Ổn định tình hình lớp:(1’)

Một phần của tài liệu giáo án sinh 9 KH i hay nhất (Trang 100 - 107)

Lớp 9A1 :vắng ……….

Lớp 9A2 : vắng ……….

Lớp 9A3 : vắng ……….

Lớp 9A4 : vắng ……….

2./ Kiểm tra bài cũ : (5’)

* Câu hỏi kiểm tra:

Mô tả quá trình tự nhân đôi của ADN? Quá trình tự nhân đơi diễn ra theo nguyên tắc nào?

* Dự kiến phương án trả lời của học sinh:

- Khi bắt đầu quá trình tự nhân đơi, phân tử ADN tháo xoắn, 2 mạch đơn dần dần tách

nhau , từng Nu trong mạch khuôn liên kết với các Nu tự do trong mơi trường nội bào để hình thành mạch mới .Khi quá trình tự nhân đơi kết thúc 2 phân tử ADN con được tạo thành ,rồi đóng xoắn và sau này chúng được phân chia tạo ra 2 tế bào con . Quá trình này có sự tham gia của 1 số enzim và 1 số yếu tố khác .(7đ)

- Quỏ trỡnh này đđược diễn ra theo nguyờn tắc bổ sung và nguyờn tắc ứ bỏn bảo toàn . (3đ)

3. Giảng bài mới:(38’) * Giới thiệu bài : (1’)

Tiết trước các em đã tìm hiểu mối quan hệ giữa ADN và gen . Còn gen và ARN có quan hệ với nhau như thế nào ?Hơm nay chúng ta tìm hiểu chúng qua bài : ‘ Mối quan hệ giữa gen và ARN “.

Giáo án Sinh học 9 Trang 100

* Tiến trình bài dạy :(37’) TG Hoạt động của Giáo

viên Hoạt động của học

sinh Nội dung

10

* Hoạt động 1 . So sánh cấu tạo cuả ADN và

ARN 1. ARN:

a) Cấu tạo:

- ARN cấu tạo

từ các

nguyeân toá C, H, O, N và P.

- ARN là đại phân tử , cấu

tạo theo

nguyeõn taộc ủa phân mà đơn phân là 4 loại:

A, U, G, X lieân kết tạo thành 1 chuoãi xoaén ủụn.

- Giới thiệu : ARN ( axit ribonucleic) là hợp chất hữu cơ .

- Yeâu caàu quan sát tranh , mô hình, nghiên cứu thông tin SGK .

H. Trình bày cấu tạo cuûa phân tử ARN ?(hs TB) - Khaỳng ủũnh

- Lửu yự: Cỏc đơn phõn cấu tạo nờn ARN là các Ribô- nucleoâtit.

- Yêu cầu HS làm bài tập bảng 17 SGK – So sánh cấu tạo của phân tử ADN và ARN?

- Gọi đại diện nhóm hoàn thành nội dung bài tập.

- Hoàn thiện kiến thức

- Ghi nhớ

- Quan sát tranh vẽ , mơ hình ,nghiên cứu thông tin SGK - Chổ treõn moõ hỡnh caỏu tạo của phân tử ARN (cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N và P ; là đại phân tử ; chuoói xoaộn ủụn , caỏu tạo theo nguyên tắc đa phân - đơn phân là A, U,G, X ).

- Thảo luận thống nhaát yù kieán .

- Đại diện các nhóm chổ treõn moõ hỡnh ủieồm giống và khác nhau về cấu tạo của phân tử ADN và ARN.

* Gioáng :

. Có cấu trúc xoắn . Được cấu tạo từ C,H,O,N,P

. Là đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phânû mà đơn phân là các nuclêôtit.

. Các nucleotit liên kết với nhau tạo thành mạch.

*Khác :

Giáo án Sinh học 9 Trang 101

Đặc điểm ARN ADN - Số mạch đơn

- Các loại đơn phaân

- Kích thước, khối lượng

- 1

- A, U, G, X - Nhỏ

- 2

- A, T, G, X - Lớn

- Giới thiệu :tuỳ theo chức năng mà ARN được chia thành các loại khác nhau .

- mấy loại ARN ? Mỗi loại có chức năng gì?( HS yếu – TB)

- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK làm bài tập trắc nghiệm.

- HS là bài tập trắc nghieọm:

Các

loại ARN Kết

quả Chức năng

1.m ARN 2.t ARN 3.r ARN

1.d 2.a 3.b

a). Vận chuyển các axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp protein.

b) Là thành phần cấu tạo nên riboxom c) Biểu hiện thành tính trạng cuỷa cụ theồ.

d) Truyền đạt thông tin qui định cấu trúc của Protein cần tổng hợp

Giáo án Sinh học 9 Trang 102

b) Phân loại:

+ mARN:

truyền đạt

thoâng tin qui ủũnh caỏu truực cuûa Proâteâin.

+ tARN: vận

chuyeồn axit

amin tương ứng tới nơi tổng hợp protein.

+ rARN: là thành phần cấu tạo nên riboâxoâm.

- Bổ sung: mỗi loại chiếm số lượng khác nhau trong tế bào :

+ mARN: chiếm khoảng 2- 5% toồng soỏ ARN cuỷa teỏ bào.

+ tARN: chiếm khoảng 10- 20 % toồng soỏ ARN cuỷa tế bào.

+ rARN: chiếm khoảng 70- 80 % toồng soỏ ARN cuỷa tế bào.

- Cả 3 loại ARN này đều tham gia vào quá trình tổng hợp protein diễn ra ở chất tế bào .

- Tieồu keỏt

20

’ * Hoạt động 2 . Những nguyên tắc tổng hợp

ARN 2. ARN được

tổng hợp

Giáo án Sinh học 9 Trang 103

theo nguyeân tắc nào?

ARN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu là 1 mạch của gen và diễn ra theo nguyeân taộc boồ sung . Do đó trình tự các nucleotit trên mạch khuoân cuûa gen quy ủũnh trỡnh tự các nucleotit

* Câu hỏi nêu vấn đề

H. Quá trình tổng hợp ARN diễn ra như thế nào?

- Yeõu caàu HS chổ ra ủieồm khác nhau giữa các hình vẽ => đề xuất câu hỏi - Cho HS tự nhận xét nội dung các câu nêu ra có hợp lí chưa và lựa chọn những câu hỏi nào hợp lí nhaát.

- Yêu cầu HS đề xuất phương án nghiên cứu - Cho HS quan sát , nghiên cứu thông tin , trả lời các câu hỏi nêu ra .

- Nhận xét nội dung các câu trả lời , cho HS đối chiếu với hình vẽ ban đầu nhận xét điểm đúng sai và tự sửa chữa . - Yêu cầu HS nghiên cứu kĩ nội dung các câu trả lời kết hợp thông tin trên mô hình , SGk trả lời hoàn chỉnh câu hỏi ban đầu GV nêu ra ( chỉ treân moâ hình )

- Tiếp nhận tình huống cuỷa GV ủửa ra.

* Ý kiến ban đầu Cá nhân vẽ tĩm tắt quá trình tổng hợp ARN

* Đề xuất câu hỏi:

- Đề xuất câu hỏi:

1. ARN được tổng hợp dựa vào 1 hay 2 mạch cuûa gen?

2. Một lần tổng hợp tạo ra 1 hay 2 ARN?

3 . Các loại nucleotit nào liên kết với nhau trong quá trình hình thành mạch ARN?

* Tiến hành nghiên cứu tìm tòi:

- Quan sát mô hình cấu trúc phân tử ADN , SGK, tranh veõ.

- Quan sát mô hình , nghiên cứu SGK , thảo luận ghi câu trả lời trên bảng nhóm .

1. Quỏ trỡnh tổng hợp chổ diễn ra trên 1 mạch của gen ( mạch khuôn) 2. Một lần tổng hợp chỉ tạo ra 1 ARN.

3. A-U; T-A; G-X; X-G

- Cử đại diện trình bày kết quả thảo luận của nhóm . Các nhóm khác nhận xét , bổ sung.

* Kết luận:

- Thảo luận rút ra kết luận :

ARN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu là 1 mạch của gen và diễn ra theo nguyeõn taộc boồ

Giáo án Sinh học 9 Trang 104

7’ * Hoạt động 3. Củng cố - Yêu cầu HS vẽ sơ đồ

tử duy heọ thoỏng kieỏn thức của bài học - So sánh quá trình nhân đôi ADN và quá trình tổng hợp ARN ?

- Dựa vào kiến thức bài học

vẽ sơ đồ tư duy

* Gioáng :

- Đều là cơ chế di truyền ở câùp độ phân tử

- Xảy ra trong nhân tế bào , kì trung gian

- Dựa vào ADN làm mạch khuôn

- Có hiện tượng ADN tách làm đôi và sử dụng nguyên liệu là các Nucleotit tự do trong môi trường nội bào

* Khác:

ADN ARN

- Thời điểm : trước khi phân bào

- ADN tách từ đầu đến cuối

- Số mạch khuôn là 2 - Nguyên liệu: là các nucleotit tự do

- NTBS : A=T

- Từ 1 ADN mẹ tạo 2 ADN con

- ADN mới tham gia vào vieọc caỏu truực cuỷa nhân tế bào mới

- Thời điểm : trước khi tổng hợp protein

- Tách 1 gen cấu trúc - Mạch khuôn chỉ là 1 trong 2 mạch

- Các ribonucleotit tự do .

- A= U

- Từ 1 ADN khuôn tổng hợp nhiều ARN giống nhau hay nhieàu ARN khác nhau

- Sau khi tổng hợp xong ARN tham gia vào quá trình dịch mã

4/. Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà:

+ ARN được tổng hợp từ 1 mạch gen theo NTBS . Vì vậy , số ribonucleotit của ARN bằng số nucleotit của 1 mạch gen .

rN = rA+rU+rX+rG = N/2

+ ARN có ribonucleotit với độ dài 1 nucleotit là 3.4 (A0 ) =>

l = rN. 3.4 (A0 )

Giáo án Sinh học 9 Trang 105

+ Chiều dài của ARN = chiều dài của gen đã tổng hợp ra nó l = L = N/2.3.4 (A0 )

- Cho HS áp dụng làm bài tập

Ví dụ : Một gen có tổng số nucleotit là 2400. Phân tử ARN được tổng hợp từ gen nói trên có số ribonuleo++++tit từng loại như sau : U = 150 , G

= 360 , X = 165 , A = 75.

a) Tính chieàu cuûa gen

b) Tính số lượng nucleotit từng loại trên mỗi mạch đơn của gen .

- Tìm hiểu bài 18 : prôtêin - Cấu trúc của prôtêin , chức năng của proâteâin.

IV/Ruựt kinh nghieọm , boồ

sung :..---

Giáo án Sinh học 9 Trang 106

Ngày soạn: 11/10/2015

Tieât : 18 PROTEIN

I.Muùc tieõu:

1/. Kiến thức :

- Biết được thành phần hóa học và phân tích được tính đặc thù và đa dạng của prôtêin

- Mô tả và hiểu được vai trò của các bậc cấu trúc của proâteâin.

- Hiểu rõ các chức năng của prôtêin.

2/ Kó naêng :

- Phát triển kĩ năng quan sát qua tranh vẽ .

- Rèn kĩ năng phân tích, hệ thống hóa kiến thức , kĩ năng phát triển tư duy.

3./ Thái độ :

- Giáo dục học sinh hàng ngày phải ăn uống đầy đủ protein để cơ thể có sứùc khoẻ tốt

II.Chuaồn bũ:

1/.Chuaồn bũ cuỷa Gớao vieõn:

- Tranh phóng to hình 18 SGK.

- Bảng phu cĩ ghi 1số câu hỏi bài tập trắc nghiệm 2./Chuẩn bị của học sinh:

- Đọc trước nội dung bài 18 sgk

-Vở bài tập, vở ghi và SGK.

III.Hoạt động dạy học:

1./ Ổn định tình hình lớp : (1’) Điểm danh học sinh trong lớp:

Lớp 9A1 :vắng ……….

Lớp 9A2 : vắng ……….

Lớp 9A3 : vắng ……….

Lớp 9A4 : vắng ……….

2. Kiểm tra bài cũ : (5’)

* Câu hỏi kiểm tra:

1/ Nêu điểm khác nhau cơ bản trong cấu trúc của ARN và ADN? (5đ) 2/ Nờu điểm khỏc nhau trong nguyờn tắc tổng hợp của ADN và ARN? (5ủ)

* Dự kiến phương án trả lời của học sinh:

1. Điểm khác nhau cơ bản trong cấu trúc của ARN và ADN.

Đặc điểm ARN ADN

- Số mạch đơn

- Các loại đơn phân - Kích thước khối lượng

1

Một phần của tài liệu giáo án sinh 9 KH i hay nhất (Trang 100 - 107)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(212 trang)
w