2.2 Phân tích khái quát tình hình tài chính qua báo cáo tài chính tại công ty
2.2.5.3 Phân tích các hệ số luân chuyển vốn
a.Luân chuyển hàng tồn kho:
Khảo sát tình hình luân chuyển hàng tồn kho của công ty Điện lực TP.HCM cho biết giá trị hàng tồn kho đầu năm 2002 là 130.589.238.761:
TÌNH HÌNH LUÂN CHUYỂN HÀNG TỒN KHO
Chỉ tiêu Năm 2003 Năm 2002 Chênh lệch Tỷ lệ tăng giảm
% Giá vốn hàng bán 7,523,551,667,612 6,154,278,417,468 1,369,273,250,144 22.25 Hàng tồn hàng đầu kỳ 195,283,036,395 130,589,238,761 64,693,797,634 49.54 Hàng tồn kho cuồi kỳ 309,199,170,220 195,283,036,395 113,916,133,825 58.33 Hàng tồn kho bình quân 252,241,103,308 162,936,137,578 89,304,965,730 54.81 Số vòng quay hàng tồn kho
(vòng) 29.83 37.77 -7.94 -21.03
Số ngày một vòng quay
hàng tồn kho 12 10 3 0.3
Năm 2003 tốc độ luân chuyển hàng tồn kho của công ty đạt 29,83 vòng,mỗi vòng với thời gian 12 ngày.Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho năm sau chậm hơn năm trước 7,94 vòng và tăng ngày luân chuyển mỗi vòng là 3 ngày.Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho chậm hơn là do tốc độ tăng của giá vốn hàng bán nhanh hơn tốc độ tăng hàng tồn kho bình quân trong kỳ.Bên cạnh đó tốc độ tăng của doanh thu là 23,11% chậm hơn tốc độ tăng hàng tồn kho bình quân trong kỳ.Với sự thay đổi tốc độ luân chuyển hàng tồn kho như vậy thể hiện công ty chưa tiết kiệm tương đối vốn dữ trữ hàng tồn kho,giải phóng vốn dự trữ để xoay vòng vốn nhanh tạo điều kiện thuận lợi về vốn để cải thiện tình hình sản xuất kinh doanh.
b.Luân chuyển nợ phải thu:
Theo số liệu công ty Điện lực TPHCM cho biết nợ phải thu đầu năm 2002 là 552.531.584.153 .
TÌNH HÌNH LUÂN CHUYỂN NỢ PHẢI THU
Chỉ tiêu Năm 2003 Năm 2002 Chênh lệch
Doanh thu bán chịu 8,615,295,515,002 6,584,419,888,856 2,030,875,626,146 Nợ phải thu đầu kỳ 718,532,392,183 552,531,584,153 166,000,808,030 Nợ phải thu cuối kỳ 760,793,520,566 718,532,392,183 42,261,128,383 Số vòng quay nợ phải thu (vòng) 2.91 2.59 0.32 Số ngày một vòng quay nợ phải
thu 124 139 -15
Trong năm 2003, tốc độ luân chuyển nợ phải thu là 2,91 vòng và mỗivòng là
Trang 50
nào góp phần tích cực trong thanh toán nợ của công ty. Nhất là công ty đang trong giai đoạn đầu tư mở rộng, khan hiếm tiền mặt trong đầu tư.
c. Luân chuyển tài sản ngắn hạn
Theo số liệu công ty Điện Lực TP.HCM tài sản ngắn hạn năm 2002 là 1211.930.358.824
TÌNH HÌNH LUÂN CHUYỂN TÀI SẢN NGẮN HẠN
Chỉ tiêu Năm 2003 Năm 2002 Chênh lệch
Doanh thu thuần 8,048,344,634,033 6,537,748,956,386 1,510,595,677,647 Tài sản ngắn hạn đầu kỳ 1,419,175,702,501 1,211,930,358,824 207,245,343,677 Tài sản ngắn hạn cuối kỳ 1,625,210,307,036 1,419,175,702,501 206,034,604,535
Số vòng quay tài sản ngắn hạn 1.32 1.24 0.08
Số ngày một vòng quay TSNH 272 290 -17
Năm 2003 số vòng luân chuyển tài sản ngắn hạn là 1.32 vòng và mỗi vòng quay là 272 ngày, so với năm 2002 tốc độ luân chuyển tài sản ngắn hạn tăng 0.08 vòng và mỗi vòng giảm 17 ngày. Điều này giúp công ty hạn chế bớt ứ đọng vốn và vốn bị chiếm dụng vốn góp phần tích cực vào mở rộng vốn cho sản xuất kinh doanh.
d. Luân chuyển tài sản dài hạn
Theo số liệu công ty Điện lực TPHCM tài sản dài hạn năm 2002 là 1.834.230.693.187
TÌNH HÌNH LUÂN CHUYỂN TÀI SẢN DÀI HẠN
Chỉ tiêu Năm 2003 Năm 2002 Chênh lệch
Doanh thu thuần 8,048,344,634,033 6,537,748,956,386 1,510,595,677,647 Tài sản dài hạn đầu kỳ 1,814,311,207,354 1,834,230,693,187 -19,919,485,833 Tài sản dài hạn cuối kỳ 1,869,986,634,382 1,814,311,207,354 55,675,427,028
Số vòng quay tài sản dài hạn 1.09 0.90 0.20
Số ngày một vòng quay TSDH 330 402 -72
Năm 2003 số vòng luân chuyển tài sản dài hạn là 1,09 vòng và mỗi vòng quay là 330 ngày, so với năm 2002 tốc độ luân chuyển tài sản ngắn hạn tăng 0,20 vòng và mỗi vòng giảm 72 ngày. Điều này giúp công ty hạn chế bớt ứ đọng vốn và vốn bị chiếm dụng vốn góp phần tích cực vào mở rộng vốn cho sản xuất kinh doanh.
e. Luân chuyển tài sản
Theo số liệu công ty Điện lực TPHCM tài sản năm 2002 của công ty là 3.046.161.052.011
TÌNH HÌNH LUÂN CHUYỂN TÀI SẢN
Chỉ tiêu Năm 2003 Năm 2002 Chênh lệch
Doanh thu thuần 8,048,344,634,033 6,537,748,956,386 1,510,595,677,647 Tài sản đầu kỳ 3,233,486,909,855 3,046,161,052,011 187,325,857,844 Tài sản cuối kỳ 3,552,200,692,078 3,233,486,909,855 318,713,782,223
Số vòng quay tài sản 0.59 0.52 0.07
Số ngày một vòng quay TS 607 692 -85
Năm 2003 số vòng luân chuyển tài sản là 0,59 vòng và mỗi vòng quay là 607 ngày, so với năm 2002 tốc độ luân chuyển tài sản ngắn hạn tăng 0.07 vòng và mỗi vòng giảm 85 ngày, thể hiện tốc độ giảm của doanh thu thuần chậm hơn tốc độ giảm của giá trị tài sản bình quân trong kỳ. Với kết quả này thể hiện sự tích cực của doanh nghiệp trong việc tăng nhanh khả năng luân chuyển vốn để giải quyết tình trạng sản xuất kinh doanh khó khăn hiện nay
f. Luân chuyển vốn chủ sở hưũ
Theo số liệu công ty Điện Lực TP.HCM vốn sở hữu đầu năm 2002 của công ty là 2.028.252.233.882
TÌNH HÌNH LUÂN CHUYỂN VỐN CHỦ SỞ HỮU
Chỉ tiêu Năm 2003 Năm 2002 Chênh lệch
Doanh thu thuần 8,048,344,634,033 6,537,748,956,386 1,510,595,677,647 Vốn sở hữu đầu kỳ 1,891,390,304,476 2,028,252,233,882 -136,861,929,406 Vốn sở hữu cuối kỳ 2,028,252,233,882 1,891,390,304,476 136,861,929,406
Số vòng quay vốn sở hữu(vòng) 1.03 0.83 0.2
Số ngày một vòng quay vốn sở hửu 351 432 -81
Trong năm 2003 số vòng quay vốn sở hữu là 1.03 vòng và mỗi vòng là 351 ngày, tốc độ luân chuyển vốn sở hữu tăng so với năm 2002 là 0.2 vòng, giảm 81 ngày / vòng. Điều này chứng tỏ công ty đã sử dụng tiết kiệm và hiệu quả vốn sở hữu trong kinh doanh.