Các khoản giảm trừ doanh thu

Một phần của tài liệu kl le vo song toan 2015 657 (Trang 82 - 87)

Chương 2 THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU VÀ THU NHẬP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN LONG HẬU

2.3. Thực trạng kế toán doanh thu và thu nhập tại Công ty Cổ phần

2.3.4. Các khoản giảm trừ doanh thu

- Chứng từ sử dụng: Hợp đồng thuê lại đất, Phụ lục, Biên bản thanh lý, Giấy đề nghị thanh toán của khách hàng, Biên bản bàn giao đất, Hóa đơn GTGT.

- Sổ sách sử dụng: Nhật ký chung, Sổ chi tiết tài khoản, Sổ cái.

2.3.4.2. Tài khoản sử dụng

- TK 521: Các khoản giảm trừ doanh thu, có 3 TK cấp 2:

 TK 5211: Chiết khấu thương mại.

 TK 5212: Hàng bán bị trả lại.

 TK 5213: Giảm giá hàng bán.

- TK này không có số dư cuối kỳ.

- Các TK liên quan khác:

 TK 1121: Tiền gửi ngân hàng - VND

 TK 13111: Phải thu khách hàng – đất công nghiệp

 TK 33311: Thuế GTGT đầu ra hàng hóa, dịch vụ

 TK 6352: Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm

 TK 8118: Các khoản chi phí khác

- LHC không có các khoản Chiết khấu thương mại và Giảm giá hàng bán. Riêng đối với đất công nghiệp, khi khách hàng cũ không còn nhu cầu thuê đất để hoạt động và đã tìm được một khách hàng khác thay thế để thuê lại lô đất hiện tại, LHC chấp nhận trả đất. Khi đó phát sinh hàng bán bị trả lại – TK 5212.

2.3.4.3. Nguyên tắc hạch toán

- Một khách hàng muốn trả đất thì phải thỏa mãn hai điều kiện:

 Một là đã tất toán tiền thuê đất;

 Hai là phải tìm được khách hàng khác thuê lại lô đất bị trả.

- Khi khách hàng đề nghị thanh toán, căn cứ vào Biên bản thanh lý Hợp đồng giữa hai bên, LHC tiến hành ghi nhận giảm doanh thu, hoàn trả lại số tiền khách hàng đã thanh toán, đồng thời, khách hàng xuất trả Hóa đơn cho LHC. Trong đó, số tiền mà LHC hoàn trả là phần còn lại của số tiền khách hàng đã thanh toán sau

khi cấn trừ với số tiền giữ đất (được xem là một khoản doanh thu của LHC) tính từ lúc bàn giao đất đến khi thanh lý Hợp đồng.

- Bút toán ghi nhận:

 Kế toán ghi giảm doanh thu:

Nợ TK 5212: Giá trị doanh thu trên hợp đồng

Có TK 13111: Giá trị doanh thu trên hợp đồng

 Cuối kỳ kết chuyển giảm trừ doanh thu:

Nợ TK 5111: Giá trị doanh thu đã ghi giảm

Có TK 5212: Giá trị doanh thu đã ghi giảm

 Ghi giảm thuế GTGT đầu ra:

Nợ TK 13111: Thuế GTGT đầu ra (ghi âm)

Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra (ghi âm)

 Ghi nhận doanh thu từ phí giữ đất:

Nợ TK 13111: Tổng số tiền

Có TK 5111: Doanh thu giữ đất Có TK 33311: Thuế GTGT đầu ra

 Hoàn trả tiền cho khách hàng:

Nợ TK 13111: Số tiền hoàn trả Có TK 1121: Số tiền hoàn trả

 Hoàn tiền lãi trả chậm và lãi phạt thanh toán quá hạn (tùy thỏa thuận hai bên):

Nợ TK 6352: Số tiền lãi trả chậm Nợ TK 8118: Số tiền lãi phạt quá hạn

Có TK 13111: Tổng số tiền phải trả 2.3.4.4. Hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Minh họa bằng HĐ số 003/2010/HĐTĐ-LHC-MAR ký ngày 14/06/2010 giữa LHC (Bên Cho Thuê) và Công ty TNHH DV TM SX Việt Sin (Bên Thuê) về việc thuê lại lô đất P-4B, diện tích 3.883 m2, đơn giá 1.880.758 đồng/m2:

- Căn cứ vào Biên bản bàn giao số 06/2010/BBGĐ-LHC-KDTT ngày 24/06/2010, LHC ghi nhận doanh thu với giá trị Hợp đồng 7.302.982.500 đồng:

Nợ TK 13111 7.302.982.500

Có TK 5111 7.302.982.500

- Tổng số tiền gốc đã thanh toán là 2.660.347.010 đồng, chưa bao gồm VAT 10%:

 Khi nhận được số tiền khách hàng thanh toán, kế toán treo vào TK 13111:

Nợ TK 1121 2.926.381.711

Có TK 13111 2.926.381.711

 Xuất Hóa đơn GTGT đầu ra:

Nợ TK 13111 266.034.701

Có TK 33311 266.034.701

- Căn cứ vào Biên bản thanh lý số 395A/2014/BB-LHC-CSKH ngày 28/12/2014, LHC ghi nhận các nghiệp vụ như sau:

 Ghi giảm doanh thu thuê đất:

Nợ TK 5212 7.302.982.500

Có TK 13111 7.302.982.500

 Ghi nhận phần doanh thu giữ đất (phí bảo trì cơ sở hạ tầng như đường, đèn đường, dò bom mìn,…) trong khoảng thời gian từ khi bàn giao đất cho khách hàng đến khi thanh lý Hợp đồng là 200.000.000 (bao gồm VAT 10%):

Nợ TK 13111 200.000.000

Có TK 5111 181. 818.182 Có TK 33311 18.181.818

 Hoàn trả tiền thuê đất cho khách hàng:

Nợ TK 13111 2.726.381.711

Có TK 1121 2.726.381.711

(2.926.381.711 – 200.000.000 = 2.726.381.711 đồng)

 Ghi nhận giảm thuế GTGT đầu ra (khách hàng xuất trả Hóa đơn):

Nợ TK 13111 (266.034.701)

Có TK 33311 (266.034.701)

 Không hoàn trả tiền lãi trả chậm và lãi phạt quá hạn thanh toán.

2.3.4.5. Ghi chép vào sổ kế toán

521

Công ty CP LONG HẬU Mẫu số S03B-DN

Ấp 3, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

MST 1100727545 ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Tên tài khoản: Hàng bán bị trả lại Từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2014

Loại tiền: VNĐ Ngày tháng

ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải Tài khoản

đối ứng

Số phát sinh

Số hiệu Ngày Nợ

Số dư đầu kỳ

28/12/2014 395A/2014/BB 28/12/2014

Giảm doanh thu theo Hợp đồng số 003/2010/HĐTĐ-LHC-MAR (14/06/2010) và Biên bản số 395A/2014/BB-LHC-CSKH (28/12/2014)

13111 7.302.982.500

31/12/2014 KC 31/12/2014 Kết chuyển giảm trừ doanh thu 5111 7.302.982.500

Tổng cộng 7.302.982.500 7.302.982.500

Ngày 31 Tháng 12 Năm 2014 Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc

Một phần của tài liệu kl le vo song toan 2015 657 (Trang 82 - 87)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(167 trang)