Phaàn 2 PHAÂN TÍCH YEÂU CAÀU HEÄ THOÁNG
1.3 Moâ Hình ERWin - Physical
Hình 2.3 – Moâ Hình ERWin - Physical
2. Mô Hình Tổ Chức Dữ Liệu -QuocGia (MaQG, TenQG)
- QuocGia: Quoác Gia + MaQG: Mã Quốc Gia + TenQG: Teân Quoác Gia -DanToc (MaDT, TenDT)
- DanToc: Dân Tộc + MaDT: Mã Dân Tộc + TenDT: Tên Dân Tộc
-TinhThanhPho (MaTTP, MaQG, TenTTP) - TinhThanhPho: Tỉnh Thành Phố + MaTTP: Mã Tỉnh Thành Phố + MaQG: Mã Quốc Gia
+ TenTTP: Tên Tỉnh Thành Phố -QuanHuyen (MaQH, MaTTP, TenQH
- QuanHuyen: Quận Huyện + MaQH: Mã Quận Huyện + MaTTP: Mã Tỉnh Thành Phố + TenQH: Tên Quận Huyện -PhuongXa (MaPhX, MaQH, TenPhX)
- PhuongXa: Phường Xã + MaPhX: Mã Phường Xã + MaQH: Mã Quận Huyện + TenPhX: Tên Phường Xã
-LoaiPhauThuatThuThuat (MaLoaiPTTT, TenLoaiPTTT) - LoaiPhauThuatThuThuat: Loại Phẫu Thuật Thủ Thuật + MaLoaiPTTT: Mã Loại Phẫu Thuật Thủ Thuật
Quản Lý Hồ Sơ Bệnh Án Của Bệnh Nhân
+ TenLoaiPTTT: Tên Loại Phẫu Thuật Thủ Thuật -PhuongPhapPhauThuatThuThuat (MaPPPTTT, TenPPPTTT)
- PhuongPhapPhauThuatThuThuat: Phương Pháp Phẫu Thuật Thủ Thuật + MaPPPTTT: Mã Phương Pháp Phẫu Thuật Thủ Thuật
+ TenPPPTTT: Tên Phương Pháp Phẫu Thuật Thủ Thuật -PhieuPhauThuatThuThuat(MaPPTTT, MaPPPTTT, MaLoaiPTTT, TenPPTTT)
- PhieuPhauThuatThuThuat: Phiếu Phẫu Thuật Thủ Thuật + MaPPTTT: Mã Phiếu Phẫu Thuật Thủ Thuật
+ MaPPPTTT: Mã Phương Pháp Phẫu Thuật Thủ Thuật + MaLoaiPTTT: Mã Loại Phẫu Thuật Thủ Thuật + TenPPTTT: Tên Phiếu Phẫu Thuật Thủ Thuật -ICD10 (MaICD10, TenBenhTV)
- ICD10: Bệnh Phân Loại Theo Chuẩn Quốc Tế + MaICD10: Mã Bệnh
+ TenBenhTV: Teõn Beọnh Tieỏng Vieọt
-PhieuTuVong (MaTV, MaICD10, NguyenNhanTV, NgayGioTV) - PhieuTuVong: Phiếu Tử Vong
+ MaTV: Mã Tử Vong
+ MaICD10: Mã Bệnh Theo Phân Loại Quốc Tế + NguyenNhanTV: Nguyên Nhân Tử Vong + NgayGioTV: Ngày Giờ Tử Vong
-PhieuTaiNanThuongTich (MaTNTT, NguyenNhanTNTT, BoPhanThuongTich) - PhieuTaiNanThuongTich: Phiếu Tai Nạn Thương Tích
+ MaTNTT: Phiếu Tai Nạn Thương Tích
+ NguyenNhanTNTT: Nguyên Nhân Tai Nạn Thương Tích + BoPhanThuongTich: Bộ Phận Thương Tích
-HoSoBenhAn (MaHSBA, MaBN, MaTV, MaPTD, MaPPTTT, MaTNTT, MaPKB, MaDTh, TenHSBA)
- HoSoBenhAn: Hồ Sơ Bệnh Án + MaHSBA: Mã Hồ Sơ Bệnh Án + MaBN: Mã Bệnh Nhân
+ MaTV: Mã Tử Vong
+ MaPTD: Mã Phiếu Theo Dõi
+ MaPPTTT: Mã Phiếu Phẫu Thuật Thủ Thuật + MaTNTT: Mã Tai Nạn Thương Tích
+ MaPKB: Mã Phiếu Khám Bệnh + MaDTh: Mã Đơn Thuốc
+ TenHSBA: Tên Hồ Sơ Bệnh Án -DonThuoc (MaDTh, NgayKeDon)
- DonThuoc: ẹụn Thuoỏc + MaDTh: Mã Đơn Thuốc + NgayKeDon: Ngày Kê Đơn
-BenhNhan (MaBN, MaQG, MaDT, MaTTP, MaQH, MaPhX, MaNN, MaPDK, MaNM, SoTheBHYT, MaBV, HoTenBN, PhaiBN, NgaySinhBN, DiaChiBN, DienThoaiBN)
- BenhNhan: Beọnh Nhaõn + MaBN: Mã Bệnh Nhân + MaQG: Mã Quốc Gia + MaDT: Mã Dân Tộc
+ MaTTP: Mã Tỉnh Thành Phố + MaQH: Mã Quận Huyện + MaPhX: Mã Phường Xã + MaNN: Mã Nghề Nghiệp
Quản Lý Hồ Sơ Bệnh Án Của Bệnh Nhân
+ MaPDK: Mã Phiếu Đăng Ký + MaNM: Mã Nhóm Máu
+ SoTheBHYT: Số Thẻ Bảo Hiểm Y Tế + MaBV: Mã Bệnh Viện Chuyển Đến + HoTenBN: Họ Tên Bệnh Nhân + PhaiBN: Phái Bệnh Nhân
+ NgaySinhBN: Ngày Sinh Bệnh Nhân + DiaChiBN: ẹũa Chổ Beọnh Nhaõn
+ DienThoaiBN: Điện Thoại Bệnh Nhân
-PhieuKhaiBaoHoSoBenhAn (MaHSBA, MaBS, NgayGioKham, NgayNhapVien, NgayXuatVien)
- PhieuKhaiBaoHoSoBenhAn : Phiếu Khai Báo Hồ Sơ Bệnh Án + MaHSBA: Mã Hồ Sơ Bệnh Án
+ MaBS: Mã Bác Sĩ + MaBN: Mã Bệnh Nhân + MaTV: Mã Tử Vong
+ NgayGioKham: Ngày Giờ Khám + NgayNhapVien: Ngày Nhập Viện + NgayXuatVien: Ngày Xuất Viện
-PhieuTheoDoi (MaPTD, NgayLapPTD, NoiDungPTD) - PhieuTheoDoi : Phiếu Theo Dõi
+ MaPTD: Mã Phiếu Theo Dõi
+ NgayLapPTD: Ngày Lập Phiếu Theo Dõi + NoiDungPTD: Nội Dung Phiếu Theo Dõi
-PhieuKhamBenh (MaPKB, MaPXN, MaToaThuoc, MaBS, NgayGioKham, PhanUngPhu)
- PhieuKhamBenh : Phiếu Khám Bệnh
+ MaPKB: Mã Phiếu Khám Bệnh + MaPXN: Mã Phiếu Xét Nghiệm + MaToaThuoc: Mã Toa Thuốc + MaBS: Mã Bác Sĩ
+ NgayGioKham: Ngày Giờ Khám + PhanUngPhu: Phản Ứng Phụ -NgheNghiep (MaNN, TenNN)
- NgheNghiep: Ngheà Nghieọp + MaNN: Mã Nghề Nghiệp + TenNN: Teõn Ngheà Nghieọp -NhomMau (MaNM, TenNM)
- NhomMau: Nhóm Máu + MaNM: Mã Nhóm Máu + TenNM: Tên Nhóm Máu
-PhieuDangKy (MaPDK, NgayLapPDK) - PhieuDangKy: Phieỏu ẹaờng Kyự + MaPDK: Mã Phiếu Đăng Ký
+ NgayLapPDK: Ngày Lập Phiếu Đăng Ký -BenhVien (MaBV, TenBV, DiaChiBV, DienThoaiBV)
- BenhVien: Beọnh Vieọn + MaBV: Mã Bệnh Viện + TenBV: Teõn Beọnh Vieọn
+ DiaChiBV: ẹũa Chổ Beọnh Vieọn
+ DienThoaiBV: Điện Thoại Bệnh Viện
-BaoHiemYTe (SoTheBHYT, NgBatDau, NgKetThuc, PhanTram) - BaoHiemYTe: Bảo Hiểm Y Tế
+ SoTheBHYT: Số Thẻ Bảo Hiểm Y Tế
Quản Lý Hồ Sơ Bệnh Án Của Bệnh Nhân
+ NgBatDau: Ngày Bắt Đầu + NgKetThuc: Ngày Kết Thúc
+ PhanTram: Phần Trăm Phí Hưởng Theo Bảo Hiểm Y Tế -BacSi (MaBS, MaKhoa, TenBS, NgaySinhBS)
- BacSi: Bác Sĩ + MaBS: Mã Bác Sĩ + MaKhoa: Mã Khoa + TenBS: Tên Bác Sĩ + PhaiBS: Phái Bác Sĩ + NgaySinhBS: Ngày Bác Sĩ -Khoa (MaKhoa, TenKhoa)
- Khoa: Khoa Phòng Ban + MaKhoa: Mã Khoa + TenKhoa: Teân Khoa
-PhieuXetNghiem (MaPXN, MaPKB, TenXN) - PhieuXetNghiem: Phieỏu Xeựt Nghieọm + MaPXN: Mã Xét Nghiệm
+ TenXN: Teõn Xeựt Nghieọm
-ToaThuoc (MaToaThuoc, NgayLapToa) - ToaThuoc: Toa Thuoác
+ MaToaThuoc: Mã Toa Thuốc + NgayLapToa: Ngày Lập Toa Thuốc -Thuoc (MaThuoc, TenThuoc)
- Thuoc: Thuoác
+ MaThuoc: Mã Thuốc + TenThuoc: Teân Thuoác
-ChiTietToaThuoc (MaToaThuoc, MaThuoc, SoLuong, NgayDung) - ChiTietToaThuoc: Chi Tieát Toa Thuoác
+ MaToaThuoc: Mã Toa Thuốc + MaThuoc: Mã Thuốc
+ SoLuong: Số Lượng + NgayDung: Ngày Dùng
3. Mô Hình Vật Lý Dữ Liệu -QuocGia (MaQG, TenQG)
Mỗi một thể hiện là một quốc gia. Trên thế giới hiện có hơn 241 quốc gia.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaQG (K) Mã Quốc Gia nvarchar (20) Primary Key
TenQG Teân Quoác Gia nvarchar (50) Not NULL
-DanToc (MaDT, TenDT)
Mỗi một thể hiện là một dân tộc. Việt Nam hiện có 54 dân tộc.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaDT (K) Mã Dân Tộc nvarchar (20) Primary Key
TenDT Tên Dân Tộc nvarchar (50) Not NULL
-DonThuoc (MaDTh, NgayKeDon) Mỗi một thể hiện là một Đơn Thuốc.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaDTh (K) Mã Đơn Thuốc nvarchar (20) Primary Key
NgayKeDon Ngày Kê Đơn datetime Not NULL
Quản Lý Hồ Sơ Bệnh Án Của Bệnh Nhân
-TinhThanhPho (MaTTP, MaQG, TenTTP)
Mỗi một thể hiện là một Tỉnh hay Thành Phố nào đó. Việt Nam hiện có 64 Tỉnh thành.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaTTP (K) Mã Tỉnh Thành Phố nvarchar (20) Primary Key
MaQG Mã Quốc Gia nvarchar (20) Foreign Key
TenTTP Tên Tỉnh Thành Phố nvarchar (50) Not NULL
-QuanHuyen (MaQH, MaTTP, TenQH)
Mỗi một thể hiện là một quận hay một huyện thuộc một thành phố hay một tỉnh nào đó.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaQH (K) Mã Quận Huyện nvarchar (20) Primary Key
MaTTP Mã Tỉnh Thành Phố nvarchar (20) Foreign Key TenQH Tên Quận Huyện nvarchar (50) Not NULL
-PhuongXa (MaPhX, MaQH, TenPhX)
Mỗi một thể hiện là một Phường hay một Xã nào đó thuộc một Quận hay một Huyện nào.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaPhX (K) Mã Phường Xã nvarchar (20) Primary Key
MaQH Mã Quận Huyện nvarchar (20) Foreign Key TenPhX Tên Phường Xã nvarchar (50) Not NULL
-LoaiPhauThuatThuThuat (MaLoaiPTTT, TenLoaiPTTT) Mỗi một thể hiện là một Loại Phẫu Thuật Thủ Thuật.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vein MaLoaiPTTT
(K)
Mã Loại Phẫu Thuật Thủ Thuật
nvarchar (20) Primary Key
TenLoaiPTTT Tên Loại Phẫu Thuật Thủ Thuật
nvarchar (200) Not NULL
-PhuongPhapPhauThuatThuThuat (MaPPPTTT, TenPPPTTT) Mỗi một thể hiện là một Phương Pháp Phẫu Thuật Thủ Thuật.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaPPPTTT
(K)
Mã Phương Pháp Phẫu Thuật Thủ Thuật
nvarchar (20) Primary Key
TenPPPTTT Tên Phương Pháp Phẫu Thuật Thủ Thuật
nvarchar (200) Not NULL
-ICD10 (MaICD10, TenBenhTV)
Mỗi một thể hiện là một ICD10 (Tên Bệnh Phân Loại Theo Chuẩn Quốc Tế).
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaICD10 (K) Mã Bệnh Phân Loại
Quoác Teá
nvarchar (20) Primary Key
TenBenhTV Teõn Beọnh Tieỏng Vieọt nvarchar (50) Not NULL
Quản Lý Hồ Sơ Bệnh Án Của Bệnh Nhân
-PhieuPhauThuatThuThuat (MaPPTTT, MaPPPTTT, MaLoaiPTTT, TenPTTT)
Mỗi một thể hiện là một Phiếu Phẫu Thuật Thủ Thuật.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaPPTTT (K) Mã Phiếu Phẫu Thuật
Thủ Thuật
nvarchar (20) Primary Key
MaPPPTTT Mã Phương Pháp Phẫu Thuật Thủ Thuật
nvarchar (20) Foreign Key
MaLoaiPTTT Mã Loại Phẫu Thuật Thủ Thuật
nvarchar (20) Foreign Key
TenPPTTT Tên Phiếu Phẫu Thuật Thủ Thuật
nvarchar (50) Not NULL
-PhieuTuVong (MaTV, MaICD10, NguyenNhanTV, NgayGioTV) Mỗi một thể hiện là một Phiếu Tử Vong.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn
MaTV (K) Mã Tử Vong nvarchar (20) Primary Key
MaICD10 Mã Bệnh Phân Loại Quoác Teá
nvarchar (20) Foreign Key
NguyenNhanTV Nguyên Nhân Tử Vong nvarchar (50) Not NULL NgayGioTV Ngày Giờ Tử Vong datetime Not NULL
-PhieuTaiNanThuongTich (MaTNTT, NguyenNhanTNTT, BoPhanThuongTich)
Mỗi một thể hiện là một Phiếu Tai Nạn Thương Tích.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn veùn
MaTNTT (K) Mã Tai Nạn Thương Tích
nvarchar (20) Primary Key
NguyenNhanTNTT Nguyeân Nhaân Tai Nạn Thương Tích
nvarchar (30) Not NULL
BoPhanThuongTich Bộ Phận Thương Tích nvarchar (30) Not NULL
-HoSoBenhAn (MaHSBA, MaBN, MaTV, MaPTD, MaPPTTT, MaTNTT, MaPKB, MaDTh, TenHSBA)
Mỗi Một thể hiện là một Hồ Sơ Bệnh Án.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaHSBA (K) Mã Hồ Sơ Bệnh Án nvarchar (20) Primary Key
MaBN Mã Bệnh Nhân nvarchar (20) Foreign Key
MaTV Mã Tử Vong nvarchar (20) Foreign Key
MaPTD Mã Phiếu Theo Dõi nvarchar (20) Foreign Key MaPPTTT Mã Phiếu Phẫu Thuật
Thủ Thuật
nvarchar (20) Foreign Key
MaTNTT Mã Tai Nạn Thương Tích
nvarchar (20) Foreign Key
MaPKB Mã Phiếu Khám Bệnh nvarchar (20) Foreign Key
MaDTh Mã Đơn Thuốc nvarchar (20) Foreign Key
TenHSBA Tên Hồ Sơ Bệnh Án nvarchar (50) Not NULL
Quản Lý Hồ Sơ Bệnh Án Của Bệnh Nhân
-BenhNhan (MaBN, MaBV, MaPhX, SoTheBHYT, HoTenBN, PhaiBN, NgaySinhBN, DiaChiBN, DienThoaiBN)
Mỗi một thể hiện là một Bệnh Nhân.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaBN (K) Mã Bệnh Nhân nvarchar (20) Primary Key
MaQG Mã Quốc Gia nvarchar (20) Foreign Key
MaDT Mã Dân Tộc nvarchar (20) Foreign Key
MaTTP Mã Tỉnh Thành Phố nvarchar (20) Foreign Key MaQH Mã Quận Huyện nvarchar (20) Foreign Key MaPhX Mã Phường Xã nvarchar (20) Foreign Key MaNN Mã Nghề Nghiệp nvarchar (20) Foreign Key MaPDK Mã Phiếu Đăng Ký nvarchar (20) Foreign Key
MaNM Mã Nhóm Máu nvarchar (20) Foreign Key
SoTheBHYT Số Thẻ Bảo Hiểm Y Teá
nvarchar (20) Foreign Key
MaBV Mã Bệnh Viện nvarchar (20) Foreign Key
HoTenBN Họ Tên Bệnh Nhân nvarchar (50) Not NULL
PhaiBN Phái Bệnh Nhân bit Not NULL
NgaySinhBN Ngày Sinh Bệnh Nhân datetime Not NULL DiaChiBN ẹũa Chổ Beọnh Nhaõn nvarchar (200) Not NULL DienThoaiBN Điện Thoại Bệnh
Nhaân
nvarchar (20) Not NULL
-PhieuKhaiBaoHoSoBenhAn (MaHSBA, MaBS, NgayGioKham, NgayNhapVien, NgayXuatVien)
Mỗi một thể hiện là một Phiếu Khai Báo Hồ Sơ Bệnh Án.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaHSBA (K) Mã Hồ Sơ Bệnh Án nvarchar (20) Primary Key
MaBS (K) Mã Bác Sĩ nvarchar (20) Primary Key
NgayGioKham Ngày Giờ Khám datetime Not NULL NgayNhapVien Ngày Nhập Viện datetime Not NULL NgayXuatVien Ngày Xuất Viện DateTime Not NULL
-PhieuTheoDoi (MaPTD, NgayLapPTD, NoiDungPTD) Mỗi một thể hiện là một Phiếu Theo Dõi.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaPTD (K) Mã Phiếu Theo Dõi nvarchar (20) Primary Key
NgayLapPTD Ngày Lập Phiếu Theo Dõi
DateTime Not NULL
NoiDungPTD Nội Dung Phiếu Theo Dõi
nvarchar (30) Not NULL
-NgheNghiep (MaNN, TenNN)
Mỗi một thể hiện là một Nghề Nghiệp.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaNN (K) Mã Nghề Nghiệp nvarchar (20) Primary Key
TenNN Teõn Ngheà Nghieọp nvarchar (50) Not NULL
Quản Lý Hồ Sơ Bệnh Án Của Bệnh Nhân
-PhieuKhamBenh (MaPKB, MaPXN, MaToaThuoc, MaBS, NgayGioKham, PhanUngPhu)
Mỗi một thể hiện là một Phiếu Khám Bệnh.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaPKB (K) Mã Phiếu Khám Bệnh nvarchar (20) Primary Key
MaPXN Mã Phiếu Xét Nghiệm nvarchar (20) Foreign Key MaToaThuoc Mã Toa Thuốc nvarchar (20) Foreign Key
MaBS Mã Bác Sĩ nvarchar (20) Foreign Key
NgayGioKham Ngày Giờ Khám datetime Not NULL PhanUngPhu Phản Ứng Phụ nvarchar (30) Not NULL
-NhomMau (MaNM, TenNM)
Mỗi một thể hiện là một Nhóm Máu.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaNM (K) Mã Nhóm Máu nvarchar (20) Primary Key
TenNM Tên Nhóm Máu nvarchar (50) Not NULL
-PhieuDangKy (MaPDK, NgayLapPDK) Mỗi một thể hiện là một Phiếu Đăng Ký.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaPDK (K) Mã Phiếu Đăng Ký nvarchar (20) Primary Key
NgayLapPDK Ngày Lập Phiếu Đăng Kyù
datetime Not NULL
-BenhVien (MaBV, TenBV, DiaChiBV, DienThoaiBV) Mỗi một thể hiện là một Bệnh Viện.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaBV (K) Mã Bệnh Viện nvarchar (20) Primary Key
TenBV Teõn Beọnh Vieọn nvarchar (50) Not NULL
DiaChiBV ẹũa Chổ Beọnh Vieọn nvarchar (200) Not NULL DienThoaiBV Điện Thoại Bệnh Viện nvarchar (20) Not NULL
-BaoHiemYTe (SoTheBHYT, NgBatDau, NgKetThuc, PhanTram)
Mỗi thể hiện là một Bảo Hiểm Y Tế. Khi đến khám chữa bệnh chỉ có một số bệnh nhân có Thẻ Bảo Hiểm Y Tế.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn SoTheBHYT (K) Số Thẻ Bảo Hiểm Y
Teá
nvarchar (20) Primary Key
NgBatDau Teõn Beọnh Vieọn datetime Not NULL
NgKetThuc ẹũa Chổ Beọnh Vieọn datetime Not NULL PhanTram Điện Thoại Bệnh
Vieọn
nvarchar (30) Not NULL
-Khoa (MaKhoa, TenKhoa) Mỗi một thể hiện là một Khoa.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn
MaKhoa (K) Mã Khoa nvarchar (20) Primary Key
TenKhoa Teân Khoa nvarchar (50) Not NULL
Quản Lý Hồ Sơ Bệnh Án Của Bệnh Nhân
-BacSi (MaBS, MaKhoa, TenBS, NgaySinhBS) Mỗi một thể hiện là một Bác Sĩ.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn
MaBS (K) Mã Bác Sĩ nvarchar (20) Primary Key
MaKhoa Mã Khoa nvarchar (20) Foreign Key
TenBS Tên Bác Sĩ nvarchar (50) Not NULL
PhaiBS Phái Bác Sĩ bit Not NULL
NgaySinhBS Ngày Sinh Bác Sĩ datetime Not NULL
-PhieuXetNghiem (MaPXN, TenXN)
Mỗi một thể hiện là một Phiếu Xét Nghiệm.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaXN (K) Mã Phiếu Xét Nghiệm nvarchar (20) Primary Key
TenXN Teõn Xeựt Nghieọm nvarchar (50) Not NULL
-ToaThuoc (MaToaThuoc, NgayLapToa) Mỗi một thể hiện là một Toa Thuốc.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaToaThuoc (K) Mã Toa Thuốc nvarchar (20) Primary Key
NgayLapToa Ngày Lập Toa datetime Not NULL
-Thuoc (MaThuoc, TenThuoc) Mỗi một thể hiện là một Thuốc.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaThuoc (K) Mã Thuốc nvarchar (20) Primary Key
TenThuoc Teân Thuoác nvarchar (50) Not NULL
-ChiTietToaThuoc (MaToaThuoc, MaThuoc, SoLuong,LieuDung) Mỗi một thể hiện là một Chi Tiết Toa Thuốc.
Tên thuộc tính Mô tả Kiểu dữ liệu Ràng buộc toàn vẹn MaToaThuoc Mã Toa Thuốc nvarchar (20) Primary Key
MaThuoc Mã Thuốc nvarchar (20) Primary Key
SoLuong Số Lượng nvarchar (30) Not NULL
LieuDung Lieàu Duứng nvarchar (30) Not NULL
Quản Lý Hồ Sơ Bệnh Án Của Bệnh Nhân