Quy trình bán hàng và phương pháp hạch toán

Một phần của tài liệu kl le vo song toan 2015 657 (Trang 56 - 70)

Chương 2 THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU VÀ THU NHẬP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN LONG HẬU

2.3. Thực trạng kế toán doanh thu và thu nhập tại Công ty Cổ phần

2.3.1. Doanh thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ - Tài khoản 511

2.3.1.4. Quy trình bán hàng và phương pháp hạch toán

- Quy trình bán hàng và phương pháp hạch toán:

Sơ đồ 2.5: Quy trình bán hàng – đất công nghiệp

 Các bên tìm hiểu thông tin: nhà đầu tư và LHC gặp gỡ, trao đổi, xác định vị trí lô đất và những nội dung, điều khoản chủ yếu về việc thuê đất làm cơ sở lập Thỏa thuận giữ đất và Hợp đồng thuê lại đất.

 Ký Thỏa thuận giữ đất: trong vòng 7 ngày sau, nhà đầu tư phải đặt cọc số tiền ít nhất 10% số tiền thuê đất và ký Thỏa thuận giữ đất – là văn bản mang những nội dung, điều khoản chủ yếu mà hai bên đã thỏa thuận trước đó và sẽ được kế thừa trong Hợp đồng thuê lại đất chính thức giữa hai bên.

Các bên tìm hiểu thông tin

Ký Thỏa thuận giữ đất

Ký Hợp đồng thuê lại đất

Ký Biên bản bàn giao đất

Bút toán ghi nhận:

Nợ TK 1121: Tiền cọc thuê đất công nghiệp

Có TK 33883: Tiền cọc thuê đất công nghiệp

 Ký Hợp đồng thuê lại đất: sau khi thanh toán tiền cọc, nhà đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh và đăng ký đầu tư trong thời hạn của Thỏa thuận giữ đất. Sau khi có giấy phép kinh doanh, chứng nhận đầu tư, nhà đầu tư và LHC sẽ ký Hợp đồng thuê lại đất đồng thời thanh toán thêm ít nhất 30% tổng giá trị tiền thuê đất (gọi là tiền thanh toán đợt 1).

Bút toán ghi nhận:

Nợ TK 1121: Số tiền thuê đất đợt 1

Có TK 13111: Số tiền thuê đất đợt 1 Đồng thời, kết chuyển tiền cọc sang tiền thuê đất:

Nợ TK 33883: Số tiền tiền cọc

Có TK 13111: Số tiền tiền cọc

Xuất Hóa đơn GTGT cho các đợt đã thanh toán:

Nợ TK 13111: Thuế GTGT đầu ra tương ứng số tiền đã thanh toán

Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra tương ứng số tiền đã thanh toán (bao gồm tiền cọc và tiền thuê đất đợt 1)

 Ký Biên bản bàn giao đất: trong vòng 30 ngày sau khi ký Hợp đồng thuê lại đất thì các bên ký Biên bản bàn giao đất – chuyển toàn quyền sử dụng đất cho nhà đầu tư trong thời hạn cho thuê lại đất. Sau đó, nhà đầu tư bắt đầu xây dựng nhà xưởng và đi vào hoạt động. Số tiền thuê đất còn lại sẽ được nhà đầu tư thanh toán qua các đợt theo Điều khoản thanh toán được quy định tại Phụ lục 03 trong Hợp đồng chính thức hoặc Phụ lục mới, thay thế cho Phụ lục cũ. Tại ngày ký Biên bản bàn giao đất, LHC chuyển toàn bộ rủi ro và quyền sử dụng lô đất cho nhà đầu tư. Lúc đó, LHC đã và có cơ sở chắc chắn sẽ tiếp tục thu về những lợi ích kinh tế trong tương lai. Do đó, khi Biên bản bàn giao đất được ký kết chính là thời điểm ghi nhận doanh thu (ghi nhận một lần cho toàn bộ giá trị Hợp đồng chưa gồm VAT).

Bút toán ghi nhận:

Nợ TK 13111: Giá trị doanh thu trên hợp đồng Có TK 5111: Giá trị doanh thu trên hợp đồng Cuối kỳ kết chuyển doanh thu:

Nợ TK 5111: Giá trị doanh thu trên hợp đồng Có TK 911: Giá trị doanh thu trên hợp đồng

 Khi nhà đầu tư thanh toán số tiền thuê đất còn lại, kế toán ghi nhận số tiền thanhh toán và xuất Hóa đơn GTGT:

Nợ TK 1121: Số tiền thuê đất còn lại

Có TK 13111: Số tiền thuê đất còn lại

Nợ TK 13111: Thuế GTGT đầu ra ứng với số tiền thanh toán

Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra ứng với số tiền thanh toán

 Tuy nhiên, quy trình bán hàng đất công nghiệp có thể linh hoạt điều chỉnh theo thỏa thuận của hai bên: nhà đầu tư có thể không ký Thỏa thuận mà thanh toán trước 40% tiền thuê đất và tiến hành ký Hợp đồng, bàn giao đất;

có thể trả ngay toàn bộ số tiền thuê còn lại hoặc chia thành nhiều đợt thanh toán;…

- Ví dụ 1: Minh họa quy trình cho thuê lại đất giữa LHC (Bên Cho Thuê) và Công ty TNHH MTV TLN (Bên Thuê) theo Hợp đồng thuê lại đất số 179/2014/HĐ- LHC-TTKD ký ngày 10/09/2014:

 Hai bên ký Hợp đồng mà không thỏa thuận đặt cọc tiền đất.

 Ngày 12/10/2014, hai bên cùng ký Biên bản bàn giao đất số 798/2014/BB- LHC-TTKD, kế toán ghi nhận doanh thu với giá trị là 24.678.020.250 đồng:

Nợ TK 13111 24.678.020.250

Có TK 5111 24.678.020.250

 Các đợt đã thanh toán:

Bảng 2.1: Lịch thanh toán tiền thuê đất của Công ty TNHH MTV TLN

Kỳ thanh toán

Dư nợ Gốc đầu kỳ (đồng)

Số tiền thanh toán Gốc (đồng)

(VAT 0%)

Tài khoản

Chứng từ

Nợ Có

Kỳ thanh toán không tính lãi phân kỳ

04/11/2014 24.678.020.250 4.200.000.000 1121 13111 Hóa đơn số 0005318 ngày 04/11/2014 09/12/2014 20.478.020.250 4.227.942.530 1121 13111 Hóa đơn số 0005873

ngày 09/12/2014 31/12/2014 16.250.077.720 209.364.558 1121 13111 Hóa đơn số 0006370

ngày 31/12/2014 Các đợt thanh toán còn lại chưa đến hạn với tổng số tiền còn phải thanh toán được ghi nhận bên Nợ TK 13111 là 16.040.713.162 đồng.

- Ví dụ 2: Minh họa quy trình cho thuê lại đất giữa LHC (Bên Cho Thuê) và Công ty TNHH Giày Viễn Thịnh (Bên Thuê):

 Căn cứ theo Thỏa thuận giữ đất số 029/2014/TT-LHC-TTKD (Phụ lục số 08) ký ngày 25 tháng 09 năm 2014, Bên Thuê đặt cọc với số tiền 11.000.000.000 đồng, chưa bao gồm VAT 10%:

Nợ TK 1121 11.000.000.000

Có TK 33883 11.000.000.000

 Căn cứ theo Hợp đồng thuê lại đất số 214/2014/HĐ-LHC-TTKD (Phụ lục số 08) ký ngày 01 tháng 11 năm 2014, Bên Thuê thanh toán thêm số tiền thuê là 14.000.000.000 đồng, chưa bao gồm VAT 10%:

Nợ TK 1121 14.000.000.000

Có TK 13111 14.000.000.000

Kết chuyển số tiền đặt cọc sang tiền thanh toán tiền thuê đất:

Nợ TK 33883 11.000.000.000

Có TK 13111 11.000.000.000

Đồng thời xuất Hóa đơn cho tổng số tiền thuê đất đã thanh toán, VAT 10%:

(14.000.000.000 + 11.000.000.000) x 10% = 2.500.000.000 (đồng)

Nợ TK 13111 2.500.000.000

Có TK 33311 2.500.000.000

 Căn cứ theo Biên bản bàn giao đất số 698/2014/BB-LHC-TTKD (Phụ lục số 08) ký ngày 18 tháng 11 năm 2014, Bên Cho Thuê chuyển giao quyền sử dụng đất cho Bên Thuê và có đủ cơ sở ghi nhận doanh thu với tổng giá trị hợp đồng là 54.520.338.400 đồng, chưa bao gồm VAT 10%:

Nợ TK 13111 54.520.338.400

Có TK 5111 54.520.338.400 - Ghi chép vào sổ kế toán:

Công ty CP LONG HẬU Mẫu số S38-DN

Ấp 3, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

MST 1100727545 ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Tài khoản 5111 - Doanh thu kinh doanh chính (đất công nghiệp) Từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2014

Loại tiền: VNĐ Ngày tháng

ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải Tài khoản

đối ứng

Số phát sinh

Số hiệu Ngày Nợ

Số dư đầu kỳ

12/10/2014 798/2014/BB 12/10/2014 Doanh thu cho thuê đất - Công ty

TNHH MTV TLN 13111 24.678.020.250

18/11/2014 698/2014/BB 18/11/2014 Doanh thu cho thuê đất - Công ty

TNHH Giày Viễn Thịnh 13111 54.520.338.400

25/12/2014 859/2014/BB 25/12/2014 Doanh thu cho thuê đất - Công ty

May Mặc Đức 13111 *10.084.250.000

31/12/2014 KC 31/12/2014 Kết chuyển doanh thu thuê đất 911 89.282.608.650

Tổng cộng 89.282.608.650 89.282.608.650

Ngày 31 Tháng 12 Năm 2014 Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc

* Phụ lục số 06: Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh khác.

b. Nhà xưởng xây sẵn cho thuê - Quy trình bán hàng và phương pháp hạch toán:

 Thông qua tìm hiểu và thỏa thuận, nhà đầu tư có thể đặt tiền cọc để giữ nhà xưởng với số tiền là 6 tháng tiền thuê và ký Thỏa thuận giữ nhà xưởng.

Công thức:

Tiền thuê = Diện tích thuê x Đơn giá thuê trong đó:

- Diện tích thuê: diện tích mặt bằng (bao gồm sàn và văn phòng) của nhà xưởng được thể hiện chính xác trong Hợp đồng;

- Đơn giá thuê: tùy từng nhà xưởng mà đơn giá được thể hiện trong Hợp đồng.

Bút toán ghi nhận:

Nợ TK 1121: Tiền cọc thuê NXXS

Có TK 3441: Tiền cọc thuê NXXS

 Sau khi có giấy phép kinh doanh, chứng nhận đầu tư, nhà đầu tư và LHC sẽ ký Hợp đồng thuê nhà xưởng.

 Hàng tháng, kế toán sẽ xuất Hóa đơn GTGT ghi nhận doanh thu, công nợ và gửi Hóa đơn cho nhà đầu tư.

Bút toán ghi nhận:

Nợ TK 13112: Tổng số tiền phải thu

Có TK 5112: Tiền thuê nhà xưởng hàng tháng theo Hợp đồng Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra

- Ví dụ 1: Minh họa quy trình cho thuê NXXS giữa LHC (Bên Cho Thuê) và Công ty D&A (Bên Thuê):

 Căn cứ vào Thỏa thuận số 068/2013/TT-LHC-TTKD ký ngày 12/10/2013 đã ký về việc thuê nhà xưởng tổng diện tích 1.682 m2 (bao gồm diện tích sàn 1.152 m2, đơn giá 88.351 đồng/m2 và diện tích văn phòng 530 m2, đơn giá 16.829 đồng/m2). Ngày 15/10/2013, căn cứ Giấy báo có của Ngân hàng BIDV về số tiền cọc thuê NXXS, số tiền 664.198.332 đồng (ứng với 6 tháng tiền thuê, chưa bao gồm VAT 10%), kế toán ghi nhận:

Nợ TK 1121 664.198.332

Có TK 3441 664.198.332

 Ngày 05/12/2013, LHC đã bàn giao nhà xưởng cho khách hàng và tiến hành ký Hợp đồng thuê nhà xưởng số 068/2013/HD-LHC-TTKD, giá trị thuê 1 tháng là 110.699.722 đồng (chưa bao gồm VAT 10%); căn cứ vào Hợp đồng này Bên Cho Thuê tiến hành xuất hóa đơn và ghi nhận doanh thu kể từ tháng phát sinh (tháng 12/2013) và xuất Hóa đơn GTGT số 0004534 ngày 12/12/2013:

Nợ TK 13112 121.769.694

Có TK 5112 110.699.722 Có TK 33311 11.069.972

- Ví dụ 2: Tương tự, minh họa quy trình cho thuê NXXS giữa LHC (Bên Cho Thuê) và Công ty Nissei Electric (Bên Thuê)

 Căn cứ vào Hợp đồng số 189/2014/PL-LHC-CSKH ký ngày 26/08/2014, Bên Cho Thuê xuất Hóa đơn tiền thuê nhà xưởng và ghi nhận doanh thu hàng tháng với số tiền thuê 128.745.894 đồng/tháng (khách hàng này là doanh nghiệp chế xuất nên chịu thuế suất VAT 0%)

 Hóa đơn GTGT số 0004374 ngày 10/09/2014, doanh thu cho thuê NXXS tháng 09/2014, số tiền 128.745.894 đồng (VAT 0%):

Nợ TK 13112 128.745.894

Có TK 5112 128.745.894 Có TK 33311 0

 Hóa đơn GTGT số 0004875 (Phụ lục số 08) ngày 13/10/2014, doanh thu cho thuê NXXS tháng 10/2014, số tiền 128.745.894 đồng (VAT 0%):

Nợ TK 13112 128.745.894

Có TK 5112 128.745.894 Có TK 33311 0

 Tương tự cho các tháng tiếp theo đến hết thời hạn Hợp đồng.

- Ghi chép vào sổ kế toán:

Công ty CP LONG HẬU Mẫu số S38-DN

Ấp 3, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

MST 1100727545 ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Tài khoản 5112 - Doanh thu cho thuê NXXS Từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2014

Loại tiền: VNĐ Ngày tháng

ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải Tài khoản

đối ứng

Số phát sinh

Số hiệu Ngày Nợ

Số dư đầu kỳ

10/09/2014 0004374 10/09/2014 Doanh thu cho thuê NX – Công ty

Nissei Electric 13112 128.745.894

13/10/2014 0004875 13/10/2014 Doanh thu cho thuê NX – Công ty

Nissei Electric 13112 128.745.894

31/12/2014 KC 31/12/2014 Kết chuyển doanh thu cho thuê NX 911 257.491.788

Tổng cộng 257.491.788 257.491.788

Ngày 31 Tháng 12 Năm 2014 Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc

c. Kinh doanh nước đóng chai - Quy trình bán hàng và phương pháp hạch toán:

 Ký Hợp đồng mua bán (Hợp đồng nguyên tắc) với khách hàng với đơn giá bán khác nhau tùy theo khoảng cách giao nước.

 Do nước đóng chai chiếm doanh thu nhỏ trong hoạt động của LHC nên khi giao nước cho khách hàng không xuất Hóa đơn GTGT ngay mà đến cuối tháng, tổng hợp từ Phiếu xuất kho, Phiếu giao hàng, kế toán xác định số lượng sản phẩm đã tiêu thụ cho từng khách hàng và xuất Hóa đơn GTGT một lần cho toàn bộ sản lượng đã tiêu thụ và ghi nhận doanh thu, công nợ.

 Công thức tính:

Doanh thu = Số lượng x Đơn giá trong đó:

- Số lượng: số sản phẩm đã tiêu thụ, được thống kê vào cuối tháng;

- Đơn giá: đơn giá bán nước đóng chai (đã gồm VAT 10%): bình 19 lít 18.000-20.000 đồng/bình, chai 500ml

 Bút toán ghi nhận:

Nợ TK 13115: Tổng số tiền phải thu Có TK 5115: Doanh thu

Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra - Minh họa một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh:

 Căn cứ vào Hóa đơn GTGT số 0006066 (Phụ lục số 08) ngày 26/12/2014, tiền nước uống tháng 12 năm 2014, Công ty Hòa Bình, số tiền 986.364 đồng (45 bình 19L x 16.363,64 đồng/bình + 120 chai 330ml x 2.083,33 đồng/chai), chưa bao gồm VAT 10%:

Nợ TK 13115 1.085.000 Có TK 5115 986.364 Có TK 33311 98.636 - Ghi chép vào sổ kế toán:

Công ty CP LONG HẬU Mẫu số S38-DN

Ấp 3, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

MST 1100727545 ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Tài khoản 5115 - Doanh thu cung cấp dịch vụ và sản phẩm khác Từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2014

Loại tiền: VNĐ Ngày tháng

ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải Tài khoản

đối ứng

Số phát sinh

Số hiệu Ngày Nợ

Số dư đầu kỳ

27/08/2014 0003951 27/08/2014 Tiền nước uống T08/2014 – Công

ty TNHH MTV Infinity Road 13115 *1.785.455

26/12/2014 0006066 26/12/2014

Tiền nước uống T12/2014 – Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng hạ tầng Hòa Bình

13115 986.364

31/12/2014 KC 31/12/2014 Kết chuyển doanh thu nước uống 911 2.771.819

Tổng cộng 2.771.819 2.771.819

Ngày 31 Tháng 12 Năm 2014 Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc

* Phụ lục số 06: Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh khác

d. Cung cấp tiện ích điện, nước sạch, xử lý nước thải - Quy trình bán hàng và phương pháp hạch toán:

 Thông qua Hợp đồng nguyên tắc ký kết giữa LHC và nhà đầu tư, LHC cung cấp các tiện ích cho nhà đầu tư. Hàng tháng vào ngày cuối tháng, số lượng sản phẩm nhà đầu tư sử dụng được đo đạc thông qua các đồng hồ đo đạc được lắp đặt tại đơn vị khách hàng. Từ đó, kế toán ghi nhận doanh thu và xuất Hóa đơn.

 Công thức tính:

Doanh thu = Số lượng x Đơn giá trong đó:

- Số lượng: chỉ số điện, chỉ số nước sạch đã sử dụng/nước thải trong tháng;

- Đơn giá: giá điện theo mức giá của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN); đơn giá nước sạch: 5.714-8.200 đồng/m3, chưa gồm VAT 5%; đơn giá XLNT:

6.311 đồng/m2, chưa gồm VAT 10%.

 Bút toán ghi nhận:

Nợ TK 13115: Tổng số tiền phải thu Có TK 5115: Doanh thu

Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra - Minh họa các nghiệp vụ phát sinh:

 Căn cứ vào Hóa đơn GTGT số 0006365 (Phụ lục số 08) ngày 31/12/2014, tiền điện tháng 12 năm 2014, Công ty WPE, số tiền 31.523.711 đồng, chưa bao gồm VAT 10%:

Nợ TK 13115 34.676.082

Có TK 5115 31.523.711 Có TK 33311 3.152.371

 Căn cứ vào Hóa đơn GTGT số 0006248 (Phụ lục số 08) ngày 29/12/2014, tiền nước sạch tháng 12 năm 2014, Công ty World Cat, số tiền 5.977.800 đồng, chưa bao gồm VAT 5%:

Nợ TK 13115 6.276.690

Có TK 5115 5.977.800 Có TK 33311 597.780 - Ghi chép vào sổ kế toán:

Công ty CP LONG HẬU Mẫu số S38-DN

Ấp 3, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

MST 1100727545 ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Tài khoản 5115 - Doanh thu cung cấp dịch vụ và sản phẩm khác Từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2014

Loại tiền: VNĐ Ngày tháng

ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải Tài khoản

đối ứng

Số phát sinh

Số hiệu Ngày Nợ

Số dư đầu kỳ

29/12/2014 0006248 29/12/2014 Doanh thu tiền nước sạch T12/2014

– Công ty World Cat 13115 5.977.800

31/12/2014 0006364 31/12/2014 Doanh thu tiền xử lý nước thải

T12/2014 – Công ty Hiệp Phú 13115 *28.664.562

31/12/2014 0006365 31/12/2014 Doanh thu tiền điện T12/2014 –

Công ty WPE 13115 31.523.711

31/12/2014 KC 31/12/2014 Kết chuyển doanh thu 911 66.166.073

Tổng cộng 66.166.073 66.166.073

Ngày 31 Tháng 12 Năm 2014 Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc

* Phụ lục số 06: Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh khác

Một phần của tài liệu kl le vo song toan 2015 657 (Trang 56 - 70)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(167 trang)