TK TGKKH người thụ hưởng TK thanh toán vốn

Một phần của tài liệu Slide bài giảng kế toán ngân hàng 1 (Trang 176 - 189)

Xuất trình tại người bị ký phát (NH phục vụ người ký phát)

báo Có

3. Quy trình kế toán thanh toán Séc

Q UY TRÌNH KẾ TOÁN THỂ THỨC THANH TOÁN SÉC

Xuất trình tại NH phục vụ người thụ hưởng/người thu hộ

70

Tại NH phục vụ người thụ hưởng

Séc bảo chi

(1a) Tiếp nhận séc Lập lệnh chuyển Nợ

3. Quy trình kế toán thanh toán Séc

Q UY TRÌNH KẾ TOÁN THỂ THỨC THANH TOÁN SÉC

TK thanh toán vốn giữa các NH TK các khoản chờ thanh

toán (TK 4599) TK thích hợp người TH

(TK TM, TGKKH)

(1b) Người bị ký phát chấp nhận thanh toán

(2)

- Hoặc NH phục vụ NTH thực hiện thanh toán ngay cho NTH (nếu 2 bên NH có thỏa thuận về việc thực hiện thanh toán ngay)

Xuất trình tại NH phục vụ người thụ hưởng/người thu hộ

71

Tại NH phục vụ người thụ hưởng

Thanh toán toàn bộ ST trên séc

TK thích hợp người thụ hưởng (TK TM, TGKKH)

TK thanh toán vốn giữa các NH

- Khi nhận được tiền thanh toán từ người bị ký phát

Séc thông thường 3. Quy trình kế toán thanh toán Séc

Q UY TRÌNH KẾ TOÁN THỂ THỨC THANH TOÁN SÉC

- Kiểm tra séc, chuyển séc/BKNS sang NH phục vụ người ký phát

+ Trường hợp thanh toán một phần số tiền trên séc

72

Xuất trình tại NH phục vụ người thụ hưởng/người thu hộ

Tại NH phục vụ người thụ hưởng

nhận được GBN

TK thích hợp người TH (TK TM, TGKKH)

Không nhận được GBN

TK thanh toán vốn giữa các NH

TK các khoản chờ thanh toán (TK 4599)

TT 1 phần tiền

=> Yêu cầu người thụ hưởng lập Giấy biên nhận

3. Quy trình kế toán thanh toán Séc

Q UY TRÌNH KẾ TOÁN THỂ THỨC THANH TOÁN SÉC

Xuất trình tại NH phục vụ người thụ hưởng/người thu hộ

Tại NH phục vụ người ký phát

73

TK TGKKH người ký phát TK TG đảm bảo TT séc,…

TK thanh toán vốn giữa các NH

- Nhận được séc/BKNS + chứng từ thanh toán séc từ NH phục vụ người thụ hưởng/người thu hộ

3. Quy trình kế toán thanh toán Séc

Q UY TRÌNH KẾ TOÁN THỂ THỨC THANH TOÁN SÉC

74

Tại NHTMCP Sài Gòn CN TP.HCM trong ngày 04/03/20xx có các NVKTPS như sau:

1. Ông Lê nộp tờ Séc không có cụm từ “Trả vào tài khoản” số tiền 100.000.000đ do công ty Khải Hoàn phát hành ngày 01/03/20xx trả cho ông Lê, yêu cầu thanh toán bằng tiền mặt

2. Công ty Thảo Nguyên nộp tờ Séc có cụm từ “Trả vào tài khoản” số tiền 200.000.000đ do công ty Bình Minh có tài khoản tại NH Sài gòn CN Đà Nẵng phát hành ngày 27/02/20xx

3. Công ty An Phúc nộp tờ séc có cụm từ “Trả vào tài khoản” số tiền 150.000.000đ do công ty Thiên Ân có tài khoản tại NH Sài Gòn CN Cần Thơ phát hành ngày 02/03/20xx trả cho công ty Hải Châu. Công ty Hải Châu chuyển nhượng tờ séc cho Công ty An Phúc ngày 03/03/2014. Tờ séc có xác nhận bảo chi của NH và được phép ghi có ngay.

4. Bà Bình thông báo mất một tờ séc không có cụm từ “Trả vào tài khoản” do công ty Mai Linh phát hành ngày 25/02/20xx trả tiền mua hàng cho Bà Bình Yêu cầu: định khoản các NVKTPS trên

Số dư TG đầu ngày 04/03/20xx như sau:

- TK TG KKH Công ty Thảo Nguyên: 210.000.000đ - TK TG KKH Công ty Khải Hoàn: 250.000.000đ - TK TG KKH Công ty An Phúc: 200.000.000đ Các tài khoản khác đủ số dư thanh toán

Tài khoản sử dụng:

- Tài khoản thu từ dịch vụ thanh toán (TK 711) - Tài khoản thuế GTGT phải nộp (TK 4531) - Tài khoản chi về dịch vụ thanh toán (TK 811) - Tài khoản thuế GTGT đầu vào (TK 3532)

Phương pháp kế toán phí dịch vụ thanh toán

75

Tài khoản Thuế GTGT phải nộp ( TK4531)

- Số thuế GTGT phải nộp.

- Số thuế GTGT đầu vào đã khấu trừ.

- Số thuế GTGT được giảm trừ vào số thuế GTGTphải nộp.

- Số thuế GTGT đã nộp vào NSNN.

xxx: số thuế GTGT đã nộp thừa vào Ngân sách Nhà nước.

xxx: số thuế GTGT còn phải

nộp NSNN. 76

Phương pháp kế toán phí dịch vụ thanh toán

Tài khoản Thuế GTGT đầu vào ( TK 3532)

- Số thuế GTGT đầu vào - Số thuế GTGT đầu vào đã khấu trừ.

- Kết chuyển số thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ.

- Số thuế GTGT đầu vào đã hoàn lại.

xxx: số thuế GTGT đầu vào còn được khấu trừ; số thuế GTGT đầu vào được hoàn lại nhưng NSNN chưa hoàn trả.

77

Phương pháp kế toán phí dịch vụ thanh toán

Thu phí dịch vụ thanh toán

TK Thu từ DVTT (TK 711)

Thueá GTGT (10%) TK Thuế GTGT phải nộp

(TK 4531)

TK Thích hợp (TM,TG của KH) ST phí NH thu

78

Phương pháp kế toán phí dịch vụ thanh toán

TK Thích hợp

(TM,TG của KH) TK chi về DVTT (TK 811)

TK Thuế GTGT đầu vào (TK 3532)

Thueá GTGT (10%) ST phí NH trả

Trừ TT qua NHNN

Chi phí về dịch vụ thanh toán

79

Phương pháp kế toán phí dịch vụ thanh toán

LOGO

Chương 5:

Mục tiêu

- Hiểu và nắm vững các nguyên tắc kế toán, phương pháp hạch toán được vận dụng trọng việc ghi nhận nghiệp vụ tín dụng của NH

- Xử lý về kế toán khi nghiệp vụ tín dụng gặp rủi ro

Một phần của tài liệu Slide bài giảng kế toán ngân hàng 1 (Trang 176 - 189)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(345 trang)