Tính toán tải động đất cho công trình

Một phần của tài liệu Chung cư an dương (Trang 79 - 92)

CHƯƠNG 5 TÍNH TOÁN KHUNG KHÔNG GIAN TÍNH TOÁN KHUNG KHÔNG GIAN

5.3. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG VÀO HỆ KHUNG

5.3.4. Tải trọng động đất

5.3.4.2. Tính toán tải động đất cho công trình

Xác định tỷ số g agR

Căn cứ vào phụ lục Bảng phân vùng gia tốc nền theo địa danh hành chính (của TCVN 9386:2012), ta có:

Bảng 5.15. Bảng gia tốc nền

Địa danh Tọa độ Gia tốc

Kinh độ Vĩ độ nền

Huyện Bình Chánh (TP. HCM) 106.615376 10.730152 0.0589 0.0589

agR

g Trong đó:

agR : đỉnh gia tốc nền tham chiếu ở địa điểm xây dựng g : gia tốc trọng trường: g = 9.81 (m/s2)

Nhận dạng điều kiện đất nền theo tác động động đất

Căn cứ vào mặt cắt địa tầng, các số liệu khảo sát địa chất tại khu vực xây dựng và điều kiện đất nền theo tác động động đất, nhận dạng nền đất tại khu vực xây dựng công trình này như sau:

Bảng 5.16. Nhận dạng điều kiện đất nền

oại nền đất S TB (s) TC (s) TD (s)

B 1.2 0.15 0.5 2.0

Mô tả Vs,30 (m/s)

NSPT (nhát/30

cm)

Cu (Pa)

Đất cát, cuội sỏi rất chặt hoặc đất sét rất cứng có bề dày ít nhất hang chục mét, tính chất cơ học tăng dần

theo độ sâu.

360-800 >50 >250

Trong đó:

Vs,30 : Giá trị trung bình của vận tốc truyền sóng cắt trong 30m Cu : Cường độ chống cắt không thoát nước của đất nền NSPT : Số nhát đập trong thí nghiệm xuyên tiêu chu n (SPT)

82

s,30 N

i i 1 i

30 h

 



hi, vi : Chiều dày (m) và Vận tốc sóng cắt (tại mức biến dạng cắt bằng 10-5 hoặc thấp hơn) của lớp thứ i trong tổng số N lớp tồn tại trong 30m đất trên bề mặt.

S : là hệ số nền.

TB (s) : giới hạn dưới của chu kỳ, ứng với đoạn nằm ngang của phổ phản ứng gia tốc.

TC (s) : giới hạn trên của chu kỳ, ứng với đoạn nằm ngang của phổ phản ứng gia tốc.

TD (s) : giá trị xác định điểm bắt đầu của phần phản ứng dịch chuyển không đổi trong phổ phản ứng.

Xác định mức độ và hệ số tầm quan trọng

 Xác định cấp công trình:

Công trình thiết kế theo TCVN 9386:2012, phụ lục Mức độ và hệ số tầm quan trọng thuộc cấp công trình .

 Ứng với cấp công trình trên, hệ số tầm quan trọng: γI = 1

Gia tốc đ nh đất nền thiết kế:

 Gia tốc đỉnh đất nền thiết kế ag ứng với trạng thái giới hạn cực hạn xác định như sau (thông qua gia tốc trọng trường g):

g gR

I

2 g

a a

γ 0.0589 * 1 0.0589

g g

a 0.0589g (m / s )

   

 

 Vậy 0.04g a 0.0589g (m / s ) < 0.08g g  2 , chỉ cần áp dụng các giải pháp kháng chấn đã được giảm nhẹ.

Xác định hệ số ứng ử q của kết cấu:

 Giá trị giới hạn trên của hệ số ứng xử q để tính đến khả năng làm tiêu tán năng lượng, phải được tính cho từng phương khi thiết kế như sau:

1.5 k q q o w 

Trong đó:

 qo là giá trị cơ bản của hệ số ứng xử, phụ thuộc vào loại kết cấu và tính đều đặn của nó theo mặt đứng.

 kw là hệ số phản ánh dạng phá hoại phổ biến trong hệ kết cấu có tường.

 Lựa chọn hệ kết cấu chịu lực của công trình là: Khung nhiều tầng, nhiều nhịp hoặc hệ kết cấu h n hợp tương đương khung.

 Từ hệ kết cấu trên ta xác định được t số: 1.3 α α

1 u 

83

 Xét đến tính đều đặn theo mặt đứng của công trình là: Đều đặn theo mặt đứng, giá trị cơ bản của hệ số ứng xử qo, phụ thuộc vào loại kết cấu và tính đều đặn của nó theo mặt đứng lấy trong bảng 5.1, TCVN 9386:2012.

 Xét đến tính d o của kết cấu công trình thuộc dạng: Cấp d o kết cấu trung bình.

 Chọn loại kết cấu thuộc loại: Hệ khung, hệ h n hợp, hệ tường kép.

 Tra bảng 5.1, với hệ kết cấu trên, ta có: o u

1

q 3 α 3 1.3 3.9

  α   

 Với hệ kết cấu như trên, ta có: kw = 1

 Hệ số ứng xử q với tác động theo phương ngang của công trình:

q = qokw = 3.9 x 1 = 3.9

Xác định chu kỳ dao động cơ bản của công trình

 Dùng máy tính và mô hình phần tử hữu hạn (Sap, Etabs,…) xác định chu kỳ dao động riêng của công trình

Bảng 5.17. Giá trị chu kỳ và tần số dao động của công trình Dao động thứ i (Mode) Chu kỳ Ti (s) Tần số fi (Hz)

1 3.152 0.317

2 3.048 0.328

3 2.516 0.397

4 0.926 1.080

5 0.857 1.167

6 0.761 1.314

7 0.446 2.241

8 0.401 2.494

9 0.382 2.621

10 0.260 3.846

11 0.236 4.243

12 0.228 4.384

84

Phương pháp phân tích:

 Nhận xét:

Điều kiện áp dụng phương pháp tĩnh lực ngang tương đương:

Phương pháp tĩnh lực ngang tương đương có thể áp dụng cho nhà và cô ng trình mà phản ứng của nó không chịu ảnh hưởng đáng kể bởi các dạng dao động bậc cao hơn dạng dao động cơ bản trong m i hướng chính. Cụ thể là phương pháp này có thể áp dụng nếu công trình đáp ứng 2 điều kiện sau:

Có chu kì dao động cơ bản T1 theo 2 hướng chính nhỏ hơn các giá trị sau:

1

4 2.0

Tc

T s

 

Sau khi phân tích dao động của công trình bằng phần mềm ETABS ta thu được chu kỳ dao động T1 theo 2 phương chính , X ứng với mode 2 và mode 1:

T1X = 3.15 > 2s , T1X > 4Tc = 4×0.5 = 2.0s T1Y = 3.05 > 2s , T1Y > 4Tc = 4×0.5 = 2.0s

Ta không thể áp dụng phương pháp tĩnh lưc ngang tương đương để tính toán động đất cho công trình.

 Thiết kế công trình chịu động đất theo phương pháp tĩnh lực ngang đơn giản và cổ điển nhất nhưng lại không phân tích được kết cấu và chỉ cáp dụng cho những công trình có mặt bằng đơn giản, đều đặn.

 Thiết kế công trình chịu động đất theo Phương pháp phân tích phổ phản ứng dạng dao động, là một trong những phương pháp động và có nhiều ưu điểm:

Phương pháp này phân tích động tuyến tính, cho phép áp dụng nguyên lý độc lập tác dụng.

Phương pháp này xét đến nhiều dạng dao động của hệ kết cấu, tạo ra mức độ chính xác hơn khi thiết kế.

Với khả năng đa dạng hiện nay của các bộ phần mềm thiết kế kết cấu, phương pháp này trở nên đơn giản và dễ kiểm soát.

Phương pháp phân tích phổ phản ứng dạng dao động

hổ thi t hông thứ ng n d (T) dùng cho phân tích đàn hồi.

Theo điều 3.2.2.5 của TCXDVN 375 – 2006 thì: Phổ thiết kế Sd (T) theo phương nằm ngang được xác định bằng các biểu thức sau:

85

g

B d

B g

B C d

g C

C D d

g

g C D

2

D d

g

a 2 T 2.5 2

0 T T : S (T) S -

3 T q 3

a 2.5 T T T : S (T) S

q a 2.5 T

S q T T T T : S (T)

βa a 2.5 T T

S q T T T : S (T)

βa g

g

g

g

  

      

 

 

  



  





 

 Trong đó:

Sd (T) là phổ thiết kế không thứ nguyên q là hệ số ứng xử: q = 3.9

là hệ số ứng với cận dưới của phổ thiết kế theo phương nằm ngang: = 0.2

hân tích phổ phản ứng công trình tính toán xét theo phương X

Số dạng dao động cần xét đến:

Tổng trọng lượng hữu hiệu ứng với dao động 1, 2, 3, 4 (mode 1, mode 4, mode7, mode 10)

Wx,1 + Wx,4 + Wx,7 + Wx,10 = 119360+22702+7628+5183 = 154873 (KN) > 90%W= 146138 (kN)

Với =

16

1

Wj 16237.6( )

j

kN

  - tổng trọng lượng công trình

(Các giá trị tổng trọng lượng hữu hiệu được tính toán ở phần dưới ) nên phải tính với 4 dạng dao động, cụ thể như sau:

Dạng dao động thứ 1 (mode 1):

Chu kì dao động ứng với dao động 1 : T1 = 3.152s >TD = 2s Phổ thiết kế không thứ nguyên:

g

d 1

B

a 2 T 2.5 2 2 3.152 2.5 2

S (T ) S - 0.0589 1.2 -

3 T q 3 3 0.15 3.9 3

g

     

          Sd (T1) = 0.00904

Tổng trọng lượng hữu hiệu cho dạng dao động 1 theo phương X xác định theo công thức (2):

n 2

i, j j j 1

X,i n

2 i, j j j 1

X W W

X W

 

 

 

 

 =

780.4162

119360.55(kN)

5.1026 

Tổng lực cắt đáy ứng với dạng dao động 1 theo phương X:

86

Fx,1 =Sd(T1)Wx,1 = 0.00904 x 119360.55 = 1079.02 (kN)

Tải trọng động đất tác dụng lên từng tầng tương ứng với dạng dao động 1 xác định theo công thức:

X,ij X,i n i, j j

i,k k k 1

F F X W

X W

 

Bảng 5.18. Phân phối tải trọng động đất theo phương ngang lên các tầng ứng với dao động 1(phương pháp phổ)

Tầng j Trọng lượng Wj (kN)

X1,j X1,j*Wj X1,j^2*Wj Fx,1 (kN)

STORY22 3703.839 0.0092 34.0753 0.31349 61.393

STORY21 7671.369 0.0089 68.2752 0.60765 123.010 STORY20 7671.369 0.0086 65.9738 0.56737 118.864 STORY19 7671.369 0.0083 63.6724 0.52848 114.717

STORY18 7671.369 0.008 61.371 0.49097 110.571

STORY17 7671.369 0.0076 58.3024 0.4431 105.042

STORY16 7726.319 0.0072 55.6295 0.40053 100.227

STORY15 7791.109 0.0068 52.9795 0.36026 95.452

STORY14 7791.109 0.0063 49.084 0.30923 88.434

STORY13 7791.109 0.0058 45.1884 0.26209 81.415

STORY12 7791.109 0.0053 41.2929 0.21885 74.397

STORY11 7851.693 0.0047 36.903 0.17344 66.487

STORY10 7922.117 0.0042 33.2729 0.13975 59.947

STORY9 7922.117 0.0036 28.5196 0.10267 51.383

STORY8 7922.117 0.0031 24.5586 0.07613 44.247

STORY7 7922.117 0.0025 19.8053 0.04951 35.683

STORY6 7988.335 0.002 15.9767 0.03195 28.785

STORY5 8064.393 0.0014 11.2902 0.01581 20.341

STORY4 8064.393 0.001 8.06439 0.00806 14.529

STORY3 8808.862 0.0006 5.28532 0.00317 9.522

STORY2 8958.163 0.0001 0.89582 9E-05 1.614

Σ 780.416 5.10262

87

Tính toán tương tự cho các dạng dao động còn lại, ta thu được các kết quả:

Dạng dao động thứ 2 (mode 4):

Bảng 5.19. Phân phối tải trọng động đất theo phương ngang lên các tầng ứng với mode dao động 4 (phương pháp phổ)

Tầng j Trọng lượng

Wj (kN) X1,j X1,j*Wj X1,j^2*Wj Fx,1 (kN)

STORY22 3703.839 -0.0103 -38.15 0.39294 -62.142

STORY21 7671.369 -0.0087 -66.741 0.58065 -108.714

STORY20 7671.369 -0.007 -53.7 0.3759 -87.471

STORY19 7671.369 -0.0051 -39.124 0.19953 -63.729

STORY18 7671.369 -0.0032 -24.548 0.07855 -39.987

STORY17 7671.369 -0.0013 -9.9728 0.01296 -16.245

STORY16 7726.319 0.0007 5.40842 0.00379 8.810

STORY15 7791.109 0.0025 19.4778 0.04869 31.727

STORY14 7791.109 0.0041 31.9435 0.13097 52.033

STORY13 7791.109 0.0055 42.8511 0.23568 69.800

STORY12 7791.109 0.0066 51.4213 0.33938 83.760

STORY11 7851.693 0.0074 58.1025 0.42996 94.643

STORY10 7922.117 0.0078 61.7925 0.48198 100.653

STORY9 7922.117 0.0078 61.7925 0.48198 100.653

STORY8 7922.117 0.0074 58.6237 0.43382 95.492

STORY7 7922.117 0.0067 53.0782 0.35562 86.459

STORY6 7988.335 0.0057 45.5335 0.25954 74.169

STORY5 8064.393 0.0045 36.2898 0.1633 59.112

STORY4 8064.393 0.0032 25.8061 0.08258 42.035

STORY3 8808.862 0.002 17.6177 0.03524 28.697

STORY2 8958.163 0.0004 3.58327 0.00143 5.837

Σ 341.087 5.1245

Wx4= 22702.7 (kN)

Sd(T4): T4= 0.92568 (s)

Sd= 0.0359 Fx,4=Sd(T)×Wx,4= 815.03 (kN)

88

Dạng dao động thứ 3 (mode 7):

Bảng 5.20. Phân phối tải trọng động đất theo phương ngang lên các tầng ứng với mode dao động 7 (phương pháp phổ)

Tầng j Trọng lượng

Wj (kN) X1,j X1,j*Wj X1,j^2*Wj Fx,7 (kN)

STORY22 3703.839 -0.0106 -39.261 0.41616 68.644

STORY21 7671.369 -0.0073 -56.001 0.40881 97.914

STORY20 7671.369 -0.0039 -29.918 0.11668 52.310

STORY19 7671.369 -0.0004 -3.0685 0.00123 5.365

STORY18 7671.369 0.0027 20.7127 0.05592 -36.215

STORY17 7671.369 0.0052 39.8911 0.20743 -69.747

STORY16 7726.319 0.0069 53.3116 0.36785 -93.211

STORY15 7791.109 0.0076 59.2124 0.45001 -103.529

STORY14 7791.109 0.0071 55.3169 0.39275 -96.717

STORY13 7791.109 0.0057 44.4093 0.25313 -77.646

STORY12 7791.109 0.0035 27.2689 0.09544 -47.678

STORY11 7851.693 0.0008 6.28135 0.00503 -10.982

STORY10 7922.117 -0.002 -15.844 0.03169 27.702

STORY9 7922.117 -0.0046 -36.442 0.16763 63.716

STORY8 7922.117 -0.0066 -52.286 0.34509 91.418

STORY7 7922.117 -0.0078 -61.793 0.48198 108.040

STORY6 7988.335 -0.008 -63.907 0.51125 111.736

STORY5 8064.393 -0.0072 -58.064 0.41806 101.520

STORY4 8064.393 -0.0057 -45.967 0.26201 80.370

STORY3 8808.862 -0.0038 -33.474 0.1272 58.526

STORY2 8958.163 -0.0009 -8.0623 0.00726 14.096

Σ -197.68 5.12262

Wx7 = 7628.6 (kN)

Tính Sd(T7): T7 = 0.44617 (s) Sd = 0.04173 Fx,7 = Sd(T7)×Wx,7 = 318.34 (kN)

89

Dạng dao động thứ 4 (mode 10):

Bảng 5.21. Phân phối tải trọng động đất theo phương ngang lên các tầng ứng với mode dao động 10 (phương pháp phổ)

Tầng j Trọng lượng

Wj (kN) X1,j X1,j*Wj X1,j^2*Wj Fx,7 (kN)

STORY22 3703.839 -0.0104 -38.52 0.40061 -55.563 STORY21 7671.369 -0.0054 -41.425 0.2237 -59.754 STORY20 7671.369 -0.0004 -3.0685 0.00123 -4.426

STORY19 7671.369 0.0039 29.9183 0.11668 43.156

STORY18 7671.369 0.0067 51.3982 0.34437 74.139

STORY17 7671.369 0.0075 57.5353 0.43151 82.992

STORY16 7726.319 0.0063 48.6758 0.30666 70.213

STORY15 7791.109 0.0034 26.4898 0.09007 38.210

STORY14 7791.109 -0.0004 -3.1164 0.00125 -4.495 STORY13 7791.109 -0.0042 -32.723 0.13744 -47.201 STORY12 7791.109 -0.0068 -52.98 0.36026 -76.421 STORY11 7851.693 -0.0078 -61.243 0.4777 -88.340 STORY10 7922.117 -0.0068 -53.87 0.36632 -77.706

STORY9 7922.117 -0.004 -31.688 0.12675 -45.709

STORY8 7922.117 -0.0003 -2.3766 0.00071 -3.428

STORY7 7922.117 0.0036 28.5196 0.10267 41.138

STORY6 7988.335 0.0066 52.723 0.34797 76.050

STORY5 8064.393 0.008 64.5151 0.51612 93.060

STORY4 8064.393 0.0076 61.2894 0.4658 88.407

STORY3 8808.862 0.0056 49.3296 0.27625 71.156

STORY2 8958.163 0.0015 13.4372 0.02016 19.383

Σ 162.82 5.11421

WX10= 5183.7 (kN)

Tính Sd(T10): T10 = 0.26 (s) Sd = 0.04397 Fx,10 = Sd(T10)×Wx,10 = 227.927 (kN)

90

Phân tích phổ phản ứng công trình tính toán ét theo phương Y

Số dạng dao động cần xét đến:

Tổng trọng lượng hữu hiệu ứng với dao động 1, 2, 3, 4 (mode 2, mode 5, mode 8, mode 11)

Wy,2 + Wy,5 + Wy,8 +Wy,11= 116720.0+25007.6+8346.4+5324.9 = 155398.9 (KN) > 90%W= 146138 (kN)

(Các giá trị tổng trọng lượng hữu hiệu được tính toán ở phần dưới ) nên phải tính với 3 dạng dao động ,cụ thể như sau:

Dạng dao động thứ 1 (mode 2):

Bảng 5.22. Phân phối tải trọng động đất theo phương ngang lên các tầng ứng với mode dao động 2 (phương pháp phổ)

Tầng j Trọng lượng

Wj (kN) Y2,j Y2,j*Wj Y2,j^2*Wj Fy,2 (kN) STORY22 3703.839 -0.0095 -35.186471 0.33427147 62.684 STORY21 7671.369 -0.0092 -70.576595 0.64930467 125.730 STORY20 7671.369 -0.0088 -67.508047 0.59407082 120.264 STORY19 7671.369 -0.0084 -64.4395 0.5412918 114.797 STORY18 7671.369 -0.008 -61.370952 0.49096762 109.331 STORY17 7671.369 -0.0076 -58.302404 0.44309827 103.864 STORY16 7726.319 -0.0072 -55.629497 0.40053238 99.102 STORY15 7791.109 -0.0067 -52.20043 0.34974288 92.994 STORY14 7791.109 -0.0062 -48.304876 0.29949023 86.054 STORY13 7791.109 -0.0057 -44.409321 0.25313313 79.114 STORY12 7791.109 -0.0051 -39.734656 0.20264675 70.786 STORY11 7851.693 -0.0046 -36.117788 0.16614182 64.343 STORY10 7922.117 -0.004 -31.688468 0.12675387 56.452 STORY9 7922.117 -0.0034 -26.935198 0.09157967 47.984 STORY8 7922.117 -0.0029 -22.974139 0.066625 40.928 STORY7 7922.117 -0.0024 -19.013081 0.04563139 33.871 STORY6 7988.335 -0.0018 -14.379003 0.02588221 25.616 STORY5 8064.393 -0.0013 -10.483711 0.01362882 18.676 STORY4 8064.393 -0.0009 -7.2579537 0.00653216 12.930 STORY3 8808.862 -0.0005 -4.404431 0.00220222 7.846 STORY2 8958.163 -0.0001 -0.8958163 8.9582E-05 1.596

Σ -771.81234 5.10361676

Wy2= 116720.0 (kN)

Tính Sd(T2): T2= 3.047732 (s)

Sd= 0.010297

Fy,2 = Sd(T)×Wy,2 = 1201.86 (kN)

91

Dạng dao động thứ 2 (mode 5):

Bảng 5.23. Phân phối tải trọng động đất theo phương ngang lên các tầng ứng với mode dao động 5 (phương pháp phổ)

Tầng j Trọng lượng

Wj (kN) Y5,j Y5,j*Wj Y5,j^2*Wj Fy,5 (kN)

STORY22 3703.839 0.0104 38.5199256 0.40060723 -80.141 STORY21 7671.369 0.0087 66.7409103 0.58064592 -138.855 STORY20 7671.369 0.0068 52.1653092 0.3547241 -108.530 STORY19 7671.369 0.0049 37.5897081 0.18418957 -78.205 STORY18 7671.369 0.0029 22.2469701 0.06451621 -46.285 STORY17 7671.369 0.0009 6.9042321 0.00621381 -14.364 STORY16 7726.319 -0.001 -7.726319 0.00772632 16.075 STORY15 7791.109 -0.0028 -21.815105 0.06108229 45.386 STORY14 7791.109 -0.0044 -34.28088 0.15083587 71.321 STORY13 7791.109 -0.0057 -44.409321 0.25313313 92.394 STORY12 7791.109 -0.0068 -52.979541 0.36026088 110.224 STORY11 7851.693 -0.0075 -58.887698 0.44165773 122.516 STORY10 7922.117 -0.0078 -61.792513 0.4819816 128.559 STORY9 7922.117 -0.0077 -61.000301 0.46970232 126.911 STORY8 7922.117 -0.0073 -57.831454 0.42216961 120.318 STORY7 7922.117 -0.0066 -52.285972 0.34508742 108.781 STORY6 7988.335 -0.0056 -44.734676 0.25051419 93.071 STORY5 8064.393 -0.0045 -36.289769 0.16330396 75.501 STORY4 8064.393 -0.0032 -25.806058 0.08257938 53.690 STORY3 8808.862 -0.002 -17.617724 0.03523545 36.654 STORY2 8958.163 -0.0005 -4.4790815 0.00223954 9.319

Σ -357.76936 5.11840653

WY,5 = 25007.6 (kN)

Tính Sd(T5): T5= 0.857 (s)

Sd= 0.036766

FY,5 = Sd(T5)*WY,5 = 9194.29 (kN)

92

Dạng dao động thứ 3 (mode 8):

Bảng 5.24. Phân phối tải trọng động đất theo phương ngang lên các tầng ứng với mode dao động 8 (phương pháp phổ)

Tầng j Trọng lượng

Wj (kN) Y8,j Y8,j*Wj Y8,j^2*Wj Fy,8 (kN)

STORY22 3703.839 0.0103 38.1495417 0.3929402 69.795 STORY21 7671.369 0.0071 54.4667199 0.3867137 99.648 STORY20 7671.369 0.0037 28.3840653 0.1050210 51.929 STORY19 7671.369 0.0003 2.3014107 0.0006904 4.210 STORY18 7671.369 -0.0027 -20.712696 0.0559242 -37.894 STORY17 7671.369 -0.0052 -39.891119 0.2074338 -72.982 STORY16 7726.319 -0.0068 -52.538969 0.3572649 -96.121 STORY15 7791.109 -0.0075 -58.433318 0.4382498 -106.905 STORY14 7791.109 -0.007 -54.537763 0.3817643 -99.778 STORY13 7791.109 -0.0056 -43.63021 0.2443291 -79.822 STORY12 7791.109 -0.0034 -26.489771 0.0900652 -48.464 STORY11 7851.693 -0.0008 -6.2813544 0.0050250 -11.492 STORY10 7922.117 0.002 15.844234 0.0316884 28.987 STORY9 7922.117 0.0046 36.4417382 0.167632 66.671 STORY8 7922.117 0.0066 52.2859722 0.3450874 95.658 STORY7 7922.117 0.0078 61.7925126 0.4819816 113.051 STORY6 7988.335 0.0081 64.7055135 0.5241146 118.380 STORY5 8064.393 0.0075 60.4829475 0.4536221 110.655 STORY4 8064.393 0.006 48.386358 0.2903181 88.524 STORY3 8808.862 0.0041 36.1163342 0.1480769 66.076 STORY2 8958.163 0.0011 9.8539793 0.0108393 18.028

Σ 206.696127 5.1187829

Wy8 = 8346.4 (kN)

Tính Sd(T8): T8= 0.401 (s)

Sd= 0.042275 Fy,8 = Sd(T8)×Wy,8 = 352.844 (kN)

Dạng dao động thứ 4 (mode 11):

93

Bảng 5.25. Phân phối tải trọng động đất theo phương ngang lên các tầng ứng với mode dao động 11 (phương pháp phổ)

Tầng j Trọng lượng

Wj (kN) Y12,j Y12,j*Wj Y12,j^2*Wj Fy,12 (kN)

STORY22 3703.839 -0.0099 -36.668006 0.36301326 -53.459 STORY21 7671.369 -0.0053 -40.658256 0.21548876 -59.276 STORY20 7671.369 -0.0006 -4.6028214 0.00276169 -6.710 STORY19 7671.369 0.0036 27.6169284 0.09942094 40.263 STORY18 7671.369 0.0065 49.8638985 0.32411534 72.697 STORY17 7671.369 0.0075 57.5352675 0.43151451 83.881 STORY16 7726.319 0.0064 49.4484416 0.31647003 72.091 STORY15 7791.109 0.0036 28.0479924 0.10097277 40.891 STORY14 7791.109 -0.0001 -0.7791109 7.7911E-05 -1.136 STORY13 7791.109 -0.0039 -30.385325 0.11850277 -44.299 STORY12 7791.109 -0.0067 -52.20043 0.34974288 -76.103 STORY11 7851.693 -0.0078 -61.243205 0.477697 -89.287 STORY10 7922.117 -0.007 -55.454819 0.38818373 -80.848 STORY9 7922.117 -0.0044 -34.857315 0.15337219 -50.819 STORY8 7922.117 -0.0007 -5.5454819 0.00388184 -8.085 STORY7 7922.117 0.0032 25.3507744 0.08112248 36.959 STORY6 7988.335 0.0064 51.125344 0.3272022 74.536 STORY5 8064.393 0.0081 65.3215833 0.52910482 95.233 STORY4 8064.393 0.0079 63.7087047 0.50329877 92.881 STORY3 8808.862 0.0061 53.7340582 0.32777776 78.339 STORY2 8958.163 0.0018 16.1246934 0.02902445 23.508

Σ 165.482916 5.14274609

Wy11 = 5324.9 (kN)

Tính Sd(T11): T11 = 0.236 (s) Sd = 0.044268 Fy,11 = Sd(T)×Wy,11 = 235.723 (kN)

94

Một phần của tài liệu Chung cư an dương (Trang 79 - 92)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(443 trang)