-Lấy điểm A bên này sông sao cho AB vuông góc với các bờ sông
- Dùng eke đạc kẻ đường thẳng Ax sao cho Ax ⊥AB
- Lấy C ∈ Ax
- Đo đoạn AC ( giả sử AC = a) - Dùng giác kế đo góc.
2.Chứng minh AB là chiều rộng khúc sông :
Ta có :Tam giác ABC vuông tại A và AC = a
·
ACB= α
Vậy AB = a tg α
* THỰC HÀNH
- Đo chiều rộng hồ ở khu rừng hợp 2 - Các bước thực hiện như tiết 15
D Hướng dẫn học ở nhà :
- Ôn các kiến thức đã học
- Làm các câu hỏi ôn tập chương - Làm bài tập 33, 34, 35 ,36 ,37. α x C B A
Tuần 9
Tiết 17
ÔN TẬP CHƯƠNG II .Mục tiêu : I .Mục tiêu :
1.Kiến thức:-HS được hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và đường cao trong tam
giác vuông ;
-HS được hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
2.Kĩ năng : HS được rèn luyện kĩ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi )để
tìm các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc .
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập. II . Chuẩn bị :
- GV : +Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ trống để học sinh điền cho hoàn chỉnh .
+ Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập .
+ Thước thẳng ,compa ,eke, thước đo độ ,phấn màu ,máy tính bỏ túi (hoặc bảng lượng giác )
- HS: + Làm các câu hỏi và bài tập chương I
+ Thước thẳng ,compa ,eke, thước đo độ ,máy tính bỏ túi ; bảng lượng giác .
III Hoạt động dạy học :A tổ chức lớp . A tổ chức lớp .
B Ôn tập :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HỌC SINH SINH
NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT GHI BẢNG GHI BẢNG
-GV treo bảng phụ có ghi tóm tắt các kiến thức cần nhớ .
? Công thức về
cạnh và đường cao trong tam giác vuông
1.b2 = ...; c2 = ...
1.Công thức về cạnh và đường cao trong tam giác
vuông 1.b2 = ab/; c2 = ac/ 2. h2 =b/c/ 3. b.c = a.h b/ c/ c b a C B A h H b/ c/ c b a C B A h H
2. h2 = ....
3. a.h = ...4. 2 4. 2
1
h = ...+ ...
- GV yêu cầu hS điền vào dấu HS: điền như nội dung ghi bảng.
2 Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn sinα = .... AB cosα = ... tgα = ... .... ; cotgα = .......
- GV yêu cầu hS điền vào dấu HS: điền như nội dung ghi bảng
?Cho αvà β là hai góc nhọn phụ nhau
khi đó :
sinα = ... ;cosα = ... tgα = ...;cotgα = ... Hãy điền vào dấu ...
HS: điền như nội dung ghi bảng .
? Cho góc nhọn α .Ta còn biết những tính chất nào của các tỉ số lượng giác của góc
α
HS: Kết quả trả lời như ghi bảng .
? Khi α tăng từ 00 đến 900 thì nhưng tỉ số lượng giác nào tăng. Những tỉ số lượng giác nào giảm .
HS: Khi αtăng từ 00 đến 900 thì sinα và tgα ; cosα và cotgα giảm
-GV treo bảng phụ ghi đề và hình vẽ
? Hãy chọn phương án đúng :
HS: a) C ;b) D ;c) C
-GV treo bảng phụ ghi đề và hình vẽ bài
4. 2 2 21 1 1 1 1 1
h =b +c
2. Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn sin AC BC α = cos AB BC α = AC tg AB α = AB cotg AC α = 3. Một số tính chất của các tỉ số lượng giác
a.Cho α và β là hai góc nhọn phụ nhau
sinα = cosβ ;cosα = sinβ
tgα = cotgβ ;cotgα = tgβ b. Các tính chất khác 0<sinα <1; 0<cosα <1 Sin2α+cos2α =1 sin ;cot sin cos tg g cos α α α α α α = = tgα .cotgα =1
Khi α tăng từ 00 đến 900 thì sinα và tgα
;cosα và cotgα giảm
II Bài tập:Bài tập 33: