Phân loại DMT đã sử dụng tại bệnh viện theo phương pháp phân tích

Một phần của tài liệu TRẦN tú HOÀI PHÂN TÍCH DANH mục THUỐC sử DỤNG tại BỆNH VIỆN đa KHOA TỈNH CAO BẰNG năm 2020 LUẬN văn dƣợc sỹ CHUYÊN KHOA cấp i (Trang 54 - 60)

Chương II. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Chương 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.2. Phân tích ABC/VEN của danh mục thuốc bệnh viện đã sử dụng năm 2020

3.2.1. Phân loại DMT đã sử dụng tại bệnh viện theo phương pháp phân tích

Phân tích giá trị tiêu thụ thuốc theo phân tích ABC sẽ cho thấy mối tương quan giữa lượng thuốc tiêu thụ và chi phí nhằm phân định ra những thuốc nào có tỷ lệ chiếm nhiều trong ngân sách, từ đó có thể lựa chọn những thuốc thay thế có chi phí đầu vào ít hơn, xây dựng những liệu pháp điều trị tối ưu hơn nhằm bổ sung, thương lượng với nhà cung cấp để mua được thuốc có giá phù hợp, lƣợng giá đƣợc mức độ tiêu thụ thuốc hàng năm từ đó phát hiện ra những vấn đề chƣa hợp lý trong sử dụng thuốc và quản lý thuốc, xác định phương thức mua các thuốc hợp lý có trong DMTBV.

Bảng: 3.30. Cơ cấu danh mục thuốc sử dụng theo phân tích ABC

STT Hạng SLKM % SLKM GTSD % GTSD

1 A 106 21,50 28.287.052.215 79,93

2 B 128 25,96 5.321.849.218 15,04

3 C 259 52,54 1.782.663.574 5,04

Tổng: 493 100 35.391.565.007 100

Nhận xét:

Kết quả phân tích chỉ ra rằng cơ cấu mua sắm và sử dụng thuốc tại bệnh viện là chƣa hợp lý ở cả 3 nhóm A và B và C theo khuyến cáo của Bộ Y tế cụ thể nhƣ sau:

DMT hạng A có GTSD 28.287.052.215 đồng (79,93%) bao gồm 106 khoản mục tương ứng với 21,50% tổng DMT, tỉ lệ 21,50% này cao hơn so với khuyến cáo của Bộ Y tế (10-20%).

DMT hạng B có GTSD 5.321.849.218 đồng (15,04%) bao gồm 128 khoản mục tương ứng với 25,96% tổng DMT, tỉ lệ 25,96% này cao hơn so với khuyến cáo của Bộ Y tế (10-20%).

46

DMT hạng C có GTSD 1.782.663.574 đồng (5,04%) bao gồm 259 KM tương ứng với 52,54% tổng DMT, tỷ lệ 52,54% này thấp hơn so với khuyến cáo của Bộ Y tế (60-80%).

3.2.1.1.Cơ cấu nhóm thuốc A theo tác dụng dược lý.

Để đánh giá mức tiêu thụ của các thuốc trên đặc biệt là những thuốc thuộc nhóm A có phù hợp với MHBT của bệnh viện hay không, cần phân nhóm điều trị các thuốc thuộc nhóm A để xác định những nhóm điều trị của những thuốc này và trên cơ sở thông tin về tình hình bệnh tật, xác định những vấn đề bất hợp lý trong DMTBV. Phân tích nhóm tác dụng dƣợc lý các thuốc đã sử dụng trong nhóm A tại bệnh viện, thấy rằng các thuốc nhóm A có ở 17 nhóm thuốc tân dƣợc và 04 nhóm thuốc thuốc cổ truyền. thuốc dƣợc liệu.

Bảng 3.31. Cơ cấu thuốc hạng A theo nhóm tác dụng dược lý.

STT Nhóm tác dụng KM %KM GTSD %GTSD

I. Phân nhóm thuốc tân dƣợc 97 91,51 25.030.597.205 88.49 1 Thuốc điều trị ký sinh trùng. chống

nhiễm khuẩn 26 24,53 6.384.615.383 22,57

2 Hocmon và các thuốc tác động vào hệ

thống nội tiết 11 10,38 5.309.538.820 18,77

3 Thuốc tim mạch 21 19,81 4.485.727.954 15,86

4 Thuốc tác dụng đối với máu 6 5,66 1.890.114.000 6,68 5

Dung dịch điều chỉnh nước. điện giải.

cân bằng acid - base và các dung dịch tiêm truyền khác

5 4,72 1.869.752.028 6,61

6 Thuốc đường tiêu hóa 10 9,43 1.818.744.752 6,43 7 Thuốc chống rối loạn tâm thần và

thuốc tác động lên hệ thần kinh 3 2,83 740.856.690 2,62 8 Thuốc tác dụng lên đường hô hấp 5 4,72 671.575.262 2,37

9 Thuốc dùng chẩn đoán 1 0,94 448.232.400 1,58

47

STT Nhóm tác dụng KM %KM GTSD %GTSD

10

Thuốc giảm đau. hạ sốt; chống viêm không steroid. Thuốc điều trị gút và các bệnh xương khớp

2 1,89 447.357.900 1,58

11 Thuốc giải độc và các thuốc dùng

trong các trường hợp ngộ độc 1 0,94 237.848.000 0,84 12 Thuốc điều trị bệnh da liễu 1 0,94 166.572.000 0,59 13 Thuốc chống Parkingson 1 0,94 140.560.000 0,50

14 Thuốc lợi tiểu 1 0,94 132.052.200 0,47

15 Thuốc chống co giật. chống động kinh 1 0,94 121.049.000 0,43 16 Thuốc gây tê. gây mê. thuốc giãn cơ.

thuốc giải giãn cơ 1 0,94 87.932.000 0,31

17 Thuốc tẩy trùng và sát khuẩn 1 0,94 78.068.816 0,28 II. Phân nhóm thuốc thuốc cổ truyền.

thuốc dƣợc liệu 9 8.49 3.256.455.010 11.51

1 Nhóm thuốc an thần. định chí.

dƣỡng tâm 5 4,72 2.411.897.170 8,53

2 Nhóm thuốc chữa các bệnh về

Âm. về Huyết 1 0,94 420.002.100 1,48

3 Nhóm thuốc thanh nhiệt. giải độc.

tiêu ban. lợi thủy 2 1,89 321.880.860 1,14 4 Nhóm thuốc chữa các bệnh về phế 1 0,94 102.674.880 0,36

Tổng 106 100 28.287.052.215 100

Nhận xét:

Trong nhóm A chiếm tỷ lệ cao nhất vẫn là nhóm thuốc điều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn với giá trị sử dụng 6.384.615.383 đồng (22,57%) với 26 KM (24,53%); thứ hai là nhóm thuốc Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết với GTSD 5.309.538.820 đồng (18,77%) với 11 KM

48

(10,38%); thứ 3 là nhóm thuốc Thuốc tim mạch với GTSD 4.485.727.954 đồng (15,86%) với 21 KM (19,81%).

Nhóm thuốc có giá trị sử dụng trung bình trong danh mục thuốc đó là:

Nhóm thuốc tác dụng đối vối máu: 06 KM (5,66%) GTSD 1.890.114.000 đồng (6,68%); Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước, điện giải, cân bằng Acid- Base và các dung dịch tiêm truyền khác: 05 KM (4,72%); GTSD 1.869.752.028 đồng (6,61%). Nhóm thuốc đường tiêu hoá: 10 KM (9,43%);

GTSD: 1.818.744.752 đồng (6,43%) Các nhóm thuốc còn lại có số khoản mục và giá trị sử dụng tương đối thấp hoặc rất ít.

Nhóm thuốc thuốc cổ truyền, thuốc dƣợc liệu 09 KM (8,74%), tổng giá trị sử dụng 3.256.455.010 đồng (11,51%). Xét về mặt hiệu quả điều trị thì nhóm thuốc này ít rõ ràng hoặc chỉ mang tính điều trị hỗ trợ, tuy nhiên nhìn vào kết quả giá trị lại chiếm tỷ lệ khá cao.

Trong DMT nhóm A không nên có mặt các nhóm thuốc không cần thiết nhƣ: Nhóm thuốc thuốc cổ truyền. thuốc dƣợc liệu, nhóm thuốc bổ nhƣng trong phân tích lại xuất hiện các nhóm trên. Nhƣ vậy cần xem xét. điều chỉnh khi lựa chọn các nhóm thuốc này để tập trung kinh phí cho mua sắm các nhóm thuốc điều trị cần thiết khác.

49 3.2.1.2.Cơ cấu nhóm A theo hoạt chất, hàm lượng, đường dùng.

Bảng 3.32. Các thuốc hạng A trùng nhau về hoạt chất, hàm lượng, đường dùng.

STT Tên hoạt chất. hàm lƣợng

Đường dùng

Nước sản

xuất Tên thuốc Số

lƣợng Đơn giá GTSD Giá trị dự kiến Giá trị chênh lệch khi thay

thế

1 Erythropoietin Tiêm

Argentina Betahema 2.510 220.000 552.200.000 389.050.000 163.150.000 Argentina Hemax 2000

IU 2.806 195.000 547.170.000 434.930.000 112.240.000 Việt Nam Nanokine

2000 IU 2.525 155.000 391.375.000 391.375.000

2 Fenofibrat Uống

India Fibrofin- 145 56.402 5.900 332.771.800 332.771.800 France Colestrim

Supra 10.825 9.500 102.837.500 63.867.500 38.970.000 3 Indapamid 1.5 mg Uống Poland Diuresin SR 53.780 3.099 166.664.220 166.664.220

France Natrilix SR 35.591 3.265 116.204.615 110.296.509 5.908.106

4 Insulin người trộn. hỗn

hợp 100 IU/ml Tiêm

Đan Mạch Mixtard 30

Flexpen 13.823 160.000 2.211.680.000 1.907.574.000 304.106.000 Ấn Độ Wosulin 30/70 7.476 138.000 1.031.688.000 1.031.688.000

Đan Mạch NovoMix 30

Flexpen 908 250.745 227.676.460 125.304.000 102.372.460 5

Paracetamol (acetaminophen) 1g/100ml

Tiêm truyền

Germany Paracetamol

Kabi AD 5.852 38.325 224.277.900 152.152.000 72.125.900 Việt Nam Paracetamol

Kabi 1000 8.580 26.000 223.080.000 223.080.000

50

STT Tên hoạt chất. hàm lƣợng

Đường dùng

Nước sản

xuất Tên thuốc Số

lƣợng Đơn giá GTSD Giá trị dự kiến

Giá trị chênh lệch khi thay

thế

6 Piperacilin 1g Tiêm France Piperacilin

panpharma 1g 1.702 89.000 151.478.000 90.206.000 61.272.000 Việt Nam Piperacilin 1g 2.654 53.000 140.662.000 140.662.000

7

Telmisartan +

hydroclorothiazid 40mg + 12.5mg

Tiêm

Việt Nam Telzid 40/12.5 47.104 2.982 140.464.128 140.464.128 Slovenia

Tolucombi 40mg/12.5 mg Tablets

8.457 9.555 80.806.635 25.218.774 55.587.861

8

Phloroglucinol hydrat + trimethylphloroglucinol 40mg; 0.04mg/4ml

Tiêm Việt Nam Atiglucinol inj 12.195 26.985 329.082.075 317.070.000 12.012.075 China Fluximem Inj 4.241 26.000 110.266.000 110.266.000

Tổng 927.744.402

Nhận xét:

Có 08 nhóm có cùng hoạt chất, hàm lượng đường dùng được sử dụng dưới dạng các biệt dược khác nhau thuộc hạng A.

Thay vì sử dụng song song nhiều thuốc trong mỗi nhóm có thể lựa chọn sử dụng 1 loại thuốc có giá tiền thấp hơn để tiết kiệm chi phí 927.744.402 đồng là chi phí có thể tiết kiệm đƣợc nếu bệnh viện lựa chọn sử dụng các thuốc rẻ hơn có cùng hoạt chất, hàm lượng, đường dùng thuộc hạng A của danh mục thuốc.

Một phần của tài liệu TRẦN tú HOÀI PHÂN TÍCH DANH mục THUỐC sử DỤNG tại BỆNH VIỆN đa KHOA TỈNH CAO BẰNG năm 2020 LUẬN văn dƣợc sỹ CHUYÊN KHOA cấp i (Trang 54 - 60)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(114 trang)