Chương II. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Chương 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Mô tả cơ cấu danh mục thuốc đƣợc sử dụng tại bệnh viện đa khoa tỉnh
3.1.3. Cơ cấu thuốc theo nguồn gốc, xuất xứ
Bảng 3.22. Cơ cấu thuốc nhập khẩu và thuốc sản xuất trong nước
STT Nguồn gốc
xuất xứ SLKM % SLKM GTSD % GTSD 1 Thuốc SXTN 302 61,26 18.499.620.672 52,27 2 Thuốc nhập khẩu 191 38,74 16.891.944.335 47,73
Tổng: 493 100 35.391.565.007 100
Nhận xét:
Thuốc sản xuất trong nước được bệnh viện sử dụng năm 2020 là 302 KM (61,26%) với tổng kinh phí 18.499.620.672 đồng (52,27 %); Thuốc nhập khẩu 191 KM (38,74 %) tổng kinh phí 16.891.944.335 đồng (47,73%).
Trong năm 2020 Bệnh viện đã ƣu tiên dùng thuốc SXTN tuy nhiên số lƣợng thuốc nhập khẩu vẫn chiếm GTSD khá cao.
Bảng 3.23. Cơ cấu danh mục thuốc nhập khẩu đối chiếu theo TT03
ST
T Nhóm thuốc NK SLK
M % SLKM GTSD % GTSD
1 Thuốc nhập khẩu có
trong TT03 64 33,51 3.728.212.131 22,07 2 Thuốc nhập khẩu
không có trong TT03 127 66,49 13.163.732.204 77,93
Tổng: 191 100 16.891.944.335 100
39 Nhận xét:
Các thuốc nhập khẩu có trong thông tƣ 03 có 64 KM (33,51%) với GTSD 3.728.212.131 (22,07%). Những thuốc này bệnh viện có thể xem xét thay thế bằng các thuốc sản xuất trong nước có chất lượng tương đương để giảm chi phí sử dụng thuốc.
Kết quả phân tích chênh lệch khi có thể thay thế các thuốc nhập khẩu bằng các thuốc sản xuất trong nước có sẵn trong danh mục thuốc sử dụng.
Bảng 3.24. Chênh lệch giá trị khi thay thế thuốc nhập khẩu bằng thuốc sản xuất trong nước thuộc danh mục Thông tư 03.
STT Tên hoạt chất. hàm
lƣợng
Đường dùng
Nước
sản xuất Tên thuốc đơn
vị tính
Số lƣợng
Đơn giá
Giá chênh
lệch
Giá trị chênh lệch khi thay thế
1 Amoxicilin Uống
Cyrus Moxilen
500mg Viên 998 2.400 951.00 949.098
Việt
Nam Moxacin Viên 1.608 1.449
2
Ampicilin + sulbactam ;
1g; 0.5g
Tiêm/
truyền
Romani Ama Power Lọ 1.278 62.000 31.400.00 40.129.200
Việt Nam
Nerusyn
1.5g Lọ 3.804 30.600
3 Bisoprolol
2.5mg Uống
Germany Concor Cor Viên 2.780 3.050 2.250.00 6.255.000
Việt Nam
Savi Prolol
2.5 Viên 27.831 800
4 Cefotaxim 1g
Tiêm/
truyền
Ba Lan Bio-
Taksym 1g Lọ 8.703 19.312 14.167.00 123.295.401
Việt Nam
CEFOVIDI
1g Lọ 18.220 5.145
5 Ebastin
10mg Uống Spain
Ebastine Normon 10mg
Viên 1.158 9.900 7.150.00 8.279.700
40
STT Tên hoạt chất. hàm
lƣợng
Đường dùng
Nước
sản xuất Tên thuốc đơn
vị tính
Số lƣợng
Đơn giá
Giá chênh
lệch
Giá trị chênh lệch khi thay thế Việt
Nam Atirin 10 Viên 17.643 2.750
6 Esomeprazol 40mg
Tiêm truyền
India Sunpranza Lọ 303 50.000 38.450.00 11.650.350
Việt Nam Vinxium Lọ 2.122 11.550
7 Metformin
500mg Uống
India Panfor SR-
500 Viên 82.769 1.200 400.00 33.107.600
Việt Nam Métforilex
MR Viên 9.765 1.200 400.00 3.906.000
France Glucophage Viên 2.340 1.598 798.00 1.867.320
Việt Nam Metformin
Stada 500mg Viên 1.320 800
8
Methyl prednisolon
40 mg
Tiêm truyền
Taiwan Somidex Lọ 1.316 30.000 22.230.00 29.254.680
Việt Nam Menison inj. Lọ 13.339 7.770
9 Paracetamol 1g/100ml
Tiêm truyền
Germany Paracetamol
Kabi AD Lọ 5.852 38.325 12.325.00 72.125.900
Việt Nam Paracetamol
Kabi 1000 Chai 8.580 26.000
10 Piperacilin 1g
Tiêm truyền
France
Piperacilin panpharma
1g
Lọ 1.702 89.000 36.000.00 61.272.000
Việt Nam Piperacilin
1g Lọ 2.654 53.000
Tổng 392.092.249
41 Nhận xét:
Trên đây là danh sách các thuốc nhập khẩu theo thông tƣ 03 có thể thay thế bằng thuốc sản xuất trong nước mà bệnh viện có thể cân nhắc khi sử dụng để tiết kiệm chi phí 392.092.249 đồng.
3.1.4. Cơ cấu thuốc hoá dược sử dụng theo thuốc Biệt dược gốc/ thuốc Generic.
Bảng 3.25. Cơ cấu thuốc BDG. thuốc Generic.
STT Nhóm SLKM % SLKM GTSD % GTSD
1 Thuốc BDG 34 7,49 2.031.867.750 6,46
2 Thuốc generic 420 92,51 29.436.191.360 93,54
Tổng: 454 100 31.468.059.110 100
Nhận xét:
Trong bảng phân tích trên ta thấy thuốc mang tên Generic có 420 KM (92,51%) với GTSD 29.436.191.360 đồng chiếm (93,54%), đồng thời cũng chiếm giá trị lớn nhất; Thuốc BDG đƣợc có 34 KM (7,49%) có giá trị sử dụng 2.031.867.750 đồng (6,46%).
Bảng 3.26. Cơ cấu các thuốc generic theo nhóm tiêu chí kỹ thuật của thuốc theo TT 15/TT-BYT.
STT Nhóm
TCKT SLKM % SLKM GTSD %
GTSD
1 N1 114 27,14 9.971.039.624 33,87
2 N2 63 15,00 6.902.678.806 23,45
3 N3 31 7,38 1.699.508.740 5,77
4 N4 199 47,38 9.954.340.440 33,82
5 N5 13 3,10 908.623.750 3,09
Tổng: 420 100 29.436.191.360 100
42 Nhận xét:
Trong nhóm Generic thì thuốc Nhóm 1 có giá trị sử dụng cao nhất với 9.971.039.624 đồng (33,87%) với 114 KM (27,14%). Sau đó đến thuốc Nhóm 4 (thuốc sản xuất trong nước) có GTSD 9.954.340.440 đồng (33,82 %) với 199 KM (47.38%). Thứ ba là thuốc Nhóm 2 có GTSD 6.902.678.806 đồng (23,45%) với 63 KM (15,00%). Thuốc nhóm 3 và nhóm 5 chiếm tỷ lệ không đáng kể.
Kết quả phân tích chênh lệch giá trị sử dụng khi thay thế các thuốc nhóm 1 và nhóm 2 có cùng hoạt chất, nồng độ, hàm lượng, đường dùng bằng các thuốc nhóm 4 đƣợc trình bày ở Bảng 3.11 sau:
Bảng 3.27. Bảng chênh lệch khi thay thuốc Nhóm 1. Nhóm 2 bằng các thuốc nhóm 4 có cùng hoạt chất. nồng độ
STT Tên hoạt chất
Nồng độ - Hàm
lƣợng
Số lƣợng
sử dụng
Đơn giá thuốc nhóm 1.
nhóm 2 (VNĐ)
Đơn giá thuốc nhóm 4
(VNĐ)
Chênh lệch đơn
giá (VNĐ)
Chênh lệch thành tiền (VNĐ)
1 Carbetocin 100mcg/ml 33 398.036.00 346.500.00 51.536.00 1.700.688 2 Cefotaxim 1g 8.703 19.312.00 5.145.00 14.167.00 123.295.401
3 Cefpodoxim 200mg 5.000 9.900.00 9.000.00 900.00 4.500.000 4 Ceftriaxon 1g 7.750 17.780.00 5.850.00 11.930.00 92.457.500 5 Cefuroxim 1.5g 6.494 21.900.00 13.200.00 8.700.00 56.497.800 6 Ciprofloxacin 200mg/
20ml 1.062 136.000.00 50.000.00 86.000.00 91.332.000 7 Diclofenac 100mg 794 12.900.00 11.500.00 1.400.00 1.111.600 8 Ebastin 10mg 1.158 9.900.00 2.750.00 7.150.00 8.279.700 9 Erythropoietin 2000 IU 2.806 195.000.00 155.000.00 40.000.00 112.240.000 10 Esomeprazol 40mg 303 50.000.00 11.550.00 38.450.00 11.650.350 11 Methyl
ergometrin 0.2mg/1ml 9 14.422.00 11.550.00 2.872.00 25.848
43
STT Tên hoạt chất
Nồng độ - Hàm
lƣợng
Số lƣợng
sử dụng
Đơn giá thuốc nhóm 1.
nhóm 2 (VNĐ)
Đơn giá thuốc nhóm 4
(VNĐ)
Chênh lệch đơn
giá (VNĐ)
Chênh lệch thành tiền (VNĐ) (maleat)
12 Methyl
prednisolon 40 mg 1.316 30.000.00 7.770.00 22.230.00 29.254.680 13
Nor- epinephrin
(Nor- adrenalin)
1mg/1ml 1.060 35.000.00 26.000.00 9.000.00 9.540.000
14 Oxytocin 10IU/ml 4.351 9.350.00 6.300.00 3.050.00 13.270.550 15 Piperacilin 1g 1.702 89.000.00 53.000.00 36.000.00 61.272.000 16 Simvastatin 40mg 14.999 3.690.00 2.940.00 750.00 11.249.250 17 Valproat natri 200mg 5.291 2.479.00 1.260.00 1.219.00 6.449.729
Tổng cộng: 634.127.096
Nhận xét:
Có 17 hoạt chất nằm trong DMT có cùng hoạt chất, nồng độ, hàm lƣợng của Nhóm 1 hoặc Nhóm 2 và Nhóm 4. Nếu thay thế các thuốc nhóm 1;
nhóm 2 bằng các thuốc nhóm 4 có trong DMT sử dụng tại bệnh viện năm 2020 sẽ tiết kiệm cho ngân sách 634.127.096 đồng.