TIỀN TỆ & CÁC CHỨC NĂNG CỦA TIỀN TỆ

Một phần của tài liệu Slide bài giảng Kinh tế vĩ mô 1 (Trang 49 - 54)

NỘI DUNG CHÍNH CỦA CHƯƠNG

4.1. TIỀN TỆ & CÁC CHỨC NĂNG CỦA TIỀN TỆ

4.1.1. Khái niệm tiền tệ 4.1.2. Chức năng của tiền tệ 4.1.3. Phân loại tiền tệ

4.2. THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ

4.2.1. Cung tiền tệ 4.2.2. Cầu tiền tệ

4.2.3. Cân bằng trên thị trường tiền tệ

4.3. CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ

4.3.1. Khái niệm, mục tiêu và công cụ của CSTT 4.3.2. Kiểm soát mức cung tiền của NHTW 4.3.3. Tác động của chính sách tiền tệ

4.1. TIỀN TỆ & CÁC CHỨC NĂNG CỦA TIỀN TỆ 4.1.1. Khái niệm

Tiền là ?

Tiền là những tài sản tài chính được xã hội chấp nhận chung dùng làm phương tiện thanh toán cho các hàng hóa và dịch vụ

Tài sản tài chính” ?

Phân biệt: 2 loại tài sản tài chính:

- Tài sản giao dịch (tiền)

- Tài sản tài chính khác có tạo ra thu nhập (gọi chung là trái phiếu)

4.1.2. Các chức năng cơ bản của tiền

Làm phương tiện thanh toán

Tiền là phương tiện trung gian để thực hiện các hoạt động giao dịch hàng hoá và dịch vụ.

Làm phương tiện dự trữ

Tiền là một hình thức để chuyển sức mua từ hiện tại sang tương lai.

Làm phương tiện hạch toán

Tiền là thước đo được mọi người chấp nhận để đo lường giá trị hàng hóa và dịch vụ.

4.1.3. Phân loại tiền tệ

a) Theo hình thái biểu hiện của tiền:

Hóa tệ (Tiền hàng hóa)

Một loại hàng hóa nào đó được xã hội chấp nhận chung làm phương tiện thanh toán

Ví dụ: thuốc lá (trong trại tù binh), thóc (việt nam), da thú, … Tín tệ (Tiền pháp định)

Giấy hoặc kim loại do ngân hàng trung ương phát hành ra và được quy định là tiền (nhà nước đảm bảo giá trị)

Ví dụ: tiền đồng (Việt nam), đôla (Mỹ), Bath (Thái Lan), Euro…

Bút tệ (Tiền ngân hàng)

Tiền được tạo ra bởi ngân hàng TM và được ghi chép trong sổ sách kế toán của các ngân hàng TM

4.1.3. Phân loại tiền tệ (tiếp)

b) Theo tính “lỏng” của tiền (tính thanh khoản) Tiền mặt (M0):

Tiền giao dịch (M1):M1= M0+ D

Tiền rộng (M2):

Bao gồm tiền giao dịch (M1) & các khoản tiền gửi có kỳ hạn (Dt) M2 = M1+ Dt

Tiền tài chính (M3):

Bao gồm tiền rộng (M2) & các giấy tờ có giá khác (cổ phiếu,trái phiếu..)

NỘI DUNG CHÍNH CỦA CHƯƠNG

4.1. Tiền tệ & các chức năng của tiền tệ

4.1.1. Khái niệm tiền tệ 4.1.2. Chức năng của tiền tệ 4.1.3. Phân loại tiền tệ

4.2. THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ

4.2.1. Cung tiền tệ 4.2.2. Cầu tiền tệ

4.2.3. Cân bằng trên thị trường tiền tệ

4.3. CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ

4.3.1. Khái niệm và công cụ 4.3.2. Kiểm soát mức cung tiền 4.3.3. Tác động của chính sách tiền tệ 4.3.4. CSTT trong thực tiễn

a) Hệ thống ngân hàng hai cấp

NHTM 1 NHTM 2 NHTM 3 NHTM 4 NHTM 5

Ngân hàng cấp I

Ngân hàng cấp II

4.2.1. CUNG TIỀN TỆ

4.2. THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ

Quản lý tiền tệ và điều hành

CSTT

Kinh doanh tiền tệ & môi giới tài chính

4.2.1. CUNG TIỀN (tiếp)

b) Khái niệm cung tiền :

“???

Cung ứng tiền tệ bao gồm: tiền mặt đang lưu hành trong dân chúng (M0) & các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại các ngân hàng thương mại (D)

MS = M0+ D Phân biệt:

–Cung tiền danh nghĩa: (MS)

–Cung tiền thực: thể hiện sức mua của tiền (MS/P)

c) Một số khái niệm liên quan Tiền mặt (M0):

Tiền gửi (D):

Tiền dự trữ (R):sốtiền ngân hàng TM nhận gửi của dân chúng nhưng không cho vay (mà để dự phòng)

Tiền cơ sở (H):

H=?

4.2.1. CUNG TIỀN (tiếp)

c) Một số khái niệm liên quan (tiếp) Tỷ lệ dự trữ (r): tỷ lệ giữa số tiền dự trữ của

ngân hàng (R) trên tổng số tiền gửi của khách hàng (D)

r =  R = r . D

Tỷ lệ dự trữ gồm:

4.2.1. CUNG TIỀN

D R

ra: tỷ lệ dự trữ thực tế của NHTM rb: tỷ lệ dự trữ bắt buộc

r: tỷ lệ dự trữ bổ sung

ra= rb+ re

c) Một số khái niệm liên quan (tiếp) Tỷ lệ ưa thích tiền mặt của dân chúng (s):tính

bằng tỷ lệ giữa tiền mặt (M0) và tiền gửi không kỳ hạn tại NHTM (D)

s = 4.2.1. CUNG TIỀN

Những yếu tố nào tác động đến ra& s ?

Với tỷ lệ dự trữ của ngân hàng thương mại (ra) ?

Với tỷ lệ ưa thích tiền mặt của dân chúng (s) ?

rb

Tính không ổn định của nguồn tiền mặt vào, ra của NHTM

Sự thiệt hại do trả lãi suất nếu phải vay tiền khi thiếu hụt dự trữ

Thói quen thanh toán của dân cư

Tốc độ tăng tiêu dùng lớn dẫn đến s(và ngược lại)

Sự phát triển của hệ thống ngân hàng TM & chi phí và sự thuận tiện để nhận được tiền mặt

H = M0+ R MS = M0+ D Nhận xét gì giữa: MS & H ?

Tiền cơ sở (H = M0+R)

Tiền mặt (M0)

Tiền mặt (M0)

Dự trữ tiền mặt của các NHTM (R)

Các khoản tiền gửi không kì hạn (D)

Mức cung tiền (MS = M0+ D)

MS > H

Quá trình tạo tiền của ngân hàng thương mại

d) Quá trình tạo tiền của hệ thống NHTM

Giả thiết:

• Không có tiền mặt rò rỉ trong lưu thông (dân chúng không giữ tiền mặt, s=0)

• Các ngân hàng TM tuân thủ đúng theo tỷ lệ dự trữ bắt buộc (ra= rb= r ).

NHTW

Tiền cơ sở H

Tiền gửi

vào NHTM NHTM

Dự trữ Ri= r * Di

Cho vay Li= (1 – r)i. D1

D i+1 = Li

TỔNG MỨC CUNG TIỀN:

r H D r) ( MS

n

i

i  

 

1 1 1

0 4.2.1. CUNG TIỀN (tiếp)

(D1= H)

Quá trình tạo ra tiền của hệ thống NHTM là ?

Dự trữ Cho vay Tiền gửi

17 Tiền gửi ban đâu 100$

R : 10$ Cho vay 90 $

Tiền gửi 90$

R : 9$ Cho vay 81$

Tiền gửi 81$

R : 8.1$ Cho vay 72,9

10 $

19 $

27,1$

90 $

171 $

243,9 $ 100 $

190 $

271 $

100$ 900$ 1.000 $ Ngân hàng thương mại có tạo

ra tiền không?

d) Quá trình tạo tiền của hệ thống NHTM (tiếp) Xét ví dụ (với r=10%)

NHTM thứ 1

NHTM thứ 2

NHTM thứ 3

Ban đầu

Tổng tiền

Mở rộng giả thiết:

Dân chúngkhông gửi hết tiềnvào ngân hàng mà giữ lại một phần dưới dạng tiền mặt (biểu thị bằng tỷ lệ ưa thích tiền mặt s)

Các ngân hàng thương mạidự trữ nhiều hơn so với quy định của NHTW : ra= rb+ re =

ra: tỷ lệ dự trữ thực tế của NHTM rb: tỷ lệ dự trữ bắt buộc re: tỷ lệ dự trữ bổ sung

e) Mối quan hệ giữa MS & H& số nhân tiền tệ

D Ra

H = M0+ R MS = M0+ D

R M

D M H MS

0 0

 

0 a 0

r s

1 s D R D M

D D D M H MS

 

e) Mối quan hệ giữa MS & H& số nhân tiền tệ (tiếp) Ta có:

Số nhân tiền tệ

r H s

1 MS s

a

 

 

mM làsố nhân tiền tệ đầy đủ a

M s r

1 m s

 

Ýnghĩa:

Với:

Gọi

Cácyếu tố ảnh hưởng đến mM? (mM>1)

Thảo luận ? Các yếu tố tác động đến mức cung tiền danh nghĩa?

Tiền cơ sở (H) do NHTW phát hành:

Tỷ lệ dự trữ thực tế của NHTM (ra) và tỷ lệ dự trữ bắt buộc do NHTW quy định (rb)

Hệ số ưa thích tiền mặt của dân chúng (s) r H

s 1 MS s

a

 

  MS  mM H

Mức cung tiền danh nghĩa phụ thuộc vào lượng tiền cơ sở do ngân hàng trung ương phát hành (H) vàsố nhân tiền tệ (mM)

Th ả o lu ậ n ?

Hãy cho biết các sự kiện sau đây tác động đến giá trị của số nhân tiền tệ như thế nào?

1. Nhà nước trả lương cho cán bộ hành chính sự nghiệp qua tài khoản

2. 5 NHTMNN hợp tác cho phép khách hàng có tài khoản ở năm NH này đều có thể rút tiền mặt ở bất kỳ cây ATM nào trong hệ thống ATM của 5 NHTM này

3. Các NHTM tăng phí rút tiền từ tài khoản

4. Các chợ và siêu thị, cửa hàng … chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng ngày càng tăng

5. NHTW nâng tỷ lệ dự trữ bắt buộc từ 3% lên 5%

6. Điều kiện kinh tế không thuận lợi, các NHTM thận trọng hơn, quyết định cho cho vay ít hơn và giữ nhiều dự trữ hơn

f) Đường cung tiền

Mức cung tiền tệ thực tế = MS/P Trong đó: MS là cung tiền tệ danh nghĩa

P là mức giá chung

Giả định: MS cố định và bằng M => Với mức giá P không đổi thì cung tiền thực tế là hằng số:

Khi đặt cung tiền tệ thực tế trong mối liên hệ với lãi suất chúng ta có đường cung thẳng đứng

r Đường cung

tiền thực tế

M lượng tiền thực tế

P M P MS

P MS

4.2. 2. Cầu tiền (LP)

a) Khái niệm: ?

 Là lượng tiền mà mọi người muốn nắm giữ dưới dạng tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn tại các NHTM nhằm phục vụ cho nhu cầu giao dịch trong nền kinh tế.

Một phần của tài liệu Slide bài giảng Kinh tế vĩ mô 1 (Trang 49 - 54)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(92 trang)