Dịch các câu sau dựa vào gợi ý cho sẵn

Một phần của tài liệu understanding grammar for IELTS Writing a sentence (Trang 131 - 137)

Ví dụ: 1. Số lượng học sinh phổ thông ở thành thị vào năm 2005 là thấp hơn 3 lần so vớisố liệu của năm 2008.

The number of high-school students in the city in 2005 was 3 times as low as the figure/ that in 2008.

2. Số vụ tai nạn xe hơi ở nước E là 232 vào năm 2014, bằng vớisố liệu của nước F vào năm 2016. (Sử dụng: “as many as”)

...

...

3. Tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn là gần gấp đôi tỉ lệ ở thành phố vào năm 2005.

(Sử dụng: “as high as”)

...

...

4. Tỉ lệ tội phạm ở các vùng nông thôn Việt Nam là 21%, thấp hơn 3 lần so với tỉ lệ tội phạm ở các thành phố vào năm 2010.

(Sử dụng: “lower”)

...

...

5. Vào năm 2010, số lượng người đi xe đạp ở các thành phố lớn là bằng với số lượng người đi xe đạp ở các vùng nông thôn.

(Sử dụng: “the same as”)

...

...

figure: số liệu

car accident: tai nạn xe hơi

the rate of

unemployment: tỉ lệ thất nghiệp

the rate of crime: tỉ lệ tội phạm

rural areas: các vùng nông thôn

cyclist: người đi xe đạp

urban areas: khu vực thành thị

6. Tỉ lệ tử vong do tai nạn xe máy là cao hơn 38% so vớitai nạn xe hơi.

(Sử dụng: “higher”)

...

...

7. Lượng điện tiêu thụ ở thành phố C là thấp hơn2000 đơn vị so với số liệu ở thành phố D.

(Sử dụng: “less”)

...

...

8. Quốc gia A sản xuất nhiều hơn 5 nghìn tấn gạo so với 3 triệu tấn gạo của quốc gia B vào năm 2012.

(Sử dụng: cấu trúc và “more” và “compared with”)

...

...

9. Mọi người lái xe càng cẩn thận, họ càng an toàn.

(Sử dụng cấu trúc “the more …, the safer …”)

...

...

10. Càng có ít xe cộ ở trên đường, đường càng ít tắc nghẽn. (Sử dụngcấu trúc “the fewer…, the less …”)

...

...

11. Cuộc sống ở thành phố càng đắt đỏ, người ta làm việc càng nhiều đề kiểm tiền.

(Sử dụng cấu trúc “the more …, the harder …”)

the death rate: tỉ lệ tử vong

the amount of electricity consumed: lượng điện tiêu thụ unit: đơn vị

carefully: cẩn thận

congested: tắc nghẽn

earn money: kiếm tiền

...

...

12. Mọi người sử dụng càng thường xuyêncác phương tiện giao thông công cộng,lượng khí thải càng trở nên thấp hơn.

(Sử dụngcấu trúc “the more …, the fewer…”)

...

...

13. So vớicuộc sống ở nông thôn, cuộc sống ở thành thị căng thẳng hơn rất nhiều.

(Sử dụng cấu trúc “in comparison with”)

...

...

14. Càng ngày càng có nhiềusinh viên mới ra trường thất nghiệp.

...

...

15. Tội phạmở thành phố đangtrở nêncàng ngày càng nghiêm trọng. ...

...

16. Càng ngày càng có nhiềuvụ tai nạn giao thông xảy ở ở các thành phố lớn.

...

...

17. Tắcđường ở các đô thị có xu hướng kéo dài càng ngày càng lâu hơn.

...

traffic congestions:

tắc đường last: kéo dài

traffic accidents: tai nạn giao thông Occur: xảy ra major cities: các thành phố lớn

means of public transport: các phương tiện giao thông công cộng emissions: khí thải reduce: giảm bớt

Fresh graduates: sinh viên mới ra trường

...

18. Áp lực công việc làm cho mọi người càng ngày càng căng thẳng hơn.

...

...

work pressure: áp lực công việc

Bài 1

2. more difficult 6. lower

3. more happily 7. the most important

4. lower 8. more dangerous

5. fastest Bài 2

2. more boring 5. less efficiently 8. fewer

3. less healthy 6. more serious 9. higher

4. less carefully 7. lower 10. more effective

Bài 3

2. lower 4. the same as 6. higher 8. as low as

3. more 5. as high as 7. as many as

Bài 4

2. The number of car accidents in country E in 2014 was 232, which was as many as the figure for country F in 2016.

3. The rate of unemployment/ the unemployment rate in the countryside was nearly twice as high as the rate in the city in 2005.

4. The rate of crime/ the crime rate in rural areas in Vietnam was 21%, three times lower than the figure for cities in 2010.

5. In 2010, the number of cyclists in urban areas was the same as that in rural areas.

6. The death rate/ the rate of death from motorbike accidents was 38% higher than car accidents.

7. The amount of electricity consumed in city C was 2000 units less than the figure for city D.

8. Country A produced more than 5 thousand tons of rice compared with 3 million tons of rice of country B in 2012.

9. The more carefully people drive, the safer they are.

10. The fewer vehicles there are on roads, the less congested those roads are.

11. The more expensive life in the city is, the harder people work to earn money.

12. The more frequently people use means of public transport, the lower the level of emissions becomes.

13. In comparison with life in the countryside, life in the city is much more stressful.

14. More and more newly-graduated students are unemployed.

15. Crime in cities is becoming more and more serious.

16. More and more traffic accidents are occurring in major cities.

17. Traffic congestions in cities tend to last longer and longer.

18. Work pressure makes people become more and more stressed.

Một phần của tài liệu understanding grammar for IELTS Writing a sentence (Trang 131 - 137)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(222 trang)