CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO CHI TIẾT
3.4. Lựa chọn dao cho từng bước công nghệ, nguyên công
Các thông số để chọn dao:
Tốc độ của máy: n=Vπ Dc.1000
c. (vòng/phút).
Tốc độ cắt: Vc=n . π Dc
1000 (m/phút).
Tốc độ ăn dao: Vf = n.Zn.fz (mm/phút).
Vf = n.Zc.fz (mm/phút).
Trong đó: fz là bước tiến răng.
Zn là số răng.
Zc là số răng hiệu chỉnh để tính tốc độ bước tiến.
ae là chiều rộng cắt trên chiều sâu cắt.
ap là chiều sâu cắt trên chiều sâu hướng tiến.
3.4.1. Bước 1: Gia công thô và tinh mặt đáy Sơ đồ gá đặt:
Hình 3.3: Sơ đồ gá đặt bước 1.
Lựa chọn dao cho từng nguyên công:
[Trang 28- Milling-cnc-seco. Chọn dao có Dc=40].
Tính thông số chế độ cắt: Chọn hạt dao loại: P6 (SEMX09T3AFTN-M08 MP2501) - Chọn chiều sâu cắt: ap = 2,5 mm
- Chọn vận tốc cắt vc = 220 vòng/phút - Vận tốc trục chính:
1000. 1000.220
. 40
vc
n D
1750,7 (vòng/phút) - Chọn n = 1900 (vòng/phút)
SVTH: Lê Công Tuấn Anh – 18C1B Trang: 25
- Lượng chạy dao răng: fz = 0,15 (mm/răng) (tra bảng).
- Lượng chạy dao phút: S = fz.n.Z = 0,15.1900.6 =1710 (mm/phút).
3.4.2. Bước 2: Phay thô và phay tinh 2 mặt bên Sơ đồ định vị:
Hình 3.4: Sơ đồ định vị bước 2
Trang 235- VN – Solid - EndMill- Global – SN20212. Chọn dao có ký hiệu JS755100E3C.9Z5C-HXT loại E, Dc=10 Ap =40, 5 lưỡi cắt
Tính toán thông số chế độ cắt
- Chọn chiều sâu cắt: ap = 2 mm - Chọn vận tốc cắt vc = 70 vòng/phút - Vận tốc trục chính:
- Lượng chạy dao phút: S = fz.n.Z = 0,2.2300.5 =2300 (mm/phút).
SVTH: Lê Công Tuấn Anh – 18C1B Trang: 27
3.4.3. Bước 3: Phay mặt đầu Sơ đồ gá đặt:
Hình 3.5: Sơ đồ gá đặt bước 3.
Lựa chọn dao cho từng nguyên công:
[Trang 28- Milling-cnc-seco. Chọn dao có Dc=40].
Tính thông số chế độ cắt: Chọn hạt dao loại: P6 (SEMX09T3AFTN-M08 MP2501) - Chọn chiều sâu cắt: ap = 2,5 mm
- Chọn vận tốc cắt vc = 220 m/phút
- Lượng chạy dao răng: fz = 0,15 (mm/răng) (tra bảng).
- Lượng chạy dao phút: S = fz.n.Z = 0,15.1900.6 =1710 (mm/phút).
3.4.4. Bước 4: Phay thô và phay tinh 2 mặt bên Sơ đồ gá đặt:
Chọn dao phay ngón
Trang 235- VN – Solid - EndMill- Global – SN20212. Chọn dao có ký hiệu JS755100E3C.9Z5C-HXT loại E, Dc=10 Ap =40, 5 lưỡi cắt
Tính toán thông số chế độ cắt
- Chọn chiều sâu cắt: ap = 2 mm - Chọn vận tốc cắt vc = 70 m/phút - Vận tốc trục chính:
1000. 1000.70
2228, 2
. 10
vc
n D
(vòng/phút) - Chọn n = 2300 (vòng/phút)
- Lượng chạy dao răng: fz = 0,2 (mm/răng) (tra bảng).
- Lượng chạy dao phút: S = fz.n.Z = 0,2.2300.5 =2300 (mm/phút).
3.4.5. Bước5: Phay thô và phay tinh biên dạng Sơ đồ gá đặt:
SVTH: Lê Công Tuấn Anh – 18C1B Trang: 29
Chọn dao phay ngón
Trang 235- VN – Solid - EndMill- Global – SN20212. Chọn dao có ký hiệu JS755100E3C.9Z5C-HXT loại E, Dc=10 Ap =40, 5 lưỡi cắt
Tính toán thông số chế độ cắt
- Chọn chiều sâu cắt: ap = 2 mm - Chọn vận tốc cắt vc = 70 m/phút - Vận tốc trục chính:
1000. 1000.70
2228, 2
. 10
vc
n D
(vòng/phút) - Chọn n = 2300 (vòng/phút)
- Lượng chạy dao răng: fz = 0,2 (mm/răng) (tra bảng).
- Lượng chạy dao phút: S = fz.n.Z = 0,2.2300.5 =2300 (mm/phút).
3.4.6. Bước 6: Phay thô và phay tinh hốc 24x50 bo góc R8 Sơ đồ gá đặt
Tính toán thông số chế độ cắt
- Chọn chiều sâu cắt: ap = 2 mm - Chọn vận tốc cắt vc = 70 m/phút - Vận tốc trục chính:
1000. 1000.70
2228, 2
. 10
vc
n D
(vòng/phút) - Chọn n = 2300 (vòng/phút)
- Lượng chạy dao răng: fz = 0,2 (mm/răng) (tra bảng).
- Lượng chạy dao phút: S = fz.n.Z = 0,2.2300.5 =2300 (mm/phút).
3.4.7. Bước 7: Phay thô và phay tinh hốc 24 Sơ đồ gá đặt
Chọn dao
Trang 235- VN – Solid - EndMill- Global – SN20212. Chọn dao có ký hiệu JS755100E3C.9Z5C-HXT loại E, Dc=10 Ap =40, 5 lưỡi cắt
Tính toán thông số chế độ cắt
- Chọn chiều sâu cắt: ap = 2 mm - Chọn vận tốc cắt vc = 70 m/phút - Vận tốc trục chính:
1000. 1000.70
2228, 2
. 10
vc
n D
(vòng/phút) - Chọn n = 2300 (vòng/phút)
SVTH: Lê Công Tuấn Anh – 18C1B Trang: 31
- Lượng chạy dao răng: fz = 0,2 (mm/răng) (tra bảng).
- Lượng chạy dao phút: S = fz.n.Z = 0,2.2300.5 =2300 (mm/phút).
3.4.8. Bước 8: Khoan các lỗ 6,8 Sơ đồ gá đặt:
Chọn dao loại dao khoan SD1103
Mã: SD1103-0680-024-08R1 SD_DRILL_6.8MM_3XD Tính toán chế độ cắt
Theo bảng chế độ cắt chọn
- Chọn vận tốc cắt Vc = 55 (m/phút) - Vận tốc trục chính là:
1000. 1000.55
2574,6
. 6.8
vc
n D
(vòng/phút) Chọn n = 2600 (vòng/phút)
- Lượng chạy dao răng: fz = 0,13 (mm/răng) (tra bảng).
- Tốc độ chạy dao nhanh: chọn S = 150 (mm/phút).
3.4.9. Bước 9: Taro ren M8 Sơ đồ gá đặt:
Chọn dao cắt ren Threa Mill có mã MTP-M8X1.25ISO6H-TB-P001 Tính chọn chế độ cắt
- Chọn vận tốc cắt vc = 17 (m/phút) - Vận tốc trục chính là:
1000. 1000.17
676,4
. 8
vc
n D
(vòng/phút) Chọn n = 720 (vòng/phút)
- Lượng chạy dao răng: fz = 0,01 (mm/răng) (tra bảng).
- Tốc độ chạy dao nhanh: chọn S = 250 (mm/phút).
SVTH: Lê Công Tuấn Anh – 18C1B Trang: 33
3.4.10.Bước 10: Vát các lỗ 6,8 và lỗ ren M8 8,5 Chọn dao có ký hiệu CTH-122 với D1 = 12,4 D2 = 2,8 Chế độ cắt
- Chọn vận tốc cắt Vc = 55 (m/phút) - Vận tốc trục chính là:
1000. 1000.55
2574,6
. 6.8
vc
n D
(vòng/phút) Chọn n = 2600 (vòng/phút)
- Lượng chạy dao răng: fz = 0,1 (mm/răng) (tra bảng).
- Tốc độ chạy dao nhanh: chọn S = 150 (mm/phút).