CHƯƠNG II. LUẬT BẢO HIỂM Y TẾ
A. Câu hỏi nhớ lại (40 câu)
1 Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: “Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm … được áp dụng đối với các đối tượng theo quy định của Luật này để chăm sóc sức khỏe, không vì mục đích lợi nhuận do Nhà nước tổ chức thực
hiện”
Đ Bắt buộc T1 Tự nguyện T2 Không bắt buộc
T3 Do nhà nước quy định
2
Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: “Hộ gia đình tham gia bảo hiểm y tế (sau đây gọi chung là hộ gia đình) bao gồm toàn bộ người có tên trong…”
Đ Sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú T1 Sổ hộ khẩu
T2 Sổ tạm trú T3 Gia đình
3 Theo Luật BHYT số 46/2014/QH13, có mấy nhóm đối tượng tham gia bào hiểm y tế
Đ 5
T1 4
T2 3
T3 2
4 Thẻ bảo hiểm y tế được cấp lại trong trường hợp Đ Bị mất
T1 Thông tin ghi trên thẻ không đúng T2 Rách nát hoặc hỏng
T3 Thẻ bị sửa chữa, tẩy xóa
5 Bảo hiểm y tế ở Việt Nam là hình thức bảo hiểm do
Đ Nhà nước tổ chức thực hiện không vì mục địch lợi nhuận T1 Nhà nước thực hiện có một phần vì mục đích lợi nhuận
T2 Do tư nhân tổ chức vì mục đích lợi nhuận
T3 Do nhà nước và tư nhân cùng tổ chức có mục đích lợi nhuận
6 Cơ quan nào sau không có chức năng quản lý nhà nước về bảo hiểm y tế?
Đ Bảo hiểm xã hội Việt Nam T1 Bộ Y tế
T2 Bộ Tài chính
T3 Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
7 Cơ quan nào sau có chức năng tổ chức thực hiện chính sách bảo hiểm y tế?
Đ Bảo hiểm xã hội Việt Nam T1 Bộ Y tế
T2 Bộ Lao động Thương binh và xã hội
T3 Sở y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
8 Nhóm tham gia bảo hiểm y tế được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng, bao gồm
Đ Người thuộc hộ gia đình cận nghèo; học sinh, sinh viên
T1 Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp; người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng tháng
T2 Người có công với cách mạng, cựu chiến binh
T3 Đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm
9 Đối tượng tham gia BHYT nào sau đây do người lao động và người sử dụng lao động đóng
Đ Người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn theo quy định của pháp luật
T1 Người thuộc hộ gia đình cận nghèo; học sinh, sinh viên T2 Người có công với cách mạng, cựu chiến binh
T3 Đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm
10 Trường hợp cấp cứu, người tham gia bảo hiểm y tế được hưởng quyền lợi khi Đ Xuất trình thẻ bảo hiểm y tế và gấy tờ chứng minh nhân dân trước khi ra
viện
T1 Xuất trình thẻ bảo hiểm y tế và gấy tờ chứng minh nhân dân trong vòng 24 giờ T2 Xuất trình thẻ bảo hiểm y tế và gấy tờ chứng minh nhân dân trong vòng 48 giờ T3 Xuất trình thẻ bảo hiểm y tế và gấy tờ chứng minh nhân dân khi nhập viện
11 Trường hợp nào sau đây, người tham gia không được bảo hiểm y tế chi trả Đ Đi khám sức khỏe
T1 Phẫu thuật trái tuyến T2 Khám bệnh ngoại trú T3 Khám bệnh nội trú
12 Người tham gia bảo hiểm y tế được quỹ bảo hiểm y tế chi trả những chi phí nào sau đây
Đ Khám thai định kỳ T1 Khám sức khỏe tổng quát
T2 Giám định y khoa, giám định pháp y
T3 Điều dưỡng, an dưỡng tại cơ sở điều dưỡng, an dưỡng
13 Đối tượng nào sau đây khám chữa bệnh bằng bảo hiểm y tế đúng tuyến được hưởng 100% chi phí khám, chữa bệnh
Đ Người có công với cách mạng, cựu chiến binh T1 Học sinh, sinh viên
T2 Cán bộ, công chức
T3 Người thuộc hộ gia đình cận nghèo
14 Đối tượng nào sau đây được hưởng 95% chi phí khám, chữa bệnh khi đi đúng
tuyến
Đ Người thuộc hộ gia đình cận nghèo T1 Trẻ em dưới 6 tuổi
T2 Cán bộ, công chức T3 Học sinh, sinh viên
15 Luật bảo hiểm y tế quy định người tham gia bảo hiểm y tế được quỹ bảo hiểm y tế chi trả chi phí trong trường hợp nào sau đây
Đ Khám bệnh để sàng lọc, chẩn đoán sớm một số bệnh T1 Khám sức khỏe để học tập và làm việc
T2 Sử dụng dịch vụ thẩm mỹ
T3 Tham gia thử nghiệm lâm sàng, nghiên cứu khoa học
16 Luật bảo hiểm y tế quy định mức hưởng bảo hiểm y tế khi đi khám chữa bệnh của đối tượng trẻ em dưới 6 tuổi là
Đ 100%
T1 80%
T2 85%
T3 90%
17 Luật bảo hiểm y tế quy định không được hưởng bảo hiểm y tế trong trường hợp
Đ Khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng trong trường hợp thảm họa T1 Khám thai định kỳ
T2 Khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng T3 Sinh con
18 Ai có trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế cho người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp
Đ Tổ chức bảo hiểm xã hội đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng trợ cấp
thất nghiệp
T1 Nhà nước đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp
T2 Người sử dụng lao động đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp
T3 Công đoàn đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp
19 Quyền của công đoàn về bảo hiểm y tế như thế nào đối với người lao động Đ
Yêu cầu tổ chức bảo hiểm y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và người sử dụng lao động cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin liên quan đến chế độ bảo hiểm y tế của người lao động
T1 Sử dụng một phần quỹ bảo hiểm y tế T2 Sử dụng 20% kết dư quỹ bảo hiểm y tế
T3 Quản lý và sử dụng kinh phí từ quỹ bảo hiểm y tế theo đúng quy định của pháp luật
20 Quyền của công đoàn về bảo hiểm y tế như thế nào đối với người lao động Đ
Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý hành vi vi phạm pháp luật về bảo hiểm y tế làm ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động, người sử dụng lao động
T1 Sử dụng một phần quỹ bảo hiểm y tế T2 Sử dụng 20% kết dư quỹ bảo hiểm y tế
T3 Quản lý và sử dụng kinh phí từ quỹ bảo hiểm y tế theo đúng quy định của pháp luật
21 Trách nhiệm của tổ chức đại diện người lao động và tổ chức đại diện người sử dụng lao động
Đ Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bảo hiểm y tế đối với người lao động, người sử dụng lao động
T1 Quản lý và sử dụng kinh phí từ quỹ bảo hiểm y tế theo đúng quy định của pháp luật
T2 Tổ chức thực hiện công tác thống kê, báo cáo về bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật
T3 Cung cấp bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm y tế khi có nhu cầu
22 Trách nhiệm của tổ chức đại diện người lao động và tổ chức đại diện người sử dụng lao động
Đ Tham gia xây dựng, kiến nghị sửa đổi, bổ sung chính sách, pháp luật về bảo hiểm y tế
T1 Quản lý và sử dụng kinh phí từ quỹ bảo hiểm y tế theo đúng quy định của pháp luật
T2 Tổ chức thực hiện công tác thống kê, báo cáo về bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật
T3 Cung cấp bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm y tế khi có nhu cầu
23 Trách nhiệm của tổ chức đại diện người lao động và tổ chức đại diện người sử dụng lao động
Đ
Tham gia giám sát việc thi hành pháp luật về bảo hiểm y tế, đôn đốc người sử dụng lao động đóng bảo hiểm y tế cho người lao động và tham gia các trường hợp trốn đóng, nợ đóng bảo hiểm y tế
T1 Quản lý và sử dụng kinh phí từ quỹ bảo hiểm y tế theo đúng quy định của pháp luật
T2 Tổ chức thực hiện công tác thống kê, báo cáo về bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật
T3 Thu tiền đóng bảo hiểm y tế và cấp thẻ bảo hiểm y tế
24 Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế có quyền nào sau đây
Đ Được tổ chức bảo hiểm y tế tạm ứng kinh phí và chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh đã ký
T1
Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý hành vi vi phạm pháp luật về bảo hiểm y tế làm ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động, người sử dụng lao động
T2 Quản lý và sử dụng kinh phí từ quỹ bảo hiểm y tế theo đúng quy định của pháp luật
T3 Thu tiền đóng bảo hiểm y tế và cấp thẻ bảo hiểm y tế
25 Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế có quyền nào sau đây Đ
Yêu cầu tổ chức bảo hiểm y tế cung cấp đầy đủ, chính xác các thông tin có liên quan đến người tham gia bảo hiểm y tế, kinh phí khám bệnh, chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
T1 Cung cấp bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm y tế khi có nhu cầu
T2 Quản lý và sử dụng kinh phí từ quỹ bảo hiểm y tế theo đúng quy định của pháp luật
T3 Thu tiền đóng bảo hiểm y tế và cấp thẻ bảo hiểm y tế
26 Quỹ bảo hiểm y tế không được sử dụng vào mục đích nào sau đây
Đ Hỗ trợ thanh toán tiền mai táng phí trong trường hợp người tham gia bảo hiểm y tế tử vong
T1 Chi phí quản lý bộ máy tổ chức bảo hiểm y tế
T2 Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế T3 Đầu tư để bảo toàn và tăng trưởng quỹ bao hiểm y tế
27 Đối tượng nào được ngân sách nhà nước hỗ trợ tối thiểu 50% mức đóng bảo hiểm y tế
Đ Người thuộc hộ gia đình cận nghèo T1 Học sinh, sinh viên
T2 Người có công với cách mạng T3 Trẻ em dưới 6 tuổi
28 Mức tiền lương tháng tối đa để tính số tiền đóng bảo hiểm y tế là Đ 20 lần mức lương cơ sở
T1 5 lần mức lương cơ sở T2 15 lần mức lương cơ sở T3 10 lần mức lương cơ sở
29 Người tham gia bảo hiểm y tế lần đầu được cấp thẻ bảo hiểm y tế có giá trị sử dụng
Đ Sau 30 ngày kể từ ngày đóng bảo hiểm y tế T1 Sau 60 ngày kể từ ngày đóng bảo hiểm y tế T2 Sau 50 ngày kể từ ngày đóng bảo hiểm y tế T3 Sau 40 ngày kể từ ngày đóng bảo hiểm y tế
30 Đối tượng tham gia BHYT khi đi khám chữa bệnh thông thường không phải thực hiện cùng chi trả chi phí khám chữa bệnh
Đ Người có công với cách mạng T1 Người thuộc hộ gia đình nghèo
T2 Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng tháng T3 Thân nhân người có công với cách mạng
31 Quỹ bảo hiểm y tế dành bao nhiêu % số tiền đóng bảo hiểm y tế cho khám bệnh, chữa bệnh
Đ 90% số tiền T1 100% số tiền T2 80% số tiền T3 70% số tiền
32 Quỹ bảo hiểm y tế dành tối thiểu bao nhiêu % số tiền đóng bảo hiểm y tế cho quỹ dự phòng
Đ 5% số tiền T1 10% số tiền T2 15% số tiền T3 20% số tiền
33 Người tham gia bảo hiểm y tế được quyền đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sau
Đ Cơ sở khám chữa bệnh tuyến xã và tương đương hoặc cơ sở khám chữa bệnh tuyến huyện và tương đương
T1 Chỉ được đăng ký khám chữa bệnh ban đầu tại tuyến xã T2 Chỉ được đăng ký khám chữa bệnh ban đầu tại tuyến huyện T3 Tuyến xã, tuyến huyện hoặc tuyến tỉnh
34 Luật Bảo hiểm y tế do cơ quan nào sau đây ban hành Đ Quốc Hội
T1 Chính phủ T2 Bộ Y tế
T3 Bảo hiểm xã hội Việt Nam
35 Nghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế do cơ quan nào ban hành
Đ Chính phủ T1 Quốc hội T2 Bộ Y tế
T3 Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
36 Cán bộ, công chức đóng bảo hiểm y tế căn cứ vào
Đ Tiền lương tháng theo ngạch bậc, cấp quân hàm và các khoản phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề (nếu có)
T1 Mức lương tối thiểu vùng T2 Tiền lương hưu hàng tháng T3 Mức lương cơ sở
37 Người lao động hưởng tiền lương, tiền công theo quy định của người sử dụng lao động thì căn cứ để đóng bảo hiểm y tế là
Đ Tiền lương, tiền công tháng ghi trong hợp đồng lao động T1 Mức lương cơ sở
T2 Mức lương tối thiểu vùng T3 Tiền lương hưu hàng tháng
38 Người hưởng lương hưu thì căn cứ để tính đóng bảo hiểm y tế là Đ Tiền lương hưu hàng tháng
T1 Mức lương cơ sở
T2 Mức lương tối thiểu vùng
T3 Tiền lương tháng theo ngạch bậc, cấp quân hàm và các khoản phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề (nếu có)
39 Người hưởng trợ cấp mất sức lao động thì căn cứ để tính đóng bảo hiểm y tế là
Đ Tiền trợ cấp mất sức lao động hàng tháng T1 Tiền lương hưu hàng tháng
T2 Mức lương cơ sở
T3 Mức lương tối thiểu vùng
40 Người hưởng trợ cấp thất nghiệp thì căn cứ để tính đóng bảo hiểm y tế là Đ Tiền trợ cấp thất nghiệp hàng tháng
T1 Tiền trợ cấp mất sức lao động hàng tháng T2 Mức lương cơ sở
T3 Mức lương tối thiểu vùng