CHƯƠNG 2: CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN CỦA BÁO CÁO TÀI CHÍNH
6) Tăng giảm VCSH trong kỳ
∆VCSH = VCSH cuối kỳ- VCSHđầu kỳ
CÂU 3: Ảnh hưởng của nghiệp vụ kinh tế tài chính đến các yếu tố của BCTC?
- Nghiệp vụ KTTC là các sự kiện đã xảy ra có ảnh hưởng làm biến động các đối tượng kế toán của đơn vị - Điều kiện ghi nhận nghiệp vụ KTTC:
+ Có khả năng tiền tệ hóa một cách đáng tin cậy
+ Đã xảy ra và ảnh hưởng đến các đối tượng kế toán của đơn vị
STT Loại nghiệp vụ Ví dụ (đvt: trđ)
1 TS tăng - TS giảm Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 150 2 TS tăng - NPT tăng Mua TSCĐ chưa thanh toán 200
3 TS tăng - VCSH tăng Chủ sở hữu góp vốn bằng TM 450 4 TS tăng - TN tăng Doanh thu bán hàng thu bằng TM 500 5 TS giảm - NPT giảm Chuyển TGNH nộp thuế 100
6 TS giảm - VCSH giảm Chủ sở hữu rút vốn bằng TM 250 7 TS giảm - CP tăng Chi quảng cáo trong kỳ bằng TGNH 50 8 NPT tăng - NPT giảm Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán 120 9 NPT tăng - VCSH giảm Công bố cổ tức bằng TM nhưng chưa chi trả 160 10 NPT tăng - CP tăng Tính lương phải trả trong kỳ cho người lao động 180 11 NPT giảm - VCSH tăng Chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu 300
12 NPT giảm - TN tăng Chiết khấu thanh toán đc hưởng, trừ vào nợ phải trả người bán 40 13 VCSH tăng - VCSH giảm Chuyển lợi nhuận chưa phân phối sang quỹ đầu tư phát triển 90 CÂU HỎI:
1) Nêu tính chất ảnh hưởng và nguồn gốc ảnh hưởng của các nghiệp vụ kinh tế tài chính đến các yếu tố của BCTC?
+ Tính chất ảnh hưởng: Mỗi nghiệp vụ kinh tế - tài chính xảy ra luôn ảnh hưởng đến ít nhất 2 đối tượng kế toán cụ thể
+ Nguồn gốc: Tính cân đối kế toán 2) Tại công ty A có tình hình sau:
- Ngày 1/1/N, tổng TS 80 tỷ đồng, NPT 30 tỷ đồng - Ngày 31/12/N, tổng TS 95 tỷ đồng, NPT 35 tỷ đồng Yêu cầu:
1.1) Xác định lợi nhuận hoạt động trong năm N biết rằng:
a) Trong năm N, chủ sở hữu ko góp vốn và ko rút vốn b) Trong năm N, chủ sở hữu góp thêm 5 tỷ
c) Trong năm N, chủ sở hữu rút vốn 3 tỷ
1.2) Xác định sự tăng giảm của VCSH trong năm N
1.1)KQHĐ = VCSH cuối kỳ - VCSH đầu kỳ + VCSH giảm trực tiếp - VCSH tăng trực tiếp Trong đó VCSH = TS - NPT
a) KQ = (95 - 35) - (80 - 30) = 10 b) KQ = (95 - 35) - (80 - 30) - 5 = 5 c) KQ = (95 - 35) - (80 - 30) + 3 = 13 1.2)Sự tăng giảm VCSH:
∆VCSH = VCSH cuối kỳ- VCSHđầu kỳ
= (95 - 35) - (80 - 30) = 10
2) Trong năm N, công ty B có tổng TS tăng 25 tỷ đồng, NPT tăng 10 tỷ đồng. Chi phí phát sinh trong kỳ là 45 tỷ đồng. Hãy xác định:
2.1) Sự tăng giảm của VCSH trong năm N 2.2) KQHĐ, TN phát sinh năm N biết:
a) Trong năm N, chủ sở hữu ko góp vốn và ko rút vốn b) Trong năm N, chủ sở hữu góp thêm 5 tỷ
c) Trong năm N, chủ sở hữu rút vốn 3 tỷ 2.1)∆VCSH = 25 - 10 = 15
2.2) Kết quả hoạt động = ∆TS - ∆ NPT + VCSH giảm trực tiếp - VCSH tăng trực tiếp Thu nhập = Kết quả+ Chi phí
a) KQ = 25 - 10 = 15 TN = 15 + 45 = 60
b) KQ = 25 - 10 - 5 = 10 TN = 10 + 45 = 55 c)KQ = 25 - 10 + 3 = 18 TN = 18 + 45 = 63 3) Phạt đối tác vi phạm hợp đồng đã thu bằng TM 10tr?
TS (TM) tăng 10
TN (Thu nhập khác) tăng 10
Phạt chưa thu tiền:TS (Phải thu khác) tăng 10 TN (Thu nhập khác) tăng 10
4) Cổ tức đc chia bằng TGNH từ đầu tư chứng khoán 300?
TS (TGNH) tăng 300
TN (Doanh thu hoạt động tài chính) tăng 300 Chia cổ tức:
+ Công bố chia:
VCSH (Lợi nhuận chưa phân phối) giảm 300 NPT (Phải trả phải nộp khác) tăng 300 + Trả tiền:
NPT (Phải trả phải nộp khác) giảm 300 TS (TGNH) giảm 300
5) DN bị vi phạm hợp đồng, KH phải bồi thường nhưng chưa nộp phạt ngay 50?
TS (Phải thu khác) tăng 50 TN (Thu nhập khác) tăng 50
6) Bán hàng hóa cho KH, giá bán 4500, KH đã trả bằng TGNH?
TS (TGNH) tăng 4500
TN (Doanh thu bán hàng) tăng 4500 7) Giá vốn của lô hàng trên 3200?
TS (HH) giảm 3200
CP (Giá vốn hàng xuất bán) tăng 3200
8) Tính lương phải trả nhân viên bán hàng 100, lương nhân viên văn phòng 100?
NPT (Phải trả người lao động) tăng 200 CP (CP bán hàng) tăng 100
CP (CP quản lý DN) tăng 100
9) Trích khấu hao TSCĐ tính vào chi phí kỳ này 40 (bộ phận văn phòng)?
TS (Hao mòn TSCĐ) tăng 40 CP (CP quản lý DN) tăng 40
10) Tiền thuê cửa hàng kỳ này phải trả 30?
CP (CP bán hàng) tăng 30
NPT (Phải trả người bán) tăng 30
11) KH N ứng trc tiền mua hàng cho DN bằng TGNH 200?
TS (TGNH) tăng 200
NPT (Người mua trả tiền trc) tăng 200
12) Bán hàng cho KH N, giá bán 1000 (N đã ứng trc bằng TGNH 200), giá gốc 600?
TN (Doanh thu bán hàng) tăng 1000 NPT (Người mua trả tiền trc) giảm 200 TS (Phải thu KH) tăng 800
CP (Giá vốn hàng xuất bán) tăng 600 TS (HH) giảm 600
13) Tại công ty A (áp dụng kế toán dồn tích), tháng 1/N có các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh như sau: đvt: triệu đồng
1) Xuất kho hàng hóa A mang bán với giá vốn là 1500tr, giá bán là 2700tr. KH thanh toán chuyển khoản 100%2) KH thanh toán nợ từ kỳ trc bằng tiền mặt 50tr
3) Trích khấu hao TSCĐ trong tháng phục vụ bán hàng 250tr, phục vụ quản lý 350tr
4) Tính lương phải trả cho người lao động trong tháng: Nhân viên bán hàng 100tr, nhân viên quản lý 110tr
5) Chủ sở hữu rút vốn bằng TM 200tr
Yêu cầu: Xác định kết quả theo 2 phương pháp
PP1: KQ = TN - CP = 2700 - (1500 + 250 + 350 + 100 + 110) = 390
PP2:STT TS NPT VCSH tăng trực tiếp VCSH giảm trực tiếp
1 + 1200
23 - 600
4 + 210
5 - 200 + 200
Tổng + 400 + 210 0 + 200
KQ = 450 - 260 - 0 + 200 = 390
14) Những nguồn lực ko tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai cho đơn vị đc phân loại là?
Tổn thất
15) Tình hình tài chính và nguồn vốn của 1 DN bao gồm: TM: 200, TSCĐ: 1200, HMTSCĐ: 200, Người mua trả tiền trc: 100 và nguồn vốn kinh doanh chưa xác định đc. Trong kỳ phát sinh nghiệp vụ: Phát hành trái phiếu thu bằng TM: 500. Sau nghiệp vụ này, TS và VCSH của DN lần lượt là?
1700 và 1100
16) Khoản “Phải trả người bán” là?
1 loại nguồn vốn góp phần hình thành nên TS của DN
17) Trong tháng 4/N, DN Z bán hàng thu TM 20tr, thu bằng TGNH 30tr, cung cấp dịch vụ chưa thu tiền 10tr, KH trả nợ 5tr, KH ứng trc 20tr nhưng chưa nhận hàng. Vậy doanh thu mà DN ghi nhận trong tháng 4/N là?
+ Kế toán dồn tích: 20 + 30 + 10 = 60tr + Kế toán tiền: 20 + 30 + 5 + 20 = 75tr
18) Trong kỳ DN thu đc tiền hàng 10trtrong đó thu nợ của kỳ trc là 2tr. Vậy doanh thu trong kỳ đc ghi nhận là?
+ Kế toán dồn tích: 8tr + Kế toán tiền: 10tr
19) Khoản thu tiền phạt vi phạm hợp đồng được ghi nhận là yếu tố nào trên BCTC?
Thu nhập