a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 SoPhieuNhapKho int public Số phiếu nhập kho
2 MaNhaCungCap int public Mã nhà cung cấp hàng hóa
3 MaNguoiDung int public Mã người lập phiếu
4 NgayNhapKho DateTime public Ngày nhập kho
5 GhiChu String public Thông tin ghi chú
6 IsDeleted bool public Trạng thái của phiếu nhập
hàng (đã xóa hay chưa)
b) Danh sách phương thức ST
T
Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 Create ActionResult public Tạo phiếu nhập kho
2 GetById Object public Trả về chi tiết phiếu nhập kho theo Id
3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách phiếu nhập kho đã lọc
4 Edit ActionResult Public Sửa phiếu nhập kho 5 Delete ActionResult public Xóa phiếu nhập kho
5.1.2 ChiTietPhieuNhapKho a) Danh sách thuộc tính
102
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 MaChiTietGiay int public Mã chi tiết số lượng sản phẩm
2 SoPhieuNhapKho int public Số phiếu nhập
3 SoLuongNhap int public Số lượng hàng hóa nhập
4 GiaNhap decimal public Gía nhập hàng hóa
5 ThanhTien decimal public Tổng tiền
b) Danh sách phương thức
ST T
Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 Create ActionResult public Tạo chi tiết phiếu nhập kho 2 Get Object public Trả về chi tiết phiếu nhập kho
theo Id
3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách chi tiết phiếu nhập kho đã lọc
4 Edit ActionResult Public Sửa chi tiết phiếu nhập kho 5 Delete ActionResult public Xóa chi tiết phiếu nhập kho
5.1.3 PhieuDatHang a) Danh sách thuộc tính
103
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 SoPhieuDatHang int public Số phiếu đặt hàng
2 MaNhaCungCap int public Mã nhà cung cấp hàng hóa
3 MaNguoiDung int public Mã người lập phiếu
4 NgayLap DateTime public Ngày đặt hàng
5 GhiChu string public Thông tin ghi chú
6 IsDeleted bool public Trạng thái của phiếu đặt
hàng (đã xóa hay chưa)
b) Danh sách phương thức ST
T
Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 Create ActionResult public Tạo phiếu đặt hàng
2 GetById Object public Trả về chi tiết phiếu đặt hàng theo Id
3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách phiếu đặt hàng đã lọc
4 Edit ActionResult Public Sửa phiếu đặt hàng 5 Delete ActionResult public Xóa phiếu đặt hàng
5.1.4 ChiTietPhieuDatHang a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 MaChiTietGiay int public Mã chi tiết số lượng sản phẩm
2 SoPhieuDatHang int public Số phiếu đặt hàng
104
3 SoLuongDat int public Số lượng hàng hóa đặt hàng
b) Danh sách phương thức ST
T
Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 Create ActionResult public Tạo chi tiết phiếu đặt hàng 2 Get Object public Trả về chi tiết phiếu đặt hàng
theo Id
3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách chi tiết phiếu đặt hàng đã lọc
4 Edit ActionResult Public Sửa chi tiết phiếu đặt hàng 5 Delete ActionResult public Xóa chi tiết phiếu đặt hàng
5.1.5 PhieuChi
a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 SoPhieuChi int public Số phiếu chi
4 MaNguoiDung int public Mã người dùng lập
3 SoPhieuNhapKho int public Mã số phiếu nhập kho
2 NgayLap DateTime public Ngày lập phiếu chi
5 GhiChu string public Thông tin ghi chú
6 TongTien decimal public Tổng tiền chi
7 IsDeleted Bool public Trạng thái phiếu chi
b) Danh sách phương thức
105
ST T
Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 Create ActionResult public Tạo phiếu chi
2 GetById Object public Trả về phiếu chi theo Id 3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách phiếu chi đã
lọc
4 Edit ActionResult Public Sửa phiếu chi 5 Delete ActionResult public Xóa phiếu chi
5.1.6 NhaCungCap a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 MaNhaCungCap int public Mã nhà cung cấp
2 TenNhaCungCap string public Tên nhà cung cấp
3 DiaChi string public Địa chỉ nhà cung cấp
4 SoDienThoai string public Số điện thoại nhà cung cấp
5 Email string public Email nhà cung cấp
6 IsDeleted Bool String Trạng thái
b) Danh sách phương thức ST
T
Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc
Ý nghĩa/ghi chú
1 Create ActionResult public Tạo nhà cung cấp
2 GetById Object public Trả về chi tiết nhà cung cấp theo Id
106
3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách nhà cung cấp đã lọc
4 Edit ActionResult Public Sửa nhà cung cấp
5 Delete ActionResult public Xóa nhà cung cấp
5.1.7 HangSanXuat a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 MaNhaCungCap int public Mã hãng sản xuất
2 TenNhaCungCap string public Tên hãng sản xuất
3 IsDeleted Bool String Trạng thái
b) Danh sách phương thức ST
T
Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc
Ý nghĩa/ghi chú
1 Create ActionResult public Tạo hãng sản xuất
2 GetById Object public Trả về chi tiết hãng sản xuất theo Id
3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách hãng sản xuất đã lọc
4 Edit ActionResult Public Sửa hãng sản xuất
5 Delete ActionResult public Xóa hãng sản xuất
107
5.1.8 NguoiDung
a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 MaNguoiDung int public Mã người dùng
2 TenNguoiDung String public Tên người dùng
3 SoDienThoai String public Số điện thoại người dùng
4 Email String public Email người dùng
5 TenDangNhap String public Tên đăng nhập vào hệ thống
6 MatKhau String public Mật khẩu đăng nhập vào hệ
thống
7 IsDeleted Bool public Trạng thái hoạt động của
người dùng
8 MaChucVu Int public Mã chức vụ
9 Avatar String public Hình đại diện của người
dùng b) Danh sách phương thức
ST T
Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 Login bool public Kiểm tra việc login của
người dùng
2 Create ActionResult public Tạo người dùng
3 GetById Object public Trả về người dùng theo
Id
4 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách người dùng đã lọc
5 Edit ActionResult Public Sửa nhà người dùng
108
6 Delete ActionResult Public Xóa nhà người dùng
7 Register ActionResult Public Đăng ký khách hàng
5.1.9 ChucVu
a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 MaChucVu int public Mã chức vụ
2 TenChucVu string public Tên chức vụ
3 IsDeleted bool Public Trạng thái chức vụ
b) Danh sách phương thức ST
T
Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 GetAll ActionResult public Trả về danh sách
chức vụ
5.1.10 PhanQuyen
a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 MaChucVu int public Mã chức vụ
2 MaQuyen Int public Mã quyền
3 ChuThich string Public Chú thích
b) Danh sách phương thức
109
ST T
Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc
Ý nghĩa/ghi chú
1 GetAll List<Object> public Trả về danh sách phân quyền
2 Create ActionResult public Thêm quyền cho
chức vụ
3 Delete ActionResult Public Xóa quyền của
chức vụ
5.1.11 Quyen
a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 MaQuyen int public Mã quyền
2 TenQuyen String public Tên quyền
b) Danh sách phương thức ST
T
Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc
Ý nghĩa/ghi chú
1 GetAll List<Object> public Trả về danh sách quyền
5.1.12 PhieuBanHang a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc
Ý nghĩa/ghi chú
110
1 SoPhieuBanHang int public Số phiếu bán hàng
2 NgayBan DateTime public Ngày bán
3 MaNguoiDung int public Mã người dùng bán
4 TenKhachHang String public Tên khách hàng mua
5 SoDienThoai String public Số điện thoại của khách hàng
6 TongTien Decimal public Tổng tiền phiếu bán hàng
7 GhiChu String public Thông tin ghi chú
8 IsDeleted bool public Trạng thái của phiếu bán
hàng (đã xóa hay chưa) 9 PhuongThucThanhToan String public Phương thức thanh toán
b) Danh sách phương thức
STT Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 Create ActionResult public Thêm phiếu bán hàng
2 Edit ActionResult Public Sửa phiếu bán hàng
3 Details Object Public Xem chi tiết phiếu bán
hàng
4 Delete ActionResult Public Xóa phiếu bán hàng 5 GetById ActionResult public Tìm kiếm phiếu bán
hàng
6 GetByFilter List<Object> Public Trả về danh sách phiếu nhập kho đã lọc
5.1.13 ChiTietPhieuBanHang a) Danh sách thuộc tính
111
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú 1 SoPhieuBanHang int public Số phiếu bán hàng 2 MaChiTietGiay int public Mã chi tiết sản phẩm
3 SoLuongMua int public Số lượng hàng hóa được bán
4 Gia Decimal public Giá hàng hóa
5 ThanhTien Decimal public Tổng tiền
b) Danh sách phương thức STT Tên phương
thức
Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 Create Action Result Public Tạo chi
2 Get Object Public Xem chi tiết báo cáo tồn kho
3 GetByFilter List<Object> Public Trả về danh sách phiếu bán hàng
4 Edit Action Result Public Sửa chi tiết phiếu bán hàng 5 Delete Action Result Public Xóa chi tiết phiếu bán hàng
5.1.14 GioHang
a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 MaGioHang int public Mã giỏ hàng
2 MaNguoiDung int public Mã khách hàng
3 NgayLap date public Ngày thêm giỏ hàng
4 GhiChu String public Ghi chú
5 TongTien Decimal public Tổng tiền
112
b) Danh sách phương thức STT Tên phương
thức
Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 Create ActionResult public Thêm giỏ hàng
2 GetById Object Public Trả về giỏ hàng
3 GetByFilter List<Object> Public Trả về danh sách giỏ hàng đã lọc
4 Edit Action Result Public Sửa giỏ hàng
5 Delete Action Result Public Xóa giỏ hàng
5.1.15 ChiTietGioHang a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 MaGioHang int public Số phiếu bán hàng
2 MaChiTietGiay int public Mã chi tiết sản phẩm
3 SoLuongMua int public Số lượng hàng hóa được bán
4 ThanhTien Decimal public Tổng tiền
b) Danh sách phương thức STT Tên phương
thức
Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 Create ActionResult Public Tạo them một chi tiết giỏ hàng
113
2 Get Object Public Trả về chi tiết giỏ hàng
3 GetByFilter List<Object> Public Trả về danh sách chi tiết giỏ hàng
4 Edit ActionResult Public Sửa chi tiết giỏ hàng 5 Delete ActionResult Public Xóa chi tiết giỏ hàng
5.1.16 BaoCaoLoiNhuan a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 MaBCLN int public Mã báo cáo lợi nhuận
2 MaNguoiDung int public Mã người dùng
3 NgayBatDau date public Ngày bắt đầu
4 NgayKetThuc Datetime public Ngày kết thúc
5 TongChi money public Tổng tiền chi cho việc nhập
sản phẩm
6 TongDoanhThu Decimal public Tổng tiền bán hàng 7 TongLoiNhuan Decimal public Tổng lợi nhuận thu được
8 IsDeleted bool public Trạng thái của phiếu bán
hàng (đã xóa hay chưa)
b) Danh sách phương thức
STT Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 Create ActionResult public Thêm báo cáo lợi
nhuận
2 GetById Object public Trả về báo cáo theo Id
114
3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách báo cáo lợi nhuận
5.1.17 ChiTietBaoCaoLoiNhuan a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 Ngay DateTime public Ngày của chi tiết báo cáo
2 MaBCLN int public Mã báo cáo lợi nhuận
3 ChiPhi Decimal public Chi phí được chi ra cho việc nhập sản phẩm trong ngày
4 DoanhThu Decimal public Doanh thu bán sản phẩm
trong ngày
5 LoiNhuan Decimal public Tổng tiền lợi nhuân thu được 6 TySuatLoiNhuan float public Tỷ suất lợi nhuận
b) Danh sách phương thức STT Tên phương
thức
Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 Get Object public Trả về một chi tiết báo cáo
lợi nhuận
2 GetByFilter List<Object> Public Trả về danh sách các chi tiết báo cáo lợi nhuận
5.1.18 BaoCaoBanHang a) Danh sách thuộc tính
115
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 MaBaoCaoBanHang int public Mã báo cáo bán hàng
2 NgayBatDau Datetime public Ngày bắt đầu
3 NgayKetThuc Datetime public Ngày kết thúc
4 SoLuongPhieubanHang int public Số lượng phiếu bán hàng 5 TongDoanhThu Decimal public Tổng tiền bán hàng
6 MaNguoiDung int public Mã người dùng
7 IsDeleted String Public Trạng thái
b) Danh sách phương thức
STT Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú 1 Create ActionResult public Tạo báo cáo bán hàng
2 GetById Object public Trả về báo cáo bán hàng
theo Id
3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách báo cáo bán hang đã lọc
5.1.19 ChiTietBaoCaoBanHang a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc
Ý nghĩa/ghi chú
1 MaBaoCaoBanHang int public Mã báo cáo bán hàng
2 Ngay Datetime public Ngày
116
3 SoLuongPhieubanHang int public Số lượng phiếu bán hàng
4 DoanhThu Decimal public Doanh thu trong ngày
b) Danh sách phương thức
5.1.20 Giay
a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc
Ý nghĩa/ghi chú
1 MaMauGiay int public Mã mẫu giày
2 MaHangSanXuat int public Mã hãng sản xuất
3 TenGiay String public Tên giày
4 DonGiaNhap Decimal public Đơn giá nhập
5 MaMau int public Mã màu
6 GioiTinh String public Giới tính
7 MoTa String public Mô tả
8 TyLeLoiNhuan float public Tỷ lệ lợi nhuận
STT Tên phương thức
Kiểu trả về Ràng buộc
Ý nghĩa/ghi chú
1 Get Object public Trả về chi tiết báo cáo bán hàng
2 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách chi tiết báo cáo bán hàng
117
9 GiaBan Decimal public Giá bán
b) Danh sách phương thức
STT Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 Create ActionResult public Tạo sản phẩm
2 GetById Object public Trả về sản phẩm theo Id
3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách sản phẩm đã được lọc
4 Edit ActionResult public Sửa thông tin sản phẩm
5 Delete ActionResult public Xóa sản phẩm
5.1.21 ChiTietGiay
a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc
Ý nghĩa/ghi chú
1 MaSize int public Mã size
2 MaGiay int public Mã chi tiết giày
3 SoLuong int public Giới tính
4 MaChiTietGiay Int public Mã chi tiết giày
b) Danh sách phương thức
STT Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 Create ActionResult public Tạo chi tiết số lượng sản phẩm
118
2 Get Object public Trả về chi tiết số lượng
sản phẩm theo size 3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách chi tiết
số lượng sản phẩm đã lọc 4 Edit ActionResult public Sửa chi tiết số lượng sản
phẩm
5 Delete ActionResult public Xóa chi tiết số lượng sản phảm
5.1.22 Size
a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc
Ý nghĩa/ghi chú
1 MaSize int public Mã size
2 TenSize string public Tên size
b) Danh sách phương thức
STT Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 Create ActionResult public Tạo size
2 GetById Object public Trả về size theo Id
3 GetAll List<Object> public Trả về danh sách size đã lọc
4 Edit ActionResult public Sửa thông tin size
5 Delete ActionResult public Xóa size
119
5.1.23 Mau
a) Danh sách thuộc tính
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc
Ý nghĩa/ghi chú
1 MaMau int public Mã màu
2 TenMau string public Tên màu
b) Danh sách phương thức
STT Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 Create ActionResult public Tạo màu
2 GetById Object public Trả về màu theo Id
3 GetAll List<Object> public Trả về danh sách màu đã lọc
4 Edit ActionResult public Sửa thông tin màu
5 Delete ActionResult public Xóa màu
120