3.1.1 Các yêu cầu chức năng
a) Chức năng của phân hệ quản trị nội dung STT Chức năng Mô tả
1 Quản lý sản phẩm
Quản lý thông tin các sản phảm gồm các chức năng:
thêm, sửa, xóa, xem chi tiết, tìm kiếm 2 Quản lý loại
sản phẩm Quản lý loại sản phẩm gồm các chức năng: thêm, sửa, xóa
3 Quản lý khác
hàng Quản lý thông tin của khác hàng. Gồm các chức năng: thêm, sửa, xóa
4 Quản lý tin tức Quản lý tin tức gồm các chức năng: thêm, sửa, xóa 5 Quản lý bán
hàng
Quản lý đơn hàng đã bán gồm : thêm sửa xóa
Bảng 3- 1: Các chức năng của phân hệ quản trị nội dung
● Biểu đồ USE CASE phân hệ quản trị:
Hình 3- 1: Biểu đồ USE CASE phân hệ quản trị
27
● Biểu đồ USE CASE phân rã Quản lý khách hàng
Hình 3- 2: Biểu đồ USE CASE phân rã Quản lý khách hàng
● Kịch bản Use Case:
1. Nhân viên yêu cầu chức năng quản lý khách hàng
2. SYSTEM Hệ thống hiển thị danh sách thông tin các khách hàng và các chức năng tương ứng
3. Nhân viên thực hiện các chức năng tương ứng (Thêm, sửa thông tin khách hàng)
● Biểu đồ USE CASE phân rã Quản lý sản phẩm
Hình 3- 3: Biểu đồ USE CASE phân rã Quản lý sản phẩm
28
● Kịch bản Use Case:
1. Người quản trị yêu cầu chức năng quản lý sản phẩm
2. SYSTEM Hệ thống hiển thị thông tin các tay cầm và các chức năng
3. Người quản trị thực hiện các chức năng tương ứng (Thêm, sửa, xóa thông tin tay cầm)
● Biểu đồ USE CASE phân rã Quản lý bán hàng
Hình 3- 4: Biểu đồ USE CASE phân rã Quản lý bán hàng
● Kịch bản Use Case:
1. Người quản trị yêu cầu chức năng quản lý bán hàng
2. SYSTEM Hệ thống hiển thị danh sách thông tin các hàng hóa và các chức năng
3. Người quản trị thực hiện các chức năng tương ứng (Thêm, sửa, xóa tin tức)
29
● Biểu đồ USE CASE phân rã Quản lý tin tức
Hình 3- 5: Biểu đồ USE CASE phân rã Quản lý tin tức
● Kịch bản Use Case:
1. Người quản trị yêu cầu chức năng quản lý tin tức
2. SYSTEM Hệ thống hiển thị danh sách thông tin các tin tức và các chức năng 3. Người quản trị thực hiện các chức năng tương ứng (Thêm, sửa, xóa tin tức) . Chức năng của phân hệ người dùng
● Biểu đồ USE CASE Tổng quát:
Hình 3- 6: Biểu đồ USE CASE phân rã Quản lý người dùng
30 3.1.2 Biểu đồ lớp thực thể
Qua quá trình khảo sát các yêu cầu của hệ thống, em đưa ra các lớp thực thể sau:
● Lớp sản phẩm
STT Tên thuộc tính Mô tả
1 Mã sản phẩm Mỗi sản phẩm chỉ có 1 mã sản phẩm 2 Tên sản phẩm Tên sản phẩm và không chưa giá trị rỗng 3 Mã loại sản phẩm Mỗi sản phẩm có 1 mã loại sản phẩm riêng 4 Mã thương hiệu sản
phẩm
Sản phẩm có 1 thương hiệu sản xuất riêng
5 Mô tả Mô tả chi tiết về sản phẩm
6 Số lượng Số lượng của sản phẩm
7 Ảnh Hình ảnh của sản phẩm
8 Trạng thái Trạng thái của sản phẩm
● Lớp loại sản phẩm
STT Tên thuộc tính Mô tả
1 Mã loại sản phẩm Mỗi loại sản phẩm có 1 mã sản phẩm 2 Tên loại sản phẩm Tên của loại sản phẩm
3 Mô tả Mô tả chi tiết về loại sản phẩm
4 Trạng thái Trạng thái của loại sản phẩm
● Lớp tin tức
STT Tên thuộc tính Mô tả
1 Mã tin tức Mỗi tin tức có 1 mã riêng
2 Tên tin tức Tên của tin tức
3 Nội dung Nội dung chi tiết của tin tức
4 Ảnh Các hình ảnh về tin tức
5 Mô tả Mô tả về tin tức
31
● Lớp bán hàng
STT Tên thuộc tính Mô tả
1 Mã hóa đơn bán Mỗi hóa đơn có 1 mã hóa đơn
2 Mã khách hàng Mã của khách hàng mua đơn hàng đó
3 Tổng cộng Tổng tiền đơn hàng
4 Trạng thái Trạng thái của hóa đơn đơn hàng
● Lớp khách hàng
STT Tên thuộc tính Mô tả
1 Mã khách hàng Mỗi khách hàng có 1 mã riêng 2 Tên khách hàng Họ tên của khách hàng
3 Địa chỉ Email Địa chỉ thư điện tử của khách hàng 4 Mật khẩu Mật khẩu đăng nhập của khách hàng 5 Địa chỉ Địa chỉ giao hàng của khách hàng 6 Số điện thoại Số điện thoại của khách hàng
● Lớp thương hiệu sản phẩm
STT Tên thuộc tính Mô tả
1 Mã thương hiệu Mỗi thương hiệu có 1 mã riêng 2 Tên thương hiệu Tên của thương hiệu
3 Mô tả thương hiệu Các đặc trưng và giới thiệu về thương hiệu đó
4 Trạng thái thương hiệu Trạng thái sản phẩm về thương hiệu
● Lớp nhân viên
32 STT Tên thuộc tính Mô tả
1 Mã nhân viên Mỗi nhân viên có 1 mã riêng 2 Tên nhân viên Họ và tên của nhân viên 3 Địa chỉ Email chỉ thư điện tử của nhân viên
4 Mật khẩu Mật khẩu đăng nhập hệ thống của nhân viên 5 Số CMND/CCCD Số chứng minh hoặc căn cước công dân của
nhân viên
6 Quê quán Quê quán nơi sinh của nhân viên 7 Ngày sinh Ngày-Tháng-Năm sinh của nhân viên 8 Số điện thoại Số điện thoại của nhân viên
Biểu đồ lớp thực thể của hệ thống:
Hình 3- 7: Biểu đồ lớp thực thể
33 3.1.3 Các yêu cầu phi chức năng
- Yêu cầu về giao diện: Giao diện đẹp, thân thiện và dễ thao tác.
- Yêu cầu về sự logic của CSDL.
- Yêu cầu ràng buộc về thiết kế: Hệ thống được thiết kế theo kiến trúc MVC.
- Độ tin cậy.
- Tính khả dụng.
- Bảo mật: Thông tin người dùng phải được bảo mật và được mã hóa bằng MD5 Hash .
- Bảo trì: Hệ thống có thể dễ dàng bảo trì được khi yêu cầu người dùng thay đổi.
- Tính khả chuyển: Hệ thống chạy được trên các môi trường khác nhau như mobile và destop.
3.2 Thiết kế hệ thống 3.2.1 Thiết kế cơ sở dữ liệu
34 - Mô tả cấu trúc bảng
STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả
1 product_id int MÃ SẢN PHẨM TỰ SINH
2 product_name nvarchar TÊN SẢN PHẨM
3 category_id int MÃ DANH MỤC CỦA SẢN PHẨM
4 brand_id int MÔ TẢ SẢN PHẨM
5 product_desc text MÔ TẢ SẢN PHẨM
6 product_price nvarchar GIÁ SẢN PHẨM
7 product_image nvarchar ẢNH SẢN PHẨM
8 product_quantity int SỐ LƯỢNG SẢN PHẨM
9 product_status int TRẠNG THÁI SẢN PHẨM
10 created_at timestamp THỜI GIAN TẠO SẢN PHẨM
11 updated_at datetime THỜI GIAN CẬP NHẬT SẢN PHẨM
Bảng 3- 2: Bảng sản phẩm
STT Tên thuộc
tính Kiểu dữ liệu Mô tả
1 category_id int MÃ DANH MỤC TỰ SINH
2 category_name nvarchar TÊN DANH MỤC SẢN PHẨM
3 category_desc nvarchar MÔ TẢ DANH MỤC SẢN PHẨM
4 category_status int TRẠNG THÁI DANH MỤC
5 created_at timestamp THỜI GIAN TẠO DANH MỤC
6 updated_at datetime THỜI GIAN CẬP NHẬT DANH MỤC
Bảng 3- 3: Bảng danh mục sản phẩm
STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả
1 brand_id int MÃ THƯƠNG HIỆU TỰ SINH
2 brand_name nvarchar TÊN THƯƠNG HIỆU
3 brand_desc nvarchar MÔ TẢ THƯƠNG HIỆU
35
4 brand_status int TRẠNG THÁI THƯƠNG HIỆU
5 created_at timestamp THỜI GIAN TẠO THƯƠNG HIỆU
6 updated_at datetime THỜI GIAN CẬP NHẬT THƯƠNG HIỆU
Bảng 3- 4: Bảng thương hiệu sản phẩm
STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả
1 orders_id int MÃ ĐƠN HÀNG TỰ SINH
2 customer_id int MÃ KHÁCH HÀNG
3 orders_total nvarchar TỔNG TIỀN
4 orders_status int TRẠNG THÁI ĐƠN HÀNG
5 created_at timestamp THỜI GIAN TẠO ĐƠN HÀNG
6 updated_at datetime THỜI GIAN CẬP NHẬT ĐƠN HÀNG
Bảng 3- 5: Bảng đơn hàng
STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu
Mô tả
1 order_detail_id int MÃ CHI TIẾT ĐƠN HÀNG TỰ
SINH
2 order_id int MÃ ĐƠN HÀNG
3 product_id int MÃ SẢN PHẨM
4 product_name nvarchar TÊN SẢN PHẨM
5 product_price nvarchar GIÁ SẢN PHẨM
6 product_sale_quantity int SỐ LƯỢNG SẢN PHẨM
7 created_at timestamp THỜI GIAN TẠO
8 updated_at datetime THỜI GIAN CẬP NHẬT
Bảng 3- 6: Bảng chi tiết đơn hàng
36
STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả
1 customer_id int MÃ KHÁCH HÀNG TỰ SINH
2 customer_name nvarchar TÊN KHÁCH HÀNG
3 customer_email nvarchar ĐỊA CHỈ THƯ ĐIỆN TỬ KHÁCH HÀNG
4 customer_password nvarchar MẬT KHẨU KHÁCH HÀNG
5 customer_address nvarchar ĐỊA CHỈ KHÁCH HÀNG
6 customer_phone nvarchar SỐ ĐIỆN THOẠI KHÁCH HÀNG
7 created_at timestamp THỜI GIAN TẠO KHÁCH HÀNG
8 updated_at datetime THỜI GIAN CẬP NHẬT KHÁCH
HÀNG Bảng 3- 7: Bảng khách hàng
STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả
1 admin_id int MÃ QUẢN TRỊ VIÊN TỰ SINH
2 admin_email nvarchar ĐỊA CHỈ THƯ ĐIỆN TỬ QUẢN TRỊ VIÊN
3 admin_password nvarchar MẬT KHẨU QUẢN TRỊ VIÊN
4 admin_name nvarchar TÊN QUẢN TRỊ VIÊN
5 admin_phone nvarchar SỐ ĐIỆN THOẠI QUẢN TRỊ VIÊN
6 created_at timestamp THỜI GIAN TẠO
7 updated_at datetime THỜI GIAN CẬP NHẬT
Bảng 3- 8: Bảng Admin
STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả
1 feedback_id int MÃ PHẢN HỒI TỰ SINH
2 customer_id int MÃ KHÁCH HÀNG
3 customer_name nvarchar TÊN KHÁCH HÀNG
4 feedback_content text NỘI DUNG PHẢN HỒI
37
5 created_at timestamp THỜI GIAN TẠO PHẢN HỒI
6 updated_at datetime THỜI GIAN CẬP NHẬT PHẢN HỒI
Bảng 3- 9: Bảng phản hồi của khách hàng
STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả
1 news_id int MÃ TIN TỨC TỰ SINH
2 news_name nvarchar TÊN TIN TỨC
3 news_content nvarchar NỘI DUNG TIN TỨC
4 news_images nvarchar ẢNH TIN TỨC
5 news_detail text CHI TIẾT TIN TỨC
6 created_at timestamp THỜI GIAN TẠO TIN TỨC
7 updated_at datetime THỜI GIAN CẬP NHẬT TIN TỨC
Bảng 3- 10: Bảng tin tức và khuyến mại
STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu
Mô tả
1 employee_id int MÃ NHÂN VIÊN TỰ SINH
2 employee_name nvarchar HỌ VÀ TÊN NHÂN VIÊN
3 employee_email nvarchar ĐỊA CHỈ THƯ ĐIỆN TỬ NHÂN VIÊN
4 employee_password nvarchar MẬT KHẨU ĐĂNG NHẬP HỆ
THỐNG CỦA NHÂN VIÊN
5 employee_idcard nvarchar SỐ CMND/CCCD CỦA NHÂN VIÊN
6 employee_country nvarchar QUÊ QUÁN NHÂN VIÊN
7 employee_sex nvarchar GIỚI TÍNH NHÂN VIÊN
8 employee_phone nvarchar SỐ ĐIỆN THOẠI NHÂN VIÊN
9 employee_birth datetime NGÀY THÁNG NĂM SINH NHÂN
VIÊN
10 created_at timestamp THỜI GIAN TẠO
11 updated_at datetime THỜI GIAN CẬP NHẬT
38
Bảng 3- 11: Bảng nhân viên 3.2.2 Thiết kế lớp đối tượng
a) Biểu đồ lớp VOPC của các ca sử dụng
❖ Đăng ký :
Hình 3- 8:Biểu đồ VOPC đăng kí
❖ Đăng nhập hệ thống:
Hình 3- 9:Biểu đồ VOPC cho chức năng đăng nhập
39
❖ Quản lí người dung - Thêm người dùng
Hình 3- 10:Biểu đồ VOPC thêm người dùng
- Cập nhật người dùng
Hình 3- 11:Biểu đồ VOPC cập nhật người dùng
40 - Xóa người dùng
Hình 3- 12:Biểu đồ VOPC xóa người dùng
❖ Quản lí sản phẩm -Thêm sản phẩm
Hình 3- 13:Biểu đồ VOPC thêm sản phẩm
41 -Cập nhật sản phẩm
Hình 3- 14:Biểu đồ VOPC cập nhật sản phẩm -Xóa sản phẩm
Hình 3- 15:Biểu đồ VOPC xóa sản phẩm
42
❖ Quản lí tin tức dịch vụ -Thêm tin tức dịch vụ
Hình 3- 16:Biểu đồ VOPC thêm tin tức dịch vụ -Cập nhật tin tức dịch vụ
Hình 3- 17:Biểu đồ VOPC cập nhật tin tức dịch vụ
43 -Xóa tin tức dịch vụ
Hình 3- 18:Biểu đồ VOPC xóa tin tức dịch vụ
❖ Quản lí đơn hàng -Hiển thị đơn hàng
Hình 3- 19:Biểu đồ VOPC hiển thị đơn hàng
44 b) Biểu đồ tuần tự
- Biểu đồ đăng nhập
Hình 3- 20: Biểu đồ tuần tự cho chức năng đăng nhập
- Biểu đồ quản lý đặt hàng
Hình 3- 21: Biểu đồ tuần tự cho chức năng quản lý đặt hàng
- Biểu đồ quản lý nhập hàng
45
Hình 3- 22: Biểu đồ tuần tự cho chức năng quản lý nhập hàng - Quản lý bán hàng
Hình 3- 23:Biểu đồ tuần tự chức năng bán hàng
46 - Xem sản phẩm
Hình 3- 24: Biểu đồ tuần tự cho chức năng xem sản phẩm - Tìm kiếm sản phẩm
Hình 3- 25: Biểu đồ tuần tự cho chức năng tìm kiếm sản phẩm - Sử dụng giỏ hàng
Hình 3- 26: Biểu đồ tuần tự cho chức năng quản lý giỏ hàng
47 - Thêm người dùng:
Hình 3- 27:Biểu đồ tuần tự chức năng thêm người dùng - Cập nhật thông tin người dùng
Hình 3- 28:Biểu đồ tuần tự chức năng cập nhật thông tin người dùng - Xóa thông tin người dung
Hình 3- 29:Biểu đồ tuần tự chức năng xóa thông tin người dùng
48 - Thêm tin tức:
Hình 3- 30:Biểu đồ tuần tự chức năng thêm tin tức - Cập nhật tin tức
Hình 3- 31:Biểu đồ tuần tự chức năng cập nhật tin tức - Xóa tin tức
Hình 3- 32:Biểu đồ tuần tự chức năng xóa tin tức
49 c) Biểu đồ lớp chi tiết
❖ Đăng kí tài khoản
Hình 3- 33:Biểu đồ lớp chi tiết chức năng đăng kí
❖ Đăng nhập
Hình 3- 34:Biểu đồ lớp chi tiết chức năng đăng nhập
50
❖ Quản lý người dùng:
- Thêm người dùng
Hình 3- 35:Biểu đồ lớp chi tiết chức năng thêm người dùng - Cập nhật người dùng
Hình 3- 36:Biểu đồ lớp chi tiết chức năng cập nhật người dùng
51 - Xóa người dùng
Hình 3- 37:Biểu đồ lớp chi tiết chức năng xóa người dùng 3.2.3 Thiết kế giao diện
a) Trang người dùng
52
Hình 3- 38:Giao diện trang chủ
53
Hình 3- 39:Giao diện giới thiệu
54
Hình 3- 40:Giao diện tin tức
55
Hình 3- 41:Giao diện trang chi tiết sản phẩm
56
Hình 3- 42:Giao diện trang giỏ hàng
57
Hình 3- 43:Giao diện trang thanh toán
b) Trang quản trị
58
Hình 3- 44:Giao diện đăng nhập Admin
Hình 3- 45:Giao diện trang quản lí sản phẩm
59
Hình 3- 46:Giao diện trang quản lí danh mục
Hình 3- 47:Giao diện trang quản lí hóa đơn
60
Hình 3- 48:Giao diện trang quản lí tin tức
61