Xác định khoảng các h: 1.Cách thực hiện :

Một phần của tài liệu Giao an hinh 2011-2012 (Trang 39 - 41)

-Lấy điểm A bên này sông sao cho AB vuông góc với các bờ sông

- Dùng eke đạc kẻ đường thẳng Ax sao cho Ax ⊥AB

- Lấy C ∈ Ax

- Đo đoạn AC ( giả sử AC = a) - Dùng giác kế đo góc.

2.Chứng minh AB là chiều rộng khúc sông :

Ta có :Tam giác ABC vuông tại A và AC = a

·

ACB= α

Vậy AB = a tg α

* THỰC HÀNH

- Đo chiều rộng hồ ở khu rừng hợp 2 - Các bước thực hiện như tiết 15

D Hướng dẫn học ở nhà :

- Ôn các kiến thức đã học

- Làm các câu hỏi ôn tập chương - Làm bài tập 33, 34, 35 ,36 ,37. α x C B A

Tuần 9

Tiết 17

ÔN TẬP CHƯƠNG II .Mục tiêu : I .Mục tiêu :

1.Kiến thức:-HS được hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và đường cao trong tam

giác vuông ;

-HS được hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

2.Kĩ năng : HS được rèn luyện kĩ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi )để

tìm các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc .

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập. II . Chuẩn bị :

- GV : +Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ trống để học sinh điền cho hoàn chỉnh .

+ Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập .

+ Thước thẳng ,compa ,eke, thước đo độ ,phấn màu ,máy tính bỏ túi (hoặc bảng lượng giác )

- HS: + Làm các câu hỏi và bài tập chương I

+ Thước thẳng ,compa ,eke, thước đo độ ,máy tính bỏ túi ; bảng lượng giác .

III Hoạt động dạy học :A tổ chức lớp . A tổ chức lớp .

B Ôn tập :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HỌC SINH SINH

NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT GHI BẢNG GHI BẢNG

-GV treo bảng phụ có ghi tóm tắt các kiến thức cần nhớ .

? Công thức về

cạnh và đường cao trong tam giác vuông

1.b2 = ...; c2 = ...

1.Công thức về cạnh và đường cao trong tam giác

vuông 1.b2 = ab/; c2 = ac/ 2. h2 =b/c/ 3. b.c = a.h b/ c/ c b a C B A h H b/ c/ c b a C B A h H

2. h2 = ....

3. a.h = ...4. 2 4. 2

1

h = ...+ ...

- GV yêu cầu hS điền vào dấu HS: điền như nội dung ghi bảng.

2 Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn sinα = .... AB cosα = ... tgα = ... .... ; cotgα = .......

- GV yêu cầu hS điền vào dấu HS: điền như nội dung ghi bảng

?Cho αvà β là hai góc nhọn phụ nhau

khi đó :

sinα = ... ;cosα = ... tgα = ...;cotgα = ... Hãy điền vào dấu ...

HS: điền như nội dung ghi bảng .

? Cho góc nhọn α .Ta còn biết những tính chất nào của các tỉ số lượng giác của góc

α

HS: Kết quả trả lời như ghi bảng .

? Khi α tăng từ 00 đến 900 thì nhưng tỉ số lượng giác nào tăng. Những tỉ số lượng giác nào giảm .

HS: Khi αtăng từ 00 đến 900 thì sinα và tgα ; cosα và cotgα giảm

-GV treo bảng phụ ghi đề và hình vẽ

? Hãy chọn phương án đúng :

HS: a) C ;b) D ;c) C

-GV treo bảng phụ ghi đề và hình vẽ bài

4. 2 2 21 1 1 1 1 1

h =b +c

2. Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn sin AC BC α = cos AB BC α = AC tg AB α = AB cotg AC α = 3. Một số tính chất của các tỉ số lượng giác

a.Cho α β là hai góc nhọn phụ nhau

sinα = cosβ ;cosα = sinβ

tgα = cotgβ ;cotgα = tgβ b. Các tính chất khác 0<sinα <1; 0<cosα <1 Sin2α+cos2α =1 sin ;cot sin cos tg g cos α α α α α α = = tgα .cotgα =1

Khi α tăng từ 00 đến 900 thì sinα và tgα

;cosα và cotgα giảm

II Bài tập:Bài tập 33:

Một phần của tài liệu Giao an hinh 2011-2012 (Trang 39 - 41)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(142 trang)
w