HỌC THUYẾT TIẾN HOÁ TỔNG HỢP HIỆN ĐẠI

Một phần của tài liệu ĐỀ CƯƠNG Sinh học 12 (Trang 40 - 46)

BẰNG CHỨNG GIÁN TIẾP

BÀI 26: HỌC THUYẾT TIẾN HOÁ TỔNG HỢP HIỆN ĐẠI

1. Đối với từng gen riêng lẽ thì tần số đột biến tự nhiên trung bình là:

A.10-6 B. 10-4 C.10-2 đến 10-4 D. Từ 10-6 đến 10-4 2. Nhân tố tiến hoá là:

A.Nhân tố làm thành phần kiểu gen quần thể không thay đổi B. Nhân tố làm tần số alen quần thể không thay đổi.

C. Nhân tố làm thay đổi tần số alen

D. Nhân tố làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

3. Kết quả của quá trình tiến hoá nhỏ là hình thành nên A. loài mới. B. họ mới. C. bộ mới. D. chi mới.

4. Nhân tố tiến hoá nào quyết định chiều hướng tiến hoá.

A. Di-nhập gen B. Đột biến C. CLTN D. Các yếu tố ngẫu nhiên 5. Nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm cho một alen có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể?

A. Đột biến. B. CLTN.

C. Giao phối không ngẫu nhiên. D. Các yếu tố ngẫu nhiên.

6. Vai trò chủ yếu của quá trình đột biến đối với quá trình tiến hoá là:

A.Tạo ra 1 áp lực làm thay đổi tần số các alen trong quần thể.

B. Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá.

C. Tần số đột biến của vốn gen khá lớn D. Cơ sở để tạo biến dị tổ hợp

7. Nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là:

A.Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể B. Biến dị tổ hợp C. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể D. Đột biến gen 8. Nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là:

A. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể B. Biến dị tổ hợp.

C. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể D. Đột biến gen 9. Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa là:

A. Biến dị tổ hợp B. Thường biến

C. Biến dị đột biến D. Đột biến gen tự nhiên

10. Vì sao quá trình giao phối ngẫu nhiên chưa được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản?

A. Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể B. Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp

C. Làm thay đổi tần số các alen trong quần thể

Trường THPT Bùi Thị Xuân SINH 12

- 41 - D. Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi

11. Vì sao quá trình giao phối không ngẫu nhiên được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản?

A. Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể B. Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp

C. Làm thay đổi tần số các kiểu gen trong quần thể D. Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi

12. Những hình thức giao phối nào sau đây làm thay đổi tần số các kiểu gen qua các thế hệ:

A. Ngẫu phối và giao phối có lựa chọn B. Giao phối gần và giao phối có lựa chọn C. Ngẫu phối và giao phối gần

D. Ngẫu phối và giao phối cận huyết 13. Tiến hoá nhỏ là:

A. Quá trình hình thành các lớp phân loại trên loài B. Quá trình ổn định thành phần kiểu gen của quần thể

C. Quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể không chịu sự tác động của các nhân tố tiến hóa

D. Quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể chịu sự tác động của các nhân tố tiến hóa

14. Nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần KG của quần thể SV theo một hướng xác định?

A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Di - nhập gen.

C. Chọn lọc tự nhiên. D. Đột biến.

15. Ranh giới giữa tiến hoá nhỏ và tiến hóa lớn là:

A.Chi B.Họ C.Loài D.Bộ

16. Ở sinh vật lưỡng bội các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì

A. alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình.

B. alen trội phổ biến ở thể đồng hợp.

C. các alen lặn ít ở trạng thái dị hợp. D. các alen lặn tần số đáng kể.

17. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố đóng vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi là:

A. quá trình đột biến. B. di nhập gen C. quá trình chọn lọc tự nhiên. D. quá trình giao phối.

18. Theo di truyền học hiện đại, chọn lọc tự nhiên là

A. quá trình phân hóa khả năng sống sót của các cá thể trong loài.

Trường THPT Bùi Thị Xuân SINH 12 B. quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong loài.

C. quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể

D. quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu hình khác nhau trong quần thể

19. Nội dung nào sau đây là đúng?

A. Tiến hóa sẽ không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền.

B. Quần thể là nơi xảy ra quá trình tiến hóa lớn.

C. Chọn lọc tự nhiên tác động như nhau đối với alen trội và alen lặn.

D. Yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một chiều hướng xác định.

20. Chọn lọc tự nhiên tác động như thế nào vào sinh vật?

A. Tác động trực tiếp vào kiểu hình B. Tác động trực tiếp các alen

C. Tác động nhanh với gen lặn và chậm với gen trội D. Tác động trực tiếp kiểu gen

21. Hiện tượng giao phối không ngẫu nhiên thường dẫn đến kết quả là A. Làm tăng tính đa hình của quần thể

B. Giảm thể dị hợp, tăng thể đồng hợp C. Thay đổi tần số alen của quần thể

D. Tạo trạng thái cân bằng di truyền của quần thể

22. Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đơn vị tiến hoá cơ sở ở các loài giao phối là

A. nòi. B. loài. C. quần thể. D. cá thể.

23. Vì sao nói quá trình đột biến là nhân tố tiến hóa?

A. Vì cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.

B. Vì là cơ sở để tạo biến dị tổ hợp C. Vì tần số đột biến của vốn gen khá lớn.

D. Vì tạo ra một áp lực làm thay đổi tần số các alen trong quần thể 24. Các nhân tố có vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là

A. Quá trình đột biến và biến động di truyền.

B. Quá trình đột biến và quá trình giao phối C. Quá trình đột biến và các cơ chế cách li.

D. Quá trình giao phối và quá trình CLTN

25. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?

A. Các yếu tố ngẫu nhiên. B. CLTN.

Trường THPT Bùi Thị Xuân SINH 12

- 43 - C. Giao phối không ngẫu nhiên. D. Giao phối ngẫu nhiên.

26. Vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi là:

A. Phân hóa khả năng sống sót của sinh vật.

B. Phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể

C. Củng cố, tăng cường tần số các alen hoặc tổ hợp alen có giá trị thích nghi.

D. Tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hóa

27. Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể?

A. Chọn lọc tự nhiên. B. Đột biến.

C. Giao phối không ngẫu nhiên. D. Giao phối ngẫu nhiên.

28. Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

A. Quá trình phát sinh và tích lũy các gen đột biến ở mỗi loài.

B. Tốc độ sinh sản của loài.

C. Áp lực chọn lọc tự nhiên

D. Nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể.

29. Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Hình thành loài mới được xem là ranh giới giữa tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn.

B. Tiến hoá nhỏ diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hoá.

C. Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới.

D. Tiến hoá nhỏ trải qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài.

30. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn biến dị thứ cấp vô cùng phong phú cho quá trình tiến hoá là

A. giao phối ngẫu nhiên. B. chọn lọc tự nhiên.

C. đột biến. D. giao phối không ngẫu nhiên.

BÀI 28:LOÀI

1. Cách li trước hợp tử là cơ chế:

A. Cách li ngăn cản sự thụ tinh.

Trường THPT Bùi Thị Xuân SINH 12 B. Con lai không có sức sống.

C. Con lai giảm phân không bình thường.

D. Ngăn cản việc tạo con lai hữu thụ.

2. Ở những loài sinh sản hữu tính, từ một quần thể ban đầu tách thành hai hoặc nhiều quần thể khác nhau. Nếu các nhân tố tiến hoá đã tạo ra sự phân hoá về vốn gen giữa các quần thể này, thì cơ chế cách li nào sau đây khi xuất hiện sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới?

A. Cách li nơi ở. B. Cách li sinh thái.

C. Cách li địa lí. D. Cách li sinh sản.

3. Khái niệm loài sinh học nào là đúng ?

A. loài là nhóm cá thể có vốn gen chung, có những tính trạng chung về hình thái sinh lý, có khu phân bố xác định, trong đó các cá thể giao phối với nhau và được cách ly sinh sản với những quần thể khác loài.

B. loài là nhóm cá thể có vốn gen chung, có những tính trạng chung về hình thái sinh lý.

C. loài là nhóm cá thể có vốn gen chung, trong đó các cá thể giao phối với nhau.

D. loài là nhóm cá thể có những tính trạng chung về hình thái sinh lý, có khu phân bố xác định.

4. Tiêu chuẩn để phân biệt hai loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc là : A. tiêu chuẩn địa lý – sinh thái. B. tiêu chuẩn sinh lý – sinh hóa.

C. tiêu chuẩn hình thái. D. tiêu chuẩn cách ly sinh sản.

5. Mỗi loài giao phối là một tổ chức tự nhiên, có tính toàn vẹn là do : A. sự cách ly địa lý. B. sự cách ly sinh thái.

C. sự cách ly sinh sản. D. sự cách ly hình thái.

6. Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên chúng thường không thụ phấn được cho nhau. Đây là ví dụ về dạng cách li

A. thời gian (mùa vụ). B. sinh thái. C. tập tính. D. cơ học.

7. Các dạng cách ly sinh sản giữa các loài giao phối là : A. cách ly trước hợp tử và cách ly sau hợp tử.

B. cách ly trước hợp tử và cách ly địa lý.

C. cách ly sau hợp tử và cách ly địa lý.

D. cách ly địa lý và cách ly sinh thái.

8. Không giao phối được do sự chênh lệch về mùa sinh sản , đây là dạng cách ly :

A. cách ly thời gian. B. cách ly sau hợp tử.

C. cách ly tập tính. D. cách ly cơ học.

9. Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Kết luận nào sau đây đúng:

Trường THPT Bùi Thị Xuân SINH 12

- 45 - (1) ngựa và lừa cùng loài với nhau. (3) đây là dạng cách ly trước hợp tử.

(2) ngựa và lừa là 2 loài khác nhau. (4) đây là dạng cách ly sau hợp tử.

Chọn đáp án đúng.

A. (1), (3). B. (1), (4). C. (2), (3). D. (2), (4).

10. Điều nào sau đây không thuộc cách ly sau hợp tử : A. thụ tinh được nhưng hợp tử không phát triển.

B. hợp tử phát triển nhưng đến khi trưởng thành không có khả năng sinh sản.

C. hợp tử phát triển nhưng cơ thể bị chết non.

D. giao tử đực và cái không kết hợp với nhau được khi thụ tinh.

11. Dạng cách ly nào đánh dấu sự hình thành loài mới : A. cách ly địa lý. B. cách ly sinh thái.

C. cách ly cơ học. D. cách ly sinh sản.

12. Ví dụ nào sau đây là ví dụ về cách li sinh sản theo kiểu sau hợp tử?

A. Một loài ếch giao phối vào tháng tư loài khác vào tháng tám B. Hai con ruồi thuộc 2 loài khác nhau sinh con bất thụ.

C. Tinh trùng của giun biển chỉ xâm nhập vào trứng của cá thể cùng loài.

D. Một loài hoa mọc trong rừng còn một loài hoa khác mọc ở đồng cỏ.

13. Hai nhóm cây thông có kiểu hình và kiểu gen rất giống nhau. Tuy nhiên, một loài phát tán hạt phấn vào tháng 1, khi cấu trúc noãn thu nhận hạt phấn; còn loài kia vào tháng 3. Đây là kiểu cách li sinh sản nào?

A. Cách li thời gian B. Cách li cơ học C. Cách li giao tử D. Cách li địa lí

14. Khi nào thì ta cót hể kết luận chính xác 2 cá thể sinh vật thuộc 2 loài khác nhau :

A. 2 cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh.

B. 2 cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau.

C. 2 cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh hóa giống nhau.

D. 2 cá thể đó không giao phối với nhau.

15. Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối có quan hệ thân thuộc là :

A. tiêu chuẩn cách ly sinh sản (tiêu chuẩn di truyền).

B. tiêu chuẩn sinh lý –hóa sinh.

C. tiêu chuẩn hình thái. D. tiêu chuẩn địa lý – sinh thái.

16. Loài mới xuất hiện khi:

A. Có xuất hiện alen mới trong quần thể gốc B. Có xuất hiện kiểu gen mới trong quần thể gốc

C. Xuất hiện cá thể có sự thích nghi mới trong quần thể gốc

Trường THPT Bùi Thị Xuân SINH 12 D. Xuất hiện sự cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc 17. Nguyên nhân gây ra dạng cách ly sau hợp tử là do :

A. sự không tương hợp giữa 2 bộ NST của bố mẹ về số lượng.

B. sự không tương hợp giữa 2 bộ NST của bố mẹ về hình thái.

C. sự không tương hợp giữa 2 bộ NST của bố mẹ về cấu trúc.

D. sự không tương hợp giữa 2 bộ NSTcủa bố mẹ về số lượng, hình thái, cấu trúc.

Một phần của tài liệu ĐỀ CƯƠNG Sinh học 12 (Trang 40 - 46)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(76 trang)