CHƯƠNG 3: TÌM HIỂU CHỨC NĂNG CỦA CÁC THIẾT BỊ TRONG MẠNG HFC TỪ HEADEND ĐẾN USER
II. Bộ khuếch đại BETA
Hình 7.3: Bộ khuếch đại BETA
- BETA là bộ khuếch đại viễn thông băng rộng được thiết kế chuyên dụng cho cả mạng HFC trung kế cũng như mạng HFC phân tán. Kỹ thuật hiện đại được ứng dụng trong khuếch đại BETA hỗ trợ những mức ngõ ra RF cao ít bị méo do điều biến qua lại.
- Thiết kế gồm những module có thể ghép lại của BETA cho phép cấu hình và phát triển hệ thống được linh hoạt theo từng bước một. Đối với các ampli có định hướng, việc sử dụng phổ biến các module dạng plug-in với nhau trên toàn cầu đưa đến việc giảm bớt chi phí hoạt động và bảo trì thuận lợi hơn. Khả năng tách tín hiệu RF ngõ vào và ngõ ra phụ thuộc vào tính chất của các module chia tín hiệu dạng plug-in.
- Đường dự phòng bên trong cho phép bộ khuếch đại BETA có khả năng như là 1 module plug-in hiệu chỉnh hết sứ tích cực hay thụ động. Hơn nữa các module plug-in chuyển mạch ngõ vào và bộ lọc ngõ vào thì giúp loại bỏ các vấn đề với việc nhiễu đường dự phòng.
- Thuận lợi đạt được từ những cải tiến trong kỹ thuật khuếh đại BETA đó là làm tiêu hao rất ít công suất. Khuếch đại BETA có thể được vận hành bằng nội bộ với dòng lên đến 10A hoặc từ xa với dòng đi qua 10A bởi mỗi cổng RF riêng rẽ. Việc bảo vệ quá áp nhiều tầng của tất cả các cổng RF làm tăng độ bền của bộ khuếch đại, đưa đến kết quả là làm tăng cao hơn độ tin cậy của mạng.
- Bộ khuếch đại BETA được chuẩn bị để làm việc với những Hệ thống Quản lý Mạng và có khả năng được điều khiển và giám sát cách dễ dàng. Nó cũng cho phép người điều hành:
+ Điều khiển chuyển mạch có ngõ vào 3 tầng.
+ Theo dõi tốt điện áp xoay chiều và một chiều cũng như dòng một chiều.
+ Giám sát các tiếp điểm ngoài và nhiệt độ bên trong vỏ bộ khuếch đại.
2. ĐẶC ĐIỂM
- Mức tín hiệu ngõ ra cao với hiệu suất tối ưu.
- Tiêu thụ công suất thấp.
- Sẵn sàng để dùng cho Hệ thống Quản lý Mang.
- Module plug-in được chia 2 ngõ vào và ra.
- Có đường dự phòng cho module lọc ngõ vào.
- Có khả năng vận hành từ xa hay nội bộ.
- IP67 compact housing.
3. THÔNG SỐ CỦA CÁC BỘ KHUẾCH ĐẠI BETA
Thông số
U8X- AE8-36Y
U8X- AE8-28Y
U8X-AF8-
36Y Chú thích Băng thông hướng đi
[MHz]
47…85 ÷ 862
47…85 ÷
862 Các bộ lọc song công DF Độ lợi hướng đi tại
tần số 862MHz [dB]
36 ± 0.7
28 ± 0.7 36 ± 0.7 Các bộ lọc song công DF và các cầu nối AT 800 Thông số nhiễu [dB] ≤ 7
≤ 8.5 ≤ 7 Các bộ lọc song công DF và các cầu nối AT 800 Forward flatness [dB] ± 0.5 ± 0.5 Các bộ lọc song công DF
và các cầu nối AT 800 Độ dốc hướng đi [dB] ± 1 ± 1 Các bộ lọc song công DF
và các cầu nối AT 800 Output level typ.
[dBuV]
CTB ≤ -60dBc CSO ≤ -60dBc
115 118
110 114
Acording to EN 50083- 3;
9dB interstage slope, 42 carrieers CENELEC Băng thông dự phòng
[MHz]
5 ÷
30…65 5 ÷ 30…65 Các bộ lọc song công DF Độ lợi cực đại, độ lợi
dự phòng [dB] 22.5 22.5
Bộ lọc song công DF Và bộ khuếch đại dự phòng RA
NPR [dBc] ≤-60 ≤-60
Khuếch đại dự phòng RA,
60MHz load @ 26dBuV/Hz HUM modulation
@ 10A [dBc] ≤-65 ≤-65 @ 343.25MHz
Suy hao chiều về
[dB] ≤-18 ≤-18 F ≤ 40MHz; f ≤ 40MHz:
+1.5/oct Điểm test ở ngõ vào
[dB] -20 ± 1.5 -20 ± 1.5 Bi-directional Điểm test ở ngõ ra
[dB] -20 ± 1 -20 ± 1 Directional
Số lượng cổng RF 4 4
Loại đầu nối PG11 PG11 Có thể dùng những loại
khác nếu có yêu cầu Dải áp xoay chiều
[V] 24 ÷ 65 24 ÷ 65 AC 50 ÷ 60Hz
Dòng cực đại cổng ngõ vào xoay chiều [A]
10 10 Cổng chèn công suất
Dòng cực đại cổng
RF [A] 10 10 Tất cả các cổng RF
Công suất tiêu thụ
[W] 14/15.5 10/11.5 Có hoặc không có bộ
khuếch đại dự phòng RA
Lớp bảo vệ IP IP67 IP67
Nhiệt độ [ºC] -25 ÷ +60 -25 ÷ +60 Kích thước (W x L x
H) [mm]
245 x 195 x 83
245 x 195
x 83 With hinge
Trọng lượng [kg] 2.4 2.4
4. CẤU HÌNH
Thông số Năng suất – trị số Module Băng thông [MHz]
47 ÷ 862 5 ÷ 30…65/47…85 ÷
862
Jumper AT 800 Bộ lọc song công DF Hiệu chỉnh ngõ vào:
Độ dốc của tín hiệu [dB]
Mức tín hiệu [dB]
0 1 ÷ 24 step 1
0 ÷ 18 -3, -6 0 ÷ 18 step 1
0 ÷ 18
Jumper AT 800
Bộ hiệu chỉnh cố định EQ Bộ hiệu chỉnh biến đổi EV
Bộ mô phỏng cáp CS Bộ suy giảm cố định AT Bộ suy giảm biến đổi AV Độ hiệu chỉnh giữa các
tầng:
Độ dốc tín hiệu [dB]
Mức tín hiệu [dB]
Độ dốc và mức tín hiệu [dB]
0 1 ÷ 12 step 1 0 ÷ 12 step 1 6/6; 6/9;10/6; 10/9
Cầu nối AT 800
Bộ hiệu chỉnh cố định EQ Bộ suy giảm cố định AT Bộ hiệu chỉnh và suy giảm AQ
Signal splitting INPUT/ BY-PASS [dB]
3.7/3.7; 2.4/8.8; 2/10.6;
0.8/12.7; 0.7/15.2;
0.6/17.5
Bộ chia TO 804, ngõ vào tap TI
Signal splitting OUT1/OUT2 [dB]
3.7/3.7; 2.4/8.8; 2/10.6;
0.8/12.7; 0.7/15.2;
0.6/17.5
Bộ chia TO 804, ngõ ra tap TO
Độ lợi dự phòng [dB] 17.5 hoặc 22.5 0
Ampli dự phòng RA Cầu nối AT 800 hoặc RP
Lọc ngõ vào [dB] ≤35 Bộ lọc đầu vào HF 15A
Điều khiển đầu vào
[dB] 0, 6, ∞ Chuyển mạch đầu vào IS
65