PHÂN LOẠI SKDPHÂN LOẠI SKD

Một phần của tài liệu đại cương sinh dược học (Trang 20 - 38)

F% : F% : SKD tuyệt đối (%) SKD tuyệt đối (%)

(AUC(AUCTT))absabs: Diện tích dưới đường : Diện tích dưới đường cong toàn thể của dạng thử cong toàn thể của dạng thử ((g/l.h; g/l.h; g/ml.h. …)g/ml.h. …)

(AUC(AUCTT))IVIV: Diện tích dưới đường : Diện tích dưới đường cong toàn thể của dạng tiêm cong toàn thể của dạng tiêm

tĩnh mạch.

tĩnh mạch.

DDIVIV, D, Dabsabs : Là liều của dạng tiêâm : Là liều của dạng tiêâm tĩnh mạch và dạng thử được sử tĩnh mạch và dạng thử được sử

dụng từ một đường khác.

dụng từ một đường khác.

PHÂN LOẠI SKD PHÂN LOẠI SKD

SKD tương đốiSKD tương đối

SKD tương đối được xác định bằng SKD tương đối được xác định bằng cách

cách lập tỉ lệ giữa dạng thử so lập tỉ lệ giữa dạng thử so với dạng chuẩn (

với dạng chuẩn (quy ước quy ước một một dung dịch nước đã được biết là dung dịch nước đã được biết là

haáp thu toát) haáp thu toát)

SKD so sánhSKD so sánh

tỉ lệ giữa dạng thử so với một tỉ lệ giữa dạng thử so với một chế phẩm thương mại có hiệu

chế phẩm thương mại có hiệu quả lâm sàng tốt đã được tín quả lâm sàng tốt đã được tín

nhieọm.

nhieọm.

SKD tương đối SKD tương đối

Công thức:Công thức:

(AUC(AUCTT )test )test

FF’%’% = =  x 100 x 100

( AUC( AUCTT )standard )standard F’% :

F’% : SKD tương đối (%) SKD tương đối (%)

(AUC(AUCTT)test : Diện tích dưới đường )test : Diện tích dưới đường cong toàn thể của dạng thử

cong toàn thể của dạng thử (AUC(AUCTT)standard : Diện tích dưới )standard : Diện tích dưới

đường cong toàn thể của dạng đường cong toàn thể của dạng

làm chuẩn làm chuẩn

SKD tương đối SKD tương đối

(AUC(AUCT T ))test test X X DDstandardstandard

FF’%’% = x 100 = x 100

( AUC( AUCTT ) )standard standard XX D Dtesttest

DDstandardstandard, D, Dtesttest : là liều của dạng : là liều của dạng chuẩn và liều của dạng thử.

chuẩn và liều của dạng thử.

Noàng độ

gi ô

1 2 3 4 ... t

C3 C2 C4

C1 C5 C6

Phương pháp thực nghiệm tính

Phương pháp thực nghiệm tính AUC AUC

(tổng diện tích các hình

(tổng diện tích các hình thang)thang)

Công thức tính AUC Công thức tính AUC

CCOO + C + C1 1 C C11 + C + C22

AUC AUC 00tt = =  (t (t11  t t00) + ) +  ( t ( t22  tt11 ) + … ) + …

22 2 2

Ci + Ci+1

n

AUC 0t = --- (ti+1 –ti)

i=1 2

CC n n AUCAUC t t  ∞ ∞ == —— ——

KKee

 Cn :Cn :Nồng độ thuốc ở thời điểm lấy Nồng độ thuốc ở thời điểm lấy maãu

maãu

cuoỏi cuứng (t) cuoỏi cuứng (t)

 Ke: Hằng số tốc độ thải trừ của dược Ke: Hằng số tốc độ thải trừ của dược chaát

chaát

 ẹụn vũ AUC : ẹụn vũ AUC : g/l.h; g/l.h; g/ml.h; ng/ml.h; g/ml.h; ng/ml.h; g .h g .h .ml.ml-1-1

e n i

i i

i n

i K

t C C t

C   

  

  2 ( )

AUC 1 1

1 O

Các khái niệm tương Các khái niệm tương

ủửụng ủửụng

Tương đương dược phẩm/bào Tương đương dược phẩm/bào cheácheá

Thế phẩm bào chế Thế phẩm bào chế

Tương đương sinh học Tương đương sinh học

Tửụng ủửụng trũ lieọu Tửụng ủửụng trũ lieọu

Theỏ phaồm trũ lieọuTheỏ phaồm trũ lieọu

Tương đương dược phẩm/bào Tương đương dược phẩm/bào

cheá cheá

(pharmaceutical equivalents (pharmaceutical equivalents ) )

Khi 2 dược phẩm giống nhau Khi 2 dược phẩm giống nhau

hoạt chấthoạt chất

hàm lượnghàm lượng

dạng thuốcdạng thuốc

đường sử dụngđường sử dụng

đảm bảo tiêu chuẩn chất lượngđảm bảo tiêu chuẩn chất lượng

sản xuất tuân thủ GMPsản xuất tuân thủ GMP

có thể khác nhau: tá dược ,hình có thể khác nhau: tá dược ,hình

dạng, tuổi thọ, cơ chế phóng thích, dạng, tuổi thọ, cơ chế phóng thích,

nhãn…

nhãn…

Hiệu quả trị liệu ??? Hiệu quả trị liệu ???

Thế phẩm bào chế Thế phẩm bào chế (pharmaceutical alternatives (pharmaceutical alternatives ) )

Là 2 DP có gốc hoạt tính giống Là 2 DP có gốc hoạt tính giống

nhau như vậy khác ở dạng muối , nhau như vậy khác ở dạng muối ,

ester, phức…

ester, phức…

VD: tetracyclin clorhidrat và tetracyclin VD: tetracyclin clorhidrat và tetracyclin phosphat

phosphat

Khác nhau về dạng thuốc Khác nhau về dạng thuốc VD: vieân neùn – vieân nangVD: vieân neùn – vieân nang

Khác nhau về hàm lượng Khác nhau về hàm lượng

khác nhau về hệ thống khác nhau về hệ thống

VD: phóng thích kéo dài - tức VD: phóng thích kéo dài - tức thời…

thời…

Tương đương sinh học Tương đương sinh học

(bioequivalents) (bioequivalents)

Hai thuốc TĐ bào chế hoặc thế Hai thuốc TĐ bào chế hoặc thế phẩm bào chế là TĐSH khi :

phẩm bào chế là TĐSH khi :

1. SKD không khác nhau có ý 1. SKD không khác nhau có ý nghóa thoáng keâ

nghóa thoáng keâ

mức khác biệt được chấp nhận mức khác biệt được chấp nhận : : nhỏ hơn hoặc bằng 20%nhỏ hơn hoặc bằng 20%

Tương đương sinh học Tương đương sinh học

(bioequivalents) (bioequivalents)

2. Mức độ hấp thu (AUC, C2. Mức độ hấp thu (AUC, Cmax max ) không ) không khác nhau;

khác nhau;

Khác nhau Khác nhau về tốcvề tốc độ hấp thu ( t độ hấp thu ( tmaxmax) do ) do cố ý, được ghi trong nhãn, không

cố ý, được ghi trong nhãn, không

quan trọng với việc đạt nồng độ trị quan trọng với việc đạt nồng độ trị

liệu trong cơ thể trường hợp mạn tính liệu trong cơ thể trường hợp mạn tính

và được xem không có ý nghĩa lâm và được xem không có ý nghĩa lâm

sàng sàng

yự nghúa TẹSHyự nghúa TẹSH::

+so sánh theo tiêu chí dược động học +so sánh theo tiêu chí dược động học +TẹSH:

+TẹSH:  tửụng ủửụng trũ lieọu tửụng ủửụng trũ lieọu

+không TĐSH: xem xét lâm sàng ? +không TĐSH: xem xét lâm sàng ?

Tửụng ủửụng trũ lieọu Tửụng ủửụng trũ lieọu

Hai chế phẩm chứa hoạt chất Hai chế phẩm chứa hoạt chất giống nhau cho kết quả trị liệu giống nhau cho kết quả trị liệu và có phản ứng phụ tiềm ẩn và có phản ứng phụ tiềm ẩn

như nhau theo điều kiện được ghi như nhau theo điều kiện được ghi

trên nhãn trên nhãn

Có thể khác nhau: màu, mùi, Có thể khác nhau: màu, mùi, hình dạng, tuổi thọ, nhãn…

hình dạng, tuổi thọ, nhãn…

Theỏ phaồm trũ lieọu Theỏ phaồm trũ lieọu

DP chứa hoạt chất khác nhau DP chứa hoạt chất khác nhau được chỉ định cho mục tiêu

được chỉ định cho mục tiêu trị liệu và lâm sàng giống trị liệu và lâm sàng giống nhaunhau

là DP có DC khác nhau nhưng là DP có DC khác nhau nhưng cùng nhóm dược lý

cùng nhóm dược lý

vd : ibuprofen - aspirinvd : ibuprofen - aspirin

Các pha động học của thuốc Các pha động học của thuốc

trong cụ theồ trong cụ theồ

 Pha sinh dược họcPha sinh dược học

( biopharmaceutical phase) ( biopharmaceutical phase)

 Pha dược động họcPha dược động học

( pharmacokinetic phase) ( pharmacokinetic phase)

 Pha dược lực họcPha dược lực học

( pharmacodynamic phase ) ( pharmacodynamic phase )

PHA DƯỢC LỰC HỌC

PHẢN ỨNG DƯỢC LÝ

HÌNH 3. SƠ ĐỒ TRÌNH BÀY CÁC HÌNH THỨC ĐƯA THUỐC VÀO CƠ THỂ DIỄN BIẾN SỐ PHẬN CỦA DC VÀ PHẢN ỨNG DƯỢC LÝ.

NGĂN NGOẠI BIEÂN

(MOÂ, TEÁ BÀO...) NGĂN NGOẠI

BIEÂN (MOÂ, TEÁ

BÀO...)

THUẽ THEÅ THUẽ THEÅ NGAÊN TRUNG

TAÂM

Dạng Dạng

tự do kết hợp

NGAÊN TRUNG TAÂM

Dạng Dạng

tự do kết hợp

TÁI HẤP THU

- Thận - Gan ruột

TÁI HẤP THU

- Thận - Gan ruột BÀI

TIEÁT - Nước tieồu - Mật - Nước bọt BÀI TIEÁT - Nước tieồu - Mật - Nước bọt

GAN TIEÅU

PHAÂN DƯỢC CHAÁT

TIEÅU PHAÂN

DƯỢC CHAÁT DẠNG THUOÁC

DẠNG THUOÁC

DƯỢC CHẤT TAN TRONG DÒCH THEÅ DƯỢC CHẤT TAN TRONG DÒCH THEÅ

PHA SINH DƯỢC HỌC

PHA DƯỢC ĐỘNG HỌC

PHÓNG THÍCH

CHUYỂN HOÁ IV

IM Hoà tan

PHÂN BỐ - SỰ NHẠY CẢM - SỐ LƯỢNG

HÀNG RÀO SINH HỌC

HÀNG RÀO ENZYM

ĐƯỜNG TIÊU HOÁ

Pha sinh dược học Pha sinh dược học

Quá trình từ khi dùng thuốc đến Quá trình từ khi dùng thuốc đến khi DC được hấp thu vào cơ thể

khi DC được hấp thu vào cơ thể

Các quá trình thay đổi tùy dạng Các quá trình thay đổi tùy dạng thuoác, caáu truùc…

thuoác, caáu truùc…

VdVd: -thuoác vieân neùn: LDA: -thuoác vieân neùn: LDA

-Dung dịch nước : A-Dung dịch nước : A

Ý nghĩa của các quá trình đối Ý nghĩa của các quá trình đối với SKD và bào chế dạng

với SKD và bào chế dạng thuoác???

thuoác???

Pha SDH tieõu bieồu cuỷa vieõn neựn Pha SDH tieõu bieồu cuỷa vieõn neựn

DẠNG THUỐC

DẠNG THUỐC  TIỂU PHÂN DC  TIỂU PHÂN DC  DC HÒA TAN  DC HÒA TAN  DC DC TRONG MÁU

TRONG MÁU

LL D D A A

* RÃ * HÒA TAN ( D)* RÃ * HÒA TAN ( D) * * HAÁP THU ( A)

HAÁP THU ( A)

* PHÓNG THÍCH (L)* PHÓNG THÍCH (L)

Các yếu tố ảnh hư

Các yếu tố ảnh hư ng đến ng đến SKD SKD

Một phần của tài liệu đại cương sinh dược học (Trang 20 - 38)

Tải bản đầy đủ (PPT)

(51 trang)