BAO CAO KET QUA HOAT ĐỘNG

Một phần của tài liệu Bài Tập Kế Toán Tài Chính (Trang 163 - 171)

Bài 3.5.1 :

ĐNT có tài liệu năm nhự sau (đơn vị 1.000 đồng):

- _ Doanh thu bắn hàng theo hoá đơn (bao gồm thuế xuất khẩu) 3.250.000.

- Khoan giảm giá hàng bán 114.000; DT bàng bán bị trả lại 326.000; Thuế xuất khẩu phải nộp 33.000.

- _ Giá vốn hàng bán phát sinh trong kỳ 2.780.000, trong đó giá vốn hang bán bị trả lại

186.000.- .

~_ Ghỉ phí bán hàng kết chuyển xác định kết quả kinh doanh 103.000.

- __ Ghi phíQLDN kết chuyển xác định kết quả kinh doanh 345.000.

- Doanh thu hoạt động tài chính kết chuyển xác định kết quả kinh doanh 280.000.

- Chỉ phí tài chính kết chuyển xác định kết quả kinh doanh 142.000, trong đó chỉ phí lãi vay 24.000.

- — Thu nhập khác kết chuyển xác định kết quả kinh doanh 31.700 (trong đó thu do thanh lý TSCP là 20.000).

- Chi phi khác kết chuyển xác định kết quả kinh doanh 15.200. (trong đó khoản bị phạt là 8.000, phần còn lại là chỉ phí thanh lý TSCĐ)

- _ Chỉ phí thuế thu nhập DN biện hành xác định kết quả kinh đoanh = Thu nhập chịu

thuế * 22%. (

Cho biết các khoản chỉ phí phát sinh trong kỳ đều là chỉ phí hợp lý (trừ khoản tiền phạU.

Ngoài ra không còn chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và thu nhập chịu thuế nào khác, Yêu cầu: Lập Báo cáo kết quả hoạt động năm N và giả định thêm trong trường hợp DN bị lễ TH1 : Không ghi nhận tài sản thuế hoãn lại trên khoản lỗ tính thuế

TH2 : Ghi nhận tài sản thúế hoãn lại trên khoản lỗ tính thuế

t

bee Phần 3: Chương 5

Bài 3.5.2 .

Trích các số TK 511, 512 và 911 trong năm N tại một doanh nghiệp (đơn vị tính 1.000 đồng):

° 511

3333 15.500] 310.000 112

5213 20.500 450.000 131

5212 14.0001. 60.000 111 911 770.000

820.000 820.000

911

632 524000] 770000 511 635 — 7.600

641 15.100 6500 515

642 — 34800 7500 711

Bil 2500 4.000 — 8212 8211 60.000

421 144.000

_788.000] 788.000

Yêu cầu: Lập Báo cáo kết quả hoạt động năm N.

Biết: - Lãi vay hoạt động kinh doanh trong năm N là 3.000.

- Giá vốn hàng bị trả lại là 24.000.

Bài 3.5.3

'Tại một DN sản xuất trong năm N có tài liệu sau: (đơn vị tính 1.000 đồng):

632

154 21.600 X1 155

155 3.501.000 x3 911

157 3.112.000

6.634.600 | 6.634.600

Báo cáo kết quả hoạt động 511

5213 220.000 | 3.960.000 112

911 / X2 | 3.520.000 131

7.480.000 | 7.480.000 ˆ

911

6327 XÌỊ X 5H

635 38.920] 90.000 515

-641 104.480 X5 B212

642 62.000

8211 180.000

4212 X4

Yêu cầu:

1. Hay tính X1,X2, X3, X4 và X5.

2.. Căn cứ vào số liệu trên lập Báo cáo kết quả hoạt động năm N:

Cho biết: Thuế TNDN hiện hãnh phải nộp = Thu nhập chịu thuế nhân (Ä) 229. Trong năm có khoản cổ tức được chia là.2.000, TSCĐ A có nguyên giá 120.000 bắt đầu sử dụng đầu năm N-2, thời gian khẩu hao theo kế toán là 3 năm, thời giản khẩu hao theo thuế là 2 năm, ngoài ra không còn chênh lệch giữa lợi

nhuận kế toán và thu nhập chịu thuế nào khác.

166 Phan 3: Chwong 5

Bai 3.5.4

Giá sử có số liệu từ Báo cáo kết quả hoạt động năm N của một DN sản xuất (đơn vi tinh:

1.000 đồng):

ean 5 | Nim Nay

1 2 4

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 1.300.000

2. Các khoản giảm trừ ‘ 03

3.Doanh thu thuần về BH và CCDV 10 | ô<<.

4. Giá vốn hàng bán _ 11 650.000

5, Lợi nhuận gộp về BH và CCDV ơWE

6. Doanh thu hoạt động tài chính _ 21 ' 14.000

7. Chỉ phí tài chính 22] xe.

Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23

8, Chi phí bán hàng 24 350.000

9. Chi phi quan ly DN 25 300.000

10, Lợi nhuận thuần từ hoạt động KD 30

11. Thu nhập khác 31 20.000

12. Chi phí khác 32 9.000

13. Lợi nhuận khác 40

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 | se 15, Chỉ phí thuế thu nhập DN hiện hành _. BẢ | xeee=ee 16. Chỉ phí thuế thu nhập DN hoãn lại TA".

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN 60 [su

Tài liệu bổ sung:

ứ _ Cỏc khoản chấp thuận giảm trừ cho khỏch hàng gồm:

~- Ghiết khấu thương mại: 30.000 - Giảm giáhàng bán: 25,000 - Chiết khấu thanh toán: 12.000

Báo cáo kết quả hoạt động

DN thực hiện đầy đủ các thủ tục và hóa đơn chứng từ về các khoản giảm trừ nói trên

@ CP bán hàng, trong đó:

- Khau hao TSCB: 60.000 - CP quảng cáo khuyến mại: 100.000 - Chỉ phí bằng tiền khác: 130.000 -

Chi phi quan ly DN, trong dé:

- Khấu hao TSGŒĐ: 40.000

- Chi phí bằng tiền khác: 200.000

Chỉ phí lãi vay: 8.000

CP khấu hao TSCĐ tính theo Thông Tư quy định hiện hành theo Thuế là 60.000, trong đó: khấu hao TSCĐ của bộ phận QLDN là 25.000; của bộ phận bán hàng là 35.000. Biết rằng thời gian tính khẩu hao TSCĐ theo kế toán ngắn hơn thời gian cơ quan Thuế quy định.

Chi phí bằng tiền khác không có hoá đơn chứng từ hợp lệ là 150.000 (thuộc CP QLDN: 100.000; thuộc CP bán hàng: 50.000)

Lỗ tính thuế năm trước được chuyển sang: 40.000 Yêu cầu:

1. Tỉnh toán các chỉ tiêu điều chỉnh và tính ra số thuế thu nhập DN phải nập theo quy định của luật thuế (Thuế suất thuế TNDN 229%).

Tính toán chỉ phí thuế TNDN hoãn lại phát sinh, biết số dư đầu kỳ TK 243 và TK 347 đều

bằng 0. :

Ghi các bút toán liên quan chỉ phí thuế TNDN. Điền vào các chỉ tiêu còn trống trên báo cáo kết quả kinh doanh.

168 Bài 3.5.5

Phần 3: Chương 5

Trích các sổ tài khoản năm N tại doanh nghiệp TV như sau (đơn vị tính: triệu đồng):

5213 (131) 330

5212 5112

(111) 30 24 (334)

500 (131)

632 5111

(155) 5100 | 150(155) 2140 (111)

{157) 1020 2050 (112)

(111) 123 4321 (131)

635 515

(111) 15 12 (112)

(335) 100 250 (138)

641 642

(111) 103 |50 (352) (242) 10

(334) 50 (334) 100

(338) 11 (338) 22

Báo cáo kết quả hoạt động

(112) 9 (214) . 18

(331) 27

811 711

(111) 15 144 (111)

(211) 78

8211. 911

(3334) 400

8212

Yêu cầu:

1. Hoàn chỉnh sơ đồ tài khoắn trên. Biết hoạt động bán hàng hóa phát sinh các khoắn giảm doanh thu.

2. Xác định lợi nhuận kế toán trước thuế

3. Xác định thu nhập chỉu thuế năm N và nêu rõ các loại chênh lậch giữa lợi nhuận kế toán và thu nhập chỉu thuế.

4. Trình bày các bút toắn liên quan đến thuế TNDN và chỉ phí thuế TNDN.

5. Lập báo cáo kết quả hoạt động năm N (các chỉ tiêu sau):

Phần 3: Chương 5

+Tổng lợi nhuận KT trước thuế + Chi phí thuế TN DN biện hành

+ Chỉ phí thuế TN DN hoãn lại HH PAS ad

+ Lợi nhuận kế toán sau thuế TNDN

Cho biết trong năm N:

© _ TSCĐ Á nguyên giá 360, bắt đầu khấu hao đầu năm N -2, thời gian khấu hao theo kế toán là 3 năm và theo thuế là 2 năm.

_e_ Chỉ bảo hành hàng hóa 100, Cơ quan thuế chấp nhận. (biết cuối năm N -1 bắt đầu lập dự phòng bảo hành hàng hóa cho hai năm N-1và N là 150. Cơ quan thuế không chấp nhận).

e - Chi vượt mức quy định 21.

s _ Lợi nhận được chia từ đầu tư công ty liên kết 100 đã nộp thuế thu nhập tại nguồn.

ứ _ Chuyển trừ lỗ tớnh thuế năm N-1: 40 sang năm N (năm N-1 kế toỏn đó tớnh thuế hoãn lại của khoản lỗ này do chắc chắn tương lại có lãi).

se _ Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 22%.

Một phần của tài liệu Bài Tập Kế Toán Tài Chính (Trang 163 - 171)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(262 trang)