Đánh giá phát triển bền vững du lịch theo bộ chỉ tiêu của UNWTO

Một phần của tài liệu Phát triển bền vững du lịch tỉnh khánh hòa (Trang 60 - 63)

CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG DU LỊCH

2.5 Các đánh giá phát triển bền vững du lịch

2.5.2 Đánh giá phát triển bền vững du lịch theo bộ chỉ tiêu của UNWTO

Bảng 2.3: Các chỉ tiêu đánh giá phát triển bền vững du lịch của UNWTO

STT Chỉ tiêu Diễn giải

1 Sự hài lòng của người địa phương

Sự hài lòng của người địa phương với du lịch (trắc nghiệm) 2 Tác động của du

lịch đến cộng đồng

Tỉ lệ khách du lịch/người địa phương (trung bình và thời gian cao điểm/ngày)

% người tin rằng du lịch mang lại dịch vụ mới cho cơ sở hạ tầng (dựa trên trắc nghiệm)

Số lượng và khả năng của các dịch vụ cộng đồng có thể cung cấp cho cộng đồng (% số có thể đóng góp cho du lịch )

3 Duy trì sự hài lòng về du lịch

Mức độ hài lòng của du khách (dựa trên trắc nghiệm) Nhận thức về giá trị tiền (dựa trên trắc nghiệm)

% du khách quay trở lại

4 Du lịch theo mùa Du khách đến theo tháng và quý (phân chia trong suốt năm) Tỷ lệ phòng ở có khách theo tháng (thời gian cao điểm so với thấp điểm) và % của phòng có khách theo quý hoặc tháng cao điểm

% doanh nghiệp thành lập trong năm

Số hoặc % công việc toàn thời gian/dài hạn trong ngành Du lịch (so với công việc ngắn hạn/tạm thời) 5 Lợi ích kinh tế từ du

lịch

Số dân địa phương (và tỉ lệ nam nữ) làm việc trong ngành du lịch (và tỉ lệ việc làm ngành du lịch so với tổng số việc làm)

Doanh thu từ du lịch theo % so với tổng doanh thu của cộng đồng

6 Quản lý năng lượng Năng lượng từ tất cả các nguồn tính trên đầu người.

(tổng, và theo ngành du lịch trên đầu người mỗi ngày)

% doanh nghiệp tham gia chương trình bảo tồn năng lượng hoặc đăng ký tham gia chính sách và kỹ thuật tiết kiệm năng lượng.

% năng lượng tiêu thụ từ các nguồn tái tạo được ( tại địa điểm, tổ chức)

7 Nguồn nước hiện có và bảo tồn nước

Sử dụng nước (tổng thể thích tiêu thụ và số lít trên đầu khách mỗi ngày)

Tiết kiệm nước (% giảm, thu lại được, hoặc tái sử dụng được)

8 Chất lượng nước uống

% tổ chức du lịch có nước uống xử lý theo tiêu chuẩn quốc tế

Mức độ thường xuyên của các dịch bệnh có liên quan đến nước: số/% khách được ghi nhận mắc bệnh liên quan đến nước uống trong thời gian lưu trú

9 Xử lý nước thải % nước thải từ địa điểm được xử lý (sơ cấp, cấp 2, cấp 3)

% tổ chức du lịch (hoặc nơi lưu trú) có hệ thống xử lý 10 Xử lý chất thải rắn Khối lượng chất thải từ địa điểm (tấn) (mỗi tháng)

Khối lượng chất thải được tái chế (m3)/tổng số rác thải (m3) (cụ thể từng loại)

Chất lượng rác thải thải ra khu vực công cộng (số lượng rác)

11 Quản lý phát triển Sự tồn tại của đất sử dụng hoặc quá trình quy hoạch phát triển, bao gồm du lịch

% khu vực được quản lý (mật độ, thiết kế, v.v….) 12 Mức độ quản lý Tổng số khách đến (phương tiện, tháng, mùa cao điểm)

Số khách trên m2 của địa điểm (bãi biển, địa điểm thăm quan…) trên km2 của địa điểm, số phương tiện/trung bình mùa cao điểm

Nguồn: UNWTO (2003) Căn cứ vào bộ chỉ tiêu của UNWTO, một số nhà nghiên cứu đã xây dựng được các chỉ tiêu đánh giá PTBV du lịch cụ thể như sau:

Bảng 2.4: Các chỉ tiêu đánh giá phát triển bền vững du lịch của Manning

STT Chỉ tiêu Diễn giải

1 Văn hoá - Duy trì sự hài lòng của người địa phương (% người đồng ý rằng du lịch tốt cho cộng đồng)

- Duy trì các vật thể văn hoá (% doanh thu từ du lịch được đầu tư để bảo tồn các địa điểm, cấu trúc)

- Duy trì an ninh (% vụ phạm pháp ảnh hưởng/liên quan đến khách du lịch và người địa phương)

- Sự an toàn của du khách (% khách cảm thấy an toàn ở địa điểm) - Sức khoẻ và an toàn (% với các dịch bệnh liên quan đến nguồn nước, % bị đe doạ)

- Du lịch sex (mức độ phản hồi, tổ chức giải pháp)

2 Kinh tế - Số giảm theo mùa (tỉ lệ khách đến vào tháng cao điểm so với hàng năm)

- Duy trì việc làm ngành du lịch (việc làm trong ngành, % người địa phương, % việc làm toàn thời gian)

- Giảm thất thoát tiền (tổng lợi nhuận còn lại từ mỗi khách tại địa điểm)

- Quản lý tốc độ phát triển (% số phòng có khách, tỉ lệ xây mới hàng năm)

- Giá trị tiền (thu từ khách) 3 Môi trường - Thay đổi khí hậu

- Quản lý địa điểm theo sức chứa (số khách/m2 trong ngày/mùa cao điểm)

- Quản lý năng lượng (sử dụng mỗi ngày của mỗi khách, tỉ lệ người địa phương sử dụng so với khách sử dụng)

- Nguồn nước hiện có (% cung cấp mỗi năm đc dùng, số ngày bị thiếu mỗi năm, giá thành của nước mới)

- Chất thải rắn (% nước thải đc xử lý đạt tiêu chuẩn, số vụ bị ô nhiễm)

- Dân số hiện có (% công trình trong kiến trúc địa phương,

% khách sạn trong khu vực bị hạ tiêu chuẩn)

4 Quản lý du lịch - Quản lý sự phát triển (% doanh nghiệp du lịch mới có nhận đánh giá phát triển)

- Phương tiện giao thông (% khách sạn có dịch vụ công, % khu vực dành cho xe cộ)

- Tour sinh thái và sản phẩm (% có giấy chứng nhận, % khách sạn có EMS)

- Quản lý mật độ (số người / hecta trong mùa cao điểm, số người/toilet.

- Bảo vệ hình ảnh (% khách du lịch bình chọn về các yếu tố hình ảnh sau khi làm xong bài trắc nghiệm)

Nguồn: Manning (2004)

Bảng 2.5: Các chỉ tiêu đánh giá phát triển bền vững du lịch của Griffin

STT Chỉ tiêu Cách xác định

1 Di sản văn hóa - Điều kiện của các loài (thực vật và động vật ) - Chất lượng nguồn nước

- Chất lượng không khí

- Tình trạng các loài được bảo vệ - Chất lượng của cảnh quan - Văn hoá dân gian và di tích

- Tầm quan trọng và trạng thái của văn hoá bản địa 2 Cơ sở hạ tầng - Cấp nước và xử lý nước

- Sử dụng đất - Tình trạng kẹt xe

- Tiện nghi cho người khuyết tật - Xử lý và tái chế rác thải

- Sự lệ thuộc vào dịch vụ và tiện nghi của khách 3 Doanh nghiệp - Quản lý nước/ rác thải/ năng lượng

- Liên kết với cộng đồng địa phương/ môi trường - Liên kết với các doanh nghiệp địa phương khác - Chất lượng của việc làm ngành du lịch

4 Cộng đồng - Thái độ của người dân với các vấn đề

- Nhận thức và thái độ của người dân về du lịch

- Thái độ của người dân về chất lượng và ảnh hưởng của du lịch đến họ

- Tác động của du lịch lên phong tục địa phương - Xu hướng dân số

5 Du khách - Hồ sơ du khách

- Động lực khiến khách đến thăm - Mong đợi của du khách

- Mức độ sử dụng lại dịch vụ/sản phẩm của du khách - Sự hài lòng của khách với giao thông

- Quan điểm của du khách về dân cư địa phương

- Quan điểm của du khách về sự quản lý của địa phương - Chi tiêu của du khách

6 Quản lý - Đánh giá mục tiêu quản lý hành chính - Khả năng quản lý du lịch

- Quản lý và điều chỉnh các quy định

Một phần của tài liệu Phát triển bền vững du lịch tỉnh khánh hòa (Trang 60 - 63)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(215 trang)