Chương 3. PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ
3.1.4. Phân tích dữ liệu
3.1.4.1. Người dùng
Hình 3.34. Phân tích cơ sở dữ liệu Users
Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú
email email của người dùng email dừng cho xác thực tài khoản và đăng nhập
password mật khẩu của người
dùng
mật khẩu sẽ được mã hóa bằng thuật toán bcrypt trước khi lưu
name tên của người dùng
Bảng 3.57. Phân tích cơ sở dữ liệu Users
92 3.1.4.2. Xác thực tài khoản
Hình 3.35. Phân tích cơ sở dữ liệu Verify
Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú
email email dùng để xác thực
tài khoản
code mã xác thực được gửi
cho người dùng
createAt ngày tạo ngày tạo được đánh index hết hạn sau
5 phút và tự động xóa
type loại mã xác thực gồm 2 loại: đăng ký và lấy lại mật khẩu
Bảng 3.58. Phân tích cơ sở dữ liệu Verify
93 3.1.4.3. Lịch sử sử dụng công ty
Hình 3.36. Phân tích cơ sở dữ liệu UserUsedHistory
Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú
userId id của người dùng
companies mảng các chuỗi id công ty đang sử dụng tại workplace
Bảng 3.59. Phân tích cơ sở dữ liệu UserUsedHistory
3.1.4.4. Quản trị viên
Hình 3.37. Phân tích cơ sở dữ liệu Admins
94
Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú
username tên đăng nhập của quản
trị viên
password mật khẩu của quản trị
viên
mật khẩu sẽ được mã hóa bằng thuật toán bcrypt trước khi lưu
createAt ngày tạo tài khoản
Bảng 3.60. Phân tích cơ sở dữ liệu Admins
3.1.4.5. Tài khoản kế toán
Hình 3.38. Phân tích cơ sở dữ liệu AccountNumber
Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú
circulars tên thông tư kế toán
accountNumbers mảng các object chứa thông tin tài khoản kế toán
createAt ngày tạo thông tư
95
adminCreateId id của tài khoản quản trị viên tạo thông tư
Bảng 3.61. Phân tích cơ sở dữ liệu AccountNumber
3.1.4.6. Mảng tài khoản kế toán - trường dữ liệu thuộc tài khoản kế toán
Hình 3.39. Phân tích cơ sở dữ liệu accountNumber - Array Object
Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú
accountName tên tài khoản kế toán accountNumber số tài khoản kế toán parentNumber tài khoản cấp 1 của tài
khoản hiện tại
không lưu trường dữ liệu này nếu là tài khoản cấp 1
level cấp của tài khoản có 2 cấp tài khoản của thông tư:
tài khoản cấp 1 và cấp 2 Bảng 3.62. Phân tích cơ sở dữ liệu accountNumber - Array Object
96 3.1.4.7. Loại hình công ty
Hình 3.40. Phân tích cơ sở dữ liệu CompanyTypes
Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú
name tên loại hình công ty
createAt thời gian tạo loại hình công ty adminCreateId id của quản trị viên tạo loại hình
công ty
Bảng 3.63. Phân tích cơ sở dữ liệu CompanyTypes
3.1.4.8. Thuế
Hình 3.41. Phân tích cơ sở dữ liệu SettingTax
97
Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú
name tên thuế
percent phần trăm thuế tính với hàng hóa accountNumber số tài khoản kế toán
createAt ngày tạo
adminCreateId id của quản trị viên tạo thuế
Bảng 3.64. Phân tích cơ sở dữ liệu SettingTax
3.1.4.9. Công ty
Hình 3.42. Phân tích cơ sở dữ liệu Companies
98
Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú
companyTypeId id loại hình công ty
name tên công ty
taxCode mã số thuế của công ty
address địa chỉ
firstInput thời gian của số dư đầu kỳ nếu trường dữ liệu chưa có giá trị sẽ bắt buộc người dùng nhập trước khi thực hiện các chức năng khác accountNumberId id của số tài khoản kế toán mỗi công ty khi tạo sẽ chọn với 1 loại thông tư tài khoản kế toán để có thể lập bảng cân đối tài khoản kế toán
userCreateId id của người dùng
createAt ngày tạo công ty
Bảng 3.65. Phân tích cơ sở dữ liệu Companies
99 3.1.4.10. Đối tượng thu chi
Hình 3.43. Phân tích cơ sở dữ liệu Person
Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú
companyId id công ty sử dụng thông tin đối tượng thu chi
userCreateId id của người dùng tạo công ty createAt thời gian tạo đối tượng thu chi
code mã đối tượng thu chi
shortName tên viết tắt của đối tượng thu chi
taxNumber mã số thuế của đối tượng chỉ dành cho đối tượng là
100
công ty
phone số điện thoại
address địa chỉ
personType loại đối tượng có 3 loại đối tượng: công ty,
khách hàng, nhân viên
note ghi chú
Bảng 3.66. Phân tích cơ sở dữ liệu Person
3.1.4.11. Hàng hóa
Hình 3.44. Phân tích cơ sở dữ liệu Stock
101
Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú
companyId id công ty sử dụng thông tin hàng hóa
userCreateId id của người dùng tạo công ty createAt thời gian tạo đối tượng thu chi
code mã hàng hóa
shortName tên viết tắt của hàng hóa
tax mảng các thuế sử dụng với hàng
hóa
unit đơn vị
type loại hàng hóa có 4 loại hàng hóa: dịch vụ,
hàng hóa thành phẩm, nguyên vật liệu, tài sản cố định
note ghi chú
Bảng 3.67. Phân tích cơ sở dữ liệu Stock
102
3.1.4.12. Mảng các thuế - trường dữ liệu thuộc đối tượng thu chi
Hình 3.45. Phân tích cơ sở dữ liệu Tax - ArrayObject
Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú
accountNumber số tài khoản kế toán
percent phần trăm thuế với hàng hóa
Bảng 3.68. Phân tích cơ sở dữ liệu Tax - ArrayObject
103 3.1.4.13. Hóa đơn tiền mặt
Hình 3.46. Phân tích cơ sở dữ liệu MoneyBill
Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú
companyId id công ty sử dụng thông tin hàng hóa
userCreateId id của người dùng tạo công ty userCreateAt thời gian người dùng tạo hóa đơn
billType loại hóa đơn hóa đơn thuộc 2 loại: thu
hoặc chi
104
billNumber số hóa đơn
receiveAccountNumber mã số tài khoản có của hóa đơn debitAccountNumber mã số tài khoản nợ của hóa đơn personCreateId id của đối tượng thu chi tạo hóa
đơn
personReceive id của đối tượng thu chi nhận hóa đơn
address thông tin địa chỉ lập hóa đơn
purport mục đích lập hóa đơn
billCreateAt thời gian tạo hóa đơn
money số tiền hóa đơn
Bảng 3.69. Phân tích cơ sở dữ liệu MoneyBill
105 3.1.4.14. Thông tin hóa đơn
Hình 3.47. Phân tích cơ sở dữ liệu Bill
Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú
companyId id công ty sử dụng thông tin hàng hóa
userCreateId id của người dùng tạo công ty userCreateAt thời gian người dùng tạo hóa đơn
billType loại hóa đơn hóa đơn thuộc 2 loại: thu
hoặc chi
billNumber số hóa đơn
106
receiveAccountNumber mã số tài khoản có của hóa đơn debitAccountNumber mã số tài khoản nợ của hóa đơn personCreateId id của đối tượng thu chi tạo hóa
đơn
personReceive id của đối tượng thu chi nhận hóa đơn
address thông tin địa chỉ lập hóa đơn
note ghi chú hóa đơn
billCreateAt thời gian tạo hóa đơn
billFunction loại chức năng của hóa đơn hóa đơn thuộc 4 loại: dịch vụ, hàng hóa thành phẩm, nguyên vật liệu và thành phẩm, tài sản cố định Bảng 3.70. Phân tích cơ sở dữ liệu Bill
107 3.1.4.15. Chi tiết hóa đơn
Hình 3.48. Phân tích cơ sở dữ liệu BillDetail
Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú
companyId id công ty sử dụng thông tin hàng hóa
userCreateId id của người dùng tạo công ty billId id thông tin hóa đơn chứa chi tiết
hóa đơn
accountNumberId id của số tài khoản kế toán mỗi công ty khi tạo sẽ chọn với 1 loại thông tư tài
108
khoản kế toán để có thể lập bảng cân đối tài khoản kế toán
userCreateAt thời gian người dùng tạo hóa đơn receiveAccountNumber mã số tài khoản có của hóa đơn debitAccountNumber mã số tài khoản nợ của hóa đơn stockId id của loại hàng hóa thuộc chi tiết
hóa đơn
money giá tiền của một đơn vị hàng hóa
quantity số lượng hàng hóa
finalMoney số tiền cuối cùng của hóa đơn billCreateAt thời gian tạo hóa đơn
Bảng 3.71. Phân tích cơ sở dữ liệu BillDetail
109 3.1.4.16. Thuế của hóa đơn
Hình 3.49. Phân tích cơ sở dữ liệu BillTax
Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú
companyId id công ty sử dụng thông tin hàng hóa
userCreateId id của người dùng tạo công ty billId id thông tin hóa đơn chứa chi tiết
hóa đơn
accountNumberId id của số tài khoản kế toán mỗi công ty khi tạo sẽ chọn với 1 loại thông tư tài khoản kế toán để có thể lập bảng cân đối tài khoản kế toán
110
userCreateAt thời gian người dùng tạo hóa đơn accountNumber mã số tài khoản thuế
stockId id của loại hàng hóa thuộc chi tiết hóa đơn
stockMoney giá tiền tổng hàng hóa của một chi tiết hóa đơn
percent phần trăm tính với hàng hóa
finalMoney số tiền cuối cùng của thuế hàng hóa
Bảng 3.72. Phân tích cơ sở dữ liệu BillTax
3.1.4.17. Kết chuyển thuế
Hình 3.50. Phân tích cơ sở dữ liệu ForwardTax
111
Tên trường dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú
companyId id công ty sử dụng thông tin hàng hóa
userCreateId id của người dùng tạo công ty
accountNumberId id của số tài khoản kế toán mỗi công ty khi tạo sẽ chọn với 1 loại thông tư tài khoản kế toán để có thể lập bảng cân đối tài khoản kế toán
userCreateAt thời gian người dùng tạo hóa đơn receiveAccountNumber mã số tài khoản có của hóa đơn debitAccountNumber mã số tài khoản nợ của hóa đơn
money số tiền kết chuyển thuế
note ghi chú của kết chuyển thuế
billCreateAt thời gian tạo kết chuyển thuế
Bảng 3.73. Phân tích cơ sở dữ liệu ForwardTax