F% : F% : SKD tuyệt đối (%) SKD tuyệt đối (%)
(AUC(AUCTT))absabs: Diện tích dưới đường : Diện tích dưới đường cong toàn thể của dạng thử cong toàn thể của dạng thử ((g/l.h; g/l.h; g/ml.h. …)g/ml.h. …)
(AUC(AUCTT))IVIV: Diện tích dưới đường : Diện tích dưới đường cong toàn thể của dạng tiêm cong toàn thể của dạng tiêm
tĩnh mạch.
tĩnh mạch.
DDIVIV, D, Dabsabs : Là liều của dạng tiêâm : Là liều của dạng tiêâm tĩnh mạch và dạng thử được sử tĩnh mạch và dạng thử được sử
dụng từ một đường khác.
dụng từ một đường khác.
PHÂN LOẠI SKD PHÂN LOẠI SKD
SKD tương đốiSKD tương đối
SKD tương đối được xác định bằng SKD tương đối được xác định bằng cách
cách lập tỉ lệ giữa dạng thử so lập tỉ lệ giữa dạng thử so với dạng chuẩn (
với dạng chuẩn (quy ước quy ước làlà một một dung dịch nước đã được biết là dung dịch nước đã được biết là
haáp thu toát) haáp thu toát)
SKD so sánhSKD so sánh
tỉ lệ giữa dạng thử so với một tỉ lệ giữa dạng thử so với một chế phẩm thương mại có hiệu
chế phẩm thương mại có hiệu quả lâm sàng tốt đã được tín quả lâm sàng tốt đã được tín
nhieọm.
nhieọm.
SKD tương đối SKD tương đối
Công thức:Công thức:
(AUC(AUCTT )test )test
FF’%’% = = x 100 x 100
( AUC( AUCTT )standard )standard F’% :
F’% : SKD tương đối (%) SKD tương đối (%)
(AUC(AUCTT)test : Diện tích dưới đường )test : Diện tích dưới đường cong toàn thể của dạng thử
cong toàn thể của dạng thử (AUC(AUCTT)standard : Diện tích dưới )standard : Diện tích dưới
đường cong toàn thể của dạng đường cong toàn thể của dạng
làm chuẩn làm chuẩn
SKD tương đối SKD tương đối
(AUC(AUCT T ))test test X X DDstandardstandard
FF’%’% = x 100 = x 100
( AUC( AUCTT ) )standard standard XX D Dtesttest
DDstandardstandard, D, Dtesttest : là liều của dạng : là liều của dạng chuẩn và liều của dạng thử.
chuẩn và liều của dạng thử.
Noàng độ
gi ô ứ
1 2 3 4 ... t
C3 C2 C4
C1 C5 C6
Phương pháp thực nghiệm tính
Phương pháp thực nghiệm tính AUC AUC
(tổng diện tích các hình
(tổng diện tích các hình thang)thang)
Công thức tính AUC Công thức tính AUC
CCOO + C + C1 1 C C11 + C + C22
AUC AUC 00tt = = (t (t11 t t00) + ) + ( t ( t22 tt11 ) + … ) + …
22 2 2
Ci + Ci+1
n
AUC 0t = --- (ti+1 –ti)
i=1 2
CC n n AUCAUC t t ∞ ∞ == —— ——
KKee
Cn :Cn :Nồng độ thuốc ở thời điểm lấy Nồng độ thuốc ở thời điểm lấy maãu
maãu
cuoỏi cuứng (t) cuoỏi cuứng (t)
Ke: Hằng số tốc độ thải trừ của dược Ke: Hằng số tốc độ thải trừ của dược chaát
chaát
ẹụn vũ AUC : ẹụn vũ AUC : g/l.h; g/l.h; g/ml.h; ng/ml.h; g/ml.h; ng/ml.h; g .h g .h .ml.ml-1-1
e n i
i i
i n
i K
t C C t
C
2 ( )
AUC 1 1
1 O
Các khái niệm tương Các khái niệm tương
ủửụng ủửụng
Tương đương dược phẩm/bào Tương đương dược phẩm/bào cheácheá
Thế phẩm bào chế Thế phẩm bào chế
Tương đương sinh học Tương đương sinh học
Tửụng ủửụng trũ lieọu Tửụng ủửụng trũ lieọu
Theỏ phaồm trũ lieọuTheỏ phaồm trũ lieọu
Tương đương dược phẩm/bào Tương đương dược phẩm/bào
cheá cheá
(pharmaceutical equivalents (pharmaceutical equivalents ) )
Khi 2 dược phẩm giống nhau Khi 2 dược phẩm giống nhau
hoạt chấthoạt chất
hàm lượnghàm lượng
dạng thuốcdạng thuốc
đường sử dụngđường sử dụng
đảm bảo tiêu chuẩn chất lượngđảm bảo tiêu chuẩn chất lượng
sản xuất tuân thủ GMPsản xuất tuân thủ GMP
có thể khác nhau: tá dược ,hình có thể khác nhau: tá dược ,hình
dạng, tuổi thọ, cơ chế phóng thích, dạng, tuổi thọ, cơ chế phóng thích,
nhãn…
nhãn…
Hiệu quả trị liệu ??? Hiệu quả trị liệu ???
Thế phẩm bào chế Thế phẩm bào chế (pharmaceutical alternatives (pharmaceutical alternatives ) )
Là 2 DP có gốc hoạt tính giống Là 2 DP có gốc hoạt tính giống
nhau như vậy khác ở dạng muối , nhau như vậy khác ở dạng muối ,
ester, phức…
ester, phức…
VD: tetracyclin clorhidrat và tetracyclin VD: tetracyclin clorhidrat và tetracyclin phosphat
phosphat
Khác nhau về dạng thuốc Khác nhau về dạng thuốc VD: vieân neùn – vieân nangVD: vieân neùn – vieân nang
Khác nhau về hàm lượng Khác nhau về hàm lượng
khác nhau về hệ thống khác nhau về hệ thống
VD: phóng thích kéo dài - tức VD: phóng thích kéo dài - tức thời…
thời…
Tương đương sinh học Tương đương sinh học
(bioequivalents) (bioequivalents)
Hai thuốc TĐ bào chế hoặc thế Hai thuốc TĐ bào chế hoặc thế phẩm bào chế là TĐSH khi :
phẩm bào chế là TĐSH khi :
1. SKD không khác nhau có ý 1. SKD không khác nhau có ý nghóa thoáng keâ
nghóa thoáng keâ
mức khác biệt được chấp nhận mức khác biệt được chấp nhận : : nhỏ hơn hoặc bằng 20%nhỏ hơn hoặc bằng 20%
Tương đương sinh học Tương đương sinh học
(bioequivalents) (bioequivalents)
2. Mức độ hấp thu (AUC, C2. Mức độ hấp thu (AUC, Cmax max ) không ) không khác nhau;
khác nhau;
Khác nhau Khác nhau về tốcvề tốc độ hấp thu ( t độ hấp thu ( tmaxmax) do ) do cố ý, được ghi trong nhãn, không
cố ý, được ghi trong nhãn, không
quan trọng với việc đạt nồng độ trị quan trọng với việc đạt nồng độ trị
liệu trong cơ thể trường hợp mạn tính liệu trong cơ thể trường hợp mạn tính
và được xem không có ý nghĩa lâm và được xem không có ý nghĩa lâm
sàng sàng
yự nghúa TẹSHyự nghúa TẹSH::
+so sánh theo tiêu chí dược động học +so sánh theo tiêu chí dược động học +TẹSH:
+TẹSH: tửụng ủửụng trũ lieọu tửụng ủửụng trũ lieọu
+không TĐSH: xem xét lâm sàng ? +không TĐSH: xem xét lâm sàng ?
Tửụng ủửụng trũ lieọu Tửụng ủửụng trũ lieọu
Hai chế phẩm chứa hoạt chất Hai chế phẩm chứa hoạt chất giống nhau cho kết quả trị liệu giống nhau cho kết quả trị liệu và có phản ứng phụ tiềm ẩn và có phản ứng phụ tiềm ẩn
như nhau theo điều kiện được ghi như nhau theo điều kiện được ghi
trên nhãn trên nhãn
Có thể khác nhau: màu, mùi, Có thể khác nhau: màu, mùi, hình dạng, tuổi thọ, nhãn…
hình dạng, tuổi thọ, nhãn…
Theỏ phaồm trũ lieọu Theỏ phaồm trũ lieọu
DP chứa hoạt chất khác nhau DP chứa hoạt chất khác nhau được chỉ định cho mục tiêu
được chỉ định cho mục tiêu trị liệu và lâm sàng giống trị liệu và lâm sàng giống nhaunhau
là DP có DC khác nhau nhưng là DP có DC khác nhau nhưng cùng nhóm dược lý
cùng nhóm dược lý
vd : ibuprofen - aspirinvd : ibuprofen - aspirin
Các pha động học của thuốc Các pha động học của thuốc
trong cụ theồ trong cụ theồ
Pha sinh dược họcPha sinh dược học
( biopharmaceutical phase) ( biopharmaceutical phase)
Pha dược động họcPha dược động học
( pharmacokinetic phase) ( pharmacokinetic phase)
Pha dược lực họcPha dược lực học
( pharmacodynamic phase ) ( pharmacodynamic phase )
PHA DƯỢC LỰC HỌC
PHẢN ỨNG DƯỢC LÝ
HÌNH 3. SƠ ĐỒ TRÌNH BÀY CÁC HÌNH THỨC ĐƯA THUỐC VÀO CƠ THỂ DIỄN BIẾN SỐ PHẬN CỦA DC VÀ PHẢN ỨNG DƯỢC LÝ.
NGĂN NGOẠI BIEÂN
(MOÂ, TEÁ BÀO...) NGĂN NGOẠI
BIEÂN (MOÂ, TEÁ
BÀO...)
THUẽ THEÅ THUẽ THEÅ NGAÊN TRUNG
TAÂM
Dạng Dạng
tự do kết hợp
NGAÊN TRUNG TAÂM
Dạng Dạng
tự do kết hợp
TÁI HẤP THU
- Thận - Gan ruột
TÁI HẤP THU
- Thận - Gan ruột BÀI
TIEÁT - Nước tieồu - Mật - Nước bọt BÀI TIEÁT - Nước tieồu - Mật - Nước bọt
GAN TIEÅU
PHAÂN DƯỢC CHAÁT
TIEÅU PHAÂN
DƯỢC CHAÁT DẠNG THUOÁC
DẠNG THUOÁC
DƯỢC CHẤT TAN TRONG DÒCH THEÅ DƯỢC CHẤT TAN TRONG DÒCH THEÅ
PHA SINH DƯỢC HỌC
PHA DƯỢC ĐỘNG HỌC
PHÓNG THÍCH
CHUYỂN HOÁ IV
IM Hoà tan
PHÂN BỐ - SỰ NHẠY CẢM - SỐ LƯỢNG
HÀNG RÀO SINH HỌC
HÀNG RÀO ENZYM
ĐƯỜNG TIÊU HOÁ
Pha sinh dược học Pha sinh dược học
Quá trình từ khi dùng thuốc đến Quá trình từ khi dùng thuốc đến khi DC được hấp thu vào cơ thể
khi DC được hấp thu vào cơ thể
Các quá trình thay đổi tùy dạng Các quá trình thay đổi tùy dạng thuoác, caáu truùc…
thuoác, caáu truùc…
VdVd: -thuoác vieân neùn: LDA: -thuoác vieân neùn: LDA
-Dung dịch nước : A-Dung dịch nước : A
Ý nghĩa của các quá trình đối Ý nghĩa của các quá trình đối với SKD và bào chế dạng
với SKD và bào chế dạng thuoác???
thuoác???
Pha SDH tieõu bieồu cuỷa vieõn neựn Pha SDH tieõu bieồu cuỷa vieõn neựn
DẠNG THUỐC
DẠNG THUỐC TIỂU PHÂN DC TIỂU PHÂN DC DC HÒA TAN DC HÒA TAN DC DC TRONG MÁU
TRONG MÁU
LL D D A A
• * RÃ * HÒA TAN ( D)* RÃ * HÒA TAN ( D) * * HAÁP THU ( A)
HAÁP THU ( A)
• * PHÓNG THÍCH (L)* PHÓNG THÍCH (L)
Các yếu tố ảnh hư
Các yếu tố ảnh hư ở ở ng đến ng đến SKD SKD