Đất ở nội ô khu vực chợ

Một phần của tài liệu QUY ĐỊNH Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (Trang 87 - 92)

H. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CHỢ GẠO

I. MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN GÕ CÔNG TÂY

2. Đất ở nội ô khu vực chợ

a) Đất ở nội ô khu vực chợ Đồng Sơn:

* Các tuyến đường nội ô: Tiếp giáp giao lộ đường nội ô với đường huyện 18 đến hết tuyến: 950.000 đ/m².

* Đoạn đường từ (ranh hướng Bắc) nhà ông Lâm Hiền đến (ranh hướng nam) nhà ông Lâm Kim Hùng: 700.000 đ/m²

b) Đất ở nội ô khu vực chợ Long Bình: 950.000 đ/m² 3. Đất ở tại các vị trí còn lại:

a) Xã Thạnh Nhựt:

Đơn vị tính: đồng/m²

Khu vực Mức giá

Khu vực 1 150.000

Khu vực 2 110.000

Khu vực 3 90.000

- Khu vực 1: Đất ở cặp theo đường xã: lộ Đường Trâu; lộ Thạnh Lạc Đông; lộ Bình Hòa Long - Bình Tây; lộ Cầu Ván; lộ Đình; lộ liên ấp Bình Đông - An Phú; lộ Tân Thới nội (ấp Bình Đông), lộ Bình Tây - Tân Thạnh.

Đất ở cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại. Đất ở cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

b) Xã Bình Nhì:

Đơn vị tính: đồng/m²

Khu vực Mức giá

Khu vực 1A Khu vực 1B

170.000 150.000

Khu vực 2 110.000

Khu vực 3 90.000

- Khu vực 1: Đất ở cặp theo đường xã.

+ Khu vực 1A: Đất ở tại mặt tiền lộ số 6: đoạn từ giao lộ quốc lộ 50 đến kênh Tham Thu.

+ Khu vực 1B: Đất ở tại mặt tiền lộ số 6: các đoạn còn lại; đất ở tại mặt tiền lộ số 4; lộ số 7; lộ Đình; lộ Đìa Dứa; lộ chùa 2 Nóc; Đất ở cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; Đất ở cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

c) Xã Đồng Thạnh:

Đơn vị tính: đồng/m²

Khu vực Mức giá

Khu vực 1A Khu vực 1B

120.000 150.000

Khu vực 2 100.000

Khu vực 3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở cặp theo đường xã.

+ Khu vực 1A: Đất ở mặt tiền đường Trường Tiểu Học Đồng Thạnh 1 + Khu vực 1B: Đất ở mặt tiền lộ Truyền Thống; đường liên ấp Thạnh Phú -Thạnh Lạc; đường Tứ giác Hòa Bình; đường Ba Trưng (Lợi An); Đất ở cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; Đất ở cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

d) Xã Đồng Sơn:

Đơn vị tính: đồng/m²

Khu vực Mức giá

Khu vực 1 Khu vực 2

120.000 100.000

Khu vực 3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở mặt tiền đường Bình Trinh; đường Ninh Đồng B trong phạm vi 30m từ mốc lộ giới; Đường đê Sông Tra; đường Thạnh Thới;

Đất ở cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; Đất ở cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

đ) Xã Bình Phú:

Đơn vị tính: đồng/m²

Khu vực Mức giá

Khu vực 1 120.000

Khu vực 2 100.000

Khu vực 3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại mặt tiền đường xã gồm đường Bình Phú - Thọ Khương; đường Bình Phú - Bình Ninh; đường Thọ Khương; đường N-815 - N- 816; đường Thọ Khương - Bình Ninh; đường Bình Phú - Bình Ninh (hết tuyến); Đất ở cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; Đất ở cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

e) Xã Thành Công:

Đơn vị tính: đồng/m²

Khu vực Mức giá

Khu vực 1 110.000

Khu vực 2 100.000

Khu vực 3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường liên ấp Thạnh Phú - Bình Hưng; đường liên xã Thạnh Trị - Thành Công (lộ Đình); đường Bình Nhựt;

đường N10; Đất ở cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; Đất ở cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

g) Xã Yên Luông:

Đơn vị tính: đồng/m²

Khu vực Mức giá

Khu vực 1 120.000

Khu vực 2 100.000

Khu vực 3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Bờ Làng liên ấp; đường ấp Phú Quới; đường ấp Thạnh Phong; đường ấp Bình Cách; đường Chín Nga;

đường liên xã Thạnh Trị - Yên Luông; Đường N 10 (giao QL 50 - ấp Bình Nhựt, xã Thành Công; Đất ở cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; Đất ở cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

h) Xã Thạnh Trị:

Đơn vị tính: đồng/m²

Khu vực Mức giá

Khu vực 1 120.000

Khu vực 2 100.000

Khu vực 3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Thạnh Yên (từ giao lộ Quốc lộ 50 đến cầu kênh Tham Thu); đường Thạnh Hòa Đông; đường liên ấp Thạnh Bình - Thạnh An (giáp ranh thị trấn Vĩnh Bình đến cầu Thạnh Trị); đường liên xã Thạnh Trị - Yên Luông; đường liên xã Thạnh Trị - Thành Công (lộ Đình);

đường liên ấp Thạnh Phú - Bình Hưng; đường liên ấp Thạnh An - Thạnh Hiệp; Đất ở cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; Đất ở cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

i) Xã Long Vĩnh:

Đơn vị tính: đồng/m²

Khu vực Mức giá

Khu vực 1 120.000

Khu vực 2 100.000

Khu vực 3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Thới An A - Phú Quới;

đường Hưng Hòa - Long Bình (từ Đường tỉnh 872 đến cầu kinh 14); đường Vĩnh Quới; Đất ở cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; Đất ở cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

k) Xã Vĩnh Hựu:

Đơn vị tính: đồng/m²

Khu vực Mức giá

Khu vực 1 120.000

Khu vực 2 100.000

Khu vực 3 85.000

- Khu vực 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Ba Nò; đường Hội Đồng Sáu; đường Xóm Tre; đường Xóm Giồng; đường vào bến đò Cả Chốt; đường

vào bến đò Rạch Vách; Đất ở cặp các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; Đất ở cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

l) Xã Long Bình:

Đơn vị tính: đồng/m²

Khu vực Mức giá

Khu vực 1A Khu vực 1B

160.000 120.000

Khu vực 2 100.000

Khu vực 3 85.000

- Khu vực 1A: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Hòa Phú - Long Hải.

- Khu vực 1B: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Long Thới; Đường Giồng Nhỏ (ấp Ninh Quới); đường vào bến đò Long Bình; đường Long Thới 2; Đất ở cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; Đất ở cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

m) Xã Bình Tân:

Đơn vị tính: đồng/m²

Khu vực Mức giá

Khu vực 1A Khu vực 1B

130.000 110.000

Khu vực 2 100.000

Khu vực 3 85.000

- Khu vực 1A: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường lộ Hội Đồng.

- Khu vực 1B: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Đê Đông, đường đê Thạnh Lợi (đoạn đã trải nhựa từ giao lộ Đường tỉnh 877 đến hết ranh nhà hộ ông Nguyễn Văn Chuột); đường Xóm Thủ; Đất ở cặp theo các tuyến sông, kênh do Trung ương, tỉnh quản lý.

- Khu vực 2: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý còn lại; Đất ở cặp theo các tuyến kênh do huyện, xã quản lý.

- Khu vực 3: Đất ở tại các khu vực còn lại.

III. GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

Một phần của tài liệu QUY ĐỊNH Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (Trang 87 - 92)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(107 trang)