Các nhóm kỹ năng của nhà quản trị gồm

Một phần của tài liệu Ôn tập quản trị học (Trang 46 - 54)

Chương 5: Chức năng kiểm tra

D. Không đáp án đúng

10. Các nhóm kỹ năng của nhà quản trị gồm

a. Hoạch định, tổ chức, điều khiển và kiểm tra b. Kỹ thuật, nhân sự và tư duy

c. Kỹ thuật, nhân sự và chuyên môn d. Tất cả đều đúng

Câu 1: Chức năng hoạch định có thể hiểu là:

a) Quá trình ấn định các mục tiêu và xác định các biện pháp tốt nhất để đạt được mục tiêu

b) Quá trình lựa chọn các mục tiêu, lãnh đạo và kiểm tra quá trình thực hiện mục tiêu c) Quá trình lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch để đạt tới mục tiêu chung

d) Quá trình đi đến những mục tiêu đã đặt ra bằng các nỗ lực cá nhân của nhà quản trị Câu 2: Hành động nào sau đây không phải là hoạch định:

a) Ông trưởng phòng kinh doanh của một công ty đang soạn ra quy chế, quy định để các nhân viên thực hiện theo Đ

b) Ông giám đốc xác định chiến lược của công ty đến năm 2015 là phải xuất khẩu hàng sang châu Âu, đồng thời chỉ ra các biện pháp thực hiện điều đó Đ

c) Ông trưởng phòng hành chính đang hướng dẫn nhân viên soạn thảo và trình bày một bản kế hoạch theo những nội dung chỉ đạo của giám đốc .Sai vì ông này ko soạn ra bản thảo

d) Anh tổ trưởng tổ bảo vệ đặt ra những nội dung cần chú ý và thực hiện theo trong dịp Tết nhằm đảm bảo an ninh cho cơ quan Đ

Câu 3: Hành động nào của thư ký mang tính chất của một công việc hoạch định:

a) Soạn thảo văn bản

b) Sắp xếp thời gian tuần sau cho giám đốc c) Đánh máy bản kế hoạch cho ông giám đốc

d) Chép lại những mục tiêu và biện pháp thực hiện trong năm tới từ băng ghi âm do giám đốc đọc

Câu 4: Nội dung nào sau đây không phải là lợi ích từ hoạch định:

a) Tư duy tốt các tình huống quản trị b) Phối hợp các nguồn lực hữu hiệu hơn

c) Tập trung vào các mục tiêu và chính sách của doanh nghiệp d) Né tránh những thay đổi tiêu cực của môi trường bên ngoài

Câu 5: Hoạch định có thể không chính xác nhưng vẫn có lợi cho nhà quản trị:

a) Gợi cho nhà quản trị sự hướng dẫn

b) Giảm bớt hậu quả của những biến động, giảm tối thiểu sự lãng phí, lặp lại c) Đặt ra những tiêu chuẩn để kiểm soát dễ dàng

d) Có thể hoạch định lại và thực hiện từ đầu

Câu 6: Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp khác nhau ở những yếu tố sau đây, ngoại trừ một yếu tố không thật chính xác, đó là:

a) Con người thực hiện b) Thời hạn

c) Khuôn khổ và phạm vi d) Mục tiêu

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng khi bàn về hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp:

a) Ông giám đốc đặt mục tiêu đến năm 2010 phải tăng thị phần trong nước lên 70% thì ta gọi là hoạch định chiến lược( v=biện phấp)

b) Ông trưởng phòng bán hàng của công ty bút bi đặt ra mục tiêu phải xâm nhập được hàng của mình vào một trường đại học lớn (sau khi đã vào được các trường khác) thì ta gọi là hoạch định chiến lược (- GĐ mới đưa ra chiến lược, Trưởng phòng bán bán thì chủ yếu hoạch định tác nghiệp, có chiến lược trc đỏ rồi, bây giờ chỉ thực hiện thêm

c) Ông TP hành chính thiết lập một phương án tổ chức buổi lễ đón nhận huân chương độc lập hạng nhất của công ty thì gọi là hoạch định tác nghiệp

d) Cô thư ký sắp xếp và chuẩn bị chuyến công tác nước ngoài trong vòng 03 tháng của giám đốc gọi là hoạch định tác nghiệp

Câu 8: Mục tiêu có các yêu cầu dưới đây, ngoại trừ:

a) Đảm bảo tính liên tục và mục tiêu sau phải phủ định mục tiêu trước

b) Phải rõ ràng và tiên tiến

c) Xác định rõ thời gian thực hiện d) Có các kết quả cụ thể

Câu 9: Quản trị bằng mục tiêu không đòi hỏi các yêu cầu sau:

a) Sự cam kết của quản trị viên cao cấp và sự hợp tác của các thành viên để xây dựng mục tiêu chung.

b) Sự cam kết của các thành viên sẵn sàng tuân thủ mọi mệnh lệnh của nhà quản trị.

c) Sự tự nguyện, tự giác với tinh thần tự quản.

d) Tổ chức kiểm soát định kỳ việc thực hiện kế hoạch

Câu 10: Ở các doanh nghiệp lớn có các chiến lược sau đây, ngoại trừ:

a) Ổn định b) Phát triển

c) Cắt giảm để tiết kiệm

d) Giải thể và thành lập doanh nghiệp mới

Câu 11: Ở các kế hoạch đơn dụng thường gặp trong hoạch định tác nghiệp không bao gồm:

a) Chính sách b) Chương trình c) Dự án

d) Ngân sách

Câu 12: Các kế hoạch thường trực thường gặp trong kế hoạch định tác nghiệp không bao gồm

a) Chính sách b) Thủ tục c) Quy định

1. Bước đầu tiên trong tiến trình hoạch định chiến lược là phân tích môi trường, xác định mục tiêu:

 sai vì phân tích môi trường là bước 2

2. Mục tiêu được thiết lập theo quan điểm truyền thống thường có tính đồng thuận cao, cụ thể - chi tiết

 sai

3. Thiết lập mục tiêu theo MBO cho phép nhân viên tham gia và tạo động lực cho nhân viên

 đúng

4. Mục tiêu được thiết lập theo phương pháp MBO thường mất ít thời gian hơn phương pháp truyền thông

 sai

5. Kế hoạch tác nghiệp là kế hoạch mang tính bộ phận và được áp dụng nhiều lần trong tổ chức

Sai

6. Kế hoạch chiến lược là kế hoạch có phạm vi ảnh hưởng đến toàn bộ tổ chức và được áp dụng nhiều lần

 Đúng

7. Nội dung cơ bản của hoạch định chiến lược chỉ bao gồm ấn định trước mục tiêu của tổ chức

8. Suy cho cùng hoạch định là để thực hiện mục đích, mục tiêu của tổ chức một cách tối ưu nhất

9. Vị thế “con bò sữa “ trong ma trận BCG là ngành có tốc độ tăng trưởng cao và thị phần của doanh nghiệp cao

10. Phân tích môi trường bên ngoài giúp doanh nghiệp xác định được các điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

Câu 1: Tổ chức là một trong bốn chức năng quản trị, liên quan đến các hoạt động:

(a) Giải tán bộ máy tổ chức và thành lập nên các bộ phận mới trong tổ chức một cách định kỳ.

(b) Xác lập các mối quan hệ về chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn giữa các bộ phận.

(c) Định kỳ thay đổi vai trò của những người quản trị và những người thừa hành.

(d) Sa thải nhân viên cũ và tuyển dụng nhân viên mới một cách đều đặn.

Câu 1: Quan điểm của lý thuyết động viên của Taylor ( trường phái cổ điển) không ngụ ý:

(a) Công nhân lười biếng.

(b) Nhà quản trị hiểu biết hơn công nhân.

(c) Phải động viên bằng các phần thưởng kinh tế.

(d) Không cần dạy nhiều cho công nhân mà để họ tự tìm tòi, sáng tạo.

Câu 2: Khi bàn về động viên, người ta sử dụng lý thuyết nhu cầu của Maslow với ngụ ý rằng:

(a) Nhu cầu của con người là có 5 loại: vật chất-sinh lý; an toan; xã hội; được tôn trọng;

và tự hoàn thiện bản thân.

(b) Con người luôn luôn muốn thỏa mãn nhu cầu ở bậc cao hơn vị trí hiện tại của mình.

(c) Nhu cầu của con người thì có nhiều bậc từ thấp đến cao, khi được thỏa mãn nhu cầu ở một bậc nào đó thì con người có khuynh hướng vươn đến muốn thỏa mãn nhu cầu ở bậc cao hơn.

(d) Cần nhận định nhu cầu hiện tại của nhân viên để có biện pháp động viên phù hợp và hướng đến nhu cầu ở bậc cao hơn.

Câu 3: Nguồn gốc của uy tín lãnh đạo không thể là:

(a) Do quyền lực hợp pháp.

(b) Do phẩm chất cá nhân lãnh đạo.

(c) Do khả năng của người lãnh đạo.

(d) Do sự tuyên bố của người lãnh đạo

Câu 4: Phong cách lãnh đạo độc đoán không mang đặc điểm sau đây:

(a) Không tính đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa vào kinh nghiệm cá nhân để ra quyết định.

(b) Không phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng.

(c) Chỉ phù hợp với những tập thể thiếu kỷ luật, không tự giác, công việc trì trệ,...cần chấn chỉnh nhanh.

(d) Khá thu hút người khác tham gia ý kiến: chắc chắn đúng

Câu 5: Phong cách lãnh đạo dân chủ không mang đặc điểm sau đây:

(a) Thu hút cả tập thể vào việc thảo luận, bàn bạc trước khi ra quyết định.

(b) Luôn luôn được áp dụng trong các công ty.( không phải luôn luôn, mà là đa số) (c) Có thể phát huy tính chủ động sáng tạo của nhân viên.

(d) Không áp dụng được ở những tổ chức vô kỷ luật.

Câu 6: Theo phong cách lãnh đạo tự do thì:

(a) Mọi người tư do hành động theo ý mình.

(b) Người lãnh đạo tự do điều khiển người khác theo những tùy hứng ngẫu nhiên.

(c) Người lãnh đạo chỉ cung cấp thông tin cho người khác làm, tính chất phân quyền cao.

Chắc chắn đúng

(d) Người lãnh đạo để cho người khác tự do suy nghĩ và hành động, sau đó điều chỉnh các sai sót (nếu có)

Câu 1: Kiểm tra có nhiệm vụ vạch ra những khuyết điểm, sai lầm

 Sai vì nó mang nghĩa tiêu cực quá

Câu 2: Cơ chế kiểm tra trong quản trị được xây dựng theo nguyên tắc hệ thống phản hồi

 Đúng

Câu 3: Kiểm tra trước hoạt động là theo dõi các hoạt động đang diễn ra để đảm bảo chắc chắn mọi hoạt động đang hướng đến

 Sai đó là ktra trong hđ

Câu 4: Kiểm tra là nhu cầu cơ bản nhằm hoàn thiện các quyết định trong quản trị.

 Đúng

Câu 5: Không cần hệ thống kiểm tra người lao động cũng sẽ không vì lợi ích riêng của mình mà làm những điều thiệt hại đến lợi ích chung của tổ chức

 Sai

Câu 6: Kiểm tra mang ý nghĩa tiêu cực, đó là sự kiềm chế, ngăn cản, theo dõi người khác

 Sai

Câu 7: Hình thức kiểm tra theo tần suất gồm: kiểm tra liên tục, kiểm tra đột xuất và kiểm tra cá nhân

 Sai

f. Hoạt động quản trị là cần thiết đối với mọi tổ chức

 ĐÚNG

g. Quản trị theo mục tiêu có ưu điểm là thời gian đưa ra quyết định nhanh chóng

 SAI.Vì thời gian để xây dựng mục tiêu kéo dài vì phải họp bàn, thảo luận.

h. Nhà quản trị có thể đồng thời làm thay đổi cả động cơ và động lực làm việc của nhân viên.

 SAI.

i. Cơ cấu tổ chức đơn giản phù hợp với các doanh nghiệp có quy mô lớn, yêu cầu tính chuyên môn hóa cao

 SAI. Phù hợp với các doanh nghiệp quy mô nhỏ .

j. Hệ thống phản hồi dự báo là một trong hai hệ thống của chức năng kiểm tra.

 ĐÚNG. Bản chất của kiểm tra: hệ thống phản hồi kết quả và hệ thống phản hồi dự báo:

11. Kỹ năng nào quan trọng như nhau đối với cả ba cấp quản trị KN nhân sự

12. Đặc điểm nhận biết nhà lãnh đạo

Thúc đẩy mọi người xung quanh tin tưởng và tự nguyện thực hiện công việc được giao

13. Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường vi mô bên ngoài doanh nghiệp:

Thị phần của DN

14. Phát biểu nào sau đây không đúng:

Trực giác đóng vai trò quan trọng nhất để đưa ra các quyết định quản trị 15. Trong ma trận BCG, đánh giá các hoạt động của một tổ chức dựa trên:

Tốc độ tăng trưởng ngành và thị phần 16. Ưu điểm của tầm hạn quản trị hẹp là:

Giúp nhà quản trị quản lý chặt chẽ nhân viên

17. Cơ cấu tổ chức nào vi phạm nguyên tắc thống nhất chỉ huy Cơ cấu tổ chức ma trận

18. Một trong những yêu cầu của hệ thống kiểm tra là:

Đồng bộ, linh hoạt và đa dạng

19. Phong cách lãnh đạo nào có xu hướng triệt tiêu sự sáng tạo của nhân viên cấp dưới Phong cách độc đoán

20. Khi thực hiện các hoạt động hoạt động đàm phán, thương lượng với khách hàng, nhà quản trị đang thể hiện vai trò nào:

Vai trò ra quyết định.

BÀI TẬP a. Phương pháp hành chính:

 Phương pháp hành chính là phương pháp tác động vào người lao động dựa vào mối quan hệ tổ chức, kỷ luật của doanh nghiệp bằng những mệnh lệnh, quyết định, qui định và nội qui của doanh nghiệp.

 Nội dung

- Tác động về mặt tổ chức bằng cách quy cách hóa, tiêu chuẩn hóa tổ chức - Tác động về mặt điều khiển bằng cách đưa ra các nghị quyết, chỉ thị, thông tư,

quy định nhằm điều hòa phối hợp các đơn vị cơ sở.

 Ưu:

- Xác lập trật tự kỷ cương trong DN - Dễ dàng khi áp dụng

- Giải quyết vấn đề nhanh, dứt điểm.

 Nhược:

- Mất đi tính tự chủ,sáng tạo của NV - Khuôn mẫu, cứng nhắc

- Hay xảy ra việc lạm dụng các kỷ luật hành chính…

b.Phương pháp kinh tế:

 Phương pháp kinh tế là phương pháp sử dụng tiền lương, tiền thưởng và những công cụ động viên vật chất khác làm đòn bẩy kinh tế kích thích người lao động cho phép họ tự lựa chọn phương án tốt nhất trong phạm vi hoat động của mình.

 Đặc trưng phương pháp kinh tế:

- Công cụ sử dụng chủ yếu là tiền lương, tiền thưởng...

- Có thưởng, có phạt

- Đề cao lợi ích cá nhân của người LĐ

- Người lao động có thể lựa chọn nhiều phương án giải quyết vấn đề

 Nội dung:

- Tác động bằng cách tạo ra sự quan tâm về lợi ích thông qua các kế hoạch, chiến lược và các chính sách phát triển kinh tế của chủ thể quản lý.

- Tác động bằng cách quy cách hóa, tiêu chuẩn hóa các định mức như định mức khoán.

c.Phương pháp tâm lý-giáo dục:

 Phương pháp tâm lý giáo dục là cách thức tác động bằng các biện pháp tâm lý xã hội, giáo dục, thuyết phục lên nhận thức và tình cảm của con người nhằm nâng cao tính tự giác và nhiệt tình lao động của họ.

7. 3 phong cách lãnh đạo: độc đoán, dân chủ, tự do, ưu/nhược điểm từng phong cách, nhận diện từng phong cách

a. Khái niệm:

 Phong cách lãnh đạo là cách thức làm việc của nhà lãnh đạo.

 Phong cách lãnh đạo cá nhân là dạng hành vi người đó thể hiện khi thực hiện các nỗ lực ảnh hưởng của những ngươi khác theo nhận thức của đối tượng.

b.Các phong cách lãnh đạo:

Một phần của tài liệu Ôn tập quản trị học (Trang 46 - 54)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(60 trang)
w