(Thời lượng ■ ỉ 00 phút. Điểm số ch câu đúng 0,01
Câu 1. Một nhóm sinh vật khác loài khi tương tác với nhau và với các yếu tố môi trường vô sinh tạo nên :
a) Một quần thể ;
b) Một chuỗi thức ăn ;
c) Các chu trình sinh địa hoá ; d) Một ổ sinh th á i;
e) Một hệ sinh thái.
Câu 2-4. a) Cá chép ; b) cỏ , rong và tảo đơn bào ; c) Cá rô phi ; d) Cá trắm cỏ ; e) Rái cá. Hãy khẳng định :
Càu 2.Sinh vật tiêu thụ sơ cấp là : a ; b ; c ; d ; e.
Câu 3. Sinh vật sản xuất là : a ; b ; c ; d ; e.
Câu 4. Sinh vật nào nhận được nguồn năng lượng nhỏ n h ất: a ; b ; c ;
d ; e.
C âu s. Các đường cong ữong hình thể hiện mối quan hệ của 2 loài với nhau cùng sống trong một môi trường là mối quan hệ :
a) Bàng quang ; b) Kí sinh ; c) Hãm sinh;
d) Con mồi - vật d ữ ; e) Cạnh tranh.
Hình 32. Đường kép là loài A. Đường đơn là loài B.
Đường chấm chỉ hai loài sống riêng rẽ. Đường liền chỉ hai loài sống chung VỚI nhau
C âu 6- 9.: Vói các dữ kiện : a) Sinh vật này sống bình thường, nhưng gây tác hại cho sinh vật khác ; b) Sinh vật này ăn thịt một sinh vật khác ; c) Hai loài có chung ổ sinh thái ; d) Hai loài chung sống với nhau một cách bắt buộc và cùng có lợi ; e) Hai con chung sống với nhau đều có lợi, nhưng không bắt buộc.
C âu 6. Mối quan hệ hãm sinh : a ; b ; c ; d ; e.
C âu 7. Mối quan hệ cạnh tranh : a ; b ; c ; d ; e.
C âu 8. Mối quan hệ cộng sinh : a ; b ; c ; d ; e.
C âu 9. Mối quan hệ con mồi vật d ữ : a ; b ; c ; d ; e.
C âu 10-12. Các dữ kiện : Trong một xích thức ăn, có tới 6 bậc dinh dưỡng được đánh số liên tục từ 1, 2... đến 6.
C âu 10. Hãy chỉ ra sinh vật tiêu thụ bậc 4 : a) 1 ; b) 2 ; c) 3 ; d) 4 ; e) 5.
C âu 11. Hãy chỉ ra sinh vật ăn thịt bậc 4 : a) 1 ; b) 3 ; c) 4 ; d) 5 ; e) 6.
C âu 12. Hãy chỉ ra vật ăn thịt thứ cấp : a) 1 ; b) 2 ; c) 3 ; d) 4 ; e) 6.
C âu 13. Trong số các nhóm sinh vật sau đây của một xích thức ăn, nhóm nào cho sinh khối nhỏ n h ấ t:
a) Động vật ăn thịt sơ cấp ; b) Động vật ăn cỏ ;
c) Sinh vật sản x u ất;
d) Động vật ăn phế liệu ; e) Vật dữ đầu bảng.
196
Câu 14. Quần xã sinh vật bị băng giá liên tục : a) Đồng cỏ ;
b) Rừng mưa thường xanh ; c) Rừng lá kim ;
d) Đồng r ê u ;
e) Rừng lá rộng rụng theo mùa.
C âu 15. Hai loài ếch cùng sống trong một hồ nước, số lượng của loài 1 hơi giảm, còn số lượng của loài 2 giảm đi rất mạnh được minh chứng cho mối quan hệ :
a) Hội sinh ; b) Cộng sin h ;
c) Con mồi-vật d ữ ; d) Cạnh tranh ; e) Hợp tác đơn giản.
C âu 16. Các yếu tố sau đây đều tuần hoàn trong sinh quyển, trừ : a) N itơ;
b) Cácbon điôxit;
c) Ô x i;
d) Bức xạ mặt trờ i;
e) Nước.
C âu 17. Một nhóm cá thể có khả năng giao phối với nhau để cho ra con cái hữu thụ mà chúng có thể cùng sống với nhau hoặc không cùng ở một nơi được gọi là :
a) Cùng g iống;
b) Quần x ã ; c) Quần th ể ; d) Hệ sinh th á i;
e) Khu sinh học (biome).
C âu 18. Vùng lãnh thổ là những vùng làm tăng cơ hội tìm kiếm thức ăn, kết bạn và (hoặc) là nơi ẩn náu, vùng được bảo vệ bởi chủ nhân của nó để chống lại nhũng kẻ khác thường cùng một loài. Lãnh thổ có vai trò :
a) Giảm hiệu quả sinh sản ;
b) Cung cấp đủ nguổn thức ăn cho chủ nhân ; c) Làm tăng thòi gian xung đột giữa các cá thể ; d) Điểu chỉnh kích thưóe của quần thể ;
e) Tăng cơ hội gặp gỡ giữa các cá thể cùng loài.
•Câu 19. Vai trò sinh thái của Phytoplankton giống như vai t;ò của sinh vật nào sống trên mặt đ ấ t:
a) Động vật ăn cỏ ; b) Vi khuẩn hoại sinh ; c) Sinh vật dị dưỡng ; d) Cây xanh;
e) Động vật gặm nhấm.
C âu 20. Đồ thị dưới đây mô tả mối quan hệ của 2 loài trong quầi xã :
a) Cộng sin h ; b) Kí sin h ;
c) Con mồi vật d ữ ;
d) Cạnh tranh vì cùng nguồn thức ăn ;
e) Chung sống với nhau một cách hoà bình.
Hình 33. Đồ thị mô tả mối quan hệ của 2 loài trong quần xã
198
Câu 21. Hai loài A và B có ổ sinh thái dinh dưỡng chồng chéo nhau một phần, chúng có thể chung sống với nhau trong điều kiện nguồn thức ăn chung bị suy giảm :
a) Kích thước quần thể của loài A lớn hơn loài B ; b) Kích thước quần thể của loài B lớn hơn loài A ; c) Loài A có vị trí phân loại ở bậc cao hơn loài B ;
d) Loài A có khả năng bắt con mồi có kích thước lớn và cả con mồi có kích thước nhỏ, còn loài B chỉ ăn những con mồi cùng loại, nhưng có kích thưóe n h ỏ ;
e) Loài B có tiềm năng sinh học nội tại lớn hơn loài A.
Câu 22. Đối với vùng biển ôn đới các loài tảo đạt được đỉnh phát triển cao nhất trùng vào thời k ì :
a) Mùa đông ; b) Đầu mùa xuân ; c) Giữa mùa hè ; d) Mùa th u ; e) Cuối hè.
Câu 23. Những yếu tố chính nào giới hạn sự phát triển của tảo ở các hồ ôn đới trong năm : 1. Chế độ chiếu sáng, 2. Nhiệt độ của nưóe, 3. Mũối khoáng, 4. Giá trị pH, 5. Cá dữ.
a) 1 và 4 ; b) 2, 3 và 5 ; c) 1, 2 và 5 ; d) 1, 2, và 3 ; e) 4 và 5.
Câu 24. ở vùng biển nhiệt đới yếu tố chính giới hạn sự phát triển của . tảo là :
a) Nhiệt độ nước ; b) Chế độ chiếu sáng ; c) Muối dinh dưỡng ;