Nhóm NVL, HH, TP, CCDC mua về xuất dùng trực tiếp thì tùy thuộc vào bộ phận sử dụng để ghi tăng chi phí của bộ phận đó

Một phần của tài liệu Đề cương nguyên lý kế toán (Trang 20 - 25)

CHƯƠNG 2: CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN CỦA BÁO CÁO TÀI CHÍNH

3) Nhóm NVL, HH, TP, CCDC mua về xuất dùng trực tiếp thì tùy thuộc vào bộ phận sử dụng để ghi tăng chi phí của bộ phận đó

+ Bộ phận bán hàng=> CPBH (Chi phí bán hàng) + Bộ phận quản lý doanh nghiệp=> CPQLDN

Ví dụ:Mua 1 lô CCDC xuất dùng trực tiếp cho bộ phận bán hàng đã thanh toán bằng tiền mặt 10tr TS (TM) giảm 10tr, CP (CPBH) tăng 10tr

TÀI SẢN DÀI HẠN: Là những tài sản dịch chuyển dần giá trị, thời gian sử dụng hoặc chuyển đổi thành tiền trên 1 năm

Phải thu dài hạn: Phải thu khách hàng dài hạn,

phải thu nội bộ dài hạn,... Ko hk

TSCĐ và BĐS đầu tư: TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô

hình, BĐS đầu tư - TSCĐ: giá trị lớn (>=30tr/1 tài sản), thời gian sử dụng lâu dài, phải phục vụ cho sanr xuất kinh doanh, đem lại lợi ích kinh tế

+ TSCĐ hữu hình:Máy móc, công xưởng,...

+ TSCĐ vô hình: Bản quyền, quyền sử dụng đất, bằng sáng chế,...

- Hao mòn TSCĐ:là sự giảm dần về mặt giá trị của TSCĐTăngkhi trích khấu hao

Giảmkhi thanh lý, nhượng bán tài sản

- BĐS đầu tư: Mua tài sản với mục đích cho thuê hoặc chờ tăng giá rồi bán

Đầu tư tài chính dài hạn: Đầu tư vào công ty con, đầu tư vào công ty liên kết, vốn góp liên doanh Tài sản dài hạn khác: Chi phí trả trc dài hạn, phải thu khác dài hạn

CÂU HỎI:

1) Tại sao phải phân loại tài sản?

Để quản lý 1 cách hiệu quả

2) Tài sản ngắn hạn gồm những tài sản nào?

(Học thuộc bảng trên)

3) Tài sản dài hạn gồm những tài sản nào?

(Học thuộc bảng trên) 4) Tiêu thức phân loại tài sản?

- Đặc điểm dịch chuyển giá trị

- Thời gian sử dụng theo chu kỳ hoạt động thông thường của đơn vị hoặc niên độ kế toán - Công dụng và mục đích sử dụng tài sản

5) Tạm ứng là khoản phải thu hay khoản phải trả?

Phải thu

6) Kỳ kế toán tháng, công ty A thuê cửa hàng 6 tháng. Mỗi tháng 2tr, công ty A trả trước 12 triệu vào 1/1/N bằng TM. Phân tích ảnh hưởng đến yếu tố BCTC?

1/1/N: TS (CPTT) tăng 12 triệu, TS (TM) giảm 12 triệu Cuối kỳ: CP (CPBH) tăng 2 triệu, TS (CPTT) giảm 2 triệu

7) Ghi nhận chi sửa chữa nhỏ và chi sửa chữa lớn như thế nào? Có phải tài sản ko?

+ Chi sửa chữa nhỏ: ghi nhận luôn vào chi phí kỳ phát sinh (Là chi phí bảo dưỡng) + Chi sửa chữa lớn: phân bổ cho nhiều kỳ bằng 2 cách:

C1: Đợi khi nào sửa chữa xong mới phân bổ vào kỳ sau C2: Trích trc vào các kỳ đầu (tính trc vào chi phí)

=>Ko ghi vào tài sản mà ghi vào chi phí 8) Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 10tr.

1) Phân tích ảnh hưởng đến yếu tố BCTC?

2) Phân tích ảnh hưởng đến các đối tượng kế toán cụ thể?

1) TS (TM) tăng 10tr, TS (TGNH) giảm 10tr 2) TM tăng 10tr, TGNH giảm 10tr

9) Xuất tiền mặt cho vay ngắn hạn 50tr?

TS (TM) giảm 50tr, TS (CVNH) tăng 50tr

10) Khách hàng thanh toán nợ tiền mua hàng kì trc 100tr bằng tiền mặt?

TS (TM) tăng 100tr, TS(PTKH) giảm 100tr

11) Xuất tiền mặt ứng trc tiền cho nhân viên đi mua hàng 20tr?

TS (TM) giảm 20tr, TS (TƯ) tăng 20tr

12) Nhập kho hàng hóa thanh toán bằng tiền tạm ứng 20tr?

TS (HH) tăng 20tr, TS (TƯ) giảm 20tr

13) Nhập kho hàng hóa thanh toán bằng tiền tạm ứng 18tr?

TS (HH) tăng 18tr TS (TƯ) giảm 18tr

2tr:Cách 1: Thu lại bằng tiền: TS (TM) tăng 2tr, TS (TƯ) giảm 2tr

Cách 2: Khấu trừ vào lương: NPT (PTNLĐ) giảm 2tr (Phải trả người lao động) TS (TƯ) giảm 2tr

14) Nhập kho hàng hóa thanh toán bằng tiền tạm ứng 21tr?

TS (HH) tăng 21tr, TS (TƯ) giảm 20tr, TS (TM) giảm 1tr

15) Ngày 2/1, công ty A ứng trc tiền mua hàng cho công ty B bằng tiền gửi ngân hàng 50tr. Ngày 15/1, công ty B giao hàng cho công ty A?

Tại công ty A:2/1:TS (TGNH) giảm 50tr, TS (TTCNB) tăng 50tr (Trả trước cho người bán) 15/1:TS (HH) tăng 50tr, TS (TTCNB) giảm 50tr

16) Ngày 2/1, công ty A kiểm kê tài sản phát hiện thiếu tiền mặt 1tr. Ngày 15/1, công ty A tìm ra đc chủ quỹ làm mất 1tr. Ngày 20/1, chủ quỹ đền bù 1tr?

2/1: TS (TM) giảm 1tr, TS (PTK) tăng 1tr (Phải thu khác) 15/1: Theo dõi chi tiết các khoản phải thu khác

20/1: TS (TM) tăng 1tr. TS (PTK) giảm 1tr

17) Trả trc tiền thuê cửa hàng cho năm N. Tháng 1/N, xuất trả trc 120tr bằng tiền gửi ngân hàng?

Thời điểm trả trc: TS (TGNH) giảm 120tr, TS (CPTTNH) tăng 120tr (Chi phí trả trc ngắn hạn) Cuối tháng: TS (CPTTNH) giảm 120/12=10tr, CP (CPBH) tăng 10tr (Chi phí)

18) Phiếu thu khách hàng thanh toán tiền mặt kỳ trc là 10tr?

TS (PTKH) giảm 10, TS (TM) tăng 10 19) Kiểm kê phát hiện thiếu tiền mặt 10?

TS (TM) giảm 10, TS (PTK) tăng 10

20) Chi hộ nhà cung cấp tiền vận chuyển bằng tiền mặt là 10tr?

TS (TM) giảm 10tr, TS (PTK) tăng 10tr

21) Nhận đc thông báo chia cổ tức bằng tiền (Cổ tức là tiền lãi chia cho các cổ đông)?

TS (PTK) tăng, TN (DTTC) tăng

22) Đối tác vi phạm hợp đồng với mình chưa thanh toán?

TS (PTK) tăng, TN (TNK) tăng

23) Trích khấu hao TSCĐ phục vụ cho bộ phận bán hàng 10tr?

TS (HMTSCĐ) tăng 10 => Bản chất làm cho tổng tài sản giảm => Phát sinh chi phí CP (CPBH) tăng 10

24) Mua một lô hàng hóa X nhập kho đã thanh toán đủ bằng tiền mặt: 30 triệu, lô hàng hóa Y chưa nhập kho đã thanh toán 20 triệu, lô hàng Z mua về bán thẳng cho khách hàng 2 triệu. Tài sản?

X là Tài sản, hai còn lại là không

25) Xuất tiền mặt đầu tư chứng khoán ngắn hạn 50tr?

TS (ĐTCKNH) tăng 50tr (Đầu tư chứng khoán ngắn hạn) TS (TM) giảm 50tr

26) Mua tài sản cố định hữu hình thanh toán bằng chuyển khoản 1000?

TS (TGNH) giảm 1000

TS (TSCĐHH) tăng 1000 (Tài sản cố định hữu hình) 27) Xuất tiền mặt tạm ứng cho cán bộ A để mua hàng 50?

TS (TƯ) tăng 50 TS (TM) giảm 50

28) Cán bộ A mua hàng thanh toán bằng tiền tạm ứng 40, hàng đã nhập kho đủ, cán bộ A hoàn ứng nhập quỹ tiền mặt 10?

TS (TƯ) giảm 40 + 10 = 50 TS (HH) tăng 40

TS (TM) tăng 10

29) Khấu trừ lương thu hồi tạm ứng 10?

TS (TƯ) giảm 10

NPT (PTNLĐ) giảm 10 (Phải trả người lao động) 30) Mua 1 lô hàng hóa nhập KHO thanh toán bằng TGNH 150?

TS (TGNH) giảm 150 TS (HH) tăng 150

31) Khách hàng trả nợ tiền hàng kỳ trc cho doanh nghiệp bằng TGNH 150?

TS (TGNH) tăng 150

TS (PTKH) giảm 150 (Phải thu khách hàng) 32) Xuất tiền mặt ứng trc tiền mua hàng cho người bán 100tr?

TS (TM) giảm 100

TS (TTCNB) tăng 100 (Trả trc cho người bán) 33) Nhập kho hàng hóa theo hợp đồng đã ứng trc tiền mặt 100tr?

TS (HH) tăng 100

TS (TTCNB) giảm 100 (Trả trc cho người bán)

34) Phân tích ảnh hưởng của nghiệp vụ kinh tế tài chính đến các yếu tố trên BCTC của doanh nghiệp X (áp dụng kế toán dồn tích): Xuất tiền mặt gửi vào tài khoản tiền gửi ngân hàng 500?

Nghiệp vụ Ảnh hưởng của nghiệp vụ đến các đối tượng kế

toán

Ảnh hưởng của nghiệp vụ đến các yếu tố trên

BCTC

Loại nghiệp vụ kinh tế - tài chính

1 Tiền mặt giảm 500tr

TGNH tăng 500tr TS (TM) giảm 500tr

TS (TGNH) tăng 500tr TS tăng, TS giảm 35) Mua 1 lô hàng hóa nhập khẩu thanh toán bằng tiền mặt 50tr?

TS (HH) tăng 50 TS (TM) giảm 50

36) Khách hàng nộp phạt (do vi phạm hợp đồng từ kỳ trc) cho doanh nghiệp bằng TGNH 20?

TS (TGNH) tăng 20

TS (PTK) giảm 20 (Phải thu khác) Nếu kỳ trc thì ghi: TS (PTK) tăng 20

37) Chuyển khoản trả hộ người lao động tiền điện cho công ty điện lực bằng TGNH 100?

TS (TGNH) giảm 100

TS (PTK) tăng 100 (Phải thu khác)

38) Kiểm kê phát hiện thiếu 1 số công cụ dụng cụ chưa rõ nguyên nhân 20?

TS (CCDC) giảm 20

TS (PTK) tăng 20 (Phải thu khác)

39) Cho công ty N vay 500tr bằng TGNH, thời gian 10 tháng, lãi suất 12%/năm?

TS (TGNH) giảm 500

TS (CVNH) tăng 500 (Cho vay ngắn hạn)

40) Mua cổ phần do công ty Y phát hành, thanh toán bằng TGNH 150?

TS (TGNH) giảm 150

TS (ĐTCK) tăng 150 (Đầu tư chứng khoán)

41) Tháng 1/N, công ty A trả trc tiền thuê cửa hàng năm N cho công ty B bằng tiền mặt 120tr (tháng, kế toán dồn tích)?

TS (CPTTNH) tăng 120 (Chi phí trả trc ngắn hạn) TS (TM) giảm 120

Cuối tháng phân bổ vào chi phí: CP tăng 120/12 = 10 TS (CPTTNH) giảm 10 42) Nguyên tắc xác định giá hàng tồn kho?

Nguyên tắc giá gốc

43) Nêu sự khác nhau giữa các loại hình hàng tồn kho đơn vị sản xuất và đơn vị thương mại?

+ Đơn vị sản xuất: Đơn vị tự sản xuất

+ Đơn vị thương mại: Đơn vị ko tự sản xuất (là sản phẩm mua vào hay bán ra) 44) Tài sản là ô tô trị giá 1,5 tỷ. Ghi nhận?

+ Nếu đây là ô tô của doanh nghiệp thương mại:

* Mua về để sử dụng cho các hoạt động sản xuất kinh doanh => TSCĐ hữu hình

* Mua về để bán => Hàng hóa + Nếu đây là doanh nghiệp sản xuất:

* Mua về để sử dụng cho hoạt động sản xuất => TSCĐ hữu hình

* Là đơn vị sản xuất đó làm ra => Thành phẩm

45) Công ty thương mại X nhập 10 xe ô tô Ford để bán. Trị giá 10 chiếc ô tô này đc ghi nhận là tài sản TSCĐ hữu hình hay hàng hóa?

Hàng hóa

46) Công ty thương mại X mua 6 ô tô giá 500tr/ chiếc. Trong đó 1 ô tô sử dụng, 5 cái bán. Ghi nhận?

5 cái để bán là hàng hóa

47) Xác định các yếu tố/ giao dịch thỏa mãn điều kiện ghi nhận tài sản?

Yếu tố/ giao dịch Tiền tệ hóa 1 cách đáng tin

cậy

Kết quả giao dịch

quá khứ

Kiểm soát

đc Lợi ích

kinh tế tương lai

Ghi nhận tài sản Danh tiếng, uy tín của đơn vị; năng

lực, trình độ người lao động Ko Ko

Trị giá hàng hóa cam kết mua trong

tương lai Ko Ko

Vật tư, hàng hóa giữ hộ Ko Ko Ko

Tài sản thuê hoạt động Ko Ko

Tài sản thuê tài chính Có

Giá vốn hàng bán trong kỳ (KTDT) Ko Ko

Chi sửa chữa nhỏ TSCĐ Ko Ko

Chi sửa chữa lớn TSCĐ Ko Ko

Chi nâng cấp TSCĐ Có

Hàng lỗi thời ko bán đc Ko Ko

Sản phẩm sản xuất thử ko bán đc Ko Ko

Khoản trả trc tiền thuê tài sản cho

kỳ kế toán tương lai (KTDT) Có

Bí quyết công nghệ đã công khai Ko Ko Ko

48) Trích trước chi phí bảo hành sản phẩm là nợ ước đoán hình thành từ kết quả của giao dịch quá khứ nào? Bán tài sản có bảo hành

49) Sau kiểm kê tài sản, kế toán phải điều chỉnh số liệu kế toán phù hợp với số liệu thực tế. Đúng hay sai?

50) Kế toán dồn tích, chi phí lãi vay trả trước cho nhiều kỳ ghi nhận là gì?Đúng TS (Chi phí trả trước)

51) Xác định thu nhập theo nguyên tắc tiền và nguyên tắc dồn tích - Niên độ kế toán năm N. Đvt: trđ

STT

Sự kiện chính:

bán hàng Số tiền Dòng tiền thu về trong kỳ năm N

Doanh thu ghi nhận trong kỳ năm N

Kỳ giao

hàng Kỳ nhận

thanh toán Kế toán dồn tích Kế toán tiền

1 N-1 N-1 100 0 0 0

2 N 150 150 0 150

3 N+1 300 0 0 0

4 N N-1 450 0 450 0

5 N 500 500 500 500

6 N+1 650 0 650 0

7 N+1 N-1 700 0 0 0

8 N 850 850 0 850

9 N+1 900 0 0 0

Cộng 4600 1500 1600 1500

Kế toán dồn tích Kế toán tiền

52) Tại công ty thương mại A, trong tháng 12/N có tình hình sau:

1) Công ty A mua hàng hóa: Tổng giá mua là 100tr, đã thanh toán cho người bán 80tr bằng tiền gửi ngân hàng. Số còn lại sẽ thanh toán vào kỳ sau

2) Tính lương phải trả tháng này cho người lao động: 12tr

3) Công ty A thanh toán tiền quảng cáo của tháng 12/N cho công ty quảng cáo bằng tiền mặt, số tiền 5tr 4) Công ty A trả lương tháng này cho người lao động bằng tiền mặt, số tiền 10tr

5) Công ty A chi tiền mặt để trả tiền điện kì trc chưa thanh toán 2tr và thanh toán tiền điện kì này là 4tr 6) Công ty A trả tiền thuê cửa hàng kỳ này bằng tiền gửi ngân hàng 5tr

7) Công ty A mua 1 số công cụ nhỏ xuất dùng ngay cho hoạt động bán hàng tháng này. Giá mua 1tr, chưa trả tiền cho người bán

8) Công ty A bán toàn bộ số hàng đã mua ở nghiệp vụ 1: Tổng giá bán 140tr. Khách hàng thanh toán ngay 130tr bằng tiền gửi ngân hàng. Số còn lại thanh toán vào kỳ sau

Xác định thu nhập, chi phí, kết quả mà công ty A ghi nhận vào tháng 12/N trong các trường hợp:

Công ty áp dụng nguyên tắc kế toán tiền và áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích Đơn vị tính: trđ

Nghiệp vụ Nguyên tắc kế toán tiền Nguyên tắc kế toán dồn tích

Thu nhập Chi phí Thu nhập Chi phí

1 0 80 0

2 0 0 12

3 0 5 5

4 0 10 0

5 0 6 4

6 0 5 5

7 0 0 1

8 130 0 140 100

Cộng 130 106 140 127

Kết quả hoạt động 130 - 106 = 24 140 - 127 = 13

53) Xác định chi phí theo nguyên tắc tiền và nguyên tắc dồn tích - Niên độ kế toán năm N. Đvt: trđ

STT Sự kiện chính: mua hàng

Số tiền Dòng tiền chi ra trong kỳ

Chi phí ghi nhận trong Kỳ bán Kỳ mua Kỳ thanh kỳ

toán Kế toán

dồn tích Kế toán 1 tiền

N-1 N-1 N-1 100 0 0 0

2 N 200 200 0 200

3 N+1 300 0 0 0

4

N N-1 N-1 100 0 100 0

5 N 200 200 200 200

6 N+1 300 0 300 0

7 N N-1 400 0 400 0

8 N 500 500 500 500

9 N+1 600 0 600 0

10 N+1 N+1 N-1 700 0 0 0

11 N 800 800 0 800

12 N+1 900 0 0 0

Cộng 5100 1700 2100 1700

Một phần của tài liệu Đề cương nguyên lý kế toán (Trang 20 - 25)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(75 trang)