Một số nghiệp vụ hạch toán tiền lương phát sinh

Một phần của tài liệu kl le thi bich ha 2015 657 (Trang 53 - 60)

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI XÍ NGHIỆP ĐẠI LÝ GIAO NHẬN VẬN TẢI QUỐC TẾ (SOTRANS LOGISTICS)

2.3 Thực trạng kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Xí Nghiệp Đại Lý Giao Nhận Vận Tải Quốc Tế (Sotrans Logistics)

2.3.2 Kế toán tiền lương tại xí nghiệp đại lý giao nhận vận tải quốc tế (sotrans logistics)

2.3.2.6 Một số nghiệp vụ hạch toán tiền lương phát sinh

Nghiệp vụ 1: Cuối tháng 10 căn cứ vào phần quỹ lương của xí nghiệp và bảng chấm công kế toán ghi chi phí tiền lương phải trả công nhân viên vào sổ nhật kí chung, đồng thời được phản ánh vào sổ chi tiết của tài khoản 334.

Nợ TK 6411: 494.790.708

Có TK 33411: 100.970.000

CÔNG TY CỔ PHẦN KHO VẬN MIỀN NAM XÍ NGHIỆP ĐL GIAO NHẬN VẬN TẢI QUỐC TẾ

Phụ thuộc

Giảm trừ gia cảnh

Các khoản BH

1Tăng Thị Thanh Nga 15,447,588 7,083,333 22,530,921 1 12,600,000 393,645 9,537,276 10,337,971 800,696 2Đặng Hải Đăng 12,318,723 5,000,000 17,318,722 1 12,600,000 357,420 4,361,302 4,590,844 229,542 3Phạm Thu Thủy 30,789,076 14,583,332 45,372,409 1 12,600,000 444,360 32,328,049 38,770,731 6,442,683 4Nguyễn Thị Thu An 8,560,993 3,333,333 11,894,326 9,000,000 319,988 2,574,339 2,709,830 135,492 5Nguyễn Ngọc Yến 6,044,184 2,733,333 8,777,517 9,000,000 340,515 - - 6Bạch Hoài Nghi Xuân 14,241,489 6,400,000 20,641,488 1 12,600,000 381,570 7,659,918 8,233,242 573,324 7Trần Hùng 55,364,119 2,312,500 57,676,619 2 16,200,000 381,570 41,095,049 50,460,065 9,365,016 8Phan Thanh Nhã 35,661,319 2,312,500 37,973,819 1 12,600,000 381,570 24,992,249 29,177,811 4,185,562 9Nguyễn Văn Lộc 46,673,052 2,312,500 48,985,552 2 16,200,000 394,853 32,390,700 38,854,266 6,463,567 10Đoàn Minh Thái 10,318,722 4,000,000 14,318,722 9,000,000 352,590 4,966,132 5,240,146 274,015 11Lê Thanh Vân 7,515,461 3,333,333 10,848,794 1 12,600,000 319,988 - - 12Ngô Thanh Tân 18,534,048 2,312,500 20,846,548 9,000,000 332,063 11,514,486 12,664,101 1,149,615 13Nguyễn Thị Huyền 24,455,859 2,312,500 26,768,359 1 12,600,000 291,008 13,877,352 15,443,943 1,566,591 14Trần Thị Ngọc Huệ 13,541,489 5,700,000 19,241,488 9,000,000 319,988 9,921,501 10,790,001 868,500 15Phạm Thị Duyên 5,157,517 3,666,667 8,824,184 2 16,200,000 319,988 - - 16Trần Thị Quế Lan 6,427,021 3,000,000 9,427,020 9,000,000 434,700 - - 17Phan Thị Thu Hà 8,894,326 3,666,667 12,560,993 9,000,000 282,555 3,278,438 3,450,988 172,549 18Ngô Tuấn Vinh 12,494,730 2,312,500 14,807,230 9,000,000 357,420 5,449,810 5,777,567 327,757 19Lương Thị Mỹ Trinh 17,127,975 2,312,500 19,440,475 1 12,600,000 282,555 6,557,920 7,008,800 450,880 20Nguyễn Thị Thùy Dung 6,515,461 2,333,333.10 8,848,794 9,000,000 282,555 - - 21Nguyễn Thị Hoàng Yến 32,380,452 2,312,500 34,692,952 9,000,000 282,555 25,410,397 29,700,496 4,290,099 22Đỗ Mỹ Dung 6,326,028 2,666,667 8,992,695 9,000,000 282,555 - - 23Trần Trung Hiếu 19,247,435 2,312,500 21,559,935 1 12,600,000 282,555 8,677,380 9,363,756 686,376 24Võ Thị Thùy Dung 29,467,783 2,312,500 31,780,283 9,000,000 282,555 22,497,728 26,059,660 3,561,932 25Trần Thị Mai Vi 6,515,461 2,333,333 8,848,794 9,000,000 282,555 - - 26Võ Thị Dung 5,346,862 2,312,500 7,659,362 2 16,200,000 282,555 - - 27Đặng Ngọc Thanh 5,803,958 2,312,500 8,116,458 9,000,000 217,350 - - 28Hoàng Văn Liên 6,515,461 2,333,333 8,848,794 2 16,200,000 333,270 - - 29Hoàng Hạnh An 6,326,028 2,666,667 8,992,695 9,000,000 282,555 - - 30Nguyễn Minh Tuấn 9,581,826 2,312,500 11,894,326 9,000,000 282,555 2,611,771 2,749,233 137,462 31Đinh Thị Mỹ Nga 6,562,712 2,312,500 8,875,212 1 12,600,000 217,350 - - 32Trần Minh Diệu 4,590,442 2,312,500 6,902,942 1 12,600,000 319,988 - - 33Lê Thị Lan 2,210,255 2,312,500 4,522,755 1 12,600,000 282,555 - -

496,957,856

111,833,328 608,791,184 22 376,200,000 10,601,850 269,701,793 311,383,451 41,681,657

KẾ TOÁN 483,280,014 NGÀY 14 THÁNG 10 NĂM 2014 (Đã kí)

Thu nhập tính thuế

Thuế TN phải nộp BẢNG TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN THÁNG 10/2014

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Đã kí) Các khoản giảm trừ

TOTAL STT Họ và tên

Lương kì II/09

Lương kì I/10

TN thực nhận

TN làm căn cứ quy đổi

Có TK 33412: 393.820.708

Nghiệp vụ 2: Ngày 14/10/2014, Xí Nghiệp trả lương kì II tháng 9/ 2014 cho nhân viên. Căn cứ vào bảng thanh toán lương kì II tháng 9 + chi bổ sung lương và UNC 082/10 ngày 14/10/2014, kế toán ghi vào sổ nhật kí chung đồng thời ghi vào sổ chi tiết tài khoản 33411, 33412.

Ủy nhiệm chi (CNH082)

Kế toán tiến hành định khoản như sau:

Nợ TK 6417: 36.300

Nợ TK33412: 411.049.716

Nợ TK 1368: 74.542.800

Có TK 336: 485.628.816

Cấn trừ đoàn, đảng phí vào lương

Nợ TK3388: 3.051.533

Có TK 33412: 3.051.53

Bảng 2.8:Bảng thanh toán lương kì II tháng 9/2014 và chi bổ sung lương

(Để xem bảng lương kì II tháng 9 chi tiết có thể tham khảo tại phụ lục 2.4 đính kèm).

Nghiệp vụ 3: Ngày 21/10/2014, Xí nghiệp trả lương kì I tháng 10 cho nhân viên, căn cứ vào bảng thanh toán tiền lương tạm ứng kì I tháng 10 năm 2014 và UNC 117/10 ngày 21/10/2014 kế toán ghi vào sổ nhật kí chung đồng thời ghi vào sổ tài khoản chi tiết của TK334.

CÔNG TY CP KHO VẬN MIỀN NAM

XÍ NGHIỆP ĐL GIAO NHẬN VẬN TẢI QUỐC TẾ

STT Họ & tên Mã 2013

Còn lại

kì II Đoàn phí Phí Đảng

Bổ sung lương 14/10/2014 CTY

Bổ sung lương 14/10/2014

XN Còn nhận

1 Tăng Thị Thanh Nga 1 6,689,688 115,000 146,667 2,858,240 5,506,015 14,792,276 2 Đặng Hải Đăng 2 4,642,580 93,334 2,500,960 4,817,763 11,867,969 3 Phạm Thu Thủy 3 14,138,972 115,000 5,537,839 10,667,905 30,229,716 4 Nguyễn Thị Thu An 4 3,013,346 93,334 1,786,400 3,441,260 8,147,672 5 Nguyễn Ngọc Yến 5 2,392,818 42,782 1,131,387 2,179,464 5,660,887 6 Bạch Hoài Nghi Xuân 6 6,018,430 115,000 2,679,600 5,161,889 13,744,919

31 Đinh Thị Mỹ Nga 36 3,470,149 40,000 982,520 1,892,693 6,305,362 32 Trần Minh Diệu 37 2,034,179 60,000 764,182 1,472,094 4,210,455 33 Lê Thị Lan 38 3,717,445 46,667 178,633 344,122 4,193,533

46,117,606

2,662,941 413,051 56,542,860 108,922,238 485,326,130 NGÀY 14 THÁNG 10 NĂM 2014

NGƯỜI LẬP BẢNG KẾ TOÁN THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(đã kí) `(đã kí) (đã kí)

BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG KỲ II T09/2014 VÀ BỔ SUNG LƯƠNG 14/10/2014

TOTAL

....

Uỷ nhiệm chi (CNH 117)

Kế toán tiến hành định khoản như sau:

Nợ TK 6417: 36.300

Nợ TK 33411: 100.970.000

Nợ TK 33412: 10.863.333

Có TK 336: 111.869.633

Bảng 2.9:Bảng thanh toán lương kì I tháng 10 năm 2014

(Để xem bảng lương tạm ứng tháng 10/2014 chi tiết có thể tham khảo tại phụ lục 3.5 đính kèm).

Nghiệp vụ 4: Ngày 21/10/2014 căn cứ vào phiếu chi 027/10, Xí Nghiệp chi thưởng nhân viên sản xuất bảng vàng quý 3/2014.

CÔNG TY CP KHO VẬN MIỂN NAM

XN ĐẠI LÝ GIAO NHẬN VẬN TẢI QUỐC TẾ

STT Họ & tên Chức danh Mã 2014 Hệ số lương , thưởng

Trợ cấp Mức lương nhận

Lương

tạm ứng Ghi chú 1 Tăng Thị Thanh Nga Hỗ trợ kinh doanh 1 1.6 3,500,000 14,166,666 7,083,333

2 Đặng Hải Đăng Hỗ trợ kinh doanh 2 1.5 9,999,999 5,000,000 3 Phạm Thu Thủy giám đốc 3 3.1 8,500,000 29,166,665 14,583,332 4 Nguyễn Thị Thu An Hỗ trợ kinh doanh 4 1 6,666,666 3,333,333 5 Nguyễn Ngọc Yến Hỗ trợ kinh doanh 5 0.7 800,000 5,466,666 2,733,333 6 Bạch Hoài Nghi Xuân Kế toán 6 1.5 2,800,000 12,799,999 6,400,000

31 Đinh Thị Mỹ Nga Kinh doanh 36 0.9 2,312,500

32 Trần Minh Diệu Kinh doanh 37 0.7 2,312,500

33 Lê Thị Lan Kinh doanh 38 0.6 2,312,500

111,833,333

KẾ TOÁN -

`(đã kí)

BẢNG KÊ THANH TOÁN LƯƠNG TẠM ỨNG THÁNG 10 NĂM 2014

TOTAL

NGÀY 14 THÁNG 10 NĂM 2014 GIÁM ĐỐC

(đã kí)

...

Kế toán định khoản như sau:

Nợ TK 33412: 20.000.000

Có TK 1111: 20.000.000

Nghiệp vụ 5: Vào ngày 31/10/2014 căn cứ vào phiếu chi số 040/10, Xí nghiệp trích chi phí chi tiền ăn giữa ca cho nhân viên.

Kế toán định khoản như sau:

Nợ TK 33413: 22.375.000

Có TK 1111: 22.375.000

Nghiệp vụ 6: Vào ngày 31/10/2014 căn cứ vào phiếu chi số 041/10, Xí Nghiệp chi lương thử việc, học việc cho nhân viên.

Kế toán hạch toán như sau:

Nợ TK 33412: 10.464.815

Có TK 1111: 10.464.815

Các nghiệp vụ hạch toán về lương được thể hiện cụ thể, chi tiết theo sơ đồ

Sơ đồ 2.5: Sơ đồ hạch toán TK 334 tính vào chi phí

Thanh toán các khoản tiền lương cho nhân viên

Tài khoản 338 Tài khoản 334 Tài khoản 6411,6412

BHXH,BHYT,BHTN Tiền lương, tiền công khấu trừ vào lương

Tài khoản 336

Một phần của tài liệu kl le thi bich ha 2015 657 (Trang 53 - 60)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(85 trang)