Chương 2: Cơ sở lý thuyết và hạ tầng thiết bị
2.2 Hạ tầng thiết bị
2.2.3 Hệ thống truyền dẫn Điểm – Điểm (PTP)
Motorola PTP 300 Series
Cầu nối PTP 300 Series cung cấp kết nối giá cả phù hợp, đáng tin cậy, hiệu suất cao, ngay cả trong môi trường có vật cản và độ nhiễu cao. Hệ thống là lựa chọn tuyệt vời cho các công ty và cơ quan chính phủ quan tâm đến giá cả cần thiết lập liên lạc để kết nối các tòa nhà, truy cập Internet tốc độ cao, truyền dẫn, Thoại qua IP, các ứng dụng đa phương tiện và giám sát bằng video.
Được cung cấp với các mẫu sản phẩm Integrated (Tích hợp) và Connectorized (Kết nối), cầu nối PTP 300 hoạt động trong băng tần RF 5,4 hoặc 5,8 GHz với tốc độ dữ liệu lên tới 25 Mbps.
Công suất tốt, giá tốt.
Từ trước đến nay, các công ty và các cơ quan chính phủ đã nảy sinh ra rẩt nhiều các vấn đề, họ phải có những lựa chọn giữa công suất và giá thành khi họ muốn mở rộng khả năng liên lạc của mình. Các thách thức gặp phải là các yêu cầu về băng thông và môi trường trong khi vẫn giữ trong mức ngân sách, họ thường xuyên có xu hướng mua ít đi, lãi nhiều hoặc đơn giản là hoãn lại. Điều đó sẽ không kéo dài được. Với các giải pháp PTP 300 của Motorola, bạn có thể tin cậy, đảm bảo các kết nối thông lượng cao mặc dù trong các môi trường đầy thách thức – và vẫn giữ trong khoảng ngân sách của bạn. Kết quả là các nhà cung cấp dịch vụ Internet không dây cũng như các doanh nghiệp nhỏ và vừa có thể tin cậy vào hiệu quả và lợi ích kinh tế của các kết nối hiệu suất cao.
SVTH: Ngô Chí Hùng Trang 57
Mở rộng phạm vi đến bất cứ đâu
PTP 300 có độ nhạy và công suất đầu ra thuộc hàng dẫn đầu, cho phép các kết nối đi xa hơn các hệ thống cạnh tranh - lên đến 155 dặm (250Km).
Thêm vào đó việc kết hợp các công nghệ MIMO, i-OFDM, quản lý trải phổ với việc lựa chọn tần số động thông minh (i-DFS) và các thuật toán xử lý tín hiệu tiên tiến để tạo ra 4 kênh đồng thời giữa các cặp đôi của bộ thu phát tại mỗi điểm đầu cuối của kết nối, không làm mất hiệu quả của việc trải phổ.
Nhiều khả năng và mềm dẻo
PTP 300 có sẵn một vài mẫu phù hợp với các yêu cầu cụ thể.
5.4 và 5.8 GHz Intergrated(chuyển tiếp): Tốc độ dữ liệu Ethernet lên đến 25Mbps và ăng-ten tích hợp hai cực, dành cho môi trường có vật cản và độ nhiễu cao mà ở đó tính tiết kiệm chi phí và hiệu suất cấp hãng truyền thông là điều quan trọng. Các hệ thống Intergrated 5.4 và 5.8 GHz là lựa chọn hoàn hảo cho các môi trường che khuất và nhiễu cao nơi mà đòi hỏi thông lượng cao.
5.4 và 5.8 GHz Connectorized: Các mẫu PTP 300 này kết hợp tất cả các công nghệ tiên tiến xây dựng nên một phiên bản tích hợp với độ lợi cao, cải tiến với các anten ngoài. Với khoảng cách xa và trong những môi trường vô cùng bất lợi, bao gồm cả môi trường bị chặn hoàn toàn, những giải pháp này cho phép bạn kết nối ở khoảng cách xa với độ tin cậy và tốc độ cao hơn so với các cầu nối so sánh.
Chống Sét Tích hợp.
Khả năng chống sét tích hợp tức là bạn không cần thêm bất kỳ thiết bị chống sét ngoài nào ở trên nóc tòa nhà hoặc cột ăng-ten. Cần có Thiết bị Chống Sét PTP (PTP-LPU) ngoài tại điểm vào cáp dẫn tới mạng trong nhà.
(Lưu ý: Không thể bảo vệ được 100 phần trăm).
SVTH: Ngô Chí Hùng Trang 58 Thông số kĩ thuật
ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG
OFDM i-OFDM
Độ rộng kênh Có thể chọn 5, 10, 15 MHz
Công suất phát -18dBm đến 27dBm
Độ lợi
Tùy thuộc loại điều chế, có thể lên đến 167dB bằng cách sử dụng 23dBi anten tích hợp
Độ nhạy thu BER 10−3 → -94dBm
BER 10−6 → -69dBm
DFS i-DFS
Điều chế BPSK, 64QAM
Độ trễ < 3ms
Chất lượng dịch vụ (QoS) 802.1p (4 levels)
Băng tần 5.470GHz – 5.725GHz
5.725GHz – 5.875GHz
Thông lượng
25 Mbps; 50 Mbps với phím "Line Of Sight Mode" (Chế độ Không bị chặn) tùy chọn (<6 dặm/10km)
MIMO Có
Phạm vi NLOS 6 dặm (10 km)
Phạm vi nLOS 25 mi (40 km)
SVTH: Ngô Chí Hùng Trang 59
Phạm vi LOS 155 dặm (250 km)
Bảo mật Giao thức mã hóa AES( Advanced
Encryption Standard ) 128-bit và 256-bit (Tùy chọn)
SVTH: Ngô Chí Hùng Trang 60