Chú thích : 3 : 300 ; 6 : 50 ; 7 : 420
Giới hạn chịu đựng của loài cá ró phi : 42 – 5 = 370
PHÕNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ NINH
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2016-2017 Môn: SINH HỌC
Thời gian: 150 phửt (khụng kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8,0 điểm)
Thí sinh chọn ý trả lời đúng rồi ghi vào tờ giấy thi : Cõu 1: Tiểu cầu củ chức năng là:
A) Vận chuyển O2 và CO2 B) Bảo vệ cơ thể
C) Tham gia vào quá trính đóng máu, chống mất máu D) Vận chuyển chất dinh dƣỡng Cõu 2: Đường dẫn khỡ củ chức năng là:
A) Dẫn khì vào và ra; B) Làm ấm,làm ẩm khóng khì đi vào và bảo vệ phổi;
C) Trao đổi khì giữa cơ thể và mói trường ngoài; D) Chỉ trao đổi khì ở bên trong cơ thể.
Câu 3: Khi tâm thất trái co nơi máu đƣợc bơm tới là:
A) Tâm nhĩ trái; B) Tâm thất phải; C) Động mạch chủ; D) Động mạch phổi.
Câu 4: Quá trính hó hấp gồm:
A) Sự thở; B) Trao đổi khì ở tim; C) Trao đổi khì ở tế bào; D) Trao đổi khì ở phổi.
Câu 5: Sự biến đổi hính thái NST qua chu kí tế bào đƣợc thể hiện ở đặc điểm:
A) Nhân đói và phân chia; B) Tách rời và phân li;
C) Mức độ đủng xoắn và mức độ duỗi xoắn; D) Cả A,B,C.
Câu 6: Ý nghĩa của nguyên phân đối với sự lớn lên của cơ thể là:
A) Duy trí ổn định bộ NST đặc trƣng của loài qua các thế hệ tế bào.
B) Phân chia đồng đều nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
C) Sự phân chia đồng đều tế bào chất của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
D) Thay thế các tế bào già của cơ thể thường xuyên bị chết đi.
Câu 7: Giảm phân diễn ra ở tế bào của cơ quan nào trong cơ thể ? A) Cơ quan sinh dƣỡng; B) Cơ quan sinh dục.
C) Cơ quan sinh dƣỡng hoặc cơ quan sinh dục; D) Cả cơ quan sinh dƣỡng và cơ quan sinh dục.
Câu 8: Đặc điểm cơ bản về cách sắp xếp NST ở kí giữa của lần phân bào 2 là:
A) Các NST kép xếp 2 hàng ở mặt phẳng xìch đạo của tơ vó sắc .
B) NST kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xìch đạo của thoi phân bào.
C) Các cặp NST đơn 1 hàng ở mặt phẳng xìch đạo của tơ vó sắc . D) Cả A,B,C.
Câu 9: Chức năng của tARN là:
A) Truyền thóng tin từ ADN tới riboxom; B) Vận chuyển a xìt amin tới riboxom C) Tham gia cấu tạo nên riboxom,nơi tổng hợp protein; D) Cả A, B, C
Câu 10: Điểm mấu chốt trong quá trính tự nhân đói của ADN làm cho 2 ADN con giống với ADN mẹ là:
A) Nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn B) Một bazơ lớn b÷ cho 1 bazơ bé.
C) Sự lắp ráp tuần tự các nuclêótit D) Bán bảo toàn
Cõu 11: Một gen củ chiều dài 10200 A0, số lƣợng nuclờútỡt A chiếm 20%, số lƣợng liờn kết hiđrú củ trong gen là
A) 7200 B) 3900 C) 600 D) 7800
Câu 12: Chức năng của NST là:
A) Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thóng tin di truyền; B) Phân chia các bào quan
C) Điều hòa tổng hợp protein; D) Cả A,B,C
Câu 13: Ở những loài sinh sản hữu tình, sự ổn định bộ NST qua các thế hệ tế bào trong mỗi cơ thể là nhờ cơ chế:
A) Nguyên phân. B. Giảm phân.
C. Giảm phân, thụ tinh và nguyên phân. D. Giảm phân và nguyên phân.
Câu 14: Một tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang ở kỳ đầu của nguyên phân. Số NST trong tế bào đủ bằng:
A) 4 B) 8 C) 14 D) 16
Câu 15: Một tế bào người (2n = 46) đang ở kỳ giữa của giảm phân lần 1. Số NST trong tế bào đủ bằng:
A) 23 B) 46 C) 92 D) 69
Cõu 16: Tẩm consixin lờn đỉnh sinh trưởng của một cõy lưỡng bội củ kiểu gen Aa rồi để cỏc tế bào ở đỉnh sinh trưởng tiếp tục nguyờn phõn. Những loại tế bào củ kiểu gen nào sau đõy củ thể xuất hiện:
A. AAaa; B. Aa và AAaa. C. AAAA và aaaa. D. AAAA, aaaa và AAaa.
II. PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm) Câu 1. (3,0 điểm)
a. Hoạt động của nhiễm sắc thể ở kớ đầu, kớ giữa và kớ sau trong giảm phõn I củ gớ khỏc với trong nguyên phân?
b.Điểm giống và khác nhau giữa 4 tế bào con đ-ợc tạo ra qua giảm phân II?
c. Một tế bào gồm các NST đ-ợc kí hiệu là A đồng dạng a, B đồng dạng b.
Hãy cho biết bộ NST của tế bào nủi trờn là bộ NST đơn bội hay lƣỡng bội ? Giải thìch.
Câu 2. (3,0 điểm)