Hệ thống dẫn nước thải vào bể

Một phần của tài liệu kl le thanh tung 610347b (Trang 110 - 133)

Chương 8. THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ 8.1. BỂ LẮNG LY TÂM ĐỢT I

8.2. THIẾT KẾ CHI TIẾT BỂ BIOPHIN CAO TẢI

8.2.4. Hệ thống dẫn nước thải vào bể

-Đường kính ống dẫn nước vào từng bể: D = 400 (mm).

-Đường kính dẫn nước chung: 2 ống D = 500 (mm).

Tài liệu tham khảo

1. Bộ Xây dựng. 20TCN 51 – 84: Thoát nước - - Mạng lưới và bên ngoài công trình – Tiêu chuẩn thiết kế. Nhà xuất bản Khoa Học & Kỹ Thuật. Hà Nôi, 1989.

2. Lê Thị Dung. Máy bơm và trạm bơm cấp thoát nước.Nhà xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật. Hà Nôi, 2002.

3. Lê Thị Dung. Sổ tay máy bơm. Nhà xuất bản Xây Dựng. Hà Nội, 2001.

4. Lê Thị Dung. Công trình thu nước- trạm bơm cấp thoát nước.Nhà xuất bản Xây Dựng. Hà Nội, 2003.

5. Hoàng Văn Huệ. Công nghệ môi trường. Nhà xuất bản Xây Dựng. Hà Nội, 2004.

6. Hoàng Văn Huệ - Phan Đình Khởi. Mạng lưới thoát nước.Nhà xuất bản Xây Dựng.

Hà Nội,1996.

7. Hoàng Văn Huệ. Thoát nước - Tập 1. Mạng lưới thoát nước. Nhà xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật. Hà Nội, 2004.

8. Trịnh Xuân Lai. Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải. Nhà xuất bản Xây Dựng. Hà Nội, 2000.

9. Trần Hiếu Nhuệ - CTV. Cấp thoát nước. Nhà xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật. Hà Nội,1996.

10. Lâm Minh Triết – CTV. Xử lý nước thải đô thị và công nghiệp – tính toán thiết kế công trình. Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh. 2004

11. Hiệu đính: Lâm Minh Triết – Võ Kim Long. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 51 – 84.

Thoát nước bên ngoài và công trình. TP. Hồ Chí Minh. 2003.

12. Trần Hữu Uyển. Các bản tính thuỷ lục cống và mương thoát nước. Nhà xuất bản Xây Dựng.2003.

Phụ lục 1

Bảng 2-4. Lưu lượng nước thải sinh hoạt và nước tắm của công nhân

Khu CN Ca Phân

xưởng Công

nhân Người Nước thải sinh

hoạt Q Kh Nước

tắm Người q0

l/ng Q

I

% q0 l/ng m3/ca % m3/ca Nóng 30 2007 35 70.2 2,5 80 1606 60 96.36 I Lạnh 70 4684 25 117.1 3 40 1874 40 74.96 Tổng 100 6691 187.3 171.32 Nóng 30 1505 35 52.675 2,5 80 1204 60 72.24

II Lạnh 70 3513 25 87.825 3 40 1405 40 56.2 Tổng 100 5018 140.50 128.44 Nóng 30 1505 35 52.675 2,5 80 1204 60 72.24

III Lạnh 70 3513 25 87.825 3 40 1405 40 56.2 Tổng 100 5018 140.50 128.44

II

Nóng 40 4015 35 141 2,5 80 3212 60 192.72 I Lạnh 60 6022 25 150.55 3 40 2409 40 96.36 Tổng 100 10037 291.08 289.08 Nóng 40 4015 35 140.525 2,5 80 3212 60 192.72 II Lạnh 60 6022 25 150.55 3 40 2409 40 96.36

Tổng 100 10037 292.08 289.08 Nóng 40 2007 35 70.245 2,5 80 1606 60 96.36 III Lạnh 60 3011 25 75.275 3 40 1204 40 48.16 Tổng 100 5018 145.52 144.52

Bảng 2-5. Bảng phân phối lưu lượng nước thải theo các giờ trong ngày

Giờ Các PX nóng Các PX nguội Tổng hơp K = 2.5 K = 3 toàn ca

1 12.5 12.5 25

2 6.25 8.12 14.37

3 6.25 8.12 14.37

4 6.25 8.12 14.37

5 18.75 15.65 34.4

6 37.5 31.25 68.75

7 6.25 8.12 14.37

8 6.25 8.12 14.37

Tổng 100% 100% 200%

Bảng 2-6. Tổng hợp lưu lượng nước thải thành phố

Giờ

Nước sinh hoạt Bệnh viện Trường học Kch = 1.25 K=2.5 K=1.8

% m3 % m3 % m3

1 2.0 3 4 5 6 7

0-1 2.0 543.61 0.2 0.84

1-2 2.0 543.61 0.2 0.84

2-3 2.0 543.61 0.2 0.84

3-4 2.0 543.61 0.2 0.84

4-5 2.0 543.61 0.5 2.09

5-6 5.05 1372.61 0.5 2.09 6-7 5.15 1399.79 5.0 20.93 8.42 56.31 7-8 5.15 1399.79 5.0 20.93 7.55 50.49 8-9 5.2 1399.79 6.0 25.11 7.55 50.49 9-10 5.2 1413.38 10.4 43.52 7.55 50.49 10-11 5.2 1413.38 6.0 25.11 7.55 50.49 11-12 5.1 1372.61 8.6 35.99 7.55 50.49 12-13 5.0 1359.02 10.4 43.52 15.2 101.7 13-14 5.1 1386.20 6.0 25.11 7.55 50.49 14-15 5.2 1413.38 5.0 20.93 7.55 50.49 15-16 5.2 1413.38 8.1 33.90 7.55 50.49 16-17 5.2 1413.38 5.5 23.02 7.55 50.49 17-18 5.15 1399.79 5.0 20.93 8.43 56.38 18-19 5.1 1386.20 5.0 20.93 19-20 5.1 1386.20 5.0 20.93 20-21 5.1 1386.20 3.7 15.48 21-22 3.8 1032.85 2.0 8.37 22-23 2.0 543.61 1.0 4.19 23-24 2.0 543.61 0.5 2.09

Tổng 100 27180.4 100 418.5 100 668.8

Bảng 2-6. Tổng hợp lưu lượng nước thải thành phố (tt)

KCN I KCN II Tổng hợp

Nước SX Nước SH Nước tắm Nước SX Nước SH Nước tắm Lưu lượng Phần Trăm

m3 m3 m3 m3 m3 m3 m3 %

8 9 10 11 12 13 14 15

114.16 9.77 97.85 10.41 776.63 2.07 114.16 9.77 97.85 10.41 776.63 2.07 114.16 24.71 97.85 25.11 806.27 2.15 114.16 49.39 97.85 50.18 856.02 2.28 114.16 9.77 97.85 10.41 777.89 2.08 114.16 9.77 97.85 10.41 1606.89 4.29 152.21 23.41 128.4 195.70 36.39 187.72 2200.90 5.87 152.21 13.02 195.70 20.82 1852.96 4.94 152.21 13.02 195.70 20.82 1857.14 4.96 152.21 13.02 195.70 20.82 1889.15 5.04 152.21 32.94 195.70 50.22 1920.05 5.12 152.21 65.95 195.70 100.37 1973.32 5.27 152.21 13.02 195.70 20.82 1885.95 5.03 152.21 13.02 195.70 20.82 1843.55 4.92 114.16 17.56 171.3 195.70 36.39 187.72 2207.64 5.89 114.16 9.77 195.70 20.82 1838.22 4.90 114.16 9.77 195.70 20.82 1827.34 4.88 114.16 9.77 195.70 20.82 1817.54 4.85 114.16 24.71 195.70 50.22 1791.91 4.78 114.16 49.39 195.70 100.37 1866.74 4.98 114.16 9.77 195.70 20.82 1742.13 4.64 114.16 9.77 195.70 20.82 1381.67 3.69 114.16 9.77 128 97.85 18.19 289.08 1205.28 3.22 114.16 9.77 97.85 10.41 777.89 2.08 3044.2 460.6 428 3913.97 727.69 664.52 37506.9 100

Bảng 2-7. Tổng hợp lưu lượng sinh hoạt khu công nghiệp I

Ca Giờ Phân xưởng nguội Phân xưởng nóng Tổng toàn ca

I

% m3 % m3 m3

1 12.5 14.64 12.5 8.78 23.41 2 6.25 7.32 8.12 5.70 13.02 3 6.25 7.32 8.12 5.70 13.02 4 6.25 7.32 8.12 5.70 13.02 5 18.75 21.96 15.65 10.99 32.94 6 37.5 43.91 31.25 21.94 65.85 7 6.25 7.32 8.12 5.70 13.02 8 6.25 7.32 8.12 5.70 13.02 Tổng 100 117.1 100 70.2 187.3

II

1 12.5 10.98 12.5 6.59 17.56 2 6.25 5.49 8.12 4.28 9.77 3 6.25 5.49 8.12 4.28 9.77 4 6.25 5.49 8.12 4.28 9.77 5 18.75 16.46 15.65 8.25 24.71 6 37.5 32.93 31.25 16.47 49.39 7 6.25 5.49 8.12 4.28 9.77 8 6.25 5.49 8.12 4.28 9.77 Tổng 100 87.8 100 52.7 141

III

1 12.5 10.98 12.5 6.59 17.56 2 6.25 5.49 8.12 4.28 9.77 3 6.25 5.49 8.12 4.28 9.77 4 6.25 5.49 8.12 4.28 9.77 5 18.75 16.46 15.65 8.25 24.71 6 37.5 32.93 31.25 16.47 49.39 7 6.25 5.49 8.12 4.28 9.77 8 6.25 5.49 8.12 4.28 9.77 Tổng 100 87.8 100 52.7 140.5

Bảng 2-8. Tổng hợp lưu lượng sinh hoạt khu công nghiệp II

Ca Giờ Phân xưởng nguội Phân xưởng nóng Tổng toàn ca

I

% m3 % m3 m3

1 12.5 18.82 12.5 17.57 36.39 2 6.25 9.41 8.12 11.41 20.82 3 6.25 9.41 8.12 11.41 20.82 4 6.25 9.41 8.12 11.41 20.82 5 18.75 28.23 15.65 21.99 50.22 6 37.5 56.46 31.25 43.92 100.37 7 6.25 9.41 8.12 11.41 20.82 8 6.25 9.41 8.12 11.41 20.82 Tổng 100 150.55 100 140.53 291

II

1 12.5 18.82 12.5 17.57 36.39 2 6.25 9.41 8.12 11.41 20.82 3 6.25 9.41 8.12 11.41 20.82 4 6.25 9.41 8.12 11.41 20.82 5 18.75 28.23 15.65 21.99 50.22 6 37.5 56.46 31.25 43.92 100.37 7 6.25 9.41 8.12 11.41 20.82 8 6.25 9.41 8.12 11.41 20.82 Tổng 100 150.55 100 140.53 291.08

III

1 12.5 9.41 12.5 8.78 18.19 2 6.25 4.70 8.12 5.70 10.41 3 6.25 4.70 8.12 5.70 10.41 4 6.25 4.70 8.12 5.70 10.41 5 18.75 14.11 15.65 10.99 25.11 6 37.5 28.23 31.25 21.95 50.18 7 6.25 4.70 8.12 5.70 10.41 8 6.25 4.70 8.12 5.70 10.41 Tổng 100 75.275 100 70.245 145.5

Phụ lục 2

Bảng 3-1-Bảng thống kê diện tích tiểu khu tính toán

Khu Vực I Khu Vực I Khu Vực I

Số thứ tự Ký hiệu Diện tích Số thứ tự Ký hiệu Diện tích Số thứ tự Ký hiệu Diện tích

1 a 3.38 6 c 3.80 11 a 2.56

b 4.49 7 a 3.16 b 2.12

2

a 3.57 b 3.76 c 2.13

b 3.21 c 2.96 d 2.65

c 3.24 d 2.89 12 a 2.19

3

a 3.63 8 a 2.13 b 2.04

b 4.89 b 2.18 c 2.04

c 4.21 c 1.94 d 2.36

d 4.19 d 2.11 13 a 1.57

4

a 3.93 9 a 2.17 b 1.82

b 4.18 b 2.25 c 1.61

c 2.77 c 1.92 d 1.70

5 a 4.80 d 2.16 14 a 2.20

b 4.85 10 a 6.10 b 3.42

6 a 4.02 b 3.90 c 3.89

b 5.09

Khu Vực II Khu Vực II Khu Vực II

Số thứ tự Ký hiệu Diện tích Số thứ tự Ký hiệu Diện tích Số thứ tự Ký hiệu Diện tích

15

a 3.28 40

a 3.16 65

a 2.46

b 3.59 b 3.30 b 2.49

c 2.12 c 2.05 c 2.38

16

a 1.56 41

a 4.32 d 2.31

b 1.67 b 4.76

66

a 2.89

c 1.61 c 2.93 b 2.85

d 1.52

42 a 4.76 c 2.82

17

a 1.67 b 5.34 d 2.41

b 1.67 43

a 4.43 67

a 4.20

c 1.61 b 5.48 b 4.30

d 1.68 c 4.23 c 2.52

18

a 1.30 d 3.15

68 a 4.09

b 1.33 44

a 2.40 b 3.51

c 1.25 b 2.59

69

a 2.41

d 1.41 c 2.05 b 4.72

19

a 1.20 d 1.98 c 2.40

b 1.40 45

a 2.37 70

a 2.97

c 1.42 b 1.88 b 2.65

d 1.40 c 2.52 c 2.75

20

a 1.16 d 2.29 d 2.82

b 1.36 46

a 4.89 71

a 3.27

c 1.37 b 3.17 b 3.10

d 1.36 c 3.22 c 3.48

21 a 3.90 47 a 2.72 d 3.28

b 3.44 b 2.36

72 a 6.48

c 2.01 c 2.61 b 6.55

22

a 1.37 d 2.87

73

a 2.13 b 1.29

48

a 2.47 b 2.51

c 1.11 b 3.22 c 2.45

d 1.28 c 3.45 d 2.59

23

a 1.72 d 3.59

74

a 4.50 b 1.67

49

a 2.96 b 5.14

c 1.68 b 3.31 c 1.49

d 1.70 c 4.04

75

a 3.98 24

a 1.37 d 3.64 b 3.81

b 1.41 50

a 3.44 c 3.28

c 1.37 b 2.52 d 3.88

d 1.39 c 2.01

76

a 4.59 25

a 1.42 51

a 2.07 b 4.71

b 1.53 b 1.92 c 4.61

c 1.62 c 2.10 d 4.77

d 1.52 d 2.09

77

a 3.72 26

a 1.43 52

a 2.56 b 4.38

b 1.49 b 2.20 c 2.75

c 1.58 c 2.16

78

a 2.00

d 1.49 d 1.89 b 1.98

27 a 4.11

53

a 2.47 c 2.50

b 3.80 b 2.58 d 2.15

c 2.65 c 3.26

79

a 1.91

28 a 6.15 d 2.27 b 1.99

b 5.15 54

a 2.85 c 2.31

c 3.83 b 2.42 d 2.19

29

a 2.47 c 3.91

80

a 4.39 b 3.19

55

a 2.99 b 3.88

c 1.67 b 3.22 c 2.56

d 1.95 c 2.97

81

a 2.47

30

a 1.64 d 2.96 b 2.15

b 2.35 56

a 2.91 c 2.15

c 1.56 b 3.31 d 2.12

d 1.41 c 2.80

82

a 2.19 31

a 1.17 d 2.47 b 2.09

b 1.07 57

a 3.53 c 1.95

c 1.57 b 3.16 d 1.98

32 a 11.33 c 2.77

83

a 3.44

b 8.69 d 2.27 b 2.35

33

a 3.38 58

a 2.37 c 3.48

b 3.37 b 4.11

84

a 7.19

c 3.45 c 2.13 b 5.78

d 3.48 59

a 2.79 c 5.18

34

a 3.62 b 2.86

85

a 3.89

b 4.38 c 2.73 b 4.54

c 2.39 d 2.81 c 4.54

35 a 4.99

60 a 2.87 d 4.67

b 5.47 b 2.87 86 a 3.69

c 4.47 c 2.73 b 4.26 36

a 3.89 d 2.85 c 4.03

b 5.60 61

a 3.69 d 4.36

c 4.39 b 3.44

87

a 4.20 37

a 8.49 c 3.44 b 5.06

b 7.45 d 3.46 c 5.52

c 4.89 62

a 3.49 d 5.35

38

a 6.45 b 3.48

88

a 6.20

b 7.24 c 3.60 b 4.68

c 5.12 d 3.42

d 3.70

63 a 3.53

39

a 3.16 b 4.50

b 3.31 64

a 2.31

c 2.70 b 2.07

d 1.79 c 2.35

d 2.47

Bảng 3-2-Lưu lượng tính toán tuyến cống chính (1-TB) phương án I

Đoạn Thứ tự các phần diện tích Diện tích tính toán q rI qrII cống Dọc đường Nhánh bên Dọc đường Nhánh bên (l/s.ha) (l/s.ha)

KVI KVII KVI KVII KVI KVII KVI KVII

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

1-2 1b,2b - - - 7.7 0 0 0 0.271 0.296 2-3 3a - 1a - 3.63 0 3.38 0 0.271 0.296 3-4 3d,4b - - - 8.37 0 0 0 0.271 0.296 4-5 4c,8a - 2a,2c,3b,3c,6a, - 4.9 0 28.5 0 0.271 0.296

6c,7a,7b,7d,8b 5-6 5a,9a - 4a,5b,8d,9b - 6.97 0 13.14 0 0.271 0.296 6-7 9d - - - 2.16 0 0 0.271 0.296 7-8 14c - 9c,14a - 3.89 0 4.36 0 0.271 0.296 8-9 - 20d 6b,7c,8c,10a, 15a,16a,17a,18a, 0 1.36 38.57 10.17 0.271 0.296

10b,11a,11b,11c, 19a,20a 11d,12a,12b,12c, 12d,13a,13b,13c, 13d,14b, 9-10 - 26d - 15b,15c,16b,16c, 0 1.49 0 42.32 0.271 0.296

16d,17b,17c,17d, 18b,18c,18d,19b, 19c,19d,20b,20c, 21a,21c,22a,22b, 22d,23a,23b,23d, 24a,24b,24d,25a, 25b,25d,26a,26b 10-11 - - 21b,22c,23c,24c, 0 0 0 108.08 0.271 0.296

25c,26c,27a,27c, 28a,28b,29a,29b, 29d,30a,30b,30d, 31a,31b,32a,32b, 33a,33b,33c,33d,

34a,34b,34c,35a, 35b,35c,36a,36b, 36c,37a,38a,39a 11-12 - 41c - 29c,30c,31c,37b, 0 2.93 0 53.6 0.271 0.296

37c,38b,38c,38d, 39b,39c,39d,40a, 40b,40c,41a,42a, 43a,44a,45a 12-13 - 49d - 41b,42b,43b,43c, 0 3.64 0 39.44 0.271 0.296

43d,44b,44c,44d, 45b,45c,45d,46a,

47a,48a,49a

13-14 - 53d - 46b,46c,47b,47c, 0 2.27 0 44.04 0.271 0.296 47d,48b,48c,48d, 49b,49c,50a,50c, 51a,51b,51d,52a, 52b,52d,53a,53b

14-15 - 57d - 50b,51c,52c,53c, 0 2.27 0 31.89 0.271 0.296 54a,54b,55a,55b,

55d,56a,56b,56d, 57a,57b.

15-16 - 62a - 54c,55c,56c,57c, 0 3.49 0 38.46 0.271 0.296 58a,58c,59a,59b,

59d,60a,60b,60d, 61a,61b,61d,62b

16-17 - 62d - - 0 3.42 0 0 0.271 0.296 17-18 - 67c - 62c,67a 0 2.52 0 7.8 0.271 0.296 18-19 - 71d - 58b,59c,60c,61c, 0 3.28 0 54.31 0.271 0.296

63a,63b,64a,64b, 64c,64d,65a,65b, 65c,65d,66a,66b, 66c,66d,67b,68a, 69a,70a,71a 19-20 - 76d - 68b,69b,69c,70b, 0 4.77 0 48.64 0.271 0.296

70c,70d,71b,71c, 72a,73a,73b,73d, 74a,75a,75d,76a,

76b.

20-21 - - - 72b,73c,74b,74c, 0 0 0 34.82 0.271 0.296 75b,75c,76c,77a, 77c,78a,78b,78d, 79a,79b,79d 21-TB - - - 77b,78c,79c,80a, 0 0 0 98.97 0.271 0.296

80b,80c,81a,81b, 81c,81d,82a,82b, 82c,82d,83a,83b, 83c,84a,84b,84c,

85a,85b,85c,85d, 86a,86b,86c,86d, 87a,87b,87c,87d, 88a,88b.

Bảng 3-2-Lưu lượng tính toán tuyến cống chính (1-TB) phương án I (tt)

Đoạn cống

Lưu lượng trung bình khu dân cư Cộng kch Lưu lượng lớn nhất

Lưu lượng tính toán (l/s) Dọc đường Nhánh bên Vận chuyển Khu dân cư

XNCN, công cộng....

Tại chỗ V. Chuyển

1 12 13 14 15 16 17 18 19 20

1-2 2.0867 0 0 2.0867 3 6.2601 1.47 0 7.7301 2-3 0.98373 0.91598 2.0867 3.98641 3 11.95923 0 1.47 13.42923 3-4 2.26827 0 3.98641 6.25468 2.937 18.37 0 1.47 19.8399952 4-5 1.3279 7.7235 6.25468 15.30608 2.424 37.10194 2.94 1.47 41.5119379

5-6 1.88887 3.56094 15.30608 20.75589 2.243 46.55546 0 4.41 50.9654613 6-7 0.58536 0 20.75589 21.34125 2.223 47.4416 0 4.41 51.8515988 7-8 1.05419 1.18156 21.34125 23.577 2.149 50.66697 1.47 4.41 56.546973 8-9 0.40256 13.46279 23.577 37.44235 1.88 70.39162 6.98 5.88 83.251618

9-10 0.44104 12.52672 37.44235 50.41011 1.767 89.07466 0 12.86 101.934664

10-11 0 31.99168 50.41011 82.40179 1.608 132.5021 2.94 12.86 148.302078

11-12 0.86728 15.8656 82.40179 99.13467 1.562 154.8484 1.47 15.8 172.118355

12-13 1.07744 11.67424 99.13467 111.8864 1.53 171.1861 1.47 17.27 189.926116

13-14 0.67192 13.03584 111.8864 125.5941 1.497 188.0144 0 18.74 206.754383

14-15 0.67192 9.43944 125.5941 135.7055 1.472 199.7585 4.04 18.74 222.538452

15-16 1.03304 11.38416 135.7055 148.1227 1.441 213.4448 4.41 22.78 240.634767

16-17 1.01232 0 148.1227 149.135 1.439 214.6053 0 27.19 241.795251 17-18 0.74592 2.3088 149.135 152.1897 1.433 218.0879 1.47 27.19 246.747854 18-19 0.97088 16.07576 152.1897 169.2364 1.398 236.5924 1.47 28.66 266.722417

19-20 1.41192 14.39744 169.2364 185.0457 1.388 256.8434 1.47 30.13 288.443445

20-21 0 10.30672 185.0457 195.3524 1.408 275.0562 1.47 31.6 308.126221

21-TB 0 29.29512 195.3524 224.6476 1.362 305.97 274.12 33.07 613.159963

Bảng 3-3 -Lưu lượng tính toán tuyến cống chính (1-TB) phương án II

Đoạn Thứ tự phần diện tích Diện tích tính toán q rI qrII cống Dọc đường Nhánh bên Dọc đường Nhánh bên (l/s.ha) (l/s.ha)

KVI KVII KVI KVII KVI KVII KVI KVII

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

1-2 1b,2b - - - 7.7 0 0 0 0.271 0.296 2-3 3a - 1a - 3.63 0 3.38 0 0.271 0.296 3-4 3d,4b - - - 8.37 0 0 0 0.271 0.296 4-5 4c,8a - 2a,2c,3b,3c,6a, - 4.9 0 28.6 0 0.271 0.296

6c,7a,7b,7d,8b

5-6 5a,9a - 4a,5b,8d,9b - 6.97 0 13.1 0 0.271 0.296 6-7 9d - - - 2.16 0 0 0.271 0.296 7-8 14c - 9c,14a - 3.89 0 4.36 0 0.271 0.296 8-9 - 20d 6b,7c,8c,10a, 15a,16a,17a,18a, 0 1.36 38.6 10.2 0.271 0.296

10b,11a,11b,11c, 19a,20a

11d,12a,12b,12c,

12d,13a,13b,13c,

13d,14b,

9-10 - - - 15b,15c,16b,16c, 0 0 0 203 0.271 0.296

16d,17b,17c,17d,

18b,18c,18d,19b,

19c,19d,20b,20c,

21a,21b,21c,22a,

22b,22c,22d,23a,

23b,23c,23d,24a,

24b,24c,24d,25a,

25b,25c,25d,26a,

26b,26c,26d,27a,

27b,27c,28a,28b,

28c,29a,29b,29c,

29d,30a,30b,30c,

30d,31a,31b,31c,

32a,32b,33a,33b,

33c,33d,34a,34b

34c,35a,35b,35c,

36a,36b,36c,37a,

37b,37c,38a,38b,

38c,38d,39a,39b,

39c,39d,40a,40b,

40c,41a,42a,43a,

44a,45a.

10.- 16

- - - - 0 0 0 0 0.271 0.296

16-17 - 62d - 41b,41c,42b,43b, 0 3.42 0 168 0.271 0.296

43c,43d,44b,44c,

44d,45b,45c,45d,

46a,46b,46c,47a,

47b,47c,47d,48a,

48b,48c,48d,49a,

49b,49c,49d,50a,

50b,50c,51a,51b,

51c,51d,52a,52b,

52c,52d,53a,53b,

53c,53d,54a,54b,

54c,55a,55b,55c,

55d,56a,56b,56c,

56d,57a,57b,57c,

57d,58a,58c,59a,

59b,59d,60a,60b,

60d,61a,61b,61d,

62a,62b.

17-18 - 67c - 62c,67a 0 2.52 0 7.8 0.271 0.296 18-19 - 71d - 58b,59c,60c,61c, 0 3.28 0 54.3 0.271 0.296

63a,63b,64a,64b,

64c,64d,65a,65b,

65c,65d,66a,66b,

66c,66d,67b,68a,

69a,70a,71a.

19-20 - 76d - 68b,69b,69c,70b, 0 4.77 0 48.6 0.271 0.296

70c,70d,71b,71c,

72a,72b,73a,73b,

73d,74a,75a,75d,

76a,76b.

20-21 - - - 72b,73c,74b,74c, 0 0 0 37 0.271 0.296

75b,75c,76c,77a,

77c,78a,78b,78d,

79a,79b,79d.

21- TB

- - - 77b,78c,79c,80a, 0 0 0 99 0.271 0.296

80b,80c,81a,81b,

81c,81d,82a,82b,

82c,82d,83a,83b,

83c,84a,84b,84c,

85a,85b,85c,85d,

86a,86b,86c,86d,

87a,87b,87c,87d,

88a,88b.

Bảng 3-3 -Lưu lượng tính toán tuyến cống chính (1-TB) phương án II (tt)

Lưu lượng trung bình khu dân cư kch Lưu lượng lớn nhất Lưu lượng Dọc Nhánh Vận Cộng Khu XNCN, cụng cộng.... tính toán

đường bên chuyển Dân cư Tại chỗ Vận chuyển (l/s)

12 13 14 15 16 17 18 19 20

2.087 0.000 0.000 2.087 3 6.260 1.47 0.000 7.73 0.984 0.916 2.087 3.986 3 11.959 0 1.470 13.43 2.268 0.000 3.986 6.255 2.937 18.370 0 1.470 19.84 1.328 7.745 6.255 15.328 2.424 37.154 2.94 1.470 41.56 1.889 3.561 15.328 20.778 2.243 46.604 0 4.410 51.01 0.585 0.000 20.778 21.363 2.223 47.490 0 4.410 51.90 1.054 1.182 21.363 23.599 2.149 50.714 1.47 4.410 56.59 0.403 13.463 23.599 37.464 1.880 70.432 6.98 5.880 83.29

0.000 60.224 37.464 97.688 1.609 157.180 2.94 12.860 172.98

0.000 0.000 97.688 97.688 1.609 157.180 0 15.800 172.98 1.012 49.642 97.688 148.343 1.503 222.959 11.39 15.800 250.15

0.746 2.309 148.343 151.397 1.497 226.642 1.47 27.190 255.30 0.971 16.076 151.397 168.444 1.463 246.434 1.47 28.660 276.56

1.412 14.397 168.444 184.253 1.432 263.851 1.47 30.130 295.45

0.000 10.940 184.253 195.194 1.409 275.028 1.47 31.600 308.10

0.000 29.295 195.194 224.489 1.363 305.978 274.12 33.070 613.17

Bảng 3-4 -Lưu lượng tính toán tuyến cống nhánh (11-15) phương án II

Đoạn Thứ tự phần diện tích Diện tích tính toán q rI qrII

cống Dọc đường Nhánh bên Dọc đường Nhánh bên (l/s.ha) (l/s.ha) KVI KVII KVI KVII KVI KVII KVI KVII 11.-12 - 41c - - 0 2.93 0 0 0.271 0.296 12.-13 - 49d - 41b,42b,43b,43c, 0 3.64 0 39.44 0.271 0.296

43d,44b,44c,44d,

45b,45c,45d,46a

47a,48a,49a.

13-14 - 53d - 46b,46c,47b,47c, 0 2.27 0 44.04 0.271 0.296

47d,48b,48c,48d,

49b,49c,50a,50c,

51a,51b,51d,52a,

52b,52d,53a,53b.

14-15 - 57d - 50b,51b,52b,53c, 0 2.27 0 31.89 0.271 0.296

54a,54b,55a,55b,

55d,56a,56b,56d,

57a,57b.

Bảng 3-4 -Lưu lượng tính toán tuyến cống nhánh (11-15) phương án II (tt)

Lưu lượng trung bình khu dân cư kch Lưu lượng lớn nhất Lưu lượng Dọc Nhánh Vận Cộng Khu XNCN, cụng cộng.... tính toán

đường bên chuyển Dân cư Tại chỗ Vận chuyển (l/s)

0.867 0.000 0 0.867 3.000 2.602 4.04 0 6.642 1.077 11.674 0.867 13.619 2.569 34.987 1.47 4.040 40.497

0.672 13.036 13.619 27.327 2.090 57.113 0 5.510 62.623

0.672 9.439 27.327 37.438 1.930 72.255 4.04 5.510 81.805

Bảng 3-5 -Lưu lượng tính toán tuyến cống nhánh (A1-20)

Đoạn cống

Thứ tự các phần diện tích Diện tích tính toán

q rI (l/s.ha) qrII (l/s.ha) Dọc đường Nhánh bên Dọc đường Nhánh bên

KVI KVII KVI KVII KVI KVII KVI KVII

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

A1-A2 - 74c - 72b,73c,74b,77a, 0 1.49 0 34.45 0.271 0.296 77b,78a,78b,78d, 79a,79b,79d.

A2-A3 - - - - 0 0 0 0 0.271 0.296 A3-A4 - 75c - 75b 0 3.28 0 3.81 0.271 0.296

A4-20 - 76c - - 0 4.61 0.271 0.296

Bảng 3-5 -Lưu lượng tính toán tuyến cống nhánh(A1-20) (tt)

Lưu lượng trung bình khu dân cư

kch

Lưu lượng lớn nhất

Lưu lượng Tính toán

(l/s) Dọc

đường

Nhánh bên

Vận chuyển

Cộng

Khu XNCN, công cộng....

dân cư Tại chỗ V. Chuyển

12 13 14 15 16 17 18 19 20

0.441 10.197 0 10.638 2.718 28.91 1.47 0 30.385

0.000 0.000 10.638 10.638 2.72 28.915 0 1.470 30.385 0.971 1.128 10.638 12.737 2.613 33.281 0 1.470 34.751 1.365 0.000 12.737 14.101 2.545 35.888 0 1.470 37.358

Bảng 3-6-Lưu lượng tính toán tuyến cống nhánh (B1-18)

Đoạn Thứ tự các phần diện tích Diện tích tính toán qrI qrII cống Dọc đường Nhánh bên Dọc đường Nhánh bên (l/s.ha) (l/s.ha)

KVI KVII KVI KVII KVI KVII KVI KVII

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

B1-B2 - 58b,63a - - 0 7.62 0 0 0.271 0.296 B2-B3 - 63b,64b - - 0 6.57 0 0 0.271 0.296 B3-B4 - 64c,68a - - 0 6.34 0 0 0.271 0.296 B4-B5 - 65c,69a - 59c,64a,64d,65b 0 4.79 0 10 0.271 0.296 B5-B6 - 66c,70a - 60c,65a,65d,66b. 0 5.79 0 10.35 0.271 0.296 B6-18 - 67b,71a - 61c,66a,66d 0 7.57 0 8.74 0.271 0.296

Bảng 3-6-Lưu lượng tính toán tuyến cống nhánh (B1-18) (tt)

Lưu lượng trung bình khu dân cư

kch

Lưu lượng lớn nhất

Lưu lượng Tính toán

(l/s) Dọc

đường

Nhánh bên

Vận chuyển

Cộng

Khu dân cư

XNCN, công cộng....

Tại chỗ V. Chuyển

12 13 14 15 16 17 18 19 20

2.256 0.000 0 2.256 3 6.767 1.47 0 8.237 1.945 0.000 2.256 4.200 3 12.6 0 1.47 14.071 1.877 0.000 4.200 6.077 2.946 17.9 1.47 1.47 20.842 1.418 2.960 6.077 10.455 2.727 28.51 0 2.94 31.450 1.714 3.064 10.455 15.232 2.492 37.96 0 2.94 40.899 2.241 2.587 15.232 20.060 2.33 46.760 0 2.94 49.700

Bảng 3-7 –Tính toán thuỷ lực tuyến cống (1-TB)

Ký hiệu đoạn cống

Chiều dài l (m)

Lưu lượng tính toán

(l/s)

Đường kính d

(mm)

Độ dốc i (%)

Tốc độ (m/s)

Độ đầy h/d h (m) Tổn thất áp lực 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1-2 400 7.73 300 0.370 0.56 0.25 0.075 1.48 2-3 300 13.43 300 0.450 0.71 0.312 0.094 1.35 3-4 380 19.84 300 0.350 0.722 0.440 0.132 1.33 4-5 200 41.51 350 0.350 0.846 0.507 0.177 0.70 5-6 200 50.97 350 0.300 0.840 0.600 0.210 0.60 6-7 250 51.85 350 0.300 0.845 0.612 0.214 0.75 7-8 300 56.55 350 0.300 0.860 0.649 0.227 0.90 8-9 250 83.25 400 0.300 0.943 0.663 0.265 0.75 9-10 200 101.93 450 0.250 0.931 0.653 0.294 0.50 10-11 100 148.30 500 0.250 1.084 0.700 0.350 0.25 11-12 300 172.12 500 0.300 1.116 0.732 0.366 0.90 12-13 300 189.93 600 0.250 1.086 0.593 0.356 0.75 13-14 200 206.75 600 0.200 1.011 0.678 0.407 0.40 14-15 200 222.54 600 0.190 1.006 0.732 0.439 0.38 15-16 300 240.63 700 0.170 1.000 0.600 0.420 0.51 16-17 300 241.80 700 0.170 1.001 0.602 0.421 0.51 17-18 200 246.75 700 0.170 1.004 0.610 0.427 0.34 18-19 250 266.72 700 0.170 1.017 0.643 0.450 0.43 19-20 360 288.44 700 0.160 1.008 0.695 0.487 0.58 20-21 560 308.13 700 0.160 1.017 0.733 0.513 0.90 21-TB 600 613.16 900 0.160 1.209 0.743 0.669 0.96

Bảng 3-7 –Tính toán thuỷ lực tuyến cống (1-TB) (tt)

Cao độ (m) Chiều sâu đặt cống Mặt đất Mặt nước Đáy cống

Đầu Cuối Đầu Cuối Đầu Cuối Đầu Cuối

10 11 12 13 14 15 16 17 32.9 31.6 31.775 30.295 31.700 30.220 1.20 1.38 31.6 30.6 30.295 28.945 30.201 28.851 1.40 1.75 30.6 29.8 28.945 27.615 28.813 27.483 1.79 2.32 29.8 28.8 27.615 26.915 27.438 26.738 2.36 2.06 28.8 28.6 26.915 26.315 26.705 26.105 2.10 2.50 28.6 28.4 26.315 25.565 26.101 25.351 2.50 3.05 28.4 28.0 25.565 24.665 25.338 24.438 3.06 3.56 28.0 27.8 24.665 23.915 24.400 23.650 3.60 4.15 27.8 27.6 23.915 23.415 23.621 23.121 4.18 4.48 27.6 27.4 23.415 23.165 23.065 22.815 4.54 4.59 27.4 27.1 23.165 22.265 22.799 21.899 4.60 5.20 27.1 26.6 22.265 21.515 21.909 21.159 5.19 5.44 26.6 26.2 21.515 21.115 21.108 20.708 5.49 5.49 26.2 25.7 21.115 20.735 20.676 20.296 5.52 5.40 25.7 25.0 20.735 20.225 20.315 19.805 5.39 5.20 25.0 24.7 20.225 19.715 19.804 19.294 5.20 5.41 24.7 24.3 19.715 19.375 19.288 18.948 5.41 5.35 24.3 24.2 19.375 18.950 18.925 18.500 5.38 5.70 24.2 23.6 18.950 18.374 18.464 17.888 5.74 5.71 23.6 22.6 18.374 17.478 17.861 16.965 5.74 5.64 22.6 22.0 17.478 16.518 16.809 15.849 5.79 6.15

Bảng 3-8 –Tính toán thuỷ lực tuyến cống (A1-20)

Ký hiệu đoạn

cống Chiều dài l (m)

Lưu lượng tính toán

(l/s)

Đường kính d

(mm)

Độ dốc i

(%) Tốc độ

(m/s) Độ đầy h/d h (m) Tổn thất áp lực 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A1-A2 150 30.38 300 0.400 0.82 0.52 0.156 0.60 A2-A3 250 30.38 300 0.400 0.82 0.520 0.156 1.00 A3-A4 250 34.75 300 0.400 0.846 0.565 0.170 1.00 A4-20 320 37.36 350 0.400 0.857 0.592 0.207 1.28

Bảng 3-8 –Tính toán thuỷ lực tuyến cống (A1-20) (tt)

Cao độ (m) Chiều sâu đặt cống Mặt đất Mặt nước Đáy cống

Đầu Cuối Đầu Cuối Đầu Cuối Đầu Cuối

10 11 12 13 14 15 16 17 28.0 27.6 26.956 26.356 26.800 26.200 1.20 1.40 27.6 27.0 26.356 25.356 26.200 25.200 1.40 1.80 27.0 26.5 25.356 24.356 25.187 24.187 1.81 2.31 26.5 25.5 24.356 23.076 24.149 22.869 2.35 2.63

Bảng 3-9 –Tính toán thuỷ lực tuyến cống (B1-18)

Ký hiệu đoạn

cống Chiều dài l (m)

Lưu lượng tính toán

(l/s)

Đường kính d

(mm)

Độ dốc i

(%) Tốc độ

(m/s) Độ đầy h/d h (m) Tổn thất áp lực 1 2 3 4 5 6 7 8 9 B1-B2 180 8.24 300 0.400 0.568 0.257 0.077 0.72 B2-B3 240 14.07 300 0.400 0.666 0.339 0.102 0.96 B3-B4 280 20.84 300 0.400 0.739 0.419 0.126 1.12 B4-B5 300 31.45 300 0.400 0.825 0.531 0.159 1.20 B5-B6 320 40.9 300 0.400 0.871 0.629 0.189 1.28 B6-18 350 49.7 350 0.400 0.927 0.547 0.191 1.40

Bảng 3-9 –Tính toán thuỷ lực tuyến cống (B1-18) (tt)

Cao độ (m) Chiều sâu đặt cống Mặt đất Mặt nước Đáy cống

Đầu Cuối Đầu Cuối Đầu Cuối Đầu Cuối

10 11 12 13 14 15 16 17 31.0 30.6 29.677 28.957 29.600 28.880 1.40 1.72 30.6 29.8 28.957 27.997 28.855 27.895 1.74 1.90 29.8 29.0 27.997 26.877 27.871 26.751 1.93 2.25 29.0 27.8 26.877 25.677 26.718 25.518 2.28 2.28 27.8 26.5 25.677 24.397 25.488 24.208 2.31 2.29 26.5 25.4 24.397 22.997 24.206 22.806 2.29 2.59

Bảng 3-10 –Khái toán kinh tế đường ống phương án I

STT Đường kính (mm) Số lượng (m ) Vật liệu Đơn giá (1000 đ/m) Giá thành (triệu đồng)

1 300 47650 BTCT 250 11912.5

2 350 10230 BTCT 260 2659.8

3 400 8450 BTCT 280 2366

4 450 6450 BTCT 325 2096.25

5 500 1320 BTCT 350 462

6 600 700 BTCT 400 280

7 700 1755 BTCT 485 851.175

8 900 600 BTCT 850 510

Tổng 77155 21137.725

Bảng 3-11 –Khái toán kinh tế đường ống phương án II

STT Đường kính Số lượng Vật liệu Đơn giá Giá thành

mm m 1000 đ/m (triệu đồng)

1 300 47650 BTCT 250 11912.5

2 350 8640 BTCT 260 2246.4

3 400 10040 BTCT 280 2811.2

4 450 6400 BTCT 325 2080

5 500 1370 BTCT 350 479.5

6 600 1100 BTCT 400 440

7 700 1455 BTCT 485 705.675

8 900 600 BTCT 850 510

Tổng 77255 21185.275

Phụ lục 3

Bảng 4-2 –Tính toán thuỷ lực thoát mưa tuyến cống 1-6

Đoạn cống Chiều

dài Vận tốc Thời gian mưa

(phút)

Tg chảy trong cống

Tổng thời gian

q (l/s) y

Diện tích tính toán (ha) Tổng

Qtt (l/s) tm+tr tc ttt Dọc

đường Cạnh Vận chuyển

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 1-2 400 0.82 8 16.26 24.26 242.40 0.562 7.70 0.00 0 7.70 1048.9 2-3 300 1.3 7.69231 31.95 217.31 0.562 3.63 3.38 7.70 14.71 1796.5 3-4 200 1.36 4.90196 36.85 204.22 0.562 0.00 8.37 14.71 23.08 2649.0 4-5 200 1.47 4.53515 41.39 193.64 0.562 0.00 8.78 23.08 31.86 3467.2 5-6 200 1.47 4.53515 45.92 184.26 0.562 0.00 0.00 31.86 31.86 3299.3

Bảng 4-2 –Tính toán thuỷ lực thoát mưa tuyến cống 1-6 (tt)

D (mm)

i

%o Độ giảm

vthực tế (m/s)

Qthực tế (l/s)

Cốt mặt đất Cốt vòm cống

(m) Cốt đáy cống

(m) Độ sâu chôn cống (m) Đầu cuối Đầu cuối Đầu cuối Đầu cuối 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 1000 1.90 0.76 1.400 1099.0 32.900 31.600 32.100 30.040 31.100 29.040 1.800 2.560 1250 1.70 0.51 1.540 1888.9 31.600 29.200 30.040 27.130 28.790 25.880 2.810 3.320 1500 1.40 0.28 1.580 2790.7 29.200 28.400 27.130 26.050 25.630 24.550 3.570 3.850 1750 1.10 0.22 1.560 3750.3 28.400 27.600 26.050 25.030 24.300 23.280 4.100 4.320 1750 1.10 0.22 1.570 3774.4 27.600 27.600 25.030 24.810 23.280 23.060 4.320 4.540

Bảng 4-3 –Tính toán thuỷ lực thoát mưa tuyến cống 01-07

Đoạn

cống Chiều

dài Vận tốc

Thời gian mưa (phút)

Tg chảy trong cống

Tổng thời gian

q (l/s)

y

Diện tích tính toán (ha) Tổng

Qtt (l/s)

tm+tr tc ttt Dọc

đường Cạnh Vận chuyển

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

01-02 100 0.82 8 4.16 12.16 299.85 0.562 6.28 0.00 0 6.28 1058.3 02-03 200 1.15 5.7971 17.96 268.76 0.562 5.76 4.99 6.28 17.03 2572.2 03-04 200 1.36 4.90196 22.86 247.72 0.562 5.67 5.76 17.03 28.46 3962.2 04-05 300 1.47 6.80272 29.66 224.13 0.562 6.46 6.29 28.46 41.21 5190.8 05-06 300 1.47 6.80272 36.46 205.19 0.562 3.49 7.94 41.21 52.64 6070.4 06-07 300 1.5 6.66667 43.13 189.91 0.562 0.00 3.43 52.64 56.07 5984.3

Bảng 4-3 –Tính toán thuỷ lực thoát mưa tuyến cống 01-07(tt)

D (mm)

i

%o Độ giảm

vthực tế (m/s)

Qthực tế (l/s)

Cốt mặt đất Cốt vòm cống (m)

Cốt đáy cống (m)

Độ sâu chôn cống (m) Đầu cuối Đầu cuối Đầu cuối Đầu cuối 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 1000 2.00 0.20 1.440 1130.4 31.200 30.200 30.400 29.200 29.400 28.200 1.800 2.000 1400 1.90 0.38 1.730 2661.8 30.200 29.400 29.200 28.020 27.800 26.620 2.400 2.780 1750 1.40 0.28 1.750 4207.1 29.400 28.400 28.020 26.740 26.270 24.990 3.130 3.410 2500 1.00 0.30 1.740 8536.9 28.400 27.600 26.740 25.640 24.240 23.140 4.160 4.460 2500 1.00 0.30 1.790 8782.2 27.600 26.800 25.640 24.540 23.140 22.040 4.460 4.760 2500 1.00 0.30 1.790 8782.2 26.800 25.600 24.540 23.040 22.040 20.540 4.760 5.060

Bảng 4-4 –Tính toán thuỷ lực thoát mưa tuyến cống B1-B7

Đoạn cống

Chiều dài

Vận tốc

Thời gian mưa (phút)

Tg chảy trong

cống Tổng

thời gian q

(l/s) y

Diện tích tính toán (ha)

Tổng Qtt (l/s) tm+tr tc ttt Dọc

đường Cạnh Vận chuyển

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 B1-B2 150 0.82 8 6.09 14.09 288.60 0.562 5.78 0.00 0 5.78 937.5 B2-B3 200 1.25 5.33333 19.42 262.04 0.562 4.54 20.79 5.78 31.11 4581.4 B3-B4 150 1.45 3.44828 22.87 247.67 0.562 4.03 14.97 31.11 50.11 6975.0 B4-B5 200 1.5 4.44444 27.32 231.65 0.562 5.52 15.06 50.11 70.69 9203.0 B5-B6 450 1.52 9.86842 37.18 203.41 0.562 6.20 17.71 70.69 94.60 10814.1 B6-B7 1000 1.56 21.3675 58.55 162.93 0.562 0.00 34.93 94.60 129.53 11860.9

Bảng 4-4 –Tính toán thuỷ lực thoát mưa tuyến cống B1-B7(tt)

D (mm)

i

%o Độ giảm

vthực tế (m/s)

Qthực

tế Cốt mặt đất Cốt vòm cống (m)

Cốt đáy cống (m)

Độ sâu chôn cống (m) (l/s) Đầu cuối Đầu cuối Đầu cuối Đầu cuối 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 1000 1.60 0.24 1.290 1012.7 29.800 28.900 29.000 27.860 28.000 26.860 1.800 2.040 2000 1.00 0.20 1.710 5369.4 28.900 27.800 27.860 26.560 25.860 24.560 3.040 3.240 2500 1.00 0.15 1.850 9076.6 27.800 26.900 26.560 25.510 24.060 23.010 3.740 3.890 2500 1.20 0.24 2.060 10106.9 26.900 26.000 25.510 24.370 23.010 21.870 3.890 4.130 2500 1.60 0.72 2.370 11627.8 26.000 25.800 24.370 23.450 21.870 20.950 4.130 4.850 2750 0.80 0.80 1.670 9914.1 25.800 24.600 23.450 21.450 20.700 18.700 5.100 5.900

Danh mục các bảng

Stt Tên bảng Trang

1 Bảng 2-1. Thống kê lưu lượng từ các khu nhà ở 11 2 Bảng 2-2. Thống kê lưu lượng nước thải tập trung từ các công

trình công cộng

12

3 Bảng 2-3. Tổng hợp lưu lượng nước thải sản xuất 14 4 Bảng 4-1. Thành phần mặt phủ và hệ số dòng chảy 31

5 Bảng 5-1. Kích thước ngăn tiếp nhận 43 6 Bảng 5-2. Kết quả tính toán mương dẫn của song chắn rác 43

7 Bảng 5-3. Bảng tính toán thuỷ lực mương dẫn 46 8 Bảng 6-1. Tính toán tổn thất trên đường ống 90 9 Bảng 7-1.Tổng hợp chi phí xây dựng các công trình phương án I 93

10 Bảng 7-2. Bảng chi phí điện cho sản xuất 94 11 Bảng 7-3.Tổng hợp chi phí xây dựng các công trình phương án II 96

12 Bảng 7-4. Bảng chi phí điện cho sản xuất 97 13 Bảng 7-5. Bảng so sánh các chỉ tiêu kinh tế 99

Một phần của tài liệu kl le thanh tung 610347b (Trang 110 - 133)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(133 trang)