơ sở dữ liệu accountNumber - Array Object

96 3.1.4.7. Loại hình công ty

Hình 3.40. Phân tích cơ sở dữ liệu CompanyTypes

Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

name tên loại hình công ty

createAt thời gian tạo loại hình công ty adminCreateId id của quản trị viên tạo loại hình

công ty

Bảng 3.63. Phân tích cơ sở dữ liệu CompanyTypes

3.1.4.8. Thuế

Hình 3.41. Phân tích cơ sở dữ liệu SettingTax

97

Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

name tên thuế

percent phần trăm thuế tính với hàng hóa accountNumber số tài khoản kế toán

createAt ngày tạo

adminCreateId id của quản trị viên tạo thuế

Bảng 3.64. Phân tích cơ sở dữ liệu SettingTax

3.1.4.9. Công ty

Hình 3.42. Phân tích cơ sở dữ liệu Companies

98

Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

companyTypeId id loại hình công ty

name tên công ty

taxCode mã số thuế của công ty

address địa chỉ

firstInput thời gian của số dư đầu kỳ nếu trường dữ liệu chưa có giá trị sẽ bắt buộc người dùng nhập trước khi thực hiện các chức năng khác accountNumberId id của số tài khoản kế toán mỗi công ty khi tạo sẽ chọn với 1 loại thông tư tài khoản kế toán để có thể lập bảng cân đối tài khoản kế toán

userCreateId id của người dùng

createAt ngày tạo công ty

Bảng 3.65. Phân tích cơ sở dữ liệu Companies

99 3.1.4.10. Đối tượng thu chi

Hình 3.43. Phân tích cơ sở dữ liệu Person

Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

companyId id công ty sử dụng thông tin đối tượng thu chi

userCreateId id của người dùng tạo công ty createAt thời gian tạo đối tượng thu chi

code mã đối tượng thu chi

shortName tên viết tắt của đối tượng thu chi

taxNumber mã số thuế của đối tượng chỉ dành cho đối tượng là

100

công ty

phone số điện thoại

address địa chỉ

personType loại đối tượng có 3 loại đối tượng: công ty,

khách hàng, nhân viên

note ghi chú

Bảng 3.66. Phân tích cơ sở dữ liệu Person

3.1.4.11. Hàng hóa

Hình 3.44. Phân tích cơ sở dữ liệu Stock

101

Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

companyId id công ty sử dụng thông tin hàng hóa

userCreateId id của người dùng tạo công ty createAt thời gian tạo đối tượng thu chi

code mã hàng hóa

shortName tên viết tắt của hàng hóa

tax mảng các thuế sử dụng với hàng

hóa

unit đơn vị

type loại hàng hóa có 4 loại hàng hóa: dịch vụ,

hàng hóa thành phẩm, nguyên vật liệu, tài sản cố định

note ghi chú

Bảng 3.67. Phân tích cơ sở dữ liệu Stock

102

3.1.4.12. Mảng các thuế - trường dữ liệu thuộc đối tượng thu chi

Hình 3.45. Phân tích cơ sở dữ liệu Tax - ArrayObject

Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

accountNumber số tài khoản kế toán

percent phần trăm thuế với hàng hóa

Bảng 3.68. Phân tích cơ sở dữ liệu Tax - ArrayObject

103 3.1.4.13. Hóa đơn tiền mặt

Hình 3.46. Phân tích cơ sở dữ liệu MoneyBill

Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

companyId id công ty sử dụng thông tin hàng hóa

userCreateId id của người dùng tạo công ty userCreateAt thời gian người dùng tạo hóa đơn

billType loại hóa đơn hóa đơn thuộc 2 loại: thu

hoặc chi

104

billNumber số hóa đơn

receiveAccountNumber mã số tài khoản có của hóa đơn debitAccountNumber mã số tài khoản nợ của hóa đơn personCreateId id của đối tượng thu chi tạo hóa

đơn

personReceive id của đối tượng thu chi nhận hóa đơn

address thông tin địa chỉ lập hóa đơn

purport mục đích lập hóa đơn

billCreateAt thời gian tạo hóa đơn

money số tiền hóa đơn

Bảng 3.69. Phân tích cơ sở dữ liệu MoneyBill

105 3.1.4.14. Thông tin hóa đơn

Hình 3.47. Phân tích cơ sở dữ liệu Bill

Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

companyId id công ty sử dụng thông tin hàng hóa

userCreateId id của người dùng tạo công ty userCreateAt thời gian người dùng tạo hóa đơn

billType loại hóa đơn hóa đơn thuộc 2 loại: thu

hoặc chi

billNumber số hóa đơn

106

receiveAccountNumber mã số tài khoản có của hóa đơn debitAccountNumber mã số tài khoản nợ của hóa đơn personCreateId id của đối tượng thu chi tạo hóa

đơn

personReceive id của đối tượng thu chi nhận hóa đơn

address thông tin địa chỉ lập hóa đơn

note ghi chú hóa đơn

billCreateAt thời gian tạo hóa đơn

billFunction loại chức năng của hóa đơn hóa đơn thuộc 4 loại: dịch vụ, hàng hóa thành phẩm, nguyên vật liệu và thành phẩm, tài sản cố định Bảng 3.70. Phân tích cơ sở dữ liệu Bill

107 3.1.4.15. Chi tiết hóa đơn

Hình 3.48. Phân tích cơ sở dữ liệu BillDetail

Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

companyId id công ty sử dụng thông tin hàng hóa

userCreateId id của người dùng tạo công ty billId id thông tin hóa đơn chứa chi tiết

hóa đơn

accountNumberId id của số tài khoản kế toán mỗi công ty khi tạo sẽ chọn với 1 loại thông tư tài

108

khoản kế toán để có thể lập bảng cân đối tài khoản kế toán

userCreateAt thời gian người dùng tạo hóa đơn receiveAccountNumber mã số tài khoản có của hóa đơn debitAccountNumber mã số tài khoản nợ của hóa đơn stockId id của loại hàng hóa thuộc chi tiết

hóa đơn

money giá tiền của một đơn vị hàng hóa

quantity số lượng hàng hóa

finalMoney số tiền cuối cùng của hóa đơn billCreateAt thời gian tạo hóa đơn

Bảng 3.71. Phân tích cơ sở dữ liệu BillDetail

109 3.1.4.16. Thuế của hóa đơn

Hình 3.49. Phân tích cơ sở dữ liệu BillTax

Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

companyId id công ty sử dụng thông tin hàng hóa

userCreateId id của người dùng tạo công ty billId id thông tin hóa đơn chứa chi tiết

hóa đơn

accountNumberId id của số tài khoản kế toán mỗi công ty khi tạo sẽ chọn với 1 loại thông tư tài khoản kế toán để có thể lập bảng cân đối tài khoản kế toán

110

userCreateAt thời gian người dùng tạo hóa đơn accountNumber mã số tài khoản thuế

stockId id của loại hàng hóa thuộc chi tiết hóa đơn

stockMoney giá tiền tổng hàng hóa của một chi tiết hóa đơn

percent phần trăm tính với hàng hóa

finalMoney số tiền cuối cùng của thuế hàng hóa

Bảng 3.72. Phân tích cơ sở dữ liệu BillTax

3.1.4.17. Kết chuyển thuế

Hình 3.50. Phân tích cơ sở dữ liệu ForwardTax

111

Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

companyId id công ty sử dụng thông tin hàng hóa

userCreateId id của người dùng tạo công ty

accountNumberId id của số tài khoản kế toán mỗi công ty khi tạo sẽ chọn với 1 loại thông tư tài khoản kế toán để có thể lập bảng cân đối tài khoản kế toán

userCreateAt thời gian người dùng tạo hóa đơn receiveAccountNumber mã số tài khoản có của hóa đơn debitAccountNumber mã số tài khoản nợ của hóa đơn

money số tiền kết chuyển thuế

note ghi chú của kết chuyển thuế

billCreateAt thời gian tạo kết chuyển thuế

Bảng 3.73. Phân tích cơ sở dữ liệu ForwardTax

Một phần của tài liệu Xây dựng hệ thống phục vụ dịch vụ kế toán trung gian (Trang 120 - 141)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(198 trang)