CHƯƠNG 3. TÍNH TOÁN KẾT CẤU TẦNG ĐIỂN HÌNH
3.2. Kết quả tính toán hệ sàn
3.2.1. Độ võng ngắn hạn do tổng tại trọng tiêu chuẩn dài hạn gây ra
Hình 3.8. Độ võng do tổng các tải trọng tiêu chuẩn dài hạn Kiểm tra vị trí võng lớn nhất
Ta thấy, tổng độ võng dài hạn là (-9.893 – (-3.670)) 2.3 = -13.411 mm.
Độ võng cho phép theo phương ngắn của sàn là: 8000mm / 250 = 32 mm.
SV:NGUYỄN HỒNG PHONG GVHD: TS. NGUYỄN THẾ DƯƠNG Trang 52
Do vậy độ võng sàn đạt yêu cầu về độ võng cho phép.
3.2.2. Tính toán thép sàn
Hình 3.9. Mặt cắt tiết diện tính toán sàn rỗng.
Hình 3.10. Momen sinh ra trong tổ hợp nội lực ULS1
Ta chọn momen dương lớn nhất để tính toán cốt thép lớp dưới cho sàn:
54, 01
Mu (kN.m)
SV:NGUYỄN HỒNG PHONG GVHD: TS. NGUYỄN THẾ DƯƠNG Trang 53
Hình 3.11. Bảng tính toán thép sàn.
( . ) Mu
kN m
m R (s 2) A
cm
(mm) a (mm)
Thép gia cường
(mm)
As
(chọn) ( . ) Mn
kN m
Hệ số an toàn
về bền Phương
Y 54.02 0,066 0,53 5,9 100 18 7,257 65.22 1.21
Phương
X 29.23 0,037 0,53 3.2 100 4.712 43.01 1.47
Kết quả tính toán ta chọn thép:
10mm@100mm cho thép lớp dưới và Một số vị trí được gia cường ta chọn thép 18mm@640mm.
10mm@200mm cho thép lớp trên.
3.2.3. Kiểm tra vết nứt trong sàn do tải trọng tác dụng dài hạn gây ra (SLS1)
SV:NGUYỄN HỒNG PHONG GVHD: TS. NGUYỄN THẾ DƯƠNG Trang 54
Hình 3.12. Momen nội lực do tải trọng dài hạn gây ra (SLS1).
Bảng 3.3. Kết quả kiểm tra nứt do tải trọng dài hạn gây ra trong sàn (Phương Y)
SV:NGUYỄN HỒNG PHONG GVHD: TS. NGUYỄN THẾ DƯƠNG Trang 55
Bảng 3.4. Kết quả kiểm tra nứt do tải trọng dài hạn gây ra trong sàn (Phương X)
Xuất hiện khe nứt do momen do tải trọng dài hạn(SLS1) gây ra, bề rộng khe nứt dài hàn xuất hiện trong phương X bằng acr 0.136mm và phương Y bằng
0.107
acr mm nhỏ hơn bề rộng khe nứt dài hạn cho phép: acr 0.3mm . 3.2.4. Tính thép tại mũ cột:
Hình 3.13. Mặt cắt tiết diện mũ cột
Tại vị trí mũ cột sinh ra momen âm, dùng để bố trí thép lớp trên. Ta chọn momen âm tại mũ cột lớn nhất để tính toán
Bảng 3.5. Bảng tính toán thép mũ sàn.
SV:NGUYỄN HỒNG PHONG GVHD: TS. NGUYỄN THẾ DƯƠNG Trang 56
( . ) Mu
kN m
m R 2
( )
As
cm
(mm)
a (mm)
Thép Tăng cường
(mm)
As
(chọn) ( . ) Mn
kN m
Hệ số an toàn
về bền Phương
X 122,9 0,102 0,53 13,95 20 100 31,416 254,4 2,07 Phương
Y 112,2 0,093 0,53 12,67 20 100 31,416 254,44 2,27 Kết quả tính toán ta chọn thép mũ cột:
20mm@100mm cho thép lớp theo phương X.
20mm@100mm cho thép lớp theo phương Y.
3.2.5. Kiểm tra vét nứt trong sàn do tải trọng tác dụng dài hạn gây ra tại mũ cột (SLS1):
Bảng 3.6.Kết quả kiểm tra nứt do tải trọng dài hạn gây ra trong mũ cột (Phương X)
Bảng 3.7.Kết quả kiểm tra nứt do tải trọng dài hạn gây ra trong mũ cột (Phương Y)
SV:NGUYỄN HỒNG PHONG GVHD: TS. NGUYỄN THẾ DƯƠNG Trang 57
Xuất hiện khe nứt do momen do tải trọng dài hạn (SLS1) gây ra, bề rộng khe nứt dài hàn xuất hiện trong phương X bằng acr 0.189mm và phương Y bằng
0.166
acr mm nhỏ hơn bề rộng khe nứt dài hạn cho phép: acr 0.3mm . 3.2.6. Kiểm tra khả năng chống chọc thủng của sàn
Bảng 3.8. Bảng kiểm tra chọc thủng tại mũ cột TCVN 5574
:2018
Các trường hợp tính toán
A Số liệu / Input data
1 Tải trọng /Loading
Lực dọc tính toán / Design axial force N = 32.9 kN
Lực phân bố tính toán / Design q = 0 kN/m2
SV:NGUYỄN HỒNG PHONG GVHD: TS. NGUYỄN THẾ DƯƠNG Trang 58
distribution force
2 Đặc trƣng vật liệu / Material properties
Cấp bê tông / Concrete grade B30
Cường độ chịu nén của bê tông /
Compressive strength of concrete Rb = 17 MPa
Cường độ chịu kéo của bê tông / Tensile
strength of concrete Rbt = 1.20 MPa
Modun đàn hồi của bê tông / Elastic
modulus of concrete Eb = 32500 MPa
Cường độ chịu kéo của cốt thép chịu uốn /
Yield strength main bars
CB400- V
Rs = 373 MPa
Cường độ chịu kéo của cốt thép chịu cắt /
Yield strength of links
CB400- V
Rsw = 280 MPa
Modun đàn hồi của cốt thép / Elastic
modulus of reinforcement Es = 200000 MPa
B
Kiểm tra khả năng chống nén thủng của tiết diện bê tông / Checking of punching
shear capacity
Trường hợp tính thủng/ Case of punching
shear
TYPE 3
Chiều dày sàn / Slab thickness h = 300 mm
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ / Concrete
cover depth a = 25 mm
Chiều cao làm việc / Effective depth h0 = h - a = 275 mm
Kích thước cột/Dimension's Column Cx = 800 mm
Cy = 400 mm
Đường kính cốt thép đai / Shear link
diameter dsw = 0 mm
Số lƣợng cốt đai qua mặt xuyên thủng /
Number of shear links n = 0 thanh/bar
Chu vi tháp nén thủng/ Length of Edge
Punching shear ∑um = 3100 mm
Khả năng chống xuyên thủng của bê tông/
Punching capacity's concrete
Fb =
Rbtho∑umho= 1023 kN
Khả năng chống cắt của thép đai/
Punching capacity of shear links
Fsw =
ΣRswAsw = 0 kN
[F]=Fb+0.8Fsw
= 1023 kN
Lực nén thủng / Punching force Fxt = 33 KN
Kiểm tra khả năng chống xuyên thủng của cấu kiện/ Checking punching capacity of
structure OK
3.2.7. Kiểm tra khả năng chống cắt của sàn
SV:NGUYỄN HỒNG PHONG GVHD: TS. NGUYỄN THẾ DƯƠNG Trang 59
Hình 3.14. Kiểm tra chông cắt mũ cột