Đề tài Khoa học cấp Bộ: Xây dựng Mô hình đánh giá nguy cơ đâm va tàu thuyền tại cảng biển Vũng Tàu để ứng dụng phòng ngừa tai nạn đâm và hỗ trợ công tác nghiên cứu, cải tạo, nâng cấp luồng. Chủ nhiệm đề tài: Lê Văn Thức:
Thời gian thực hiện từ 3/2019 – 12/2019.
[3] Kinzo Inoue, Young Soo Park, Hideo Usui, Wataru Sera, Kenji Masuda (2002), ES Model – Safety Management of Vessel Trafic in Ports and Waterways, Pianc 2002, 30th International Navigation Congress Syney - September 2002
[4] Nguyen Xuan Thanh, Park Youngsoo, Park Jinsoo, Matthew Vail Smith, Lee Dong Sup (2013), A Study on Comparison Assessment Applying ES Model with PARK Model in the Busan adjacent waterways,Proceedings of The Asia Navigation Conference 2013, pp.281- 291
[5] Tổng hợp báo cáo và các Kết luận điều tra tai nạn hàng hải của Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu từ năm 2007 - năm 2017
[6] MSC/Circ.1023 (5 April 2002), MSC-MEPC.2/Circ.12/Rev.2 (2018) Guidelines for Formal Safaty Assessment (FSA) for use in the IMO Rule – Make Process
[7] Sổ nhật ký theo dõi chi tiết tàu thuyền ra, vào cảng của Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu, Cảng vụ Hàng hải TP. Hồ Chí Minh, Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai.
[8] Dữ liệu khảo sát, quan trắc thực tế về chế độ, hướng, vận tốc dòng chảy tại Cảng biển Vũng Tàu do Công ty CP Tư vấn thiết kế cảng – Kỹ thuật biển (Portcoast) thực hiện từ năm 2004 đến năm 2012 và được hiển thị trên Phần mềm Mô phỏng thủy động lực (Mike 21 của Đan mạch).
[9] Dữ liệu đo gió theo từng giờ trong ngày được Trạm Khí tượng thủy văn Vũng Tàu thuộc Cơ quan Đài khí tượng thủy văn khu vực Nam bộ đo đạc, tổng hợp từ năm 2010 đến tháng 10/2017.
[10] Macduff, T., Probability of Vessel Collisions. Ocean Industry, 1974. 9(9):
p.144-148.
[11] Fujii, Y.: Intergrated Study on Marine Traffic Accidents, IABSE Colloquium on Ship Collision with Bridges and Offshore Structures, Copenhagen, Vol. 42, pp. 91-98. 1983
[12] Pedersen PT. Review and application of ship collision and grounding analysis procedures. Marine Structures, 2010; Article in Press, DOI:
10.1016/j.marstruc.2010.05.001.
risk analysis. Marine Structures, 2002; 15(4-5): 383-401.
[17] Park, Y. S., J. S. Park, D. W. Shin, M. K. Lee, and S. W. Park. 2017.
Application of Potential Assessment of Risk (PARK) Model in Korea Waterways. Journal of International Maritime Safety, Environmental Affairs, and Shipping 1 (1): 1–10. doi:10.1080/25725084.2017.1412916.
[18] Inchul Kim, Hong-hoon Lee & Daehan Lee Development of a new tool for objective risk assessment and comparative analysis at coastal waters - ISSN: (Print) 2572-5084 (Online) Journal homepage:
https://www.tandfonline.com/loi/tsea20
[19] J. Fox, Applied Regression Analysis, Linear Models and Related Methods.
(1997), Sage Publications, 1997
[20] Kim, J. S., Y. S. Park, T. Y. Heo, J. Y. Jeong, and J. S. Park. 2011. A Study on the Development of Basic Model for Marine Traffic Assessment Considering the Encounter Type between Vessels. Journal of the Korean Society of Marine Environment & Safety 17 (3): 227–
233.10.7837/kosomes.2011.17.3.227 [Crossref], [Google Scholar]
[21] Bryman, Alan; Cramer, Duncan (2011). Quantitative Data Analysis with IBM SPSS 17, 18 and 19: A Guide for Social Scientists. New York: Routledge.
ISBN 978-0-415-57918-6.
[22] Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc, Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS. Nhà xuất bản thống kê năm 2005
[23] Thomas L.Saaty & Luis G. Vargas, Models, Method, Concept &
Applications of the Analystic Hierarchy Process
[24] Qu X, Meng Q. Development and applications of a simulation model for vessels in the Singapore Straits. Expert Systems with Applications, 39(9), 8430-8438.
[25] Merrick JRW, van Dorp JR, Blackford JP, Shaw GL, Harrald JR, Mazzuchi TA. A traffic density analysis of proposed ferry service expansion in San Francisco bay using a maritime simulation model. Reliability Engineering and System Safety, 2003;81(2):119-132.
[29] Wu, G.X.; Shi, D.D.; Guo, J.M. Deliberative Collision Avoidance for Unmanned Surface Vehicle Based on the Directional Weight. J. Shanghai Jiaotong Univ. (Sci.) 2016, 21, 307–312. [CrossRef]
[30] Sungwook Lee , A numerical study on Ship - Ship Interaction in shallow and restricted waterway, Int. J. Nav. Archit. Ocean Eng. (2015) 7:920~938 [31] Case study of ship to ship interaction using NTPRO 5000 navigation
simulator ―Mircea cel Batran‖ Naval Academy Scientific Bullentin, Volume XVII-2014-Issue 2.
[32] Liang, L. and others. The optimal portfolio model based on multivariate T distribution with Fuzzy Mathematics method. In: Study in Mathematical Sciences, 2012, PP. 1-5.
[33] Liu Liqun. and others. Research on Yangtze River Waterway Transportation Safety Evaluation Model Based on Fuzzy Logic Theory. In:
The 3rd International Conference on Transportation Information and Safety, June 25-28, 2015, Wuhan, P. R. China, PP. 732-738.
[34] Wang, W. Y. and others. Output-feedback control of nonlinear systems using direct adaptive fuzzy-neural controller. Fuzzy Set and Systems. Elsevier, 2003, 140(2), 341-358.
[35] Henrik Gluver & Dan Olsen (1998), Ship Collision Analysis, A.A.Balkema Publisher
[36] Ramboll. Navigational safety in the Sound between Denmark and Sweden (Oresund), risk and cost-benefit analysis. Virum, Denmark: The Royal Danish Administrantion of Navigation and Hydrography, The Danish Maritime Authority and The Swedish Maritime Administration, Ramboll Danmark A/S, Ref,568125,R568125-002(1), August 24,2006.
[37] Tan B, Otay EN. Modeling and analysis of vessel casualties resulting from tanker traffic through narrow waterways. Naval Research Logistics, 1999;46(8):871-892.
[38] Debnath AK, Chin HC. Hierarchical modeling of perceived collision risks in port fairways. Transportation Research Record, 2009; 2100:68-75.
[39] Ronza A, Félez S, Darbra RM, Carol S, Vílchez JA, Casal J. Predicting the frequency of accidents in port areas by developing event trees from
network approach. In: Transportation Research Part C, 2014, 40, PP. 111- 122.
[43] Jakub, M and others. On a systematic perspective on risk for formal safety assessment. In: Reliability Engineering and system safety, 2014, 127, pp.
77-85.
[44] Tabachnick, B. G., & Fidell, L. S. (1996). Using Multivariate Statistics (3rd ed.). New York: Harper Collins.
[45] Hair, J., Anderson, R., Tatham, R. and Black, W. (1998) Multivariate data analysis. 5th Edition, Prentice Hall, New Jersey.
[46] Smalko Z. (2007). Relations between Safety and Security in Technical systems, International Journal of KONBIN. 1(3), 2007, 63–73., DOl 10.2478/vl0040-008-0005-y.
[47] Pokorádi L. (2002). Fuzzy Logic-Based Risk Assessment, AARMS, Academic and Applied Research in Military Science, Volume 1, Issue 1 (2002) p. 63–73.
[48] Zadeh L.A. (2009). Toward extended fuzzy logic — A first step Fuzzy Sets and Systems doi:10.1016/j.fss.2009.04.009.
[49] Bowles, J. B. & Peláez C. E. (1995). Fuzzy logic prioritization of failures in a system failure mode, effects and criticality analysis, Reliability Engineering and System Safety 50 (1995) 203–213.
[50] Markowski A.S & Mannan M.S. & Bigoszewska A. (2009). Fuzzy logic for process safety analysis, Journal of Loss Prevention in the Process Industries, doi:10.1016/j.jlp.2008.11.011.
[51] Nait-Said et al (2008). Modified risk graph method using fuzzy rule-based
approach, Journal of Hazardous Materials
doi:10.1016/j.jhazmat.2008.08.086.
cảng biển Vũng Tàu; cụ thể như sau:
I. Thông tin người khảo sát đánh giá:
1. Họ và tên: ……….………
2. Chức danh: ……….……….
3. Thời gian công tác: ……..… năm
II. Bảng khảo sát đánh giá mức độ rủi ro
(Đề nghị nêu ý kiến thông qua khoanh tròn vào ô giá trị mức độ rủi ro cho từng tình huống theo bảng dưới đây)
Stt Tình huống điều động tàu
Nguy hiểm cao
Nguy hiểm
Không nguy hiểm cũng không an toàn
An toàn thấp
An toàn
cao
01 TE1 Tàu hành trình vào cảng, khi thủy triều lên,
vận tốc dòng từ 01 knots trở lên -2 -1 0 1 2
02 TE2 Tàu hành trình vào cảng, khi thủy triều xuống
vận tốc dòng từ 01 knots trở lên -2 -1 0 1 2
03 TE3 Tàu hành trình từ cảng ra khơi, khi thủy triều
lên vận tốc dòng từ 01 knots trở lên -2 -1 0 1 2 04 TE4 Tàu hành trình từ cảng ra khơi, khi thủy triều
xuống vận tốc dòng từ 01 knots trở lên -2 -1 0 1 2 05 WE1 Tàu hành trình vào cảng, khi Gió Đông/ Đông
Bắc trên cấp 4 -2 -1 0 1 2
06 WE2 Tàu hành trình vào cảng, khi Gió Tây Nam
trên cấp 4 -2 -1 0 1 2
07 WE3 Tàu hành trình từ cảng ra khơi, khi Gió Đông/
Đông Bắc trên cấp 4 -2 -1 0 1 2
09 CE1 Tàu hành trình vào cảng, tình huống tránh va
tàu cắt hướng góc khoảng 45 độ -2 -1 0 1 2
10 CE2 Tàu hành trình vào cảng, tình huống tránh va
tàu cắt hướng góc khoảng 90 độ -2 -1 0 1 2
11 CE3 Tàu hành trình vào cảng, tình huống tránh va
tàu cắt hướng góc khoảng 270 độ -2 -1 0 1 2
12 CE4 Tàu hành trình từ cảng ra khơi, tình huống
tránh va tàu cắt hướng góc khoảng 45 độ -2 -1 0 1 2 13 CE5 Tàu hành trình từ cảng ra khơi, tình huống
tránh va tàu cắt hướng góc khoảng 90 độ -2 -1 0 1 2 14 CE6 Tàu hành trình từ cảng ra khơi, tình huống
tránh va tàu cắt hướng góc khoảng 270 độ -2 -1 0 1 2
15 HE1
Tàu hành trình vào, rời cảng, tránh va với tàu đối hướng trường hợp khoảng cách chính ngang khi qua nhau dưới 50m và vận tốc tương đối giữa hai tàu dưới 15 knots
-2 -1 0 1 2
16 HE2
Tàu hành trình vào, rời cảng, tránh va với tàu đối hướng có khoảng cách chính ngang khi qua nhau dưới 50m và vận tốc tương đối giữa hai tàu từ 15 knots trở lên
-2 -1 0 1 2
17 HE3
Tàu hành trình vào, rời cảng, tránh va với tàu đối hướng trường hợp khoảng cách chính ngang khi qua nhau trên 50m và vận tốc tương đối giữa hai tàu dưới 15 knots
-2 -1 0 1 2
18 HE4
Tàu hành trình vào, rời cảng, tránh va với tàu đối hướng có khoảng cách chính ngang khi qua nhau trên 50m và vận tốc tương đối giữa hai tàu từ 15 knots trở lên
-2 -1 0 1 2
Vũng Tàu
20 ME02
Người điều khiển tàu có yếu tố: tâm lý kém và kiến thức hàng hải không đạt yêu cầu điều khiển tàu trong vùng nước cảng biển Vũng Tàu
-2 -1 0 1 2
21 ME03
Người điều khiển tàu có yếu tố: tâm lý kém và chưa có kinh nghiệm hàng hải trong vùng nước cảng biển Vũng Tàu
-2 -1 0 1 2
22 ME04
Người điều khiển tàu có yếu tố tâm lý kém khi điều khiển tàu trong vùng nước cảng biển Vũng Tàu
-2 -1 0 1 2
23 ME05
Người điều khiển tàu có kiến thức không đạt yêu cầu điều khiển tàu trong vùng nước cảng biển Vũng Tàu
-2 -1 0 1 2
24 ME06
Người điều khiển tàu chưa có kinh nghiệm hàng hải trong vùng nước cảng biển Vũng Tàu
-2 -1 0 1 2
25 RA1
Nguy cơ va chạm với các tàu thuyền khác không có sự hỗ trợ hoa tiêu dẫn tàu tại cảng biển Vũng Tàu
-2 -1 0 1 2
26 RA2 Đánh giá tổng quan về nguy cơ đâm va tại
cảng biển Vũng Tàu -2 -1 0 1 2
Based on the data, safety information provided by Vung Tau Maritinme Administration, the results of discussion and consensus on potentially unsafe maneuvering situations and accident status at Vung Tau seaport in the past few years, you are requested to participate in risk assessment survey on maneuvering in and out Vungtau seaport, as follows:
No.
Tình huống điều động tàu để xem xét, đánh giá
(Scenarios)
Nguy hiểm cao (High
risk)
Nguy hiểm (Low risk)
Không nguy hiểm
cũng không an
toàn (Neither
safe nor risk)
An toàn thấp (Less safe)
An toàn cao (Highly
safe)
01 TE1
Tàu hành trình vào cảng, khi thủy triều lên, vận tốc dòng từ 01 knots trở lên
(Entering port, flooding tide, current speed is 01 knot or more)
-2 -1 0 1 2
02 TE2
Tàu hành trình vào cảng, khi thủy triều xuống vận tốc dòng từ 01 knots trở lên (Entering port, ebbing tide, current speed is 01 knot or more)
-2 -1 0 1 2
03 TE3
Tàu hành trình từ cảng ra khơi, khi thủy triều lên vận tốc dòng từ 01 knots trở lên
(Leaving port, flooding tide, current speed is 01 knot or more)
-2 -1 0 1 2
04 TE4
Tàu hành trình từ cảng ra khơi, khi thủy triều xuống vận tốc dòng từ 01 knots trở lên
(Leaving port, ebbing tide, current speed is 01 knot or more)
-2 -1 0 1 2
05 WE1
Tàu hành trình vào cảng, khi Gió Đông/ Đông Bắc trên cấp 4
(Entering port; E/ NE wind, over force 4)
-2 -1 0 1 2
06 WE2 Tàu hành trình vào cảng, khi Gió Tây -2 -1 0 1 2
4)
07 WE3
Tàu hành trình từ cảng ra khơi, khi Gió Đông/ Đông Bắc trên cấp 4 (Leaving port; E/ NE wind, over force 4)
-2 -1 0 1 2
08 WE4
Tàu hành trình từ cảng ra khơi, khi Gió Tây Nam trên cấp 4
(Leaving port; SW wind, over force 4)
-2 -1 0 1 2
09 CE1
Tàu hành trình vào cảng, tình huống tránh va tàu cắt hướng góc khoảng 45 độ
(Entering port; crossing traffic from 450 )
-2 -1 0 1 2
10 CE2
Tàu hành trình vào cảng, tình huống tránh va tàu cắt hướng góc khoảng 90 độ
(Entering port; crossing traffic from 900)
-2 -1 0 1 2
11 CE3
Tàu hành trình vào cảng, tình huống tránh va tàu cắt hướng góc khoảng 270 độ
(Entering port; crossing traffic from 2700)
-2 -1 0 1 2
12 CE4
Tàu hành trình từ cảng ra khơi, tình huống tránh va tàu cắt hướng góc khoảng 45 độ (Leaving port; crossing traffic from 450)
-2 -1 0 1 2
13 CE5
Tàu hành trình từ cảng ra khơi, tình huống tránh va tàu cắt hướng góc khoảng 90 độ (Leaving port; crossing traffic from 900)
-2 -1 0 1 2
14 CE6
Tàu hành trình từ cảng ra khơi, tình huống tránh va tàu cắt hướng góc khoảng 270 độ (Leaving port;
crossing traffic from 2700)
-2 -1 0 1 2
15 HE1
cách chính ngang khi qua nhau dưới 50m và vận tốc tương đối giữa hai tàu dưới 15 knots
(Entering/ leaving port; avoiding collision with a head-on vessel when CPA is less than 50m and relative speed is less than 15 knots)
-2 -1 0 1 2
16 HE2
Tàu hành trình vào, rời cảng, tránh va với tàu đối hướng có khoảng cách chính ngang khi qua nhau dưới 50m và vận tốc tương đối giữa hai tàu từ 15 knots trở lên
(Entering/ leaving port; avoiding collision with a head-on vessel when CPA is less than 50m and relative speed is more than 15 knots)
-2 -1 0 1 2
17 HE3
Tàu hành trình vào, rời cảng, tránh va với tàu đối hướng trường hợp khoảng cách chính ngang khi qua nhau trên 50m và vận tốc tương đối giữa hai tàu dưới 15 knots
(Entering/ leaving port; avoiding collision with a head-on vessel when CPA is more than 50m and relative speed is less than 15 knots)
-2 -1 0 1 2
18 HE4
Tàu hành trình vào, rời cảng, tránh va với tàu đối hướng có khoảng cách chính ngang khi qua nhau trên 50m và vận tốc tương đối giữa hai tàu từ 15 knots trở lên
(Entering/ leaving port; avoiding collision with a head-on vessel when CPA is more than 50m and relative speed is more than 15 knots)
-2 -1 0 1 2
19 ME01 Người điều khiển tàu có yếu tố: kiến -2 -1 0 1 2
biển Vũng Tàu
(Navigator whose navigation
knowledge is not up to standard and has no maneuvering experience in Vungtau seaport area)
20 ME02
Người điều khiển tàu có yếu tố: tâm lý kém và kiến thức hàng hải không đạt yêu cầu điều khiển tàu tại cảng biển Vũng Tàu
(Navigator whose navigation
knowledge is not up to standard and not mentally fit to maneuver in Vungtau seaport area)
-2 -1 0 1 2
21 ME03
Người điều khiển tàu có yếu tố: tâm lý kém và chưa có kinh nghiệm hàng hải tại cảng biển Vũng Tàu
(Navigator is not mentally fit and has no maneuvering experience in Vungtau seaport area
-2 -1 0 1 2
22 ME04
Người điều khiển tàu có yếu tố tâm lý kém khi điều khiển tàu tại cảng biển Vũng Tàu
(Navigator is not mentally fit when maneuvering in Vungtau seaport area)
-2 -1 0 1 2
23 ME05
Người điều khiển tàu có kiến thức không đạt yêu cầu điều khiển tàu tại cảng biển Vũng Tàu
(Navigator whose navigation knowledge is not up to standard to maneuver in Vungtau seaport area)
-2 -1 0 1 2
24 ME06
Người điều khiển tàu chưa có kinh nghiệm hàng hải tại cảng biển Vũng Tàu
(Navigator has no maneuvering experience in Vungtau seaport area)
-2 -1 0 1 2
25 RA1 tàu tại cảng biển Vũng Tàu
(Risk of collision with other vessel which is not having pilot assistance in Vungtau seaport area)
-2 -1 0 1 2
26 RA2
Đánh giá tổng quan về nguy cơ đâm va tại cảng biển Vũng Tàu
(Overview of risk of collision in Vungtau seaport area)
-2 -1 0 1 2
4. Hà Hùng Trường Hoa tiêu 12 1 1 1 1 2 1 1 1 2 0 1 1 2 -1 2 1 1 1 1 2 2 0 2 2 1 1
5. Thái Khắc Hà Hoa tiêu 15 1 1 1 1 0 0 0 0 1 0 1 0 0 1 1 0 0 1 1 -1 2 -1 0 0 1 0
6. Trịnh Thế Hùng Hoa tiêu 20 1 1 1 1 1 1 1 0 0 0 1 2 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 2
7. Trần Hoàng Vũ Hoa tiêu 25 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2 1 1 1 -2 2 2 -2 -1 -2 0 0
8. Trần Anh Dũng Hoa tiêu 20 1 1 1 1 2 0 1 1 0 0 0 0 -1 2 1 0 1 1 0 -2 1 -2 0 -1 2 -1
9. Đào Hoàng Long Hoa tiêu 20 1 1 1 1 0 1 1 0 2 0 2 1 1 2 0 1 0 1 1 0 0 0 0 0 2 0
10. Ngô Văn Toán Hoa tiêu 15 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2 0 0 1 2 2 2 1 0 0 0 -1 0 0 0 0
11. Roland Chin Đại phó 3 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 0 1 0 0 0 0 1 1 -1 -1 -1 -1 0 0 0 0
12. Vũ Thành Trung Hoa tiêu 3 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 2 2 0 2 1 1 1 1 2 0 1 1 1 2 1 2
13. Gonzalo C.Amatosth
Thuyền
Trưởng 3 0 0 0 0 1 0 0 1 2 1 -1 2 -1 0 1 0 0 1 1 -1 1 -1 -1 1 0 1
14. Nguyễn Đình Huy Hoa tiêu 9 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 -1 1 -1 0 1 0 0 0 0 1 0 2 0 0 0
20. Phan Thượng Cầm Hoa tiêu 25 1 1 1 1 1 1 0 0 1 2 0 1 1 1 1 1 1 1 2 1 2 0 1 2 1 1
21. Nguyễn Đình Long Hoa tiêu 22 0 1 1 1 0 1 2 2 0 1 -1 1 0 -1 0 1 0 1 0 0 1 0 1 1 0 1
22. Nguyễn Đình Chung
Thuyền
Trưởng 3 1 1 1 2 1 1 1 1 0 0 0 1 0 2 0 1 1 1 1 2 2 1 2 0 1 1
23. Nguyễn Duy Hưng Hoa tiêu 4 1 0 2 2 1 1 1 1 1 0 1 0 0 1 2 1 1 2 2 2 2 1 2 2 1 1
24. Trần Nhật Khánh Hoa tiêu 9 1 1 1 1 0 0 0 0 1 1 0 0 1 2 2 1 1 1 1 1 2 1 1 2 2 1
25. Mạc Thanh Tùng Hoa tiêu 8 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 0 1 0 1 0 0 0 0 1 0 0 0 0 -1 0 0
26. Võ Việt Đức Hoa tiêu 10 0 0 0 0 -2 -2 -2 -2 -1 -1 -1 -1 -1 -1 2 0 0 0 2 2 2 1 1 2 0 0
27. Phạm Trung Tín Hoa tiêu 20 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 -1 0 0 1 1 0 0 1 1 1 1 1 1
28. Võ Khắc Nguyên Hoa tiêu 9 2 1 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 1 1 -1 -1 1 1 1 1 1 1
29. Nguyễn Đức
Thành Hoa tiêu 9 1 1 1 1 1 1 1 0 0 0 0 1 0 1 1 1 1 0 2 2 2 2 2 2 1 1
30. Trần Quang Hà Hoa tiêu 11 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 -1 1 2 1 2 0 -1 0 -1 0 0 0 0
31. Nguyễn Trọng
Phong Hoa tiêu 7 1 1 1 1 1 1 0 0 0 1 -1 1 0 -1 1 1 0 0 1 1 0 -1 0 -1 0 0
37. Trần Văn Kiệm Hoa tiêu 10 0 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 2 2 1 1 1 1 1 2 1 1 1 2 2 2 0
38. Ngô Tùng Vân Hoa tiêu 5 1 1 1 1 1 1 0 0 0 0 -1 0 0 0 0 1 0 0 1 -1 1 -2 -1 1 0 0
39. Nguyễn Văn Đình Hoa tiêu 10 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 0 -1 0 0 1 1 1 2 1 1 0 1 1 1 1
40. Lê Văn Tư Hoa tiêu 22 2 1 2 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 0 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2
41. Nguyễn Thành
Trung Hoa tiêu 5 1 0 0 1 1 1 1 0 -1 -1 -1 0 0 1 1 1 1 2 0 0 0 0 0 0 0 0
42. Lê Trung Tính Hoa tiêu 1 0 0 0 0 2 0 1 1 1 0 0 0 0 0 0 2 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0
43. Đào Anh Duy Hoa
Tiêu 5 1 1 1 1 1 1 1 1 0 0 0 -1 0 0 1 1 1 1 1 2 1 0 1 -1 1 1
44. Phạm Trần Mạnh Hùng
Hoa
Tiêu 4 0 1 1 1 2 2 2 2 0 0 1 2 1 2 1 1 1 1 2 2 1 1 2 2 1 1
45. Lê Việt Dũng Hoa
Tiêu 16 1 2 0 0 2 2 2 2 0 0 0 0 0 0 1 1 1 1 1 2 1 0 1 1 2 0
46. Hoàng Trung Thông
Hoa
Tiêu 12 1 1 1 1 1 1 1 1 0 2 2 2 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 1
47. Lại Thế Thắng Hoa tiêu 5 1 1 1 1 0 0 0 0 1 2 1 1 0 1 1 1 1 1 1 0 1 0 1 2 1 1
48. Nikulus L. Gines Thuyền
Trưởng 12 2 0 2 2 0 0 0 0 1 1 1 1 1 2 0 0 1 0 1 0 0 0 0 0 1 1
54. Romed C. Durain Thuyền
Trưởng 4 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 -1 0 0 1 0 0 0 0 -1 0 -1 -1 1 2 0 0
55. Cyprys Antoni Thuyền
Trưởng 15 1 0 1 0 0 0 0 0 -1 -1 -1 0 -1 -1 0 0 0 0 -2 -2 -2 -1 -1 0 -1 -1
56. Clive Colaco Thuyền
Trưởng 20 1 1 1 1 0 1 0 1 0 1 0 0 0 0 0 1 0 1 2 1 1 1 1 1 1 1
57. Khorolskiy Sergey Thuyền
Trưởng 22 2 1 2 1 1 1 1 1 2 2 1 1 1 2 1 1 2 2 1 1 1 0 2 1 2 2
58. Igor Lents Thuyền
Trưởng 7 2 0 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2
59. Đỗ Kim Sơn Thuyền
Trưởng 22 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1
60. Dmitrii Trunov Thuyền
Trưởng 5 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 2 1 1 2 2 1 2 1 2 1 1 1 2 2 1 1
61. A Petrov Thuyền
Trưởng 12 1 2 0 0 0 0 0 0 -1 1 0 1 0 0 1 0 1 1 1 -1 1 -2 -1 1 1 1
62. Wu Bao Ming Thuyền
Trưởng 5 0 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 2 2 2 1 1 1 1 2 1 1 0 1 2 2 1
63. Drony John A.Dolormente
Thuyền
Trưởng 5 1 1 1 1 0 1 1 1 0 0 1 0 0 0 0 1 1 1 2 2 2 0 1 2 1 1
64. Frank O. Hansen Thuyền
Trưởng 18 0 0 1 1 1 1 1 1 -1 -1 -1 -1 -1 -1 0 0 0 0 1 0 1 0 0 1 0 1
65. Jan Hessorn Thuyền
Trưởng 21 1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 0 0 1 1 2 2 2 0 1 2 1 1
71. Tsai Yi Shing Thuyền
Trưởng 8 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 1 1 -1 0 0 0 0 0 -1 -1 -1 -1 -1 2 0 0
72. Joseph Ramchano Pepind
Thuyền
Trưởng 12 1 0 0 0 1 1 0 1 -1 -2 -2 -2 -1 -2 1 1 0 1 -1 1 -1 -1 1 1 0 0
73. Võ Quốc Hùng Thuyền
Trưởng 7 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 0 1 1 0 1 1 2 -1 1 1 -1 1 1 1
74. Nguyễn Văn
Hương Thuyền
Trưởng 20 1 1 1 2 1 2 1 1 1 1 1 1 0 0 1 0 1 0 1 1 1 1 2 2 2 2
75. Nguyễn Văn Hợi Thuyền
Trưởng 4 2 2 2 2 1 2 1 2 2 1 0 1 -1 -1 2 2 2 2 1 1 0 0 1 1 2 2
76. Trần Trung Thành Thuyền
Trưởng 15 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 0 1 1 1 1 1 1 0 2 0 1 1 1 2 1 2
77. Bùi Đình Tuấn Thuyền
Trưởng 7 0 0 0 0 0 0 0 0 -2 -1 -2 -2 -2 -1 0 0 0 0 -1 -1 -1 -1 -1 -1 0 0
78. Nguyễn Xuân Hoan
Thuyền
Trưởng 15 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 1 1 1 2 2 2 2 0 -1 0 -1 -1 -1 0 0
79. Nguyễn Văn Phong
Thuyền
Trưởng 2 0 0 0 0 0 -1 0 0 0 0 0 0 0 -1 0 0 0 0 0 -1 -1 -2 0 0 -1 -1
80. Jorge Petter Woods Thuyền
Trưởng 8 1 1 1 1 0 0 0 0 -1 -1 1 -1 -1 1 1 0 1 0 0 2 0 1 0 0 0 0
81. Phạm Trung Nghĩa Thuyền
Trưởng 3 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 0 2 1 1 1 0 -1 1 -1 1 -1 1 1
82. Nguyễn Văn
Hương Thuyền
Trưởng 12 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 0 1 1 2 2 2
88. Xu Lai Bin Thuyền
Trưởng 5 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 1 1 1 1 1 0 0 0 0 -1 1 0 0
89. Đặng Thanh Dũng Thuyền
Trưởng 6 0 0 2 1 0 0 0 0 0 0 1 0 0 0 1 1 1 1 -2 -1 2 -2 -1 -1 0 0
90. Nguyễn Văn Hợi Thuyền
Trưởng 4 0 1 0 0 2 2 1 2 1 1 0 1 2 2 1 1 1 2 2 2 2 1 2 1 2 2
91. Nguyễn Minh Sơn Thuyền
Trưởng 8 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 1 -1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
92. Nguyễn Duy Nam Thuyền
Trưởng 1 1 1 1 2 -2 -2 -2 -2 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 0 0 -1 0 0 0 0
93. Nguyễn Thanh Tùng
Thuyền
Trưởng 2 0 1 1 1 2 2 1 0 1 0 1 1 2 1 2 2 1 1 -1 2 0 -1 1 1 2 2
94. Nguyễn Văn Thảo Thuyền
Trưởng 5 1 1 2 2 1 1 1 1 1 1 1 0 0 1 0 1 1 1 0 1 1 1 0 -1 1 1
95. Cao Văn Nhân Đại phó 3 2 1 1 2 1 1 0 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 0 1 0 0 -1 1 1
96. Đồng Xuân Vương Thuyền
Trưởng 5 1 1 1 2 1 0 0 1 1 1 2 1 1 1 1 0 0 1 1 2 2 2 1 2 1 1
97. Ngô Anh Tuấn Thuyền
Trưởng 8 1 1 1 2 2 1 0 1 2 0 2 2 1 0 2 1 1 1 2 1 1 1 2 1 1 1
98. Nguyễn Văn Tuấn Thuyền
Trưởng 2 2 2 2 2 1 2 2 2 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 2 2 2 1 2 2 2 2
99. Thân Mạnh Hà Thuyền
Trưởng 12 1 2 1 1 2 1 0 1 0 0 0 1 2 1 2 1 1 1 2 1 1 0 0 1 1 1
105. Trương Thành Hay Thuyền
Trưởng 10 1 0 1 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 0 1 2 2 2 1 2 2
106. Phan Văn Bình Đại phó 22 1 2 1 1 2 1 0 1 1 0 1 0 0 1 0 1 0 1 2 2 2 2 2 2 1 1
107. Ngô Quang Dũng Đại phó 20 1 2 1 1 1 1 1 1 0 0 0 1 1 1 0 0 0 0 1 1 2 0 0 1 1 2
108. Nguyễn Văn Tân Thuyền
Trưởng 22 1 1 2 2 1 0 1 1 2 1 1 1 1 2 1 0 1 1 2 1 2 -1 2 2 1 1
109. Nguyễn Văn Huy Thuyền
Trưởng 5 1 1 1 1 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 1 2 -2 2 2 2 1
110. Phạm Trung Kiên Thuyền
Trưởng 4 1 1 1 1 0 0 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 2 0 1 0 1 1 1 1
111. Võ Quang Vinh Thuyền
Trưởng 13 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 0 0 0 1 1 1 1 1 2 1 2 0 1 2 1 1
112. Huỳnh Trí Thành Đại phó 3 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1 2 1 2 1 1 1 1 1 2 2 2 -2 2 2 1 1
113. Nguyễn Hoàng Ý Dân
Thuyền
Trưởng 5 1 1 2 1 1 2 1 2 1 2 1 2 1 1 1 2 1 2 2 1 1 1 1 2 2 2
114. Nguyễn Thanh
Điền Đại phó 12 1 1 1 1 1 1 0 0 1 1 0 2 1 1 0 0 0 0 2 1 2 0 1 1 1 1
115. Nguyễn Trường Khoa
Thuyền
Trưởng 12 2 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 2 2 2 -2 2 2 1 1
116. Nguyễn Trần Thanh Long
Thuyền
Trưởng 22 1 1 0 0 0 1 1 1 0 1 0 1 1 0 0 1 1 1 2 0 1 0 0 2 1 1
122. Vũ Thanh Hải Thuyền
Trưởng 20 0 0 1 1 0 1 0 1 1 0 1 2 1 1 0 0 0 0 1 1 1 1 1 0 1 1
123. Đặng Văn Vượng Thuyền
Trưởng 22 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 -1 0 -1 0 0 0 0 0
124. Trần Ngọc Lê Thuyền
Trưởng 7 1 0 1 1 1 0 0 0 1 1 1 0 0 0 1 0 0 0 1 1 1 0 1 1 0 1
125. Liêu Thành Nhân Thuyền
Trưởng 15 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 1 1 0 0 0 0 0 -1 0 -1 0 1 1 -1 -1
126. Nguyễn Thái
Phước Toàn Đại phó 5 1 0 1 1 0 0 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 -1 -1 1 -1 -1 -1 1 1 0 0
127. Nguyễn Văn Việt Đại phó 12 1 0 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0 1 1 0 0 0 0 1 0 1 1 0 -1 1 1
128. Hồ Thanh Sang Thuyền
Trưởng 5 0 0 0 0 0 1 0 0 1 0 1 0 1 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 -1
129. Nguyễn Văn Thịnh Thuyền
Trưởng 5 0 0 0 0 0 0 0 0 2 2 2 1 1 1 0 0 0 0 1 0 1 -1 -1 1 0 0
130. Lê Tiến Duy Thuyền
Trưởng 18 1 0 1 1 0 1 1 0 2 1 2 2 1 2 0 1 1 0 1 -1 0 0 1 1 1 1
131. Đinh Văn Dũng Thuyền
Trưởng 8 1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 0 0 2 -1 2 0 1 1 1 1
132. Nguyễn Xuân
Thủy Đại phó 12 2 2 2 1 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 0 2 1 2 2 2
133. Nguyễn Trung
Thành Đại phó 2 1 2 1 2 1 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 1 0 2 0 1 2 1 2
139. Nguyễn Trung
Quang Đại phó 5 1 1 1 1 0 1 2 2 2 2 2 2 2 2 0 0 0 0 1 2 2 1 2 1 1 1
140. Ngô Văn Quảng Thuyền
Trưởng 4 1 0 1 1 2 1 1 2 0 0 0 2 2 1 0 1 1 1 1 2 2 2 2 1 1 1
141. Hoàng Văn
Phương Thuyền
Trưởng 13 0 0 0 0 2 2 0 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 2 2 2 1 2 2 1 1
142. Lê Thanh Hải Thuyền
Trưởng 8 1 1 1 0 1 2 1 1 2 1 1 1 2 2 0 0 0 0 0 0 -2 -2 0 0 0 0
143. Phan Đức Thời Thuyền
Trưởng 5 0 1 1 0 2 1 0 2 0 0 0 0 1 1 0 1 0 1 1 1 1 0 0 2 1 1
144. Phan Văn Thành Đại phó 12 1 1 0 1 2 0 2 0 -1 0 0 0 0 -1 1 1 2 0 0 0 -2 -2 0 0 0 0
145. Mai Đăng Hải Đại phó 12 1 1 2 2 2 2 2 2 1 2 1 2 2 0 1 2 1 1 1 0 2 -1 0 2 2 2
146. Nguyễn Trường Bình
Thuyền
Trưởng 2 1 1 1 1 2 2 2 1 0 0 2 2 2 1 2 0 1 1 1 0 0 0 0 -1 1 1
147. Nguyễn Văn Phong
Thuyền
Trưởng 6 1 0 0 1 -2 -2 -1 -2 -1 0 -1 1 -1 1 1 2 1 2 1 -1 2 1 1 1 0 0
148. Tôn Thất Định Thuyền
Trưởng 9 2 1 2 1 0 0 0 0 1 2 1 1 1 1 -1 -1 -1 -1 1 1 1 0 1 2 2 2
149. Lê Xuân Hùng Thuyền
Trưởng 8 1 2 1 1 1 2 1 2 1 0 0 1 1 1 1 2 1 2 0 2 2 0 -2 0 1 1
150. Ưng Văn Khái Đại phó 4 1 1 1 1 1 1 1 1 0 2 2 0 2 2 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0 1 1
156. Trần Mạnh Quân Đại phó 3 2 1 2 1 2 2 2 2 2 2 2 0 2 0 2 2 2 2 2 1 2 1 2 2 2 2 157. Nguyễn Kiên
Trung
Thuyền
Trưởng 5 2 2 2 2 1 0 1 1 1 2 2 1 2 2 1 2 1 1 2 0 2 2 2 2 2 2
158. Lê Văn Phương Đại phó 12 2 2 2 2 0 2 1 1 2 2 1 2 2 0 2 2 1 1 1 2 1 1 2 1 2 2
159. Chowdhary Abhey Jasbir Kumar
Thuyền
Trưởng 5 2 1 1 0 0 0 1 1 1 1 2 1 1 0 0 2 1 1 2 1 2 0 2 1 1 1
160. Kureethara Jeff
James Đại phó 12 2 1 1 2 2 2 1 2 1 2 0 1 1 1 2 2 1 2 2 1 2 1 2 2 1 1
161. Lê Văn Đoàn Thuyền
Trưởng 13 2 1 1 2 1 2 1 2 -1 2 2 2 2 0 1 2 1 2 2 1 1 2 1 2 2 2
162. Lê Xuân Hoài Đại phó 3 2 1 1 2 2 1 1 2 2 1 2 2 1 2 0 1 2 1 2 2 2 1 2 2 2 2
163. Menon Hariharan Venugopalan
Thuyền
Trưởng 13 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 0 2 1 2 1 1 2 1 -1 -2 0 1 0 -1 2 0
164. Goncharenko
Yevgenii Đại phó 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 2 1 0 2 2 2 2 2 2 -2 -2 2 2 2 2
165. Manjrekar Paritosh Vilas
Thuyền
Trưởng 5 2 1 2 1 1 1 1 1 0 0 0 2 2 2 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 1 1
166.
Dissanayake Mithila Madduma Bandara
Đại phó 12 2 1 2 1 1 2 1 2 1 1 1 2 2 2 1 2 1 2 -1 0 0 -1 0 0 1 1
167. Lê Văn Anh Thuyền
Trưởng 5 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 1 2 2 2 1 1 1 2 1 1 0 1 1 1 1 1
173. Uppala Kamalakar Thuyền
Trưởng 13 1 1 1 2 2 2 1 2 1 1 1 1 1 0 2 1 1 1 1 2 0 0 1 2 1 1
174. Suan Loreto
Fernandez Đại phó 3 1 1 1 2 2 1 0 1 2 0 1 1 2 2 2 1 0 1 1 2 1 1 2 1 2 2
175. Nguyễn Chí Hùng Thuyền
Trưởng 8 1 1 2 1 1 2 1 2 2 2 2 1 2 1 1 2 1 2 2 1 2 2 2 2 1 1
176. Mai Văn Tú Đại phó 4 1 1 0 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 2 1 2 1 -1 0 0 0 0 1 1 1
177. Ngô Đức Hiền Thuyền
Trưởng 6 2 1 1 1 2 2 1 1 2 1 1 0 1 2 2 2 1 1 -1 2 1 0 0 1 1 1
178. Trần Văn Thường Đại phó 9 1 1 1 1 1 1 1 1 0 0 -2 2 2 0 0 0 0 0 2 2 0 0 2 2 1 1
179. Bùi Văn Sáng Thuyền
Trưởng 13 0 1 1 1 0 0 1 1 0 0 0 0 0 0 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 1 1
180. Dương Nguyễn
Anh Tuấn Đại phó 3 2 2 1 1 1 2 1 2 1 2 2 2 2 1 1 0 1 1 2 0 1 0 2 2 1 1
181. Capuras Ariel Tayo
Thuyền
Trưởng 5 1 1 2 2 1 1 0 1 2 1 2 0 1 1 1 1 2 1 1 1 1 2 1 2 1 1
182. Fernandez Rodie
Verzo Đại phó 12 2 2 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 -1 -1 0 0 0 0 1 1
183. Đỗ Quang Huy Thuyền
Trưởng 5 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 0 1 1 1 1 2 2 2 1 2 1 2 2
184. Bùi Duy Hải Đại phó 12 2 1 1 2 1 1 1 1 2 1 0 1 1 1 1 1 0 1 0 1 1 -1 1 0 1 1