CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG 22
3.1.4. Phạm vi giới hạn ề tài
- Xây dựng khuôn viên trường.
- Do số lượng phòng của trường tương tự nhau nên nhóm em chỉ xây dựng một số phòng mẫu và áp dụng cho nhiều phòng.
Trang 23 3.2 MÔ TẢ HỆ THỐNG
3.2.1. M tả hung
Trụ sở chính của Trường ại học Tôn Đức Thắng ược xây dựng trên diện tích 10 ha tọa lạc tại Phường Tân Phong, Quận 7 (Khu Nam Sài Gòn theo quyết ịnh giao ất số 1479/QĐ-UBND), trên trục lộ chính Bắc - Nam thành phố Hồ Chí Minh. Dự án ƣợc khởi công vào ngày 27 tháng 7 năm 2008. Quá tr nh thi công ƣợc chia thành 2 giai oạn. Giai oạn 1 từ 2008 ến 2009, giai oạn 2 từ tháng 10/2009 ến tháng 4/2011.
Trường ược chia thành nhiều khu phục vụ cho các mục ch học tập như: khu , C dành cho học lý thuyết; khu A dành cho thực hành, th nghiệm; khu , E dùng làm nhà giữ xe; khu F, G dùng làm ký túc xá. Ngoài ra có các nơi phục vụ ngoại khoá nhƣ sân bóng, sân tennis, hồ bơi…
Mỗi khu phục vụ học tập có thể có nhiều tầng, mỗi tầng bao gồm d y hành lang và sảnh ngoài. Trong mỗi tầng có thể có nhiều phòng, ƣợc phân biệt với nhau dựa theo tên phòng. Tên phòng ƣợc ặt theo công thức: tên khu số TT tầng số TT phòng.
Trường có các loại phòng như: văn phòng, phòng học lớn, phòng học nhỏ, phòng thực hành tin học, phòng th nghiệm, phòng học chất lượng cao, hội trường.
3.2.2. M tả u ầu người ng
Chương tr nh sẽ cung cấp cái nh n 3 về trường ại học Tôn Đức Thắng, toàn bộ ngoại cảnh và nội thất bên trong sẽ ƣợc dựng lại trên nền 3 .
Khi người dùng vào website “Giới thiệu trường ại học Tôn Đức Thắng”, vị tr ứng ầu tiên sẽ ược khởi tạo mặc ịnh. Người dùng có thể di chuyển bằng các ph m m i tên tương ứng trên bàn ph m, nhảy lên bằng ph m Space. Người dùng có thể di chuyển trên ƣờng, i trên cỏ, có thể i vào các khu hoặc vào từng phòng ể xem kiến trúc. Khi người dùng i ến những vị tr nhất ịnh, thông tin vị tr ó sẽ ược hiển thị trên giao diện, v dụ: ạn ang ở phòng C201, thuộc khu C, tầng 2, loại: phòng học nhỏ.
3.2.3. Đối với người quản trị
Khi ăng nhập trang Admin, người quản trị có thể thực hiện các chức năng Thêm, Xoá, Sửa ối với các ối tƣợng nhƣ Khu, Tầng, Phòng.
Trang 24 Nếu thêm một ối tượng mới, người quản trị có thể kết nối ối tượng ó với một ường dẫn ến mô h nh tương ứng.
3.3 SƠ ĐỒ USECASE
3.3.1. Us as ho người dùng là khách
H nh 1: Sơ đồ Usecase cho khách
- Khách có thể di chuyển trong không gian bằng các ph m m i tên, nhảy lên bằng phím Space.
- Khách thay ổi góc nhìn bằng cách di chuyển chuột trong không gian mô phỏng.
- Khách xem thông tin bằng cách nhấn vào nút Thông tin trên giao diện Web3D.
Trang 25 - Khi i vào một phòng, khách sẽ ược chuyển ến cảnh tương ứng.
3.3.2. Us as ho người quản trị
H nh 2: Us as ho người quản trị
- Người quản trị kế thừa từ khách, có tất cả các chức năng của khách.
- Ngoài ra người quản trị có thêm các chức năng quản lý như quản lý tài khoản quản trị, quản lý cơ sở vật chất, quản lý chuyển cảnh.
3.3.3. Đặc tả các usecase chính 3.3.3.1. Phân hệ khách
Tên usecase: Di chuyển
Tóm tắt Chức năng này cho phép khách di chuyển trong không gian mô phỏng.
Đối tƣợng Khách, (quản trị).
Dòng sự kiện chính Khách nhấn các ph m m i tên trên bàn ph m ể di chuyển Dòng sự kiện phụ Không có
Tiền iều kiện Hệ thống phải load xong 100%.
Trang 26 Hậu iều kiện Không có
Bảng 1: Usecase Di chuyển
Tên usecase: Thay đổi góc nhìn
Tóm tắt Chức năng này cho phép khách xoay các hướng ể tham quan không gian mô phỏng.
Đối tƣợng Khách, (quản trị).
Dòng sự kiện chính Khách di chuyển chuột trong không gian ể thay ổi góc nhìn
Dòng sự kiện phụ Không có
Tiền iều kiện Hệ thống phải load xong 100%.
Hậu iều kiện Không có
Bảng 2: Usecase Thay ổi góc nhìn
Tên usecase: Xem thông tin
Tóm tắt Chức năng này cho phép khách xem thông tin tại vị trí ang hiển thị.
Đối tƣợng Khách, (quản trị).
Dòng sự kiện chính B1: Khách di chuyển ến vị trí cần xem thông tin.
B2: Chọn chức năng Thông Tin
B3: Thông tin vị trí sẽ hiển thị trên màn hình.
Dòng sự kiện phụ Không có
Trang 27 Tiền iều kiện Hệ thống phải load xong 100%.
Hậu iều kiện Không có
Bảng 3: Usecase Xem thông tin
Tên usecase: Chuyển cảnh
Tóm tắt Chức năng này cho phép khách chuyển ến mô hình khác.
Đối tƣợng Khách, (quản trị).
Dòng sự kiện chính B1: Khách di chuyển ến vị trí chuyển cảnh.
B2: Hệ thống óng cảnh hiện hành, mở cảnh khách muốn ến
3: Khách ƣợc ƣa vào cảnh mới.
Dòng sự kiện phụ Không có
Tiền iều kiện Hệ thống phải load xong 100%.
Hậu iều kiện Khách muốn quay lại cảnh c phải di chuyển lại vị tr c ể chuyển lại cảnh.
Bảng 4: Usecase Chuyển cảnh 3.3.3.2. Phân hệ quản trị
Tên usecase: Thêm cổng chuyển cảnh
Tóm tắt Chức năng này cho phép người quản trị thêm vào hệ thống một cổng ể chuyển cảnh.
Đối tƣợng Quản trị.
Dòng sự kiện chính B1: Chọn chức năng thêm cổng.
Trang 28 2: Xác ịnh vị tr ặt cổng.
B3: Chỉ ịnh k ch thước, góc quay của cổng.
4: Đặt tên cổng.
B5: Chọn mô hình liên kết.
B6: Hoàn tất.
Dòng sự kiện phụ Nếu thành công hệ thống sẽ lưu cổng mới vào cơ sở dữ liệu.
Tiền iều kiện Hệ thống phải kết nối cơ sở dữ liệu.
Hậu iều kiện Không có.
Bảng 5: Usecase Thêm cổng chuyển cảnh Tên usecase: Cập nhật cổng
Tóm tắt Chức năng này cho phép người quản trị cập nhật thông tin cổng.
Đối tƣợng Quản trị.
Dòng sự kiện chính B1: Chọn chức năng cập nhật cổng.
B2: Thay ổi các thông tin cần cập nhật.
B3: Hoàn tất.
Dòng sự kiện phụ Nếu thành công hệ thống sẽ lưu thông tin thay ổi vào cơ sở dữ liệu.
Tiền iều kiện Hệ thống phải kết nối cơ sở dữ liệu.
Hậu iều kiện Không có.
Bảng 6: Usecase Cập nhật cổng
Trang 29 Tên usecase: Xóa cổng
Tóm tắt Chức năng này cho phép người quản trị Xóa cổng chuyển cảnh.
Đối tƣợng Quản trị.
Dòng sự kiện chính B1: Chọn cổng cần xóa.
B2: Chọn chức năng xóa.
B3: Hoàn tất.
Dòng sự kiện phụ Nếu thành công hệ thống cổng ó sẽ bị xóa khỏi cơ sở dữ liệu.
Tiền iều kiện Hệ thống phải kết nối cơ sở dữ liệu.
Hậu iều kiện Không có.
Bảng 7: Usecase Xóa cổng Tên usecase: Th m ơ sở vật chất
Tóm tắt Chức năng này cho phép người quản trị Thêm thông tin cơ sở vật chất (Khu, Tầng, Phòng).
Đối tƣợng Quản trị.
Dòng sự kiện chính B1: Nhập thông tin cơ sở vật chất.
B2: Chọn mô hình liên kết.
B3: Hoàn tất.
Dòng sự kiện phụ Nếu thành công thông tin sẽ ược lưu vào cơ sở dữ liệu.
Tiền iều kiện Hệ thống phải kết nối cơ sở dữ liệu.
Hậu iều kiện Không có.
Bảng 8: Usecase Thêm cơ sở vật chất
Trang 30 Tên usecase: Sửa ơ sở vật chất
Tóm tắt Chức năng này cho phép người quản trị Sửa thông tin cơ sở vật chất (Khu, Tầng, Phòng).
Đối tƣợng Quản trị.
Dòng sự kiện chính B1: Nhập thông tin cơ sở vật chất cần chỉnh sửa.
B2: Hoàn tất.
Dòng sự kiện phụ Nếu thành công thông tin sẽ ược lưu vào cơ sở dữ liệu.
Tiền iều kiện Hệ thống phải kết nối cơ sở dữ liệu.
Hậu iều kiện Không có.
Bảng 9: Usecase Sửa cơ sở vật chất
Tên usecase: Xóa ơ sở vật chất
Tóm tắt Chức năng này cho phép người quản trị Xóa thông tin cơ sở vật chất (Khu, Tầng, Phòng).
Đối tƣợng Quản trị.
Dòng sự kiện chính B1: Chọn cơ sở vật chất cần xóa.
B2: Chọn chức năng xóa.
B3: Hoàn tất.
Dòng sự kiện phụ Nếu thành công thông tin cơ sở vật chất sẽ xóa khỏi cơ sở dữ liệu.
Tiền iều kiện Hệ thống phải kết nối cơ sở dữ liệu.
Hậu iều kiện Không có.
Bảng 10: Usecase Xóa cơ sở vật chất
Trang 31 Tên usecase: Thêm tài khoản quản trị
Tóm tắt Chức năng này cho phép người quản trị Thêm thông tin tài khoản quản trị.
Đối tƣợng Quản trị.
Dòng sự kiện chính B1: Nhập Tên ăng nhập và mật khẩu.
B2: Chọn chức năng Lưu thông tin.
Dòng sự kiện phụ Nếu thành công thông tin sẽ ược lưu vào cơ sở dữ liệu.
Tiền iều kiện Hệ thống phải kết nối cơ sở dữ liệu.
Hậu iều kiện Không có.
Bảng 11: Usecase Thêm tài khoản quản trị
Tên usecase: Sửa tài khoản quản trị
Tóm tắt Chức năng này cho phép người quản trị Sửa thông tin tài khoản quản trị.
Đối tƣợng Quản trị.
Dòng sự kiện chính B1: Nhập thông tin tài khoản cần chỉnh sửa.
B2: Hoàn tất.
Dòng sự kiện phụ Nếu thành công thông tin sẽ ược lưu vào cơ sở dữ liệu.
Tiền iều kiện Hệ thống phải kết nối cơ sở dữ liệu.
Hậu iều kiện Không có.
Bảng 12: Usecase Sửa tài khoản quản trị
Trang 32 Tên usecase: Xóa tài khoản quản trị
Tóm tắt Chức năng này cho phép người quản trị Xóa thông tin tài khoản quản trị.
Đối tƣợng Quản trị.
Dòng sự kiện chính B1: Chọn tài khoản quản trị cần xóa.
B2: Chọn chức năng xóa.
B3: Hoàn tất.
Dòng sự kiện phụ Nếu thành công thông tin tài khoản quản trị sẽ xóa khỏi cơ sở dữ liệu.
Tiền iều kiện Hệ thống phải kết nối cơ sở dữ liệu.
Hậu iều kiện Không có.
Bảng 13: Usecase Xóa tài khoản quản trị
Trang 33 3.4 SƠ ĐỒ LỚP HỆ THỐNG
H nh 3: Sơ đồ lớp hệ thống
Trang 34 3.5 THIẾT Ế CƠ SỞ LIỆU
3.5.1. Tạo bảng dữ liệu.
Trang 35 3.5.2. Các bảng dữ liệu
3.5.2.1. Table: AREA Tên thuộc
tính
Kiểu dữ liệu
Kích thước
Primary key/Foreign key (PK/FK_<table2>)
Not null Ràng buộc khác
AreaID Integer Mặc ịnh PK
Name NVarchar 50
Description NVarchar 1000
ModelType NVarchar 50 FK_MODEL
3.5.2.2. Table: FLOOR Tên thuộc
tính
Kiểu dữ liệu
Kích thước
Primary key/Foreign key (PK/FK_<table2>)
Not null Ràng buộc khác
AreaID Integer Mặc ịnh PK
FloorID Integer Mặc ịnh PK
Name NVarchar 50
Description NVarchar 1000
ModelType NVarchar 50 FK_MODEL
Trang 36 3.5.2.3. Table: ROOM
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Kích thước
Primary key/Foreign key (PK/FK_<table2>)
Not null Ràng buộc khác
AreaID Integer Mặc ịnh PK
FloorID Integer Mặc ịnh PK
RoomID Integer Mặc ịnh PK
Name NVarchar 50
Sign NVarchar 50
Description NVarchar 1000
ModelType NVarchar 50 FK_MODEL
3.5.2.4. Table: MODEL Tên thuộc
tính
Kiểu dữ liệu
Kích thước
Primary key/Foreign key (PK/FK_<table2>)
Not null Ràng buộc khác
ModelType NVarchar 50 PK
Name NVarchar 50
FileAddress NVarchar 255
Trang 37 3.5.2.5. Table: GATE
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu
Kích thước
Primary key/Foreign key (PK/FK_<table2>)
Not null
Ràng buộc khác
GateID Integer Mặc ịnh PK
Name NVarchar 50 PK
TypeLocation NVarchar 50
AreaID Integer Mặc ịnh FK_AREA
FloorID Integer Mặc ịnh FK_AREA,
FK_FLOOR, FK_ROOM
RoomID Integer Mặc ịnh FK_ ROOM
TypeNextLocation NVarchar 50
NextAreaID Integer Mặc ịnh FK_AREA NextFloorID Integer Mặc ịnh FK_AREA,
FK_FLOOR, FK_ROOM NextRoomID Integer Mặc ịnh FK_ ROOM
XAsix Float Mặc ịnh
YAsix Float Mặc ịnh
ZAsix Float Mặc ịnh
XRotation Float Mặc ịnh
YRotation Float Mặc ịnh
Trang 38
ZRotation Float Mặc ịnh
Xscale Float Mặc ịnh
Yscale Float Mặc ịnh
Zscale Float Mặc ịnh