Mô tả chi tiết của từng lớp đối tượng

Một phần của tài liệu ĐỒ án tìm HIỂU về NODEJS và REACTJS và xây DỰNG WEBSITE QUẢN lý bán GIÀY (đồ án SE121 l21 PMCL) (Trang 101 - 120)

a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 SoPhieuNhapKho int public Số phiếu nhập kho

2 MaNhaCungCap int public Mã nhà cung cấp hàng hóa

3 MaNguoiDung int public Mã người lập phiếu

4 NgayNhapKho DateTime public Ngày nhập kho

5 GhiChu String public Thông tin ghi chú

6 IsDeleted bool public Trạng thái của phiếu nhập

hàng (đã xóa hay chưa)

b) Danh sách phương thức ST

T

Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 Create ActionResult public Tạo phiếu nhập kho

2 GetById Object public Trả về chi tiết phiếu nhập kho theo Id

3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách phiếu nhập kho đã lọc

4 Edit ActionResult Public Sửa phiếu nhập kho 5 Delete ActionResult public Xóa phiếu nhập kho

5.1.2 ChiTietPhieuNhapKho a) Danh sách thuộc tính

102

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 MaChiTietGiay int public Mã chi tiết số lượng sản phẩm

2 SoPhieuNhapKho int public Số phiếu nhập

3 SoLuongNhap int public Số lượng hàng hóa nhập

4 GiaNhap decimal public Gía nhập hàng hóa

5 ThanhTien decimal public Tổng tiền

b) Danh sách phương thức

ST T

Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 Create ActionResult public Tạo chi tiết phiếu nhập kho 2 Get Object public Trả về chi tiết phiếu nhập kho

theo Id

3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách chi tiết phiếu nhập kho đã lọc

4 Edit ActionResult Public Sửa chi tiết phiếu nhập kho 5 Delete ActionResult public Xóa chi tiết phiếu nhập kho

5.1.3 PhieuDatHang a) Danh sách thuộc tính

103

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 SoPhieuDatHang int public Số phiếu đặt hàng

2 MaNhaCungCap int public Mã nhà cung cấp hàng hóa

3 MaNguoiDung int public Mã người lập phiếu

4 NgayLap DateTime public Ngày đặt hàng

5 GhiChu string public Thông tin ghi chú

6 IsDeleted bool public Trạng thái của phiếu đặt

hàng (đã xóa hay chưa)

b) Danh sách phương thức ST

T

Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 Create ActionResult public Tạo phiếu đặt hàng

2 GetById Object public Trả về chi tiết phiếu đặt hàng theo Id

3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách phiếu đặt hàng đã lọc

4 Edit ActionResult Public Sửa phiếu đặt hàng 5 Delete ActionResult public Xóa phiếu đặt hàng

5.1.4 ChiTietPhieuDatHang a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 MaChiTietGiay int public Mã chi tiết số lượng sản phẩm

2 SoPhieuDatHang int public Số phiếu đặt hàng

104

3 SoLuongDat int public Số lượng hàng hóa đặt hàng

b) Danh sách phương thức ST

T

Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 Create ActionResult public Tạo chi tiết phiếu đặt hàng 2 Get Object public Trả về chi tiết phiếu đặt hàng

theo Id

3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách chi tiết phiếu đặt hàng đã lọc

4 Edit ActionResult Public Sửa chi tiết phiếu đặt hàng 5 Delete ActionResult public Xóa chi tiết phiếu đặt hàng

5.1.5 PhieuChi

a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 SoPhieuChi int public Số phiếu chi

4 MaNguoiDung int public Mã người dùng lập

3 SoPhieuNhapKho int public Mã số phiếu nhập kho

2 NgayLap DateTime public Ngày lập phiếu chi

5 GhiChu string public Thông tin ghi chú

6 TongTien decimal public Tổng tiền chi

7 IsDeleted Bool public Trạng thái phiếu chi

b) Danh sách phương thức

105

ST T

Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 Create ActionResult public Tạo phiếu chi

2 GetById Object public Trả về phiếu chi theo Id 3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách phiếu chi đã

lọc

4 Edit ActionResult Public Sửa phiếu chi 5 Delete ActionResult public Xóa phiếu chi

5.1.6 NhaCungCap a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 MaNhaCungCap int public Mã nhà cung cấp

2 TenNhaCungCap string public Tên nhà cung cấp

3 DiaChi string public Địa chỉ nhà cung cấp

4 SoDienThoai string public Số điện thoại nhà cung cấp

5 Email string public Email nhà cung cấp

6 IsDeleted Bool String Trạng thái

b) Danh sách phương thức ST

T

Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc

Ý nghĩa/ghi chú

1 Create ActionResult public Tạo nhà cung cấp

2 GetById Object public Trả về chi tiết nhà cung cấp theo Id

106

3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách nhà cung cấp đã lọc

4 Edit ActionResult Public Sửa nhà cung cấp

5 Delete ActionResult public Xóa nhà cung cấp

5.1.7 HangSanXuat a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 MaNhaCungCap int public Mã hãng sản xuất

2 TenNhaCungCap string public Tên hãng sản xuất

3 IsDeleted Bool String Trạng thái

b) Danh sách phương thức ST

T

Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc

Ý nghĩa/ghi chú

1 Create ActionResult public Tạo hãng sản xuất

2 GetById Object public Trả về chi tiết hãng sản xuất theo Id

3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách hãng sản xuất đã lọc

4 Edit ActionResult Public Sửa hãng sản xuất

5 Delete ActionResult public Xóa hãng sản xuất

107

5.1.8 NguoiDung

a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 MaNguoiDung int public Mã người dùng

2 TenNguoiDung String public Tên người dùng

3 SoDienThoai String public Số điện thoại người dùng

4 Email String public Email người dùng

5 TenDangNhap String public Tên đăng nhập vào hệ thống

6 MatKhau String public Mật khẩu đăng nhập vào hệ

thống

7 IsDeleted Bool public Trạng thái hoạt động của

người dùng

8 MaChucVu Int public Mã chức vụ

9 Avatar String public Hình đại diện của người

dùng b) Danh sách phương thức

ST T

Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 Login bool public Kiểm tra việc login của

người dùng

2 Create ActionResult public Tạo người dùng

3 GetById Object public Trả về người dùng theo

Id

4 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách người dùng đã lọc

5 Edit ActionResult Public Sửa nhà người dùng

108

6 Delete ActionResult Public Xóa nhà người dùng

7 Register ActionResult Public Đăng ký khách hàng

5.1.9 ChucVu

a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 MaChucVu int public Mã chức vụ

2 TenChucVu string public Tên chức vụ

3 IsDeleted bool Public Trạng thái chức vụ

b) Danh sách phương thức ST

T

Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 GetAll ActionResult public Trả về danh sách

chức vụ

5.1.10 PhanQuyen

a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 MaChucVu int public Mã chức vụ

2 MaQuyen Int public Mã quyền

3 ChuThich string Public Chú thích

b) Danh sách phương thức

109

ST T

Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc

Ý nghĩa/ghi chú

1 GetAll List<Object> public Trả về danh sách phân quyền

2 Create ActionResult public Thêm quyền cho

chức vụ

3 Delete ActionResult Public Xóa quyền của

chức vụ

5.1.11 Quyen

a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 MaQuyen int public Mã quyền

2 TenQuyen String public Tên quyền

b) Danh sách phương thức ST

T

Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc

Ý nghĩa/ghi chú

1 GetAll List<Object> public Trả về danh sách quyền

5.1.12 PhieuBanHang a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc

Ý nghĩa/ghi chú

110

1 SoPhieuBanHang int public Số phiếu bán hàng

2 NgayBan DateTime public Ngày bán

3 MaNguoiDung int public Mã người dùng bán

4 TenKhachHang String public Tên khách hàng mua

5 SoDienThoai String public Số điện thoại của khách hàng

6 TongTien Decimal public Tổng tiền phiếu bán hàng

7 GhiChu String public Thông tin ghi chú

8 IsDeleted bool public Trạng thái của phiếu bán

hàng (đã xóa hay chưa) 9 PhuongThucThanhToan String public Phương thức thanh toán

b) Danh sách phương thức

STT Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 Create ActionResult public Thêm phiếu bán hàng

2 Edit ActionResult Public Sửa phiếu bán hàng

3 Details Object Public Xem chi tiết phiếu bán

hàng

4 Delete ActionResult Public Xóa phiếu bán hàng 5 GetById ActionResult public Tìm kiếm phiếu bán

hàng

6 GetByFilter List<Object> Public Trả về danh sách phiếu nhập kho đã lọc

5.1.13 ChiTietPhieuBanHang a) Danh sách thuộc tính

111

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú 1 SoPhieuBanHang int public Số phiếu bán hàng 2 MaChiTietGiay int public Mã chi tiết sản phẩm

3 SoLuongMua int public Số lượng hàng hóa được bán

4 Gia Decimal public Giá hàng hóa

5 ThanhTien Decimal public Tổng tiền

b) Danh sách phương thức STT Tên phương

thức

Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 Create Action Result Public Tạo chi

2 Get Object Public Xem chi tiết báo cáo tồn kho

3 GetByFilter List<Object> Public Trả về danh sách phiếu bán hàng

4 Edit Action Result Public Sửa chi tiết phiếu bán hàng 5 Delete Action Result Public Xóa chi tiết phiếu bán hàng

5.1.14 GioHang

a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 MaGioHang int public Mã giỏ hàng

2 MaNguoiDung int public Mã khách hàng

3 NgayLap date public Ngày thêm giỏ hàng

4 GhiChu String public Ghi chú

5 TongTien Decimal public Tổng tiền

112

b) Danh sách phương thức STT Tên phương

thức

Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 Create ActionResult public Thêm giỏ hàng

2 GetById Object Public Trả về giỏ hàng

3 GetByFilter List<Object> Public Trả về danh sách giỏ hàng đã lọc

4 Edit Action Result Public Sửa giỏ hàng

5 Delete Action Result Public Xóa giỏ hàng

5.1.15 ChiTietGioHang a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 MaGioHang int public Số phiếu bán hàng

2 MaChiTietGiay int public Mã chi tiết sản phẩm

3 SoLuongMua int public Số lượng hàng hóa được bán

4 ThanhTien Decimal public Tổng tiền

b) Danh sách phương thức STT Tên phương

thức

Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 Create ActionResult Public Tạo them một chi tiết giỏ hàng

113

2 Get Object Public Trả về chi tiết giỏ hàng

3 GetByFilter List<Object> Public Trả về danh sách chi tiết giỏ hàng

4 Edit ActionResult Public Sửa chi tiết giỏ hàng 5 Delete ActionResult Public Xóa chi tiết giỏ hàng

5.1.16 BaoCaoLoiNhuan a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 MaBCLN int public Mã báo cáo lợi nhuận

2 MaNguoiDung int public Mã người dùng

3 NgayBatDau date public Ngày bắt đầu

4 NgayKetThuc Datetime public Ngày kết thúc

5 TongChi money public Tổng tiền chi cho việc nhập

sản phẩm

6 TongDoanhThu Decimal public Tổng tiền bán hàng 7 TongLoiNhuan Decimal public Tổng lợi nhuận thu được

8 IsDeleted bool public Trạng thái của phiếu bán

hàng (đã xóa hay chưa)

b) Danh sách phương thức

STT Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 Create ActionResult public Thêm báo cáo lợi

nhuận

2 GetById Object public Trả về báo cáo theo Id

114

3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách báo cáo lợi nhuận

5.1.17 ChiTietBaoCaoLoiNhuan a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 Ngay DateTime public Ngày của chi tiết báo cáo

2 MaBCLN int public Mã báo cáo lợi nhuận

3 ChiPhi Decimal public Chi phí được chi ra cho việc nhập sản phẩm trong ngày

4 DoanhThu Decimal public Doanh thu bán sản phẩm

trong ngày

5 LoiNhuan Decimal public Tổng tiền lợi nhuân thu được 6 TySuatLoiNhuan float public Tỷ suất lợi nhuận

b) Danh sách phương thức STT Tên phương

thức

Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 Get Object public Trả về một chi tiết báo cáo

lợi nhuận

2 GetByFilter List<Object> Public Trả về danh sách các chi tiết báo cáo lợi nhuận

5.1.18 BaoCaoBanHang a) Danh sách thuộc tính

115

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 MaBaoCaoBanHang int public Mã báo cáo bán hàng

2 NgayBatDau Datetime public Ngày bắt đầu

3 NgayKetThuc Datetime public Ngày kết thúc

4 SoLuongPhieubanHang int public Số lượng phiếu bán hàng 5 TongDoanhThu Decimal public Tổng tiền bán hàng

6 MaNguoiDung int public Mã người dùng

7 IsDeleted String Public Trạng thái

b) Danh sách phương thức

STT Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú 1 Create ActionResult public Tạo báo cáo bán hàng

2 GetById Object public Trả về báo cáo bán hàng

theo Id

3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách báo cáo bán hang đã lọc

5.1.19 ChiTietBaoCaoBanHang a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc

Ý nghĩa/ghi chú

1 MaBaoCaoBanHang int public Mã báo cáo bán hàng

2 Ngay Datetime public Ngày

116

3 SoLuongPhieubanHang int public Số lượng phiếu bán hàng

4 DoanhThu Decimal public Doanh thu trong ngày

b) Danh sách phương thức

5.1.20 Giay

a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc

Ý nghĩa/ghi chú

1 MaMauGiay int public Mã mẫu giày

2 MaHangSanXuat int public Mã hãng sản xuất

3 TenGiay String public Tên giày

4 DonGiaNhap Decimal public Đơn giá nhập

5 MaMau int public Mã màu

6 GioiTinh String public Giới tính

7 MoTa String public Mô tả

8 TyLeLoiNhuan float public Tỷ lệ lợi nhuận

STT Tên phương thức

Kiểu trả về Ràng buộc

Ý nghĩa/ghi chú

1 Get Object public Trả về chi tiết báo cáo bán hàng

2 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách chi tiết báo cáo bán hàng

117

9 GiaBan Decimal public Giá bán

b) Danh sách phương thức

STT Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 Create ActionResult public Tạo sản phẩm

2 GetById Object public Trả về sản phẩm theo Id

3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách sản phẩm đã được lọc

4 Edit ActionResult public Sửa thông tin sản phẩm

5 Delete ActionResult public Xóa sản phẩm

5.1.21 ChiTietGiay

a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc

Ý nghĩa/ghi chú

1 MaSize int public Mã size

2 MaGiay int public Mã chi tiết giày

3 SoLuong int public Giới tính

4 MaChiTietGiay Int public Mã chi tiết giày

b) Danh sách phương thức

STT Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 Create ActionResult public Tạo chi tiết số lượng sản phẩm

118

2 Get Object public Trả về chi tiết số lượng

sản phẩm theo size 3 GetByFilter List<Object> public Trả về danh sách chi tiết

số lượng sản phẩm đã lọc 4 Edit ActionResult public Sửa chi tiết số lượng sản

phẩm

5 Delete ActionResult public Xóa chi tiết số lượng sản phảm

5.1.22 Size

a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc

Ý nghĩa/ghi chú

1 MaSize int public Mã size

2 TenSize string public Tên size

b) Danh sách phương thức

STT Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 Create ActionResult public Tạo size

2 GetById Object public Trả về size theo Id

3 GetAll List<Object> public Trả về danh sách size đã lọc

4 Edit ActionResult public Sửa thông tin size

5 Delete ActionResult public Xóa size

119

5.1.23 Mau

a) Danh sách thuộc tính

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc

Ý nghĩa/ghi chú

1 MaMau int public Mã màu

2 TenMau string public Tên màu

b) Danh sách phương thức

STT Tên phương thức Kiểu trả về Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 Create ActionResult public Tạo màu

2 GetById Object public Trả về màu theo Id

3 GetAll List<Object> public Trả về danh sách màu đã lọc

4 Edit ActionResult public Sửa thông tin màu

5 Delete ActionResult public Xóa màu

120

Một phần của tài liệu ĐỒ án tìm HIỂU về NODEJS và REACTJS và xây DỰNG WEBSITE QUẢN lý bán GIÀY (đồ án SE121 l21 PMCL) (Trang 101 - 120)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(174 trang)